1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 8 môn Toán học - Tiết 71, tiết 72

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 199,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc sử dụng các phương pháp, các hình thức tổ chức dạy học cần theo phương hướng tích cực hóa hoạt động của học sinh, tăng cường luyện tập, thực hành để phát triển kỹ năng nói, đọc, viế[r]

Trang 1

Ngày dạy : Thứ hai , ngày

Học vần : BÀI 17 : U - Ư I.Mục tiêu:

- Đọc được: u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng

- Viết dược : u, ư, nụ, thư

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : nụ thư ; câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ

- Tranh minh hoạ phần luyện nói : Thủ đô

- HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết : tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề

- Đọc câu ứng dụng : cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ

- Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay học âm u, ư

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm u:

- Nhận diện chữ: Chữ u gồm : một nét xiên phải,

hai nét móc ngược

Hỏi : So sánh u với i?

- Phát âm và đánh vần : u, nụ

+ Phát âm : miệng mở hẹp như I nhưng tròn môi

+ Phân tích + Đánh vần : n đứng trước, u đứng

sau, dấu nặng dưới âm u

b.Dạy chữ ghi âm ư:

- Nhận diện chữ: Chữ ư có thêm dấu râu trên nét

sổ thứ hai

Hỏi : So sánh u và ư ?

- Phát âm và đánh vần : ư và tiếng thư

- Thảo luận và trả lời:

Giống : nét xiên, nét móc ngược Khác : u có tới 2 nét móc ngược, âm i có dấu chấm ở trên

- (Cá nhân- đồng thanh)

- Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nụ

Giống : đều có chữ u Khác :ư có thêm dấu râu

- (C nhân- đ thanh)

Trang 2

nhưng thân lưỡi nâng lên.

+ Phân tích + Đánh vần : Aâm th đứng trước, âm ư

đứng sau

d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

- Đọc lại toàn bài trên bảng

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+ Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

4.Hoạt động 4: thực hành:

a.Luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1

- Đọc câu ứng dụng :

+ Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+ Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : thứ, tư )

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Thứ tư, bé hà thi vẽ

b.Đọc SGK:

c.Luyện viết:

d.Luyện nói:

Hỏi:- Trong tranh, cô giáo đưa học sinh đi thăm

cảnh gì?

- Chùa Một Cột ở đâu?

- Mỗi nước có mấy thủ đô?

- Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

5.Hoạt động 5: Củng cố dặn dò

- Đọc SGK

- Nhận xét tuyên dương

- Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thư

- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- Viết bảng con : u, ư, nụ, thư

- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

- Thảo luận và trả lời : bé thi vẽ

- Đọc thầm và phân tích tiếng : thứ, tư

- Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

- Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

- Tô vở tập viết : u, ư, nu,ï thư

- Thảo luận và trả lời :

- Chùa Một Cột Hà Nội

- Có một thủ đô

- (Nói qua tranh ảnh, chuyện kể, …)

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 3

Ngày dạy : Thứ hai, ngày

Học vần : BÀI 22 : P - PH - NH I.Mục tiêu:

- Đọc được: p- ph, nh,phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng

- Viết được p-ph, nh,phố xá, nhà lá

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: -Tranh minh hoạ có từ: phố xá, nhà lá ; Câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chợ, phố

- HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết : xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế

- Đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay học âm p, ph, nh

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm p:

- Nhận diện chữ: Chữ p gồm : nét xiên phải, nét

sổ thẳng, nét móc hai đầu

Hỏi : So sánh p với n?

- Phát âm và đánh vần :

+ Phát âm : uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát

ra xát mạnh, không có tiếng thanh

b.Dạy chữ ghi âm ph:

- Nhận diện chữ: Chữ ph là chữ ghép từ hai con chữ :

p, h

Hỏi : So sánh ph và p?

- Thảo luận và trả lời:

Giống : nét móc hai đầu Khác : p có nét xiên phải và nét sổ

- (Cá nhân- đồng thanh)

- Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn

- Giống : chữ p Khác : ph có thêm h

Trang 4

+ Phân tích + Phát âm : môi trên và răng dưới

tạo thành một khe hẹp, hơi thoát ra xát nhẹ,

không có tiếng thanh

+ Đánh vần: tiếng khoá: “ phố”

c.Dạy chữ ghi âm nh:

- Nhận diện chữ: Chữ nh là chữ ghép từ hai con chữ :

n,h

Hỏi : So sánh nh với ph?

- Phát âm và đánh vần :

+ Phát âm : mặt lưỡi nâng lên chạm vòm, bật ra,

thoát hơi qua cả miệng lẫn mũi

+ Đánh vần: Tiếng khoá: “ nhà”

d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ

e.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

- Đọc lại toàn bài trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

4.Hoạt động 4:

a.Luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1

- Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : nhà,

phố)

+ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Nhà dì na ở

phố, nhà dì có chó xù

b.Đọc SGK:

c.Luyện viết:

d.Luyện nói::

Hỏi: - Chợ có gần nhà em không?

- Chợ dùng làm gì? Nhà em ai hay thường đi

chợ?

- Ở phố em có gì? Thành phố nơi em ở có

tên là gì? Em đang sống ở đâu?

5.Hoạt động 5: Củng cố dặn dò

- Đọc SGK

- Nhận xét tuyên dương

- (C nhân- đ thanh)

- Ghép bìa cài,đvần, đtrơn tiếng phố

- Đọc : cá nhân, đồng thanh

- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- Viết bảng con : p, ph,nh,phố xá, nhà lá

- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

- Thảo luận và trả lời

- Đọc thầm và phân tích : nhà, phố

- Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

- Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

- Tô vở tập viết : p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Thảo luận và trả lời

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 5

Luyện viết chữ đẹp BÀI 19- 20 I/ Mục tiêu: Luyện cho HS:

-Viết đúng mẫu các chữ: s, r, k, kh, su su, rổ rá, kẽ hở, khe đá

- Viết liền mạch, đều nét, bài viết sạch , đẹp

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng kẻ ô li, bài viết mẫu

III/ Các hoạt động dạy học:

1 KTBC:

- Nhận xét bài 15,16

2 Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

- Giới thiệu bài, ghi đề

- GV giới thiệu bài mẫu- gọi HS đọc ND bài

viết

- Giải nghĩa từ: Kiểm tra HS giải nghĩa lại 1

số từ trong bài viết

b/Phân tích , hướng dẫn những nét HS viết

chưa đúng

- Cho HS nêu những chữ, nét nối thường viết

chưa đúng

- GV tổng hợp , hướng dẫn:

+ Nét nối từ k sang h

+ Nét thắt của r, s

c/ Hướng dẫn HS viết bảng con:

- GV viết mẫu, Hướng dẫn quy trình viết các

chữ: s, kh, khe đá, su su

d,Hướng dẫn HS viết bài vào vở:

- Nhắc HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- GV viết mẫu từng dòng

- Thu vở chấm bài ( khoảng 5 bài)

- Nhận xét tuyên dương

3/ củng cố- dặn dò:

- Rèn viết lại những chữ viết chưa đúng , chưa

đẹp – tiết sau cô kiểm tra

-HS lắng nghe

- HS đọc ND bài viết

HS giải nghĩa những từ GV yêu cầu

- HS nêu

-HS lắng nghe

- HS quan sát ,viết bảng con

-HS quan sát , viết vở

Trang 6

Luyện viết chữ đẹp BÀI 24 - 25 I/ Mục tiêu: Luyện cho HS:

-Viết đúng mẫu các chữ: q,qu, gi, ng, ngh, chợ quê, giã giò, ngõ nhỏ, nghệ sĩ

- Viết liền mạch, đều nét, bài viết sạch , đẹp

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng kẻ ô li, bài viết mẫu

III/ Các hoạt động dạy học:

1 KTBC:

- Nhận xét bài 19, 20

2 Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

- Giới thiệu bài, ghi đề

- GV giới thiệu bài mẫu- gọi HS đọc ND bài

viết

- Giải nghĩa từ: Kiểm tra HS giải nghĩa lại 1

số từ trong bài viết

b/Phân tích , hướng dẫn những nét HS viết

chưa đúng

- Cho HS nêu những chữ, nét nối thường viết

chưa đúng

- GV tổng hợp , hướng dẫn:

+ điểm bắt đầu của chữ q

+ Nét nối giữa n và gâ, vị trí đặt dấu ngã

c/ Hướng dẫn HS viết bảng con:

- GV viết mẫu, Hướng dẫn quy trình viết các

chữ: q, ngh, ngõ nhỏ

d,Hướng dẫn HS viết bài vào vở:

- Nhắc HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- GV viết mẫu từng dòng

- Thu vở chấm bài ( khoảng 5 bài)

- Nhận xét tuyên dương

3/ củng cố- dặn dò:

- Rèn viết lại những chữ viết chưa đúng , chưa

đẹp – tiết sau cô kiểm tra

-HS lắng nghe

- HS đọc ND bài viết

HS giải nghĩa những từ GV yêu cầu

- HS nêu

-HS lắng nghe

- HS quan sát ,viết bảng con

-HS quan sát , viết vở

Trang 7

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 5

Hai

26/09/2011

1 2 3 4

CC ĐĐ TV TV

Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập(tiết 1) Bài 17: u - ư

Bài 17: u - ư

28/09/2011

5 6 7

Oân Toán Oân TV Oân TV

LT: Số 8 LT: s, r Oân tập

Năm

29/09/2011

1

2 3 4 5 6 7

TD

TV TV Toán Oân TV LVCĐ Oân Toán

Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, Trò chơi Bài 20: k - kh (tiết 1)

Bài 20: k - kh (tiết 2) Số 9

LT: K - kh Bài 19, 20 LT: Số 9

Sáu

30/09/2011

1 2 3 4

TV TV Toán ATGT

Bài 21: ôn tập Bài 21: ôn tập Số 0

Bài 5.

Trang 8

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 6

Hai

03/10/2011

1 2 3 4

CC ĐĐ TV TV

Giữ gìn, sách vở, đồ dùng học tập (tiết 2) Bài 22: p – ph - nh

Bài 22: p – ph - nh

05/10/2011

5 6 7

Oân Toán Oân TV Oân TV

Luyện tập LT: q, qu, gi Oân tập

Năm

06/10/2011

1 2 3 4 5 6 7

TD TV TV Toán Oân TV LVCĐ Oân Toán

Bài 5: Đội hình, đội ngũ, trò chơi Bài 25: ng, ngh (tiết 1)

Bài 25: ng, ngh (tiết 2) Luyện tập chung LT: ng, ngh Bài 24, 25 Luyện tập chung

Sáu

07/10/2011

1 2 3 4

TV TV Toán SHTT

Bài 26: y, tr (tiết 1) Bài 26: y, tr ( tiết 2) Luyện tập chung Sinh hoạt lớp tuần 6.

Trang 9

Tiếng việt LUYỆN TẬP:S, R

1/ Hoạt động 1:

- Mục tiêu:HS đọc được bài 19: s, r và các câu ứng dụng.

- Bài tập:

+ Cho HS đọc SGK bài 19 ( KH TB, yếu)

+GV viết lên bảng cho HS đọc ( HS khá giỏi)

Se sẻ, số ba, chú sẻ

Rễ đa, rù rì, rủ rê, ra rả

2/ Hoạt động 2:

-Mục tiêu: HS viết được các chữ:.

S, r, số ba, rễ đa

- Bài tập:

+ Luyện cho HS viết trên bảng con các chữ: S, r, số ba, rễ đa

3/ Hoạt động 3:

- Mục tiêu: nhận biết âm s, r, hiểu nghĩa1 số từ có s, r.

- Bài tập 1, 2, 3, 4/ trang 11: HS yếu làm bài 1, 2

HS TB làm bài 1, 2, 4

HS khá giỏi làm cả 4 bài

………

Tiếng việt

ÔN TẬP

1/ Hoạt động 1:

- Mục tiêu:HS đọc được tiếng có âm đã học, các câu ứng dụng.

- Bài tập:

+GV viết lên bảng cho HS đọc ( HS yếu chỉ đọc từ)

Thủ đô, lá thư, thị xã, cá rô, chó xù

Bố mẹ cho bé đi thủ đô

Mẹ để su su, củ sả ở rổ

2/ Hoạt động 2:

-Mục tiêu: HS viết được các chữ ở HĐ1.

- Bài tập:

+ Viết vào vở bài vừa đọc trên bảng ( HS yếu chỉ viết 5 từ)

Trang 10

Toán LUYỆN TẬP: SỐ 8

Hoạt động 1:

- Mục tiêu: Rèn cho HS viết số 8.

- Bài tập:

+ HD cho HS viết số 8 trên bảng con – HS viết 2-3 lần

+ Viết 2 dòng số 8 vào vở BT ( bài 5)

Hoạt động 2:

- Mục tiêu: Củng cố cho HS đếm được từ 1-> 8; cấu tạo số 8

- Bài tập:

+ HD HS làm BT 3/ trang22:

HS TB, yếu chỉ đếm số hình , viết số vào ô trống

HS khá giỏi: đếm, ghi số, nêu cấu tạo số8

Hoạt động 3:

- Mục tiêu: Củng cố cho HS thứ tự các số từ 1 đến 8

- Bài tập:

+ HD HS làm BT:

HS TB, yếu làm dòng 1

HS khá giỏi làm dòng 1, 2

Trang 11

Toán LUYỆN TẬP: SỐ 9

Hoạt động 1:

- Mục tiêu: Rèn cho HS viết số 9.

- Bài tập:

+ HD cho HS viết số 9 trên bảng con – HS viết 2-3 lần

+ Viết 2 dòng số 9 vào vở BT ( bài 5)

Hoạt động 2:

- Mục tiêu: Củng cố cho HS đếm được từ 1-> 9; cấu tạo số 9

- Bài tập:

+ HD HS làm BT 4/ trang22:

HS TB, yếu chỉ đếm số hình , viết số vào ô trống

HS khá giỏi: đếm, ghi số, nêu cấu tạo số9

Hoạt động 3:

- Mục tiêu: Củng cố cho HS thứ tự các số từ 1 đến 8

- Bài tập:

+ HD HS làm BT 6,:

HS TB, yếu làm dòng 1

HS khá giỏi làm dòng 1, 2

+ HD HS làm BT 7:Điền dấu >, < =

Tiếng việt LUYỆN TẬP:k, kh

1/ Hoạt động 1:

- Mục tiêu:HS đọc được bài 20: k, kh và các câu ứng dụng.

- Bài tập:

+ Cho HS đọc SGK bài 20 ( KH TB, yếu)

+GV viết lên bảng cho HS đọc ( HS khá giỏi)

Bẻ khế, kẻ vở, kè đá

Cá khô, khì khò, kì cọ,

2/ Hoạt động 2:

-Mục tiêu: HS viết được các chữ:.

k, kh, kè đá, cá khô

- Bài tập:

+ Luyện cho HS viết trên bảng con các chữ: k, kh, kè đá, cá khô

3/ Hoạt động 3:

- Mục tiêu: nhận biết âm k, kh, hiểu nghĩa1 số từ có k, kh.

- Bài tập 1, 2, 3, 4/ trang 11: HS yếu làm bài 1, 2

Trang 12

Tiếng việt LUYỆN TẬP:Q, QU, GI 1/ Hoạt động 1:

- Mục tiêu:HS đọc được bài 24: q, qu, gi và các câu ứng dụng.

- Bài tập:

+ Cho HS đọc SGK bài 24 ( KH TB, yếu)

+GV viết lên bảng cho HS đọc ( HS khá giỏi)

Quà quê, giỏ cá, quả thị,

Giỏ me, quả khế, quà mẹ cho

2/ Hoạt động 2:

-Mục tiêu: HS viết được các chữ:.

qu, gi, quả thị, giỏ cá

- Bài tập:

+ Luyện cho HS viết trên bảng con các chữ: qu, gi, quả thị, giỏ cá

3/ Hoạt động 3:

- Mục tiêu: nhận biết âm qu, gi, hiểu nghĩa1 số từ có qu, gi.

- Bài tập 1, 2, 3, 4/ trang 11: HS yếu làm bài 1, 2

HS TB làm bài 1, 2, 4

HS khá giỏi làm cả 4 bài

………

Tiếng việt

ÔN TẬP 1/ Hoạt động 1:

- Mục tiêu:HS đọc được tiếng có âm đã học, các câu ứng dụng.

- Bài tập:

+GV viết lên bảng cho HS đọc ( HS yếu chỉ đọc chữ cái, từ)

Ph, nh, g, gh, qu, gi

Qua phà, phố nhỏ, ghi nhớ

ở phố có xe cộ, có nhà to

2/ Hoạt động 2:

-Mục tiêu: HS viết được các chữ ở HĐ1.

- Bài tập:

+ Viết vào vở bài vừa đọc trên bảng ( HS yếu chỉ viết chữ cái, từ)

………

Toán LUYỆN TẬP Hoạt động 1:

- Mục tiêu: củng cố cho HS số lượng trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10.

- Bài tập:

+ HD cho HS làm bài tập 2/ trang 27 – nêu cấu tạo số 10

+ HD cho HS làm bài tập 2/ trang 28

Hoạt động 2:

- Mục tiêu: Củng cố cho HS thứ tự các số trong phạm vi 10

- Bài tập:

+ HD HS làm BT 6/ trang 29 (Dành cho HS khá giỏi)

Trang 13

Toán LUYỆN TẬP CHUNG

Hoạt động 1:

- Mục tiêu: củng cố cho hS : so sánh các số trong phạm vi 10.

- Bài tập:

+ HD cho HS viết số 7 : điền dấu >, <, =

+ HD cho HS viết số 8 : Nối với số thích hợp ( dành cho HS khá giỏi)

+ HD cho HS viết số 9 : HD HS đọc các số đã cho, chọn số bé nhất rồi khoanh tròn số đó

Hoạt động 3:

- Mục tiêu: Củng cố cho HS về nhận biết hình

- Bài tập:

+ HD HS làm BT 10,:

HD hS đếm số lượng hình vuông có trong hình vẽ rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Có .5 hình vuông

Tiếng việt LUYỆN TẬP:ng, ngh

1/ Hoạt động 1:

- Mục tiêu:HS đọc được bài 25: k, kh và các câu ứng dụng.

- Bài tập:

+ Cho HS đọc SGK bài 25 ( KH TB, yếu)

+GV viết lên bảng cho HS đọc ( HS khá giỏi)

Chú nghé, nghỉ hè, bé ngã,

Bẻ ngô, bà ngủ,

2/ Hoạt động 2:

-Mục tiêu: HS viết được các chữ:.

ng, ngh, bà ngủ, nghỉ hè

- Bài tập:

+ Luyện cho HS viết trên bảng con các chữ: ng, ngh, bà ngủ, nghỉ hè

3/ Hoạt động 3:

- Mục tiêu: nhận biết âm ng, ngh, hiểu nghĩa1 số từ có ng, ngh

- Bài tập 1, 2, 3, 4/ trang 11: HS yếu làm bài 1, 2

HS TB làm bài 1, 2, 4

HS khá giỏi làm cả 4 bài

Trang 14

TRƯỜNG TIỂU HỌC CAM AN NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỔ 1 ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC.

KẾ HOẠCH MỞ CHUYÊN ĐỀ HỌC VẦN

I Tình hình chung:

 Môn Tiếng việt là môn học có tầm quan trọng bậc nhất trong các môn học ở bậc tiểu học Học sinh có đọc thông, viết thạo, hiểu được nội dung văn bản thì mới nắm được các thông tin và giải quyết được các vấn đề văn bản nêu ra Do vậy, có học tốt môn Tiếng việt thì mới có thể học tốt các môn học khác Từ đó nâng cao chất lượng học tập một cách toàn diện

 Dạy môn Tiếng việt lớp 1, đặc biệt là phần học vần là hết sức quan trọng Phần này cung cấp cho các em những kiến thức cơ bản về âm, vần, chữ ghi âm, ghi vần giúp các em đọc viết một cách thông thạo các văn bản của Tiếng việt Tuy nhiên:

1 Về phía Giáo viên:

 Trong quá trình tổ chức tiết dạy học vần Giáo viên vẫn còn lúng túng trong việc tổ chức các hình thức dạy học và việc sử dụng các phương pháp giảng dạy sao cho linh hoạt phù hợp nhằm phát huy tối đa tính tích cực chủ động học tập của học sinh

 Trình tự tiết dạy chưa thống nhất

 Thời gian chưa đảm bảo

2. Về phía Học sinh:

 Đa số HS còn ít tập trung chú ý khi GV hướng dẫn học các âm vần nên các em chưa nắm vững cấu tạo chữ, cấu tạo vần, cách đọc, cách viết các âm vần dẫn đến khi đọc, khi viết các em còn nhầm lẫn giữa âm vần này với âm vần khác

 Một số HS có thói quen học vẹt- khi đọc không chịu nhìn kỹ chữ để đánh vần đọc- nên chỉ thuộc lòng chứ không nhớ được mặt chữ

 Một số HS khuyết tật, sức khỏe yếu khả năng nhận thức của các em quá chậm làm ảnh hưởng chất lượng giờ dạy

 Các thao tác thực hành của HS quá chậm nên không đẩm bảo thời gian của một tiết dạy

Trước tình hình chung như vậy, toàn tổ Một chúng tôi đã nhất trí mở chuyên đề học vần

để cùng nhau học hỏi, củng cố về phương pháp, thống nhất trình tự tiết dạy nhằm nâng cao hiệu quả dạy học tiết học vần

II Kế hoạch phân công thực hiện chuyên đề:

1 Phân công:

- Báo cáo chuyên đề: Nguyễn Thị Mỹ Linh

- Minh họa chuyên đề: Nguyễn Thị Mỹ Linh

- Thực tập chuyên đề:

+ Nguyễn Thị Mạnh Hùng Sương

+Tô Thị Thanh Thủy

+ Lê Thị Lan

2 Nội dung:

- Chuyên đề cần nêu được mục tiêu cần đạt, phương pháp giảng dạy

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm