1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN HOA 8 MOI THEO CHUAN KIEN THUC KI NANG 2012

59 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 360,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: HS biÕt lËp CTHH cña hîp chÊt (dùa vµo ho¸ trÞ cña c¸c nguyªn tè hoÆc nhãm nguyªn tö).. 2.Kü n¨ng:- RÌn luyÖn kü n¨ng lËp CTHH cña chÊt vµ kü n¨ng tÝnh ho¸ trÞ cña nguyªn tè h[r]

Trang 1

- Dụng cụ Bộ thí nghiệm H 8

- Hóa chất + dung dịch NaOH

+ dung dịch CuS04

+ miếng sắt vào dung dịch HCl

C.Hoạt động của giáo viên và học sinh

thái, màu sắc, của các chất có trong ống

O1(dd CuS04 ) Ô2 (dd NaOH ) Ô3(dd HCl )

TN2: Các em dùng ống hút nhỏ khoảng

5  7 giọt dung dịch màu xanh (CuS04) ở ống

1 sang ống 2 (dung dịch NaOH)

TN3: Thả miếng Fe vào ống nghiệm 3 đựng

dung dịch HCl

TN4:Đặt nhẹ chiếc đinh Fe vào ống nghiệm 1

(chứa dung dịch CuS04)  lấy chiếc đinh ra và

- Vậy hoá học có vai trò ntn?

- Em hãy kể tên một vài đồ dùng, vật dụng

sinh hoạt đợc sản xuất từ Fe, Al, Cu, chất dẻo

- Em hãy kể tên một vài loại sản phẩm hoá

học đợc dùng trong sản xuất nông nghiệp

- Em hãy kể tên những sản phẩm HH phục vụ

trực tiếp cho việc học tập của em và cho việc

bảo vệ sức khoẻ của gia đình em?

- GV cho HS xem tranh về ứng dụng của một

số chất

I hóa học là gì ?

HS : thảo luận nhóm

TN1:

+ ống 1: dung dịch CuSO4 màu xanh

+ ống 2: dung dịch NaOH trong suốt không màu.+ ống 3: dung dịch HCl trong suốt không màu

TN2:

- ở ống nghiệm 2 có chất mới mầu xanh, khôngtan tạo thành Cu(0H)2  (dung dịch không còntrong suốt nữa)

* Kết luận: HH là môn KH nghiên cứu các chất,

sự biến đổi các chất và ứng dụng của chúng

II Hoá học có vai trò nh thế nào trong cuộc sống chúng ta

- Sách, vở , cặp sách

- Bút, mực, tẩy, hộp bút

* Những sản phẩm HH phục vụ cho việc bảo vệsức khoẻ nh: các loại thuốc chữa bệnh, thuốc tănglực

Trang 2

VD: tranh,

-ứng dụng của H2, 02, gang, thép

? Em có kết luận gì về vai trò của hoá học

trong cuộc sống của chúng ta?

*hoạt động 3:

GV: cho HS thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi

- muốn học tốt bộ môn hoá học, các em phải

a) Thu thập tìm kiếm kiến thức :b) Xử lý thông tin: c) Vận dụng: d) Ghi nhớ:

- Khái niệm chất và một số tính chất của chất

(Chất có trong các vật thể xung quanh ta Chủ yếu là tính chất vật lí

của chất )

- Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết ) và hỗn hợp

- Cách phân biệt chất nguyên chất (tinh khiết ) và hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí

2.Kĩ năng

- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu chất rút ra đợc nhận xét về tính chất của chất

- Phân biệt đợc chất và vật thể, chất tinh khiết và hỗn hợp

- Tách đợc một chất rắn ra khỏi hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợpmuối ăn và cát

- So sánh tính chất vật lí của một số chất gần gũi trong cuộc sống, thí dụ đờng, muối ăn, tinhbột

B.Đồ dùng:

* Hoá chất: 1 miếng sắt, nớc cất, muối ăn, cồn

* Dụng cụ: cân, cốc thuỷ tinh có vạch, kiềng đun, nhiệt kế, đũa thuỷ tinh

C.Hoạt động của giáo viên và học sinh

*KTBC:

 Hoá học là gì? vai trò của hoá học trong cuộc sống chúng ta?

 Phơng pháp để học tốt môn hoá học?

*Bài mới:

Trang 3

- Em hãy kể tên một số vật thể xung quanh ta?

GV: các vật thể xung quanh ta đợc chia thành

mấyloại chính ? lấy VD ?

GV cho HS thảo luận:

- Em hãy cho biết loại vật thể và chất cấu tạo nên

T.

nhiên N tạo1

GV: kể một số câu chuyện nói lên tác hại của

việc sử dụng chất không đúng do không hiểu

tính chất của chất

Cây cỏ, sông Bàn ghếSuối, không khí … Thớc kẻ Com pa, Bút…

=> Chất có ở trong mọi vật thể, ở đâu có vật thể nơi

đó có chất

II Tính chất của chất.

1- Mỗi chất có những tính chất nhất định.

2 Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì.

HS : thảo luận nhómlàm TN: đốt cháy 2 chất trên

- cồn cháy đợc, còn nớc thì không cháy đợc

* Kết luận: Biết tính chất của chất:

- Giúp chúng ta phân biệt đợc chất này với chấtkhác

- Biết cách sử dụng chất

- Biết ứng dụng chất thích hợp trong đời sống vàsản xuất

Trang 4

- Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết ) và hỗn hợp.

- Cách phân biệt chất nguyên chất (tinh khiết ) và hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí

2.Kĩ năng

- Phân biệt đợc chất và vật thể, chất tinh khiết và hỗn hợp

- Tách đợc một chất rắn ra khỏi hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợpmuối ăn và cát

- So sánh tính chất vật lí của một số chất gần gũi trong cuộc sống, thí dụ đờng, muối ăn, tinhbột

- Tấm kính 1: 1 – 2 giọt nớc cất

- Tấm kính 2: 1 – 2 giọt nớc ao, hồ

- Tấm kính 3: 1 – 2 giọt nớc khoáng

GV: Trong TP nớc biển có chứa 3-5% muối

ăn Muốn tách riêng đợc muối ăn ra khỏi nớc

biển (hoặc nớc muối), ta làm thế nào? vì sao ?

(Nớc có t0 sôi là 1000C

Muối ăn: có t0 sôi cao 14500C.)

GV : cho các nhóm làm TN

TN1: tách muối ra khỏi nớc muối

TN2: tách Al,Fe trong hỗn hợp Fe, Al

- gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau có tính chất thay

đổi (phụ thuộc vào thành phần của hỗn hợp)

2 Chất tinh khiết.

- NHận xét : nớc bốc hơi còn lại là chất mầu trắng

có vị mặn mang t/c của muối

- KL: để tách muối trong nớc muối dùng nhiệt độ.TN2: dùng nam châm để hút Fe

Trang 5

GV yêu cầu HS thảo luận ở nhóm.

? Đờng kính và cát có tính chất vật lý nào

- Dựa vào t/c vật lí khác nhau của các chất

D.củng cố:

- Chất tinh khiết và hỗn hợp có thành phần và tính chất khác nhau nh thế nào?

- Nguyên tắc để tách riêng 1 chất ra khỏi hỗn hợp?

- để thu đc muối ăn từ nớc muối ngời ta đã sử rụng P2 nào sau đây:

A bay hơi nớc B chng cất C lọc

- Mục đích và các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện một số thí nghiệm cụ thể:

+ Quan sát sự nóng chảy và so sánh nhiệt độ nóng chảy của parafin và lu huỳnh

+ Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn và cát

2 Kĩ năng

- Sử dụng đợc một số dụng cụ, hoá chất để thực hiện một số thí nghiệm đơn giản nêu ở trên

- Viết tờng trình thí nghiệm

B.Đồ dùng:GV:

1- Chuẩn bị để HS làm quen với một số đồ dùng TN

- Giá để ống nghiệm - ống nghiệm - Cốc thuỷ tinh - Đũa thuỷ tinh - Đèn cồn - Kẹp gỗ.2- Chuẩn bị 2 tờ tranh - Một số thao tác đơn giản - Một số quy tắc an toàn trong phòng thínghiệm)

* Hoá chất:- Bột lu huỳnh- Paraphinb)

* Dụng cụ: - 2 nhiệt kế - 2 cốc thuỷ tinh - 3 ống nghiệm - 2 kẹp gỗ - 2 đũa thuỷ tinh - 1

đèn cồn - Giấy lọc, phễu thuỷ tinh

HS: + Chuẩn bị 2 chậu nớc sạch + Chuẩn bị hỗn hợp muối ăn và cát

C.Hoạt động của giáo viên và học sinh

Trang 6

Cho HS đọc phần phụ lục sgk tr154

GV treo tranh và giới thiệu một số dụng cụ

đơn giản và cách sử dụng một số loại dụng cụ

đó ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, đèn

cồn, đũa thuỷ tinh, phễu

GV giới thiệu một số quy tắc an toàn trong

phòng TN cách sử dụng hoá chất

- rút ra những điểm cần lu ý khi sử dụng hoá

chất ?

*hoạt động 2:

GV: hớng dẫn cách tiến hành thí nghiệm :

cách kẹp ống nghiệm ,lấy hóa chất , cho hóa

chất vào ống nghiệm , trớc khi đun ống

HS: đọc phần phụ lục

- Nhận biết , phân biệt 1 số dụng cụ TN

II tiến hành thí nghiệm.

HS: làm TN theo nhóm

1 TN1: So Sánh sự nóng chảy của FaraFin & của S.

2 TN2: tách riêng từng chất trong hỗn hợp muối &

Trang 7

Tiết: 5 Bài: 4 nguyên tử

A Mục tiêu:

1.Kiến thức: HS Biết đợc:

+ Các chất đều đợc cấu tạo từ các ng.tử

+ nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, và từ đó tạo ra mọi chất

+ Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích (+) và lớp vỏ mang đợc tạo bởi các electron

điện tích (-)

* HS biết đợc hạt nhân gồm proton (p) mang điện tích (+) và nơtron(n) không mang điện

- Vỏ ng tử gồm các e luôn chuyển động rất nhanh sung quanh hật nhân và đợc xếp thành

từng lớp

- trong nguyên tử, số electron bằng số proton, điện tích của 1p luôn bằng 1evề giá trị tuyệt

đối nhng trái dấu, nên ngtử trung hoà về điện

2.Kĩ năng: xác định đợc số đơn vị điện tích hạt nhân, số p, số e, số lớp e, số e trong mỗi

lớp dựa vào sơ đồ cấu tạo ngtử của 1 vài nguyên tố cụ thể

- Quan sát, nhận biết nguyên tử

B.Đồ dùng:

- Tranh vẽ cấu tạo nguyên tử.

C.Hoạt động của giáo viên và học sinh

- Mọi vật thể đc tạo ra từ đâu ?

- Các chất đc tạo ra từ đâu ?

+ (e)Khối lợng vô cùng nhỏ => KL hạt nhân là KLng.tử

- Ký hiệu: n không mang điện

* Các nguyên tử giống có cùng số proton trong hạtnhân (Số p = số e )

* BT:

Nguyên

tử trongSố p

hạtnhân

Số etrongnguyêntử

Sốlớp e Số elớp

ngoàiNhôm

CSiliHeli

136142

136142

3231

3442

Trang 8

2.Kĩ năng: HS đợc rèn luyện về cách viết ký hiệu của các nguyên tố hoá học.

- tra bảng tìm đợc ng.tr khối của 1 số ng.tố

Trang 9

- mçi KHHH cho ta biÕt nh÷ng g× ?

- Muèn chØ 2 , 3 ntö ta viÕt ntn ? lÊy vd ?

Trang 10

Ngày dạy : /9

Tiết:7 Bài:5 Nguyên tố hoá học

(tiếp theo)

A Mục tiêu:

1.Kiến thức: HS nắm đc trong vỏ trái đất có hơn 100 ng tố hh

- Có bao nhiêu ng tử có bấy nhiêu ng.tố HH

- nguyên tử khối : Khái niệm, đơn vị và cách so sánh khối lợng của ng tử ng tố này với KL

BT 2: Nguyên tử của nguyên tố R có khối

l-ợng nặng gấp 4 lần nguyên tử 0 Em hãy tra

Trang 11

BT 3: Nguyên tử của nguyên tố X có khối

l-ợng nặng gấp 2 lần nguyên tử C Em hãy cho

- Các chất ( đơn chất, hợp chất ) thờng tồn tại ở 3 trạng thái :rắn , lỏng, khí

- Đơn chất là những ngtố do 1 ngtố HH cấu tạo nên

- Hợp chất đợc cấu tạo từ 2 ngtố HH trở lên

2.Kĩ năng: Rèn luyện khả năng phân biệt đợc một số loại chất

- HS đợc rèn luyện về cách viết kí hiệu của các nguyên tố hoá học

Trang 12

- Đơn chất là gì ? gồm mấy loại ?

GV: cho HS QS Fe & S - làm TN: thử tính dẫn

điện của Fe & S

- Nêu sự khác nhau của Fe , S ?

Axit clo hiđríc - HCl

Muối natri clo rua - NaCl

Axit nitơ ric - HNO3

- Hãy chỉ ra các ng.tố tạo ra các chất đó ? số

=> H/C là những chất do từ 2 ng.tố HH trở nên cấu tạo nên

- Hãy phân biệt các đơn chất , hợp chất trong các chất sau:

a Khí Me tan do ng.tố C & H cấu tạo nên

Trang 13

- So sánh đợc hai khái niệm phân tử và nguyên tử.

- Biết đợc trạng thái của chất

2 Kỹ năng: Biết tính thành thạo phân tử khối của đơn chất và hợp chất.

- Biết dựa vào PTK để so sánh xem phân tử chất này nặng hơn hay nhẹ hơn phân tử của chấtkia bao nhiêu lần

B.Đồ dùng:

- Tranh khoảng cách của các hạt ở các thể

C.Hoạt động của giáo viên và học sinh

+ các phân tử H2 (trong mẫu khí Hiđrô)

+ Các phân tử ôxi (trong mẫu khí ôxi)

- Em hãy nhắc lại đ/n nguyên tử khối?

- Tơng tự nh vậy em hãy nêu định nghĩa phân

- Đối với đ/c kim loại nguyên tử chính là pt

- Đối với đ/c phi kim: thì ở thể rắn cũng tơng

tự nh kl (trừ thể khí , thể lỏng)pt gồm 2 nt LKvới nhau

IV Trạng thái của chất

Mục IV Trạng thỏi của chất Khụng dạy

D.củng cố: (15phút)

Trang 14

Tiết: 10 Bài: 7 bài thực hành số 2

sự lan toả của chất

A Mục tiêu:

1.kiến thức : Biết đợc

- Mục đích và các bớc tiến hành , kĩ thuật thực hiện 1 số kĩ thuật cụ thể :

- Sự khuyếc tán của các phân tử 1 chất khí vào trong không khí

- Sự khuếch tán của phtử thuốc tím trong nớc

2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng sử dụng một số dụng cụ, hoá chất trong phòng thí nghiệm.

- tiến hành thành công các thí nghiệm trong bài

- Quan sát mô tả hiện tợng , giaỉi thích và rút ra nhận xét về sự chuyển đông và khuyếch táncủa 1 số ngtố trong nớc và trong không khí

3 Thái độ : có thái độ nhiêm túc trong giờ thực hành

B.Đồ dùng:

- Dụng cụ cho 4 nhóm

+ Giá ống nghiệm + ống nghiệm (có nút) 2 chiếc + Kẹp gỗ: 1 chiếc

+ Đũa thuỷ tinh: 1 chiếc + Đèn cồn, diêm: 1 chiếc + Bông , nút ca su

Trang 15

*ổn định:

*KTBC: (10phút)

- Cho 3 HS lên bảng làm 3 bt 5 6 7 sgk tr 26

*BàI mới:

nghiệm thẳng đứng thì miếng giấy tẩm tinh

bột không rơi xuống và không chạm vào các

* Giải thích: iốt thăng hoa chuyển thẳng từ thể

R sang thể hơi Phân tử iốt đi lên gặp giấy tẩmtinh bột, làm giấy tẩm tinh bột, làm giấy tẩmtinh bột chuyển sang màu xanh

Cho HS nhắc lại : mục đích , nhận xét của các TN

- HS rửa dụng cụ & vệ sinh phòng nghiệm

E.dặn dò:

- ôn tập chơng để giờ sau luyện tập

==========   Hết  ==========

Trang 16

- Nguyên tử đợc cấu tạo bởi những loại hạt

nào? Đặc điểm những loại hạt đó?

- Ng Tố HH là gì?

- Phân tử là gì?

GV: tổ chức cho HS chơi trò chơi giải ô chữ :

Cách chơi: mối hàng ngang trả lời đúng10

- n0

+ Lớp vỏ : e (-) b) Nguyên tố hoá học:

Trang 17

+ Hàng ngang số 1 gồm 8 chữ cái : hạt vô cùng

nhỏ trung hoà về điện

+ Hàng ngang số 2 gồm 6 chữ cái :gồm nhiều

chất chộn lẫn nhau

+ Hàng ngang số 3 gồm 7 chữ cái : KL ng.tử

tập chung hầu hết ở phần này

+ Hàng ngang số 4 gồm 8 chữ cái: hạt mang

*Chìa khoá gồm 6 chữ cái : hạt mang đầy đủ

tính chất HH của chất

- CTHH dùng để biểu diễn chất biểu diễn thành phần phtử của chất

- CTHH của đơn chất chỉ gồm kí hiệu HH của 1 ngtố (kèm theo số ngtử nếu có)

- CTHH ccủa hợp chất gồm kí hiệu của 2 hay nhiều ngtố HH tạo nên chất kèm theo số ngtửcủa mỗi ngtố tơng ứng

- Biết cách viết CTHH của đơn chất, hợp chất khi biết kí hiệu (hoặc tên ng.tố) và số ng.tửcủa mỗi ng.tố có trong phân tử của chất

- Biết ý nghĩa của CTHH ( ngtố tạo ra chất, số ngtử của mỗi ngtố có trong 1 phân tử và phân

tử khối của chất

2 Kỹ năng: Tiếp tục củng cố kỹ năng viết kí hiệu của nguyên tố và tính phân tử khối của

chất cụ thể

- nêu đợc ý nghĩa của CTHH cụ thể

B.Đồ dùng:

- Mô hình tợng trng mẫu: kim loại Cu, khí H, khí O, H20, NaCl

C.Hoạt động của giáo viên và học sinh

*ổn định:

Trang 18

*KTBC: (5phút)

- cho HS lên bảng làm bt 5 ?

*BàI mới:

*hoạt động 1: (10phút)

GV treo tranh mô hình tợng trng mẫu Cu, H2,

02

- Yêu cầu HS nhận xét Số ng.tử có trong 1

phân tử ở mẫu đ/c trên

- Em hãy nhắc lại đ/n đơn chất ?

- CTHH của đ/c có mấy loại kí hiệu HH?

GV: vậy CTHH của đ/c có dạng:Ax

Thờng gặp x = 1 đối với kim loại

với PK X = 2 đối với 1 số Pk

VD: 02, N2, H2, Cl2

*hoạt động 2: (15phút)

GV:

- Nhắc lại đ/c h/c là gì ? CTHH của h/c gồm

những gì ?

GV: giả sử p tử của H/C gồm các ng.tố là A,

B, C, và số ng.tử tơng ứng lần lợt là x, y, z

- vậy CTHH của hợp chất đợc viết ở dạng

chung ntn?

* GV cho HS làm BT

1- Viết CTHH , tính ptử khối của các chất sau:

a) Khí cac bon nic, biết trong phân tử có

1ng.tử C và 2ng.tử O

b) Nhôm ôxít, biết trong phân tử có 2Al và 30

*hoạt động 3: (10phút)

GV:

- Các CTHH trên cho ta biết đợc điều gì?

- Lấy p.tử CaCO3 & H2S04 làm VD

GV: chú ý : cách viết 3 H2O hoặc 2O2 thì 3 2

là hệ số chỉ số p.tử của chất

I Công thức hoá học của đơn chất :

HS:

CT chung của đ/c: Ax.

Trong đó: A là KHHH của ng.tố

x là chỉ số (có thể là 1,2,3,4) Nếu x

= 1 thì không cần viết

VD: công thức HH của:

Đồng  Cu Sắt  Fe oxi  O2

cacbon  C

II- Công thức hoá học của h/c:

HS : thảo luận nhóm

- CTHH của H/C bao gồm các KHHH của các ng.tố trong h/c

CT dạng chung của h/c là

- AxByCz

Trong đó:

+ A, B, C là các KHHH + x, y, z là chỉ số ( là số nguyên dơng) bt:

a CTHH của Khí cac bon nic là : CO2 = 44

b // // Nhôm ôxít là : Al2O3 =

102

III ý nghĩa của CTHH

HS : thảo luận nhóm

* CTHH của 1 chất cho biết:

- Nguyên tố nào tạo ra chất

- Số ng.tử của mỗi ng.tố có trong 1 phân tử chất

- PTK của chất

VD:

+ CaCO3

+ H2S04

D.củng cố: (5phút) GV :cho các nhóm hoàn thành bảng sau: CTHH Số ng.tử của mỗi ng.tử của mỗi ng.tố PTK 1 HNO3 2

3 CuSO4 4

1Ag , 1N , 3O

2Al , 3O

E.dặn dò:

Trang 19

- HS hiểu đợc hoá trị là gì? cách xác định hoá trị.

- Làm quen với hoá trị của một số nguyên tố và một số nhóm nguyên tử thờng gặp

- Biết quy tắc về hoá trị và biểu thức

- áp dụng quy tắc hoá trị của một nguyên tố (hoặc một nhóm nguyên tử) thờng gặp

GV: Ngoài ra hoá trị ng tố con đc XĐ dựa

vào hoá trị của ng.tố 0xi(trong các h/c 0xi

luôn có hoá trị II)

- Hãy xđ Hoá trị của Na , Ba , S trong các

- Dựa vào số ng.tử H ( hoá trị I )

HCl: clo có hoá trị I vì có1 ngtử clo liên kết

với 1 ngtử hiđô

H 2 O:

CH 4 : các bon có hoá trị IV vì 1 ngtử các bon

liên kết với 4 ngtử hiđô

H 3 PO 4 : PO4 có hoá trị III vì 1 ng.tử PO4 Lk với 3 ng.tử H

NH 3: nitơ có hoá trị III , vì một ngtử nitơ liênkết đợc với 3 ngtử hiđô

- Dựa vào khả năng Lk ng.tử ng.tố khác với ng.tố ôxi h.trị II

VD:

Na2O  Na h.trị I vì có 2 ng.tử Na Lk với 1 ng.tử O

BaO  Ba h.trị II

SO3  S h.trị VI

2/ Kết luận (3 phút)

Hoá trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên

tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tốkhác

Trang 20

? ?

IV 2

*hoạt động 4:

GV: cho HS : thảo luận nhóm làm bài tập sau :

xđ hoá trị của ng.tố hoặc nhóm ng.tử trong h/c

- Biết a & b tính x & y lập tỉ số:

a Tính hoá trị của một nguyên tố

- VD1: Tính hoá trị của lu huỳnh trong hợpchất S03

vậy hoá trị của S trong hợp chất là VI

- VD2: Xác định hoá trị của nguyên tố Altrong Al203

a

Al203

=> a 2 = II 3 => a =

.3 2

Trang 21

=> II 3 = b 2 => b =

.3 2

- Phát biểu & viết biểu thức về qui tắc hoá trị ?

Bài tập 1: Biết hoá trị của H là I, ôxi là II, hãy xác định hoá trị của các nguyên tố (hoặc nhóm

nguyên tử) trong các CT sau:

- Hoá trị là gì ? Nêu quy tắc hoá trị Viết biểu thức?

- GV Gọi 2 HS chữa bài tập 2, 4 SGK T37

*BàI mới:

Trang 22

c Fe ( III) & CO3 ( II)

d Mg ( II) & PO4 ( III)

e Al ( III) & SO4 ( II )

f Ba ( II ) & NO3 ( I)

* Chú ý : khi 2 hoá trị đã tối giản thì hoá trị

nguyên tố này là chỉ số ng.tố kia & ngợc lại

2 vận dụng ( tiếp theo )

c Fe ( III) & CO3 ( II)

FeIII(CO3)II => Fe2(CO3)3

d Mg ( II) & PO4 ( III) => Mg3(PO4)2

e Al ( III) & SO4 ( II ) => Al2(SO4)3

f Ba ( II ) & NO3 ( I) => Ba(NO3)2

Trang 23

- Rèn luyện kỹ năng: Tính hoá trị của nguyên tố

- Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị

- Công thức chung của đơn chất và hợp chất?

- Cho VD minh hoạ?

Cho biết CTHH của ng.tố x với ôxi và h/c của

ng.tố y với hiđrô nh sau: (X, Y là những

I Kiến thức cần nhớ

1- CT chung của đơn chất và h/c

a) Đơn chất A (đ/c kim loại và một số PK nh S,

C, P )

Ax (phần lớn PK là chất khí thờng x = 2)VD: Cl2, H2 , Br2

b) Hợp chất:

AxBy (VD: Fe203)AxByCx (VD C5H1005)

- Tính hoá trị của nguyên tố

Bài tập 2

Trang 24

nguyên tố cha biết)

X2O ; YH2

*Hãy chọn CTHH nào là đúng cho h/c của X

và Y trong số các CT dới đây:

Em hãy cho biết CT nào đúng, CT nào sai ?

Sửa lại CT sai cho đúng

Y = 32 ~ S

*Bài tập 3

a) CT viết đúng là Al203.b) Các CTHH còn lại sai, sửa lại

- AlCl4 sửa lại là AlCl3

2 Kĩ năng : Hs cú kĩ năng làm bài tập trắc nghiệm, kĩ năng làm bài tập tự luận

3 THỏi độ: Cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc, tư duy độc lập khi làm bài

II.Thi t l p ma tr n hai chi uế ậ ậ ề

NỘI DUNG biết CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC hiểu Vận dụng vận dụng cao Tổng số

Chủ đề 1: nguyờn tử Nguyờn tử

là gỡ Nguyờn tử liờn kết được

với nhau là nhờ đõu

XĐ nguyờn tố

1,5 Chủ đề 2: đơn chất ,

hợp chất Phõn biệt được ĐC -

HC

Trang 25

5% 1 cõu 0,5đ 1 cõu 0,5đ Chủ đề 3 : hiện

tượng vật lớ hiện

tượng hoỏ học

Phõn biệt hiện tượng vật lớ hiện tượng hoỏ học

2 đ 1 cõu 2 đ 2 cõu4 đ Tổng 4 cõu

2đ 2 cõu1đ 1 cõu0,5đ 2 cõu4đ 1 cõu 0,5đ 1 cõu 2 đ 10 đ11 cõu

20 % 10% 45% 25 % 100%

A Phần trắc nghiệm: 4 đ

* Chọn cõu trả lời đỳng nhất trong cỏc cõu sau:

Cõu 1: Nguyờn tử liờn kết được với nhau là nhờ:

A Nơtron B Electron C Proton D Hạt nhõn

Cõu 2: Nguyờn tử của nguyờn tố X nặng gấp 2 lần nguyờn tử Oxi X là nguyờn tố nào sau đõy :

Cõu 3: Nguyờn tử là:

A Những hạt vụ cựng nhỏ và trung hoà về điện

B Tập hợp những nguyờn tử cựng loại cú cựng số p trong hạt nhõn

C Phõn tử cơ bản cấu tạo nờn chất

D Hạt đại diện cho chất , gồm một số nguyờn tử liờn kết với nhau

Cõu 4: Chất nào sau đõy là đơn chất ?

A Ca(OH)2 B H2 C H2SO4 D H2O

Cõu 5: Hiện tượng nào sau đõy là hiện tượng hoỏ học :

A Dõy túc búng đốn sỏng lờn khi cú dũngđiện B Sắt bị gỉ trong khụng khớ

C Thuỷ tinh núng chỏy thành thuỷ tinh lỏng D Nướ đc ỏ tan th nh nà ướ ỏc l ng

Cõu 6: Phõn tử khối của hợp chất cú cụng thức Al2(SO4)3 là:

Cõu 7: Húa trị của nguyờn tố N trong hợp chất cú cụng thức húa học N2O5 là:

A II B V C III D IV

Cõu 8: Cho húa trị của S là IV, chọn CTHH đỳng trong cỏc CTHH sau:

A SO3 B S2O2 C SO2 D S2O3

B Phần tự luận: 6 đ

Câu 9: (2 điểm)

Xác định hoá trị của các nguyên tố: Mn , Na , P , Cr trong các hợp chất sau, rồi tính phân tử

khối của hợp chất:

a MnO b Na2O c P2O5 d Cr203

Biết : Mn = 55 ; Na = 23 ; O = 16 ; P = 31 ; Cr = 52

Câu 10: (2 điểm)

Lập công thức hoá học của các hợp chất sau:

a H (I) và SO4(II) b Al(III) và O(II) c Fe(III) và Cl(I) d Ca(II) và PO4(III)

Câu 11: (2 điểm)

Công thức hoá học của hợp chất đợc tạo bởi nguyên tố X với O là X2O3 , và hợp chất đợc tạo

bởi nguyên tố Y với H là YH Xác định công thức hoá học của hợp chất X và Y

Trang 26

Câu 3: mỗi ý 0,5 đ a H2SO4 b Al2O3 c FeCl3 d Ca3(PO4)2

Câu 4:X2O3 => X hoá trị III 0,5 đ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS phân biệt đợc hiện tợng vật lí và hiện tợng hoá học.

- Biết phân biệt các hiện tợng xung quanh đâu là hiện tợng vật lý hay hiện tợng hoá học

2 Kỹ năng: Học sinh tiếp tục đợc rèn luyện kỹ năng làm TN và quan sát TN.

B.Đồ dùng:

- Hoá chất: Nớc, muối ăn , bột Fe , bột S , đờng

- Dụng cụ: Đèn cồn, kẹp gỗ, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh

C.Hoạt động của giáo viên và học sinh

- Viết sơ đồ sự biến đổi đó ?

Hớng dẫn HS tiến hành làm TN hoà tan muối

2 Nhận xét: Trong quá trình trên đều có sự

thay đổi về trạng thái nhng không có sự thay

Trang 27

GV: cho các nhóm làm TN 2

TN: Trộn đều bột Fe vơi S rồi chia làm 2

phần

+ phần I Đa nam châm lại gần

+ Đổ phần II vào ống nghiệm rồi đun nóng

- Dấu hiệu nào để nhận biết đâu là hiện tợng

hoá học , đâu là hiện tợng vật lý?

1- TN 1: sắt tác dụng với lu huỳnh

* Hiện tợng:

- Hỗn hợp nóng đỏ lên và chuyển dần sangmàu xanh đen

=> KL

- Hiện tợng hoá học là quá trình biến đổi chấtnày thành chất khác (có tạo ra chất mới )

D.củng cố:

1- Hiện tợng vật lí là gì? Hiện tợng hoá học là gì ?

2- Dấu hiệu để phân biệt hiện tợng vật lí với hiện tợng hoá học ?

1 Kiến thức: - Biết đợc phản ứng hoá học là 1 quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

-Biết đợc bản chất của phản ứng hoá học là sự thay đổi về liên kết giữa các nguyên tử làmcho phân tử này biến đổi thành phân tử khác

2 Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng viết PT chữ Qua đó HS phân biệt đợc chất tham gia và chấttạo thành trong 1 PƯHH

B.Đồ dùng:

- Sơ đồ tợng trng cho PƯHH giữa khí H2 và khí 02 tạo ra nớc

Trang 28

- trong p thờng có những loại chất nào? phân

biệt những loại chất đó ?

- Hãy viết pt bằng chữ của 2 tn ở bài 12 ?

GV yêu cầu HS : thảo luận nhóm làm BT1:

* Hãy cho biết trong các quá trình biến đổi

sau, hiện tợng nào là vật lí hiện tợng nào là

hoá học? Viết các PT chữ của PƯHH

a) Đốt cồn (rợu êtylíc) trong không khí tạo ra

+ chất tham gia < chất tham gia > p

+ Chất mới sinh ra < chất tạo thành '' sảnphẩm '' >

- HS đọc:

a) rợu êtylíc tác dụng với ôxi tạo ra khí cácboníc và nớc

c) Al PƯ với ôxi tạo ra nhôm ôxít

II Diễn biến của phản ứng hoá học.

HS : thảo luận nhóm

* Trớc phản ứng:

- 2 ng.tử H liên kết với nhau  PT H2

- 2 ng.tử O liên kết với nhau 1PT 02

* Trong PƯ các ng.tử tách nhau ra

* Sau PƯ: Có 1 ng.tử O LK với 2 ng.tử H phân tử (H20) đợc tạo thành

- Liên kết giữa các ng.tử thay đổi

- Số ng.tử của mỗi loại không thay đổi

* Kết luận: Trong các PƯHH có sự thay đổi

về liên kết giữa các ng.tử làm cho PT này biến

- Chép vào vở bài tập của em các câu sau đây với đầy đủ các từ (cụm từ thích hợp):

- “ Là quá trình làm biến đổi chất này thành chất khác Chất biến đổi trong PƯ gọi là còn mới sinh ra là

Trang 29

- Trong quá trình PƯHH có sự thay đổi về còn số vẫn giữ nguyên làm cho p.tử này biến đổi thành phân tử khác.

- Dụng cụ : bộ thí nghiệm hoá 8.

- Hoá chất : Zn , HCl , Na2SO4 , BaCl2

C.Hoạt động của giáo viên và học sinh

- Nhận xét về p giữa Fe & S ; p phân huỷ đờng

III Khi nao thì phản ứng hoá học xảy ra ?

1 Các chất phản ứng phải tiếp xúc đựơc với

nhau Mức độ tiếp xúc nhiều p xảy ra nhanh hơn

2 cần có nhiệt độ :

HS : làm thí nghiệm theo nhóm

Ngày đăng: 02/06/2021, 17:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w