- Mục đích: HS củng cố kiến thức về tiên đề Ơclít và tính chất hai đường thẳng song song - Thời gian: 7 phút - Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, trực quan - Phương tiện, tư liệu: thước thẳng,[r]
Trang 1Ngày soạn: 14/9/2018 Tiết 8
TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS biết tiên đề Ơclit
- HS biết được tính chất của hai đường thẳng song song
2 Kỹ năng:
- Có khả năng vận dụng tính chất của hai đường thẳng song song: cho biết hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại
3 Thái độ:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Nhận biết được quan hệ các góc trong hình vẽ
4 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II PHƯƠNG PHÁP:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Vấn đáp, thuyết trình
- Đo đạc kiểm nghiệm, dạy học hợp tác nhóm nhỏ
- Luyện tập, thực hành
III CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, thước thẳng, thước đo góc, Êke
- HS: SGK, thước thẳng, thước đo góc, Êke
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học về hai đường thẳng song song Vẽ hình minh họa
+ Lấy điểm kiểm tra thường xuyên
- Thời gian: 5 phút
Trang 2- Phương pháp: Vấn đáp, HS lên bảng trình bày
- Phương tiện, tư liệu: SGK
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV ? HS1: Cho điểm M a Vẽ đường thẳng
b đi qua M và b//a
GV ? HS2: Vẫn trên hình vẽ của học sinh 1
Vẽ đường thẳng b đi qua M và b//a bằng cách
khác? Nêu nhận xét ? ( đường thẳng này trùng
với đường thẳng b vừa vẽ)
GV: để vẽ đường thẳng b đi qua M và b //a ta
có nhiều cách vẽ Nhưng có bao nhiêu đường
thẳng qua M và song song với đường thẳng a
HS lên bảng trình bày
HS dưới lớp nhận xét, đánh giá
3 Giảng bài mới :
* Hoạt động 1: Tiên đề Ơclít ?
- Mục đích: HS nắm được nội dung tiên đề Ơclít
- Thời gian: 12 phút
- Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, trực quan
- Phương tiện, tư liệu: thước thẳng, phấn màu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV; bằng kinh nghiệm thực tế người ta
nhận thấy: Qua điểm M nằm ngoài
đường thẳng a, chỉ có một và chỉ một
đường thẳng song song với đường
thẳng a mà thôi Điều thừa nhận ấy
mang tên “ Tiên đề Ơclit”
GV: Thông báo nội dung tiên đề
GV: Giới thiệu sơ lược về nhà toán học
Ơclit
GV cho HS đọc mục “Có thể em chưa
biết” tr93 giới thiệu về nhà toán học
Ơclit
? Với hai đường thẳng song song a và
b, có những tính chất gì?
Điều chỉnh, bổ sung:
1.Tiên đề Ơclit
HS: Nhắc lại tiên đề
HS vẽ hình
M a; b qua M và b//a là duy nhất
a
Trang 3
Bài 22/ SGK -94 a.Đúng
b.Đúng c,d: sai
* Hoạt động 2: Tính chất của hai đường thẳng song song.
- Mục đích: HS nắm được tính chất của hai đường thẳng song song
- Thời gian: 14 phút
- Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, trực quan
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: đưa yêu cầu ?
a) vẽ 2 đường thẳng a,b sao cho a//b
b)vẽ đường thẳng c cắt a tại A cắt b tại
B
c) Đo một cặp góc so le trong Nhận
xét
d) Đo 1 cặp góc đồng vị Nhận xét
GV: Qua bài toán trên em có nhận xét
gì ?
GV: Hãy kiểm tra xem hai góc trong
cùng phía có quan hệ với nhau như thế
nào với nhau ?
GV: tính chất này cho điều gì và suy ra
được điều gì?
GV: yêu cầu HS làm bài tâp 30 / sgk
a) Đo 2 góc so le trong A4 và B1 rồi so
sánh
b) lý luận A4 B 1 theo gợi ý
Nếu A4 B1 thì qua A ta vẽ tia AP sao
cho pAB B 1
Thế thì AP//b vì sao ?
Qua A vừa có a//b lại có AP //p thì
sao ?
2 Tính chất của hai đường thẳng song song
Bài ?:
HS1: thực hiện yêu càu a,b
HS2,3 Đo và nêu nhận xét
HS: phát biểu tính chất(SGK/93)
*Tính chất:
SGK Bài tập 30( SBT/79) a//b đường thẳng c cắt a tại A cắt b tại B
a, A4 B 1
Trang 4Kết luận
GV: theo tính chất: từ 2 góc so le trong
bằng nhau theo tính chất các góc tạo
bởi 1 đường thẳng…
Ta suy ra được 2 góc đồng vị bằng
nhau,…
Điều chỉnh, bổ sung:
a
b P
A
B
b, giả sử A4 B1
Qua A ta vẽ tia AP sao cho pAB B 1
pAB B 1
Mà pAB và B1 ở vị trí so le trong
AP // b vì đường thẳng c cắt AP và b tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau
Qua A vừa có a// b vừa có AP //b điều này trái với tiên đề Ơclit
Vậy đường thẳng AP và đường thẳng a chỉ là một hay A4 pAB
Từ đó A4 B1
4 Củng cố :
- Mục đích: HS củng cố được tiên đề Ơclít tính chất của hai đường thẳng song song
- Thời gian:10 phút
- Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, trực quan
- Phương tiện, tư liệu: thước thẳng, phấn màu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 34(94- SGK)
Cho a//b; AB a ={A}
AB b = {B}
A4 = 37o
Tìm a) B 1 = ?
b) So sánh A1 và B 4
Giải: Có a//b
Trang 5c) B 2 = ?
GV: phát biểu tiên đề Ơclit
Nêu tính chất của 2 đường thẳng
song song? Dờu hiệu nhận biết 2
đường thẳng song song
a) Theo tính chất của hai đường thẳng song song ta có
1 4
B A = 37o (cặp góc so le trong) b) Có A4 và A1 ∠ là hai góc kề bù
A1 1800 A4 1800 370 1430 (tính chất hai góc kề bù)
Có A1 B 4 ∠ = 143o (hai góc đồng vị) c) A1 B2 ∠ = 143o (hai góc so le trong) hoặc B 2 B4 = 143o (đối đỉnh)
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (3 phút)
GV y/c HS về nhà:
- Làm bài tập về nhà 31, 33, 35 (94 - SGK) 28 (78 - SGK)
- Làm lại bài 34 vào vở bài tập
- Hướng dẫn bài 31: để kiểm tra hai đường thẳng có song song hay không, ta vẽ một cát tuyến cắt hai đường thẳng đó rồi kiểm tra hai góc so le trong (hoặc đồng vị) có bằng nhau không
Ngày soạn: 14/9/2018 Tiết 9
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nắm chắc tính chất của hai đường thẳng song song
2 Kỹ năng:
- HS có khả năng: cho biết hai đường thẳng song song và một cát tuyến
- Cho biết số đo của một góc, có quan hệ song song HS biết cách tính số đo các góc còn lại dựa vào tính chất hai đường song song
3 Thái độ:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Vẽ hình chuẩn mực, nhận biết quan hệ các góc
4 Tư duy:
Trang 6- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II PHƯƠNG PHÁP:
- Kiểm tra, luyện tập
- Gợi mở, vấn đáp
- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
III CHUẢN BỊ:
- GV: SGK, thước thẳng, thước đo góc
- HS: SGK, thước thẳng, thước đo góc
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học về hai đường thẳng vuông góc Vẽ hình minh họa
+ Lấy điểm kiểm tra thường xuyên
- Thời gian: 5 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, HS lên bảng trình bày
- Phương tiện, tư liệu: SGK
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV y/c HS1: Nêu đ/n 2 đường thẳng vuông góc
Cho trước đường thẳng a và một điểm A thuộc
đường thẳng a Vẽ đường thẳng c đi qua A và
vuông góc với đường thẳng a Vẽ được mấy đường
thẳng như vậy ? Tại sao ?
Lấy điểm B thuộc đường thẳng c, Vẽ đường thẳng
b đi qua B Vẽ được mấy đường thẳng b ?
HS lên bảng trình bày
HS dưới lớp nhận xét, đánh giá
3 Giảng bài mới :
* Hoạt động 1: Củng cố kiến thức về tiên đề Ơclít và tính chất hai đường thẳng song song.
Trang 7- Mục đích: HS củng cố kiến thức về tiên đề Ơclít và tính chất hai đường thẳng song song
- Thời gian: 7 phút
- Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, trực quan
- Phương tiện, tư liệu: thước thẳng, phấn màu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV? Phát biểu tiên đề Ơclit?
Điền vào chỗ trống ( ) (đề bài trên
bảng phụ)
GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét và
đánh giá
GV: Các câu trên chính là các cách
phát biểu khác nhau của tiên đề
Ơclit
-GV y/c HS: Chữa bài 34/ SGK
Điều chỉnh, bổ sung:
- HS: Một HS lên bảng phát biểu tiên
đề Ơclit và điền vào bảng phụ Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau:
a) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a
có không quá một đường thẳng song song với đường thẳng a
b) Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có hai đường thẳng song song với a thì hai đường thẳng đó trùng nhau
c) Cho điểm A ở ngoài đường thẳng a, đường thẳng đi qua A và song song với
a là duy nhất
- HS: Chữa bài 34/ SGK Bài 34/ SGK
a, Vì a // b (theo đề bài) B1 A4 ( so le trong )
Mà A4 = 370
B 1 = 370
b, B 4 A1( 2 góc đồng vị của đường thẳng a//b)
c, B 2+ 370 = 1800
-> B2= 1800 – 370 = 1430
* Hoạt động 2: Vận dụng tính chất hai đường thẳng song song để giải bài tập tính số đo góc.
- Mục đích: HS nắm được tính chất hai đường thẳng song song
- Thời gian: 22 phút
- Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, trực quan
- Phương tiện, tư liệu: thước thẳng, phấn màu
Trang 8- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV cho HS làm nhanh bài tập 35 tr94
SGK
GV: Chỉ vẽ được mấy đường thẳng a đi
qua A và song song với BC
Mấy đường thẳng đi qua B // AC
GV: đưa bảng phụ hình 23 Đề bài trên
bảng phụ:
Hãy đọc hình vẽ
BT: Hình vẽ cho biết a//b và c cắt a tại
A, cắt b tại B Hãy điền vào chỗ
trống ( ) trong các câu sau:
a) ^A1=… (vì là cặp góc so le trong)
b) ^A2=… (vì là cặp góc đồng vị)
c) ^A3+ ^A4=… (vì )
d) B^4= ^A2 (vì )
GV:Dựa vào kiến thức nào làm bài tập
trên?
GV: yêu cầu HS đọc đề bài 29/SGK
GV: a//b, c cắt a Vậy c có cắt b không ?
vì sao ?
GV: đưa bài tập trên bảng phụ
Bài 35 (94 - SGK
- HS: Đọc đề bài
- HS đứng tại chỗ trả lời:
Theo tiên đề Ơ clit: Qua A ta chỉ
vẽ được một đường thẳng a //Bc và qua
B ta chỉ vẽ được 1 đường thẳng b //AC Bài 36 (94 - SGK)
HS: a//b và c cắt a tại A, c cắt b tại B
HS lên bảng điền
Ta có a//b a) ^A1= ^B3 ( vì là cặp góc so le trong) b) ^A2= ^B2 ( vì là cặp góc đồng vị) c) B3 A4= 1800 (vì là hai góc trong cùng phía)
d) (vì B^4= ^B2 (hai góc đối đỉnh) mà
^
A2= ^B2 (hai góc đồng vị) nên
^
B4= ^A2 )
HS cả lớp làm bài vào vở HS: Nhận xét và sửa chữa HS: T/c 2 góc đối đỉnh và tính chất 2 đường thẳng song song
HS: Đọc đề bài 29 HS: lên bảng vẽ hình Bài 29 (79 - SBT)
Trang 9HS Hoạt động nhóm
2 dãy bàn là bài tập ở khung bên trái
hai dãy bàn làm bài tập ở khung bên
phải
GV: Đó là nội dung kiến thức nào ?
GV; Hình 25b là nội dung kiến thức
nào ?
GV: đưa hình vẽ: a//b
b
a E D
A
C B
GV: đánh dấu ký hiệu góc trên hình
GV: đưa bảng phụ hình vẽ
Điều chỉnh, bổ sung:
a) c có cắt b b) Nếu đường thẳng c không cắt b thì c phải song song với b Khi đó qua A, ta vừa có a//b vừa có c//b điều này trái với tiên đề Ơclit
Vậy nếu a// b và cắt a thì c cắt b
- HS: tính chất hai đường thẳng song song
- HS: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
HS: trả lời miệng Bài 38/ SGK Biết d//d’ thì suy ra:
a, ^A1= ^B3 và
b, ^A2= ^B2 và
c, A1 B 2 = 1800
Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì
a, 2 góc so le trong bằng nhau
b, Hai góc đồng vị bằng nhau
c, Hai góc trong cùng phía bù nhau
A 1
d' 3
4
2 3
1
d 4
B 2
Bài 37/ SGK
CAB CDE ( 2 góc so le trong)
ABC CED ( 2 góc so le trong)
BCA ECD ( 2 góc đối đỉnh)
4 Củng cố :
- Mục đích: HS nắm chắc tiên đề Ơclít tính chất của hai đường thẳng song song
Trang 10- Thời gian: 7 phút.
- Phương pháp: Vấn đáp gợi mở, trực quan
- Phương tiện, tư liệu: thước thẳng, phấn màu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Đưa bảng phụ ghi
đề bài tập
- Các phát biểu sau đúng
hay sai ? Mỗi phát biểu
là nội dung kiến thức nào
?
- GV tổng hợp dạng bài
tập và kiến thức vạn
dụng để giải bài tập
- HS làm bài:
a) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
b) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b
c) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a//b
d) Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a Đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng a là duy nhất
e) Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (3 phút)
- GV y/c HS ôn lại lý thuyết
- Làm bài tập 38, 39 (95 - SGK) 30 (79 - SBT)
- Bài tập : Cho 2 đường thẳng a và b Biết đường thẳng c vuông góc với a ; đường thẳng c vuông góc với b hỏi đường thẳng a có song song với đường thẳng b không
? vì sao?