Qui trình thiết kế cốt đai không dùng cốt xiên cho cấu kiện chịu uốn sử dụng bê tông nặng1.. Kiểm tra điều kiện hạn chế: Kiểm tra điều kiện này để đảm bảo độ bền trên dải nghiêng giữa cá
Trang 1Qui trình thiết kế cốt đai không dùng cốt xiên cho cấu kiện chịu uốn sử dụng bê tông nặng
1 Kiểm tra điều kiện hạn chế:
Kiểm tra điều kiện này để đảm bảo độ bền trên dải nghiêng giữa các vết nứt xiên theo điều kiện:
(72)
Hệ số , xét đến ảnh hởng của cốt thép đai vuông góc với trục dọc cấu kiện, đợc xác
định theo công thức:
≤1.3(73) trong đó:
Es, Eb - mô đun đàn hồi của cốt thép và bê tông, tính bằng Mpa.
Asw: Diện tích của một lớp cốt đai = (số nhánh đai)x(diện tích của 1 nhánh đai).
b: bề rộng tiết diện chữ nhật hoặc bề rộng của sờn tiết diện chữ T, I.
s: khoảng cách bố trí của các cốt đai (bớc cốt thép đai) Khi kiểm tra điều kiện hạn chế có thể chọn s theo yêu cầu cấu tạo (Mục 8.7 của TCXDVN356-2005) Cụ thể
nh sau:
− Nhóm cốt thép đai CI hoặc CII.
− Đờng kính cốt đai φ ≥6 khi dầm có chiều cao h<800mm ; đai có φ ≥8mm khi dầm
có chiều cao h≥800mm.
− Khi dầm có bề rộng <150mm, cho phép dùng đai 01 nhánh Khi dầm có bề rộng b=150-350mm dùng đai 02 nhánh Khi dầm có bề rộng b>350mm dùng
đai trên 03 nhánh.
− ở vùng gần gối tựa: một khoảng bằng 1/4 nhịp khi có tải trọng phân bố đều, còn khi có lực tập trung bằng khoảng cách từ gối tựa đến lực tập trung gần gối nhất, nh–
-ng khô-ng nhỏ hơn 1/4 nhịp, khi chiều cao tiết diện cấu kiện , bớc cốt thép -nga-ng (s) lấy nh sau:
≤ 450 mm: lấy không lớn hơn /2 và ≤ 150 mm
> 450 mm: lấy không lớn hơn /3 và ≤ 500 mm
Trên các phần còn lại của nhịp khi– chiều cao tiết diện cấu kiện lớn hơn 300 mm,
b-ớc cốt thép đai lấy không lớn hơn 3/4 và ≤ 500 mm
Với bê tông nặng, hệ số đợc xác định theo công thức:
(74) trong đó: cờng độ chịu nén tính toán của bê tông nặng, tính bằng MPa
2 Kiểm tra điều kiện tính toán
Đối với cấu kiện bê tông cốt thép không có cốt thép đai chịu lực cắt, để đảm bảo độ bền trên vết nứt xiên cần tính toán đối với vết nứt xiên nguy hiểm nhất theo điều kiện:
(84)
0 1 1
3 ,
1
w
ϕ
w
ϕ 1= 1 + 5
bs
A ,
E
w b
α
h
h h h
1
ϕ
b
b1 = 1 − 0 01 R
ϕ
b R
c
h b R
Q ≤ ϕb4 1 + ϕn bt 02
Trang 2Trong đó: vế phải của công thức (84) thoả mãn điều kiện sau:
≤ ≤
Hệ số =0.6; và hệ số =1.5 với
bê tông nặng
Hệ số , xét đến ảnh hởng lực dọc, đợc xác định nh sau:
- khi chịu lực nén dọc, xác định theo công thức:
(78)
Đối với cấu kiện ứng lực
tr-ớc, trong công thức (78) thay bằng lực nén trớc ; ảnh hởng có lợi của lực nén dọc trục
sẽ không đợc xét đến nếu lực nén dọc trục gây ra mô men uốn cùng dấu với mô men do
tác dụng của tải trọng ngang gây ra
- khi chịu lực kéo dọc trục, xác định theo công thức:
(79)
- khi không có lực nén hoặc kéo dọc trục: ϕn=0 Đây là trờng hợp khá phổ biến trong cấu kiện chịu uốn
- Giá trị c (Chiều dài hình chiếu của tiết diện nghiêng nguy hiểm) cần thoả mãn điều
6.2.3.3 tức là h0≤c≤2h0
Với cấu kiện chịu uốn sử dụng bê tông nặng, nếu bỏ qua ảnh hởng của lực dọc và lấy giá trị cực đại
của c (c=2h 0 ) thì vế phải của biểu thức 84 sẽ là 0.75R bt bh 0 Do đó trong trờng hợp này điều kiện để
bê tông đủ khả năng chịu cắt, không dùng đến cốt đai sẽ là:
Q≤ 0.75R bt bh 0 (84a)
Điều kiện này nếu thoả mãn thì cốt đai chỉ cần đặt theo yêu cầu cấu tạo Khi không thoả mãn điều
kiện này, cần tính toán cốt đai chịu lực cắt Điều kiện về khả năng chịu lực là:
(75) Trong đó:
Lực cắt trong công thức (75) đợc xác định từ ngoại lực đặt ở một phía của tiết diện
nghiêng đang xét
Lực cắt do riêng bê tông chịu, đợc xác định theo công thức:
(76) (82) Khi đó trình tự tính toán có thể thực hiện đơn giản nh sau:
2.1 Chọn cốt đai theo yêu cầu cấu tạo: bao gồm nhóm của thép đai, đờng kính cốt đai, số
nhánh cốt đai và bớc cốt đai (đ nêu ở trên) ã
(Khi cấu tạo cốt đai, lu ý cốt đai đợc đặt với bớc đai không đổi s)
2.2.Xác định: q sw và c 0
(81)
Và (83)
3 1 n Rbtbh
ϕ ( + )
c
h b
Rbt
n
ϕ 2 + , 5 Rbtbh0
3
ϕ4
ϕ
n
ϕ
5 0 1
, 0
0
≤
=
bh R
N
bt n
ϕ
NP
8 0 2
, 0
0
≤
−
=
bh R
N
bt n
ϕ
sw
Q
Q
b
Q
c
bh R
2 0
sw
sw =
s
A R
2
1
≥
Trang 3Hệ số ϕb3=0.6 với bê tông nặng
Hệ số xét đến ảnh hởng của cánh chịu nén trong tiết diện chữ T, chữ I đợc xác định
theo công thức:
(77)
Trong công thức (77), ≤ (),
đồng thời cốt thép ngang cần đợc neo vào cánh
Xác định c0 theo công thức:
(80)
Hệ số ϕb2=2.0 với bê tông nặng;
Và c0 thoả mãn điều kiện
h0≤c≤2h0;
2.3 Xác định khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông (Q u =Q b +Q sw )
Nếu xác định đợc c0 thoả mãn (80) thì khả năng chịu cắt tối thiểu của cốt đai và bê tông (vế phải của
biểu thức 75) sẽ là:
Nếu xác định đợc c0 không thoả
mãn điều kiện h0≤c≤2h0, ta lấy c=h0 khi tính đợc c<h0; hoặc c=2h0 khi tính đợc c>2h0 và xác định Qu
theo biểu thc sau:
Khi c=h0 thì: Q u = ϕb2 (1+ϕf +ϕn )R bt bh 0 +q sw h 0
Khi c=2h0 thì: Q u =2[ϕb2 (1+ϕf +ϕn )R bt bh 0 +q sw h 0 ]
Nếu Q≤Qu chứng tỏ cốt đai đặt cấu tạo thoả mãn khả năng chịu lực; Nếu Q>Qu ta chọn lại bớc đai
theo biểu thức sau:
Bớc đai s tính theo biểu thức
này không nhỏ hơn 50mm, nếu
tính ra khoảng cách s quá nhỏ, cần tăng thêm đờng kính của cốt đai hoặc số nhánh cốt đai, sau đó
quay trở lại bớc 2.2.
f
ϕ ( ) 0 . 5
75 , 0
0
' '
≤
−
=
h b
h b
f
ϕ
f
b ′f
h
b + 3 ′
sw
bt f n b
q
bh R c
2 0 2
0
=
sw bt n f b
0
4 ϕ + ϕ + ϕ
=
2
2 0
4
Q
A R bh R
=