1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

MOT SO DE KT CHUONG I TOAN 8

12 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 87,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống …... Câu 2: 2đ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.[r]

Trang 1

KI M TRA CH Ể ƯƠ NG I MÔN: Đ I S L P 8 Ạ Ố Ớ

Th i gian làm bài 45 phútờ

H và tên: ……… Ngày tháng 10 năm 2017 ọ

Đ 1 ề Câu 1:

1.Khai tri n h ng đ ng th c: ( x +3)ể ằ ẳ ứ 2

2.Th c hi n phép tính:ự ệ

a) 2x2 .( 3x – 5x3) +10x5 – 5x3

Câu 2: Tìm x, bi t:ế

a) x2 – 25x = 0 b) (4x-1)2 – 9 = 0

Câu 3: Phân tích đa th c sau thành nhân t :ứ ử

a) 3x2 – 18x + 27

b) xy – y2 – x + y

c) x2 – 5x – 6

Câu 4: Làm tính chia:

a) (12x3y3 – 3x2y3 + 4x2y4) : 6x2y3

b) (6x3 – 19x2 + 23x – 12): (2x – 3)

Câu 5:

a) Cho đa th c f(x) = xứ 4 – 3x3 + bx2 + ax + b ; g(x) = x2 – 1

Tìm các h s c a a, b đ f(x) chia h t cho g(x)ệ ố ủ ể ế

b) Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c A = x.(2x – 3)ị ỏ ấ ủ ể ứ

Trang 2

Đ 2 Ề Câu 1:

1 Khai tri n luỹ th a( x – 2)ể ừ 2

2 Th c hi n phép tính:ự ệ

a) 2x2 .( 4x – 5x3) + 10x5 – 5x3

b) (x + 2)( x2 – 2x + 4) + (x – 4)(x+2)

Câu 2: Tìm x, bi t:ế

a)x2 – 2x = 0 b) (3x – 1)2 – 16= 0

Câu 3: Phân tích đa th c sau thành nhân t :ứ ử

a) 3x2 – 30x + 75

b) xy – x2 – x + y

c) x2 – 7x – 8

Câu 4: Làm tính chia:

a) (12x3y3 – 2x2y3 + 6x2y4) : 4x2y3

b) (2x3 – 7x2 + 12x – 9): (2x – 3)

Câu 5:

a) Tìm đa th c f(x) = xứ 2 + ax + b , bi t khi chia f(x) cho x + 1 thì d là 6, còn khi chia cho xế ư – 2 thì d là 3ư

b) Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c A = - xị ớ ấ ủ ể ứ 2 + 2x2 – 3

Đ 3 Ề Câu 1:

1) Làm tính nhân:

Trang 3

a, 2x2y ( 3xy2 – 5y)

b, (2x – 3)(x2 + 2x – 4)

2) Rút g n ( x – 1)ọ 2 – ( x + 4)(x – 4)

Câu 2: Phân tích các đa th c sau đây thành nhân t :ứ ử

a, x2 – 3xy

b, (x + 5)2 – 9

c, xy + xz – 2y – 2z

d, 4x3 + 8x2y + 4xy2 – 16x

Câu 3: Tìm x

a, 3(2x – 4) + 15 = -11

b, x(x+2) – 3x-6 = 0

Câu 4: Cho các đa th c sau:

A = x3 + 4x2 + 3x – 7; B = x + 4

a, Tính A : B

b, Tìm x ∈ Z đ giá tr bi u th c A chia h t cho giá tr bi u th c B.ể ị ể ứ ế ị ể ứ

Đ 4 Ề Câu 1: Th c hi n phép nhân :ự ệ

a 4x(5x2 – 2x + 3)

b (x – 2)(x2 – 3x + 5)

Câu 2: Th c hi n phép chia :ự ệ

a.(10x4 – 5x3 + 3x2) : 5x2

b.(x2 – 12xy + 36y2) : (x – 6y)

Câu 3: Phân tích đa th c sau thành nhân t :ứ ử

Trang 4

a x2 + 5x + 5xy + 25y

b x2 – y2 + 14x + 49

c x2 – 24x – 25

Câu 4: Cho hai đa th c

A(x) = x3 – 4x2 + 3x + a và B(x) = x +3

a Tìm s d c a phép chia A(x) cho B(x) và vi t dố ư ủ ế ướ ại d ng A(x) = B(x).Q(x) + R

V i giá tr nào c a a thì A(x) chia h t cho B(x)ớ ị ủ ế

Câu 5: Tìm giá tr l n nh t c a bi u th cị ớ ấ ủ ể ứ

P(x) = – x2 + 13x + 2012

Đ 5 Ề

Câu 1:Làm tính nhân:

a) 2x (x2 – 7x -3) b) ( -2x3 + 3/4y2 -7xy) 4xy2

c) ( 25x2 + 10xy + 4y2) ( 5x – 2y) d) ( 5x3 – x2 + 2x – 3) ( 4x2 – x + 2)

Câu 2 :Tính nhanh:

a) 20042 – 16; b) 8922 + 892 216 + 1082

c) 10,2 9,8 – 9,8 0,2 + 10,22 –10,2 0,2 d) 362 + 262 – 52 36

Câu 3: Phân tích các đa th c sau thành nhân t :ứ ử

a) 4x – 8y

b) x2 +2xy + y2-16

c) 3x2 + 5x – 3xy- 5y

Câu 4: Làm phép chia :(6x3 – 7x2 – x +2) : (2x + 1)

Câu 5 : Tìm x bi tế

a) (x-1)³ – (X + 3)(x² – 3x + 9) + 3(x² -4) = 2

b) (x +2) (x² -2x + 4) – x(x² + 2) = 0

Trang 5

Câu 6 :Tìm x bi tế

a/ x( x-2 ) + x – 2 = 0 b/ 5x( x-3 ) – x+3 = 0

c/ 3x( x -5 ) – ( x -1 )( 2 +3x ) = 30 d/ (x+2)(x+3) – (x-2)(x+5) = 0

Câu 7: Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c:ị ỏ ấ ủ ể ứ A = x2 – 2x + 2

Câu 8 : Th c hi n phép tính:ự ệ

a) (x-1)³ – (X + 3)(x² – 3x + 9) + 3(x² -4) = 2; b) (x +2) (x² -2x + 4) – x(x² + 2) = 0

f) ( 3x2 – 2y)2

Đ 6 Ề Câu 1:K t qu phép tínhế ả 20a2b2c3 : (5ab2c) là:

A 4abc B 20ac C 20ac2 D 4ac2

Câu 2:K t qu phép tính(1/2x + y)ế ả 2 là:

Câu 3: K t qu phép tính (2a – b)ế ả 2 là:

A 8a³ – b³

B 2a³ – 3a²b + 3ab² – b³

C 8a³ – 12a²b + 6ab² – b³

D 8a³ + 12a²b + 6ab² – b³

Câu 4:K t qu phép tính (3xế ả 2 – 12) : (x -2) là:

A 3(x – 2) B 3(x + 2) C x + 2 D x – 2

Câu 5:Giá tr c a bi u th c P = ị ủ ể ứ -3a2b3 t i a = – 1, b = – 1 là:ạ

Trang 6

A 3 B – 3 C – 18 D 18.

Câu 6:K t qu phân tích đa th c thành nhân t x – xế ả ứ ử 4 là:

A x( 1 – x³) B x(1 –x) (1 – x + x2 )

C x ( 1 –x)(1 + x + x2 ) D.x(1 –x)(1 – x -x2)

Câu 7: T p h p các giá tr c a x đ 5xậ ợ ị ủ ể 2 = 2x là:

Câu 8: Đi n đa th c thích h p vào ch tr ng (….)ề ứ ợ ỗ ố

II T LU N Ự Ậ

Câu 9: Làm các phép tính:

a) (2x + 1)(3x + 1) – (6x – 1)(x + 1)

b) (3x3 + 3x2 – 1) : (3x + 1)

c) (4x2 + 4x + 1) : (2x + 1)

d) (a + 1) (a2 – a + 1) + (a + 1) (a -1)

Câu 10:Phân tích đa th c thành nhân t :ứ ử

a) 4ab + a2 – 3a – 12b

b) x3 + 3x2 + 3x + 1 – 27y3

Câu 11:Tìm giá tr l n nh t ho c nh nh t c a bi u th c: ị ớ ấ ặ ỏ ấ ủ ể ứ

a) -2x² + 4x -16

b) x2 – x +2

c) 3x2 + 6x +18

Trang 7

Đ 7 Ề Bài 1: (2đ) Th c hi n các phép tính:ự ệ

a) (x + 3y)(2x2y – 6xy2)

b) (6x5y2 – 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2

c) (2x + 3)2 + (2x + 5)2 – 2(2x + 3)(2x + 5)

d) (y + 3)3 – (3 – y)2 – 54y

Bài 2: (2đ) Phân tích các đa th c sau thành nhân t : ứ ử

a) x3 + 2x2 + x

b) xy + y2 – x – y

c) 4x2 – 49y2

d) x4 + x3 + 2x2 + x + 1

Bài 3: (2đ) Tìm x, bi t:ế

a)

2

2 ( 4) 0

3x x 

b) 2x2 – x = 0

c) 4x2 – 3x – 1 = 0

d) x2 – 6x + 9 = 0

Bài 4: (2đ)

a) Tìm s a đ đa th c 3xố ể ứ 3 + 10x2 + 6x + a chia h t cho đa th c 3x + 1ế ứ b) Cho x + y = 3 và xy = 2 Tính x3 + y3

Trang 8

Bài 5: (2đ) Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c ị ỏ ấ ủ ể ứ

a) P x 2 5x

b) Q = x2 + 2y2 + 2xy – 2x – 6y + 2015

Đ 8 Ề Câu 1: (2đ) Rút g n bi u th cọ ể ứ

a) (x5 + 4x3 – 6x2) : 4x2

b) x 2x  2  3   x 5x 12    x2

c) (x – 2)2 – (x – 1)(x + 1) – x(1 – x)

Câu 2: (2đ) Phân tích các đa th c sau thành nhân t ứ ử

a) x3 + x + 5x2 + 5 b) x2 + 2xy – 9 + y2 c) x2 – 3xy – 10y2 d) 2x2 – 5x – 7

Câu 3: (2đ) Tìm x bi t: ế

a) x(x – 2) – x + 2 = 0 b) x2 (x2 + 1) – x2 – 1 = 0 c) 5x(x – 3)2 – 5(x – 1)3 + 15(x + 2)(x – 2) = 5 d) (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4

Câu 4: (2đ)

a) S p x p các đa th c theo luỹ th a gi m d n c a bi n r i làm tính chia: ắ ế ứ ừ ả ầ ủ ế ồ (4x2 – 5x + x3 – 20): (x + 4)

b) Tìm s a đ đa th c xố ể ứ 3 – 3x2 + 5x + a chia h t cho đa th c x – 3ế ứ

Câu 5: (2đ)

Trang 9

a) Ch ng minh r ng v i m i s nguyên a thì (a + 2)ứ ằ ớ ọ ố 2– (a – 2)2 chia h t cho 4ế b) Tìm s nguyên n đ giá tr c a bi u th c A chia h t cho giá tr c a bi u th c B.ố ể ị ủ ể ứ ế ị ủ ể ứ

A = n3 + 2n2 – 3n + 2 ; B = n – 1

Đ 9 Ề Bài 1: (2 đi m) Rút g n bi u th c: ể ọ ể ứ

a) (x – 3)2 – (x + 2)2

b) (4x2 + 2xy + y2)(2x – y) – (2x + y)(4x2 – 2xy + y2)

c) (2x + 1)2 + 2(4x2 – 1) + (2x – 1)2

d) (x – 3)(x + 3) – (x – 3)2

Bài 2: (2 đi m) Phân tích các đa th c sau thành nhân t : ể ứ ử

a) a2 – ab + a – b

b) m4 – n6

c) x2 + 6x + 8

d) 2x2 + 4x + 2 – 2y2

Bài 3: (2 đi m) Tìm x

a) x2 – 16 = 0

b) x4 – 2x3 + 10x2 – 20x = 0

c) 15 – 2x – x2 = 0

d) (x2 – 2

1 x) : 2x – (3x – 1) : (3x – 1) = 0

Bài 4: (2 đi m)

a) Xác đ nh a đ ị ể đa th c ứ 10x2 – 7x + a chia h t cho ế đa th cứ 2x – 3

b) Tìm n  Z đ 2nể 2 + 5n – 1 chia h t cho 2n – 1ế

Bài 5: (2 đi m) Tìm giá tr nh nh t c a ể ị ỏ ấ ủ

a) M = x2 + 4x + 2

b) N = x2 + 5y2 + 2xy – 2y + 2005

Trang 10

Đ 10 Ề Câu 1: (2 đi m) Th c hi n phép tính:ể ự ệ

a) 3xy.(2x2 – 3yz + x3)

b) (24x5 12x46 ) : 6x2 x2

c) (2x + 3)2 + (2x – 3)2 – (2x + 3)(4x – 6) + xy

d) (4x2 + 4x + 1) : (2x + 1)

Câu 2: (2 đi m) Phân tích các đa th c sau thành nhân t :ể ứ

a) x2  x y2 y

b) 3 x2  3 y2 6 xy  12

c) 3x + 3y – x2 – 2xy – y2

d) x3 – x + 3x2y + 3xy2 – y

Câu 3: (2 đi m) ể Tìm x bi tế

a) 4x2 – 12x = -9

b) (5 – 2x)(2x + 7) = 4x2 – 25

c) x3 + 27 + (x + 3)(x – 9) = 0

d) 4(2x + 7)2 – 9(x + 3)2 = 0

Câu 4: (2 đi m)

a) Làm tính chia: (x4 – 2x3 + 2x – 1) : (x2 – 1)

b) Tìm n Z đ ể 2 n2  5 n  1 chia h t cho 2n – 1 ế

Câu 5: (2 đi m) ể Ch ng minh r ng v i m i s nguyên n thì:ứ ằ ớ ọ ố a) n2(n + 1) + 2n(n + 1) chia h t cho 6ế

b) (2n – 1)3 – (2n – 1) chia h t cho 8ế

c) (n + 7)2 – (n – 5)2 chia h t cho 24ế

Đ 11 Ề

Trang 11

Bài 1: (2đ) Rút g n các bi u th c sau:ọ ể ứ

a) (4x – 3)(x – 5) – 2x(2x – 11)

b) (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1)

c) (2x + 3)(2x – 3) – (2x + 1)2

d) (x2 – 3x + xy – 3y) : (x + y)

Bài 2: (2đ) Phân tích các đa th c sau thành nhân t :ứ ử

a) x – xy + y – y2

b) x2 – 4x – y2 + 4

c) x2 – 2x – 3

d)  2 3 12 12

x

x

Bài 3: (2đ) Tìm x, bi t:ế

a) x2 + 3x = 0

b) x3 – 4x = 0

c) x2 + 5x = 6

d) x2 – 2015x + 2014 = 0

Bài 4: (2đ)

a) Tìm a sao cho: 2x3 – 3x2 + x + a chia h t cho x + 2ế

b) Tìm giá tr c a n đ giá tr c a f(x) chia h t cho giá tr c a g(x) ị ủ ể ị ủ ế ị ủ

f(x) = x2 + 4x + n

g(x) = x – 2

Bài 5: (2đ)

a) Ch ng minh r ng ứ ằ x – x2 – 1 < 0 v i m i s th c x.ớ ọ ố ự

b) Tìm giá tr nh nh t c a đa th c sau: f(x) = xị ỏ ấ ủ ứ 2 – 4x + 9

Đ 12 Ề

Trang 12

Bài 1: (3đ) Phân tích các đa th c sau thành nhân t : ứ ử

a) x3 + 2x2 + x

b) xy + y2 – x – y

c) x2 – y2 – 2x – 2y d) a2 + 4a – 12

Bài 2: (1,5đ) Th c hi n phép chia:ự ệ

a) (10x4 – 5x3 + 3x2) : 5x2

b) (x3 + 4x2 – x – 4) : (x + 1)

Bài 3: (3đ) Tìm x, bi t:ế

a) x + 5x2 = 0

b) x(x – 1) = x – 1

c) 5x(x – 1) = 1 – x d) (3x – 4)2 – (x + 1)2 = 0

Bài 4: (2đ) Rút g n bi u th c sau r i tính giá tr c a bi u th c:ọ ể ứ ồ ị ủ ể ứ

a) (2x + 3)2 + (2x – 3)2 – (2x + 3)(4x – 6) + xy t i x = 2; y = -1ạ

b) (x – 2)2 – (x – 1)(x + 1) – x(1 – x) t i x = -2ạ

Bài 5: (0,5đ) Ch ng t r ng ứ ỏ ằ x2  6x10 0 v i m i ớ ọ x

Ngày đăng: 05/01/2022, 10:04

w