1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mot so de KT 45'' Chuong I DS 9

5 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số đề KT 45 phút - Chương I: Căn bậc hai - Căn bậc ba
Trường học Trường THCS Nghĩa Thuận
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi kiểm tra
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 150,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đậu Thiết HiếuTrờng thcs nghĩa thuận TX thái hòa nghệ an– phòng GD&ĐT thị xã Thái hòa tr ờng thcs nghĩa thuận Một số đề kiểm tra 45 phút Chơng I – căn bậc hai-căn bậc ba Đề I.

Trang 1

Đậu Thiết Hiếu

Trờng thcs nghĩa thuận

TX thái hòa nghệ an

phòng GD&ĐT thị xã Thái hòa tr

ờng thcs nghĩa thuận

Một số đề kiểm tra 45 phút

Chơng I – căn bậc hai-căn bậc ba

Đề I

Bài 1: Cho a > b > 0 Chứng minh rằng ab < ab

Bài 2:

a) Giải phơng trình ( − 3x+ 1 ) 2 = 7

b) Phân tích thành nhân tử biểu thức sau:

M = ab a+ab− 1 (a, b không âm) và tính giá trị của M với a = 4, b = 1

Bài 3: Cho P = x x y y xyx yxy y x

+

+

(x, y > 0) Chứng minh P không phụ thuộc vào x

Bài 4: Cho biểu thức Q =

x

x x

x x

x

x

+ +

+

− +

2

3 3

1 2 6 5

9 2

a) Tìm điều kiện của x để Q có nghĩa

b) Rút gọn Q

c) Tìm x để Q nhận giá trị bằng 5

Đáp án biểu điểm

Bài 1: Đặt a = x2, b = y2 (do x, y > 0)

Vì a > b nên x > y =>

ab =xy = (xy) 2 < (xy)(x+y)

= x2 −y2 = ab (đfcm)

Bài 2: a) Bình phơng hai vế ta đợc (-3x + 1)2 – 72 = 0

<=> (-3x – 6)(-3x + 8) = 0 => x = -2 và x = 83

b) * M = ab a+ab− 1 = (( a − 1 ) +b a( a − 1 )

= ( a − 1 )( 1 +b a)

* Với a =4, b = 1 thì M = 3

Bài 3: P =

xy

x y y x y

x

xy y

− +

+

= =… ( x + y) (− xy)= 2 y Biểu thức không phụ thuộc vào x

Trang 2

Bài 4: a) Tìm điều kiện của x để Q có nghĩa là:

≠ +

0 2

0 3

0 6 5 0

x x

x x x

0 2

0 3

0 ) 3 )(

2 ( 0

x x

x x

x

,0 ,4 9

4 9

9 ,4

0



x x

x x x

b) Với x≥ 0 ,x≠ 4 ,x≠ 9 thì:

Q =

) 3 )(

2 (

) 3 )(

3 ( ) 2 )(

1 2 ( 9 2

− + +

− +

x x

x x

x x

x

= ( x x−−2)(xx2−3)

= (( 12)()( 23))

− +

x x

x x

=

3

1

x x

c)

3

1

x

x = 5 <=> x− 1 = 5 x - 15 <=> -4 x = -16 <=> <=> x = 16 … Vậy để Q = 5 thì x = 16

Đề Ii

Bài 1: Cho x ≥ 1, y ≥ 1 Chứng minh x y− 1 +y x− 1 ≤xy

Bài 2: a) Tính A =

6 2 7

6 2 7 6 2 7

6 2 7

+ + +

Trang 3

b) Rút gọn biểu thức M = x x y yx+x y−+ y xy

Bài 3: Cho biểu thức P =

5 3

1 +

x x

Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị lớn nhất

Hãy tìm giá trị lớn nhất đó

Bài 4: Cho biểu thức Q =

y y x x

y y x x y x

+

+ +

với x, y > 0 a) Rút gọn Q

b) Tính giá trị của Q khi x = 3y

Đáp án biểu điểm

Bài 1: Với x > 0, y > 0 theo a+bab

Ta có x y− 1 +y x− 1 = x (y− 1 ) 1 +y (x− 1 ) 1

x y− + +y x− + = xy +xy =xy

2 2 2

1 1 2

1 1

(đfcm)

Bài 2:

a) A = +

+ 2 2 ) 1 6 (

) 1 6 (

2 2 ) 1 6 (

) 1 6 ( +

=

1 6

1 6 1 6

1 6

+

− +

− +

= ( ) ( )

4

15 1

6

1 6 1

− + + b) M = x x y x y yxx+y y x++y xy+ xy

+

(

= ( x+ y) − ( xy) = 2 y

Bài 3:

P = x−31x+5 =

4

11 4

9 2

3 2 ) (

1

x

4 4 11 1 4

11 2

3

1

+

x

Do đó giá trị lớn nhất của P là

4

11

và đạt đợc giá trị này khi 0

2

3 =

x hay khi x = 94

Bài 4: a) Q =

3

3 ( ) )

(

3 2

3

y x

x y y y x x y y y x x x

+

+ + +

= (3x x+xy3)(x xy+xy3y+x y)

=

) )(

(

) (

3

y xy x y x

y xy x x

+

− +

+

Trang 4

= x3+x y

b) Khi x = 3y th× Q = 33 3 = 33+31

+ y y y

§Ò III

Bµi 1: Chøng minh biÓu thøc A = x 1 xy x 1 xy .x2−x y

+

+

− víi x > 0, y > 0, x ≠ y kh«ng phô thuéc vµo x

Bµi 2: a) TÝnh ( )2

2 3 6 2 3

2 2 3 3

+





− +

a) Rót gän biÓu thøc M = ( 3 2) 6

2

2 4

2

− +

x x

x

Bµi 3: Chøng minh: 3 − 5 ( 3 + 5 ).( 10 − 2 = 8

Trang 5

Bµi 4: Cho biÓu thøc P = x+ 2 x− 1 + x− 2 x− 1 víi x ≥ 1.

a) Rót gän P

b) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña P

Ngày đăng: 18/08/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w