1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

90 Câu ôn tập kiểm nghiệm dược

14 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 88,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

90 câu ôn tập kiểm nghiệm dược, kiểm tra trắc nghiệm kiểm nghiệm dược, 90 câu ôn tập kiểm nghiệm dược, kiểm tra trắc nghiệm kiểm nghiệm dược,90 câu ôn tập kiểm nghiệm dược, kiểm tra trắc nghiệm kiểm nghiệm dược

Trang 1

90 CÂU ÔN T P KI M TRA MÔN KI M NGHI M D Ậ Ể Ể Ệ ƯỢ C

1

Đ pha dung d ch amoni m u 100 ph n tri u NH4 c n bao nhiêu ể ị ẫ ầ ệ ầ amoniclorid hòa tan vào 1000ml nước

a) 0.297mg

b) 2.97mg

c) 29.7mg

d) 297mg * 0.297g

2

M t thu c có 7 ch tiêu ch t lộ ố ỉ ấ ượng, trong quá trình ki m nghi m thì ể ệ

ch có 6 ch tiêu đ t và 1 ch tiêu ch a đ t v y k t lu n làỉ ỉ ạ ỉ ư ạ ậ ế ậ

a) Thu c đ t tiêu chu nố ạ ẩ

b) Thu c không đ t tiêu chu nố ạ ẩ *

c) Thu c giố ả

d) Thu c kém ph m ch tố ẩ ấ

3

Ch tiêu nào sau đây dùng đ đánh giá v công d ng c a thu cỉ ể ề ụ ủ ố

a) Đ tinh khi tộ ế *

b) H n dùngạ

c) D ng thu c qua các đạ ố ường vào c thơ ể

d) Hình th c đóng góiứ

4

Đ giúp vi c tra c u và tìm ra ngu n g c các sai sót x y ra khi g p ể ệ ứ ồ ố ả ặ

ph i cũng nh đ m b o ch t lả ư ả ả ấ ượng s n ph m trong quá trình s n ả ẩ ả

xu t c n tuân thấ ầ ủ

a) GMP

b) GSP

c) GLP *

d) GDP

5

K t qu đ nh lế ả ị ượng ch t Xc (g/l) c a 5 l n thí nghi m cùng đi u ấ ủ ầ ệ ở ề

ki n c a m t m u th là: 2.25; 2.14; 2.33; 2.18; 2.35 Hãy cho bi t giá ệ ủ ộ ẫ ử ế

tr trung bình là bao nhiêuị

a) 2.25 *

b) 2.28

c) 2.3

d) 2.32

6

C quan nào sau đây có vai trò ki m tra và c p gi y ch ng nh n c s ơ ể ấ ấ ứ ậ ơ ở

đ t tiêu chu n GMP, GLPạ ẩ

a) C c qu n lý dụ ả ượ *c

b) Vi n ki m nghi m trung ệ ể ệ ương

c) Trung tâm ki m nghi m thu cể ệ ố

d) Trung tâm ki m nghi m dể ệ ược - mỹ ph mẩ

7 K t qu đ nh lế ả ị ượng ch t Xc (g/l) c a 5 l n thí nghi m cùng đi u ấ ủ ầ ệ ở ề

Trang 2

ki n c a m t m u th là: 2.25; 2.14; 2.33; 2.18; 2.35 Hãy cho bi t đệ ủ ộ ẫ ử ế ộ

l ch chu n là bao nhiêuệ ẩ

a) 0.09 *

b) 0.1

c) 0.11

d) 0.12

8

S lố ượng đ n v l y m u v i lô thu c có 8 đ n v đóng gói làơ ị ấ ẫ ớ ố ơ ị

a) 1 *

b) 2

c) 3

d) 4

9

B c nitrat đạ ược dùng làm thu c th đ đ nh tính ionố ử ể ị

a) SO4

b) NH3

c) Cl *

d) PO4

10

Trong 1 chuyên lu n trong dậ ược đi n không ghi gi i h n hàm lể ớ ạ ượng

v y thì k t qu không đậ ế ả ược quá

a) 100%

b) 100.5%

c) 101% *

d) 102%

11

Đ giúp thu c đ m b o ch t lể ố ả ả ấ ượng đ n tay ngế ười tiêu dùng c n đ m ầ ả

b oả

a) GMP

b) GSP

c) GLP *

d) GPP

12

Vùng chuy n màu c a ch th Phenolphlatein trong kho ng pH tể ủ ỉ ị ả ừ

a) 3.5 - 4.5

b) 4 - 5.4

c) 6.5 - 7.8

d) 8.2 – 10 *

13

Thu c th Nessler dùng đ đ nh tính ionố ử ể ị

a) SO4

b) NH3 *

c) Cl

d) PO4

14 Ch tiêu nào sau đây dùng đ đánh giá m c đ tin c y và an toàn c a ỉ ể ứ ộ ậ ủ thu cố

a) Đ tinh khi tộ ế

Trang 3

b) H n dùngạ *

c) D ng thu c qua các đạ ố ường vào c thơ ể

d) Hình th c đóng góiứ

15

Thu c không có ho c ít dố ặ ược ch t đấ ượ ọc g i là

a) Thu c đ t tiêu chu nố ạ ẩ

b) Thu c không đ t tiêu chu nố ạ ẩ

c) Thu c giố ả *

d) Thu c kém ph m ch tố ẩ ấ

16

Đ l ch chu n độ ệ ẩ ược ký hi u làệ

a) µ

b) ɛ

c) S *

d) P

17

Đi u nào sau đây là sai khi nói v m c tiêu c b n trong đ m b o ề ề ụ ơ ả ả ả

ch t lấ ượng thu cố

a) Có ch a các thành ph n theo t l quy đ nh c a công th c đã ứ ầ ỉ ệ ị ủ ứ

được đăng ký và đượ ấc c p phép

b) Đượ ảc s n xu t theo đúng các quy trìnhấ

c) Có đ tinh khi t đ t yêu c u quy đ nhộ ế ạ ầ ị

d) Được b o qu n, phân ph i, qu n lý theo quy đ nhả ả ố ả ị *

18

Phương pháp th đ a ra phù h p v i trang thi t b , máy móc, kỹ ử ư ợ ớ ế ị thu t, hóa ch t đây là đ c đi m c aậ ấ ặ ể ủ

a) Tính tiên ti nế

b) Tính th c tự ế *

c) Tính kinh tế

d) Tính an toàn cao

19

Theo quy đ nh c a dị ủ ược đi n thì nể ướ ấc m có nhi t đệ ộ

a) 20 - 30oC

b) 40 - 50oC*

c) 70 - 80oC

d) 98 - 100oC

20

Phương pháp khi áp d ng sẽ cho k t qu g n v i giá tr th c nh t, ụ ế ả ầ ớ ị ự ấ đây là đ c đi m c aặ ể ủ

a) Đ đúngộ *

b) Đ l p l iộ ặ ạ

c) Tính đ c hi uặ ệ

d) Có gi i h n phát hi n caoớ ạ ệ

21

K t qu thu đế ả ược khác xa v i giá tr trung bình thì đớ ị ượ ọc g i là a) Sai s h th ngố ệ ố

b) Sai s ng u nhiênố ẫ

c) Sai s thôố *

d) Sai s tố ương đố

Trang 4

K t qu đ nh lế ả ị ượng ch t Xc (g/l) c a 5 l n thí nghi m cùng đi u ấ ủ ầ ệ ở ề

ki n c a m t m u th là: 2.25; 2.14; 2.33; 2.18; 2.35 Hãy cho bi t gi iệ ủ ộ ẫ ử ế ớ

h n tin c y khi a = 0.95; Ta = 2.8 là bao nhiêuạ ậ

a) ± 1.11

b) ± 0.113 *

c) ± 1.14

d) ± 1.15

23

Vùng chuy n màu c a ch th methyl da cam trong kho ng pH tể ủ ỉ ị ả ừ

a) pH 3 (đ ) - pH 4.4 (vàng)ỏ *

b) pH 4 (đ ) - pH 6 (vàng)ỏ

c) pH 4.4 (đ ) - pH 6 (vàng)ỏ

d) pH 5 (đ ) - pH 6 (vàng)ỏ

24

Đ đ m b o thu c s n xu t ra theo d ki n và đ t tiêu chu n kỹ ể ả ả ố ả ấ ự ế ạ ẩ thu t c n đ m b oậ ầ ả ả

a) GMP *

b) GSP

c) GLP

d) GPP

25

Đ ch ng minh ch t c n phân tích có trong m u th c n th c hi nể ứ ấ ầ ẫ ử ầ ự ệ a) Th đ tinh khi tử ộ ế

b) Đ nh lị ượng

c) Đ nh tínhị *

d) Đ nh tính và đ nh lị ị ượ ng

26

Cách pha dung d ch acid hydroclorid 10% làị

a) 17ml HCl đ m đ c v i nậ ặ ớ ước v a đ 100mlừ ủ

b) 24ml HCl đ m đ c v i nậ ặ ớ ước v a đ 100mlừ ủ *

c) 85ml HCl đ m đ c v i nậ ặ ớ ước v a đ 1000mlừ ủ

d) 160ml HCl đ m đ c v i nậ ặ ớ ước v a đ 1000mlừ ủ

27

Lượng natri clorid c n dùng đ pha dung d ch Clorid m u làầ ể ị ẫ

a) Cân 0.0824g natri clorid đã s y khô 100 - 105oCấ ở

b) Cân 0.0824g natri clorid đã s y khô 100 - 105oC đ n kh i ấ ở ế ố

lượng không đ iổ

c) Cân chính xác 0.0824g natri clorid đã s y khô 100 - 105oCấ ở d) Cân chính xác 0.0824g natri clorid đã s y khô 100 - 105oC đ nấ ở ế

kh i lố ượng không đ iổ *

28

Đ pha dung d ch Kali m u c n hòa tan 0.446g kali sulfat v iể ị ẫ ầ ớ

a) 100 ml nướ *c

b) 250ml nước

c) 500ml nước

d) 1000ml nước

29 Đ i v i các phép th thông thố ớ ử ường, đi u nào sau đây là saiề

a) Sai s tố ương đ i +1%ố *

Trang 5

b) Th c hi n 2 - 3 l n l y k t qu trung bìnhự ệ ầ ấ ế ả

c) T k t qu thu đừ ế ả ược đ i chi u v i gi i h n cho phépố ế ớ ớ ạ

d) M u th đ t hay không đẫ ử ạ ạ

30

Dùng m t dung môi B đ tách l y m t ch t t m t h n h p nghiên ộ ể ấ ộ ấ ừ ộ ỗ ợ

c u trong dung môi A Đây là phứ ương pháp

a) L cọ

b) Ly tâm

c) Chia c t phaắ

d) Chi tế *

31

Đ xác đ nh góc quay c c và góc quay c c riêng ta dùngể ị ự ự

a) Dùng Picnomet

b) Dùng cân th y tĩnh Mohr - Westphalủ

c) Dùng t tr ng kỷ ọ ế

d) Dùng phân c c kự ế *

32

Đ xác đ nh gi i h n ion Fe ta dùngể ị ớ ạ

a) Nessler

b) BaCl2

c) Sulfosalicylic *

d) 8-hydroxyquinolin

33

V i c n tro th kim lo i n ng thì nhi t đ khi nungớ ắ ử ạ ặ ệ ộ

a) 400 - 500oC

b) 500 - 600oC *

c) 600 - 700oC

d) 800oC

34

Đ th gi i h n t p ch t sulfat, n ng đ Bari clorid c n dùng làể ử ớ ạ ạ ấ ồ ộ ầ a) 10%

b) 15%

c) 20%

d) 25% *

35

Đ i lạ ượng đ c tr ng cho m c di chuy n c a ch t phân tích trong ặ ư ứ ể ủ ấ

phương pháp s c ký làắ

a) Rtd

b) Rs

c) Rf *

d) Rd

36

Vùng t ngo i có bử ạ ước sóng

a) 100 - 400 nm

b) 185 - 350 nm

c) 185 - 400 nm *

d) 350 - 700nm

37 Khi Pb g p Na2S thì sẽ quan sát đặ ược hi n tệ ượng là

Trang 6

a) K t t a tr ngế ủ ắ

b) Màu đen *

c) Màu vàng

d) Màu h ngồ

38

Dùng ph n ng hóa h c đ xác đ nh t p ch tả ứ ọ ể ị ạ ấ

a) Vô cơ *

b) H u cữ ơ

c) Ch t phân h yấ ủ

d) T p ch t liên quanạ ấ

39

Ánh sáng màu đ có bỏ ước sóng

a) 760 - 630 nm *

b) 630 - 600 nm

c) 600 - 570 nm

d) 570 -500 nm

40

Vùng h ng ngo i có bồ ạ ước sóng

a) 100 - 200 nm

b) 200 - 400 nm

c) 400 - 700 nm

d) 700 - 300000nm *

41

Phương pháp phân tích d a vào s bi n đ i c a đi n th g i làự ự ế ổ ủ ệ ế ọ a) Phương pháp tách

b) Phương pháp s c kýắ

c) Phương pháp UV-Vis

d) Phương pháp đo thế *

42

D ng c nào sau đây không dùng trong xác đ nh nhi t đ nóng ch yụ ụ ị ệ ộ ả a) D ng c khu y có kh năng duy trì s đ ng nh t v nhi t đ ụ ụ ấ ả ự ồ ấ ề ệ ộ trong ch t l ngấ ỏ

b) Nhi t k đã đệ ế ược hi u chu n và chia đ đ n 0.5oCệ ẩ ộ ế

c) Ngu n nhi tồ ệ *

d) Bình th y tinh ch u nhi t ch a ch t l ng thích h pủ ị ệ ứ ấ ỏ ợ

43 Đ th gi i h n t p ch t s t, đi u nào sau đây là sai khi nói v bình ể ử ớ ạ ạ ấ ắ ề ề

đ ng dung d ch thự ị ử

a) 10 ml ch ph mế ẩ

b) Thêm 2 ml dung d ch acid citric 10%ị *

c) Thêm 0.1 ml acid mecaptoacetic, ki m hóa b ng dung d ch ề ằ ị amoniac 10M

Trang 7

d) Thêm nướ ấ ừc c t v a đ 20mlủ

44

1 Chu n b bình tri n khai s c ký; 2 Phát hi n; 3 Chu n b b n ẩ ị ể ắ ệ ẩ ị ả

m ng; 4 Ch m ch t phân tích; 5 Tri n khai s c ký; Th t ti n hành ỏ ấ ấ ể ắ ứ ự ế

s c ký l p m ng làắ ớ ỏ

a) 1 >2 >3 >4 >5

b) 1 >3 >4 >5 >2

c) 3 >1 >4 >5 >2 *

d) 2 >5 >4 >1 >3

45

Khi th đ rã c a viên nén, chênh l ch nhi t đ cho phép làử ộ ủ ệ ệ ộ

a) ± 0.25oC

b) ± 0.5oC *

c) ± 1oC

d) ± 1.5oC

46

Màu b tr cho màu đ làổ ợ ỏ

a) Xanh lá *

b) Xanh lam

c) Vàng

d) Tím

47

Đi u nào sau đây là sai khi nói v quang ph h p thuề ề ổ ấ

a) Là đường bi u di n đ h p th c a ch t đó theo bể ễ ộ ấ ụ ủ ấ ước sóng c aủ ánh sáng chi u t iế ớ

b) T đừ ường bi u di n này có th xác đ nh để ễ ể ị ược các h p thu c c ấ ự

đ iạ

c) C c đ i h p thu : bự ạ ấ ước sóng mà đó ch t đó có đ h p th l n ở ấ ộ ấ ụ ớ

nh tấ

d) M i ch t có m t c c đ i ngỗ ấ ộ ự ạ ứ *

48

Trong phương pháp s c ký, s c ký l p m ng thu c h s c kýắ ắ ớ ỏ ộ ệ ắ

a) L ng - r nỏ ắ *

b) L ng - l ngỏ ỏ

c) R n - r nắ ắ

d) R n - l ngắ ỏ

49

Y u t nh hế ố ả ưởng đ n Rf ngo i trế ạ ừ

a) Chi u dày l p b n m ngề ớ ả ỏ

b) Qu ng đả ường ch y s c kýạ ắ

c) Lượng ch t ch mấ ấ

d) Bình s c kýắ *

50 Khi th c hi n so sánh 2 bình trong xác đ nh gi i h n, đi u nào sau đâyự ệ ị ớ ạ ề

Trang 8

là sai

a) Đ đ c: Nhìn t trên xu ng trên n n tr ngộ ụ ừ ố ề ắ

b) Hai bình ph i gi ng nhauả ố

c) N u phát hi n t p ch t l thì ghi l i và báo cáoế ệ ạ ấ ạ ạ

d) Màu s c: Nhìn ngangắ *

51

Đ xác đ nh gi i h n ion Mg ta dùngể ị ớ ạ

a) Nessler

b) BaCl2

c) Sulfosalicylic

d) 8-hydroxyquinolin (pH 10) *

52

ng d ng c a ph ng pháp s c ký, ngo i tr

a) Đ nh tínhị

b) Đ nh lị ượng

c) Th đ tinh khi tử ộ ế

d) Th vô khu nử ẩ *

53

Phương pháp nào sau đây có th áp d ng đ xác đ nh t tr ng c a ể ụ ể ị ỉ ọ ủ

ch t l ng và m sápấ ỏ ỡ

a) Dùng Picnomet *

b) Dùng cân th y tĩnh Mohr - Westphalủ

c) Dùng t tr ng kỷ ọ ế

d) Dùng phân c c kự ế

54

Có bao nhiêu phương pháp tách

a) 3

b) 4 *

c) 5

d) 6

55

V i dớ ược li u thái thành lát m ng, kh i lệ ỏ ố ượng m u ban đ u c n l y ẫ ầ ầ ấ

đ xác đ nh t p ch t làể ị ạ ấ

a) 10g

b) 20g

c) 40g

d) 50g *

56 Khi th đ hòa tan c a viên nén, th i gian l y m u cho phép chênh ử ộ ủ ờ ấ ẫ

l ch so v i th i gian quy đ nh làệ ớ ờ ị

a) ± 1%

b) ± 2% *

c) ± 3%

Trang 9

d) ± 4%

57

Đ th gi i h n t p ch t Clorid bình th không ch a dung d ch nàoể ử ớ ạ ạ ấ ử ứ ị a) DD HNO3 2M

b) DD AgNO3

c) DD thử

d) DD Cl- 5 ph n tri uầ ệ *

58

Kho ng nhi t đ k t khi b t đ u nóng ch y và xu t hi n nh ng ả ệ ộ ể ừ ắ ầ ả ấ ệ ữ

gi t ch t l ng đ u tiên Đây là khái ni m vọ ấ ỏ ầ ệ ề

a) Đi m ch yể ả

b) Nhi t đ nóng ch yệ ộ ả

c) Kho ng nóng ch yả ả *

d) Đ ch yộ ả

59

Theo quy đ nh th đ rã ph i th trên s viên làị ử ộ ả ử ố

a) 3

b) 6 *

c) 12

d) 24

60

Gi i h n hàm lớ ạ ượng cho phép c a thu c m tra m t tetracyclin 1% ủ ố ỡ ắ đóng gói 5g là

a) ±10%

b) ±15% *

c) ±3%

d) ±7.5%

61

Gi i h n chênh l ch kh i lớ ạ ệ ố ượng cho phép c a ch ph m thu c hoàn ủ ế ẩ ố

có kh i lố ượng trung bình 1 viên hoàn 894mg là

a) ±12% *

b) ±10%

c) ±7

d) ±5

62

Gi i h n cho phép v chênh l ch hàm lớ ạ ề ệ ượng c a ch ph m thu c c mủ ế ẩ ố ố

có ch a ho t ch t acid clavulanic 62.5mg trong 1 gói làứ ạ ấ

a) 85 - 115% *

b) 88 - 113%

c) 90 - 110%

d) 92 - 108%

63 Theo quy đ nh, gi i h n th tích c a siro paracetamol 60ml làị ớ ạ ể ủ

a) 54 - 66ml

Trang 10

b) 55.2 - 64.8ml

c) 56.4 - 63.6ml

d) 60 - 66ml *

64

Gi i h n kh i lớ ạ ố ượng chênh l ch cho phép đ i v i viên nén ệ ố ớ

paracetamol có kh i lố ượng trung bình viên là 0.6953 g

a) 88 - 112%

b) 90 - 110%

c) 92.5 - 107.5%

d) 95 - 105% *

65

Đ th th tích thu c tiêm vitamin C 1g/5ml thì c n bao nhiêu đ n vể ử ể ố ầ ơ ị a) 5

b) 6 *

c) 10

d) 20

C n l y là 6ầ ấ

C n th là 5ầ ử

66

Gi i h n cho phép v chênh l ch kh i lớ ạ ề ệ ố ượng c a thu c kem acyclovir ủ ố đóng gói 3g

a) 92 - 108%

b) 85 - 115% *

c) 95 - 105%

d) 90 - 110%

67

Gi i h n cho phép v chênh l ch kh i lớ ạ ề ệ ố ượng c a thu c m tra m t ủ ố ỡ ắ profenid gel đóng gói 50g

a) 92 - 108% *

b) 85 - 115%

c) 95 - 105%

d) 90 - 110%

68

Gi i h n v hàm lớ ạ ề ượng cho phép c a dung d ch tiêm pyridoxin ủ ị

hydroclorid đóng ng 1 ml làố

a) 90 - 110%

b) 97.5 - 107.5%

c) 95 - 105% *

d) 97.5 - 102.5%

69

Gi i h n cho phép đ i v i gói cefixim 1.5g làớ ạ ố ớ

a) 90 - 110%

b) 93 - 107% *

c) 95 - 105%

d) 97 - 103%

Trang 11

Hàm lượng ethanol trong rượu thu c không quáố

a) 50%

b) 45% *

c) 40%

d) 35%

71

Gi i h n kh i lớ ạ ố ượng chênh l ch cho phép đ i v i viên nang ệ ố ớ

cloramphenicol có kh i lố ượng trung bình viên là 0.2896 g

a) 88 - 112%

b) 90 - 110% *

c) 92.5 - 107.5%

d) 95 - 105%

72

Khi ki m nghi m đ m n c a ch t A, yêu c u là b t thô và dùng 1 rây, ể ệ ộ ị ủ ấ ầ ộ

v y c n ch n c râyậ ầ ọ ỡ

a) 2000

b) 1400 *

c) 355

d) 180

73

V i siro ch a dớ ứ ược ch t đ c b ng B thì gi i h n cho phép v chênh ấ ộ ả ớ ạ ề

l ch hàm lệ ượng là

a) 90 - 110%

b) 92.5 - 107.5%

c) 95 - 105% *

d) 97.5 - 102.5%

74

Theo quy đ nh, gi i h n th tích c a thu c nh m t kẽm sulfat 10mg ị ớ ạ ể ủ ố ỏ ắ là

a) 9 - 10.1ml

b) 9.5 - 11ml

c) 9.5 - 10.1ml

d) 10 - 11ml *

75

Gi i h n cho phép v chênh l ch hàm lớ ạ ề ệ ượng c a viên nang nifedipin ủ 5mg

a) 88 - 112%

b) 89 - 111%

c) 90 - 110% *

d) 92 - 108%

76 Thu c nào sau đây c n ph i có th i gian rã dố ầ ả ờ ưới 5 phút

a) Viên nén cimetidin 300mg

b) Viên aspirine pH8 500mg

Trang 12

c) Viên Pluzzs multivitamin *

d) Viên Diamicron MR 30mg

77

Ch ph m nào sau đây c n xác đ nh đ đ ng đ u hàm lế ẩ ầ ị ộ ồ ề ượng

a) Viên nang amoxicillin 250mg

b) Thu c b t cefixim 100mgố ộ

c) Viên diclofenac 50mg

d) Viên nén diazepam 1.5mg *

78

Sau khi dùng 2 rây đ ki m tra đ m n c a ch ph m D: Lể ể ộ ị ủ ế ẩ ượng ch ế

ph m qua rây c l n là 96% và lẩ ỡ ớ ượng ch ph m qua rây c nh là ế ẩ ỡ ỏ 45% K t lu n cho trế ậ ường h p này làợ

a) Đ t yêu c uạ ầ

b) Đ t 1 ph nạ ầ

c) Ch a đ tư ạ *

d) C n ki m tra l iầ ể ạ

79

Yêu c u ki m nghi m nào sau đây không có thu c b tầ ể ệ ở ố ộ

a) Đ đ ng đ u kh i lộ ồ ề ố ượng

b) Đ v n nátộ ụ *

c) Đ tanộ

d) Đ mộ ẩ

80

Đ th th tích thu c tiêm diclofenac 75mg/3ml thì c n bao nhiêu ể ử ể ố ầ

đ n vơ ị

a) 5 *

b) 6

c) 10

d) 20

81

Phương pháp đ th ch tiêu tính ch t c a thu c m acid boric 10% làể ử ỉ ấ ủ ố ỡ a) C m quanả *

b) Chuyên lu n chungậ

c) Chuyên lu n riêngậ

d) Tiêu chu n c sẩ ơ ở

82

Khi ki m nghi m đ m n c a ch t B, yêu c u là b t n a m n và dùng 2ể ệ ộ ị ủ ấ ầ ộ ử ị rây, v y c n ch n c râyậ ầ ọ ỡ

a) 710/250

b) 355/180 *

c) 180/125

d) 125/90

Trang 13

Yêu c u v hàm lầ ề ượng ethanol trong cao hy thiêm là

a) 18% ± 1

b) 18% ± 2

c) 19% ± 1 *

d) 19% ± 2

84

Đ th đ đ ng đ u kh i lể ử ộ ồ ế ố ượng c a thu c b t c n th trên bao nhiêuủ ố ộ ầ ử

đ n vơ ị

a) 5 *

b) 6

c) 10

d) clo

85

Khi dùng 1 rây đ ki m tra đ m n thì kh i lể ể ộ ị ố ượng thu c b t qua rây ố ộ bao nhiêu thì đ t tiêu chu nạ ẩ

a) >= 90%

b) >= 93%

c) >= 95%

d) >= 97% *

86

Đ xác đ nh đ đ ng đ u kh i lể ị ộ ồ ề ố ượng c a thu c c m c n th trên bao ủ ố ố ầ ử nhiêu đ n vơ ị

a) 5 *

b) 6

c) 10

d) 20

87

Gi i h n th tích c a dung d ch tiêm Metopran 10mg/2ml làớ ạ ể ủ ị

a) ± 5%

b) ± 7.5%

c) ± 10% *

d) ± 15%

88

M t ch ph m sau khi ki m tra đ đ ng đ u kh i lộ ế ẩ ể ộ ồ ề ố ượng, có 1 đ n v ơ ị không n m trong gi i h n K t qu trênằ ớ ạ ế ả

a) Ch ph m đ t yêu c uế ẩ ạ ầ

b) ch ph m không đ t yêu c uế ẩ ạ ầ

c) C n th l i v i s lầ ử ạ ớ ố ượng tương ng, n u không có đ n v nào ứ ế ơ ị

n m ngoài thì đ tằ ạ *

d) C n th l i v i s lầ ử ạ ớ ố ượng tương ng, n u ít h n 2 đ n v n m ứ ế ơ ơ ị ằ ngoài gi i h n thì đ tớ ạ ạ

89 Gi i h n hàm lớ ạ ượng cho phép c a thu c kem acyclovir 5% đóng gói 3gủ ố là

a) ±15%*

b) ±10%

Ngày đăng: 03/01/2022, 17:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

d) Hình th c đóng gói ứ - 90 Câu ôn tập kiểm nghiệm dược
d Hình th c đóng gói ứ (Trang 1)
d) Hình th c đóng gói ứ - 90 Câu ôn tập kiểm nghiệm dược
d Hình th c đóng gói ứ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w