1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

100 Câu ôn tập hóa dược (NSAIDs, Opioid, G-Corticoid)

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 100 Câu ôn tập hóa dược (NSAIDs, Opioid, G-Corticoid)
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Hóa dược
Thể loại Bài ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 144,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ 100 CÂU HỎI ÔN TẬP (NSAID, OPIOID, CORTICOID) Phần 1 Nhóm thuốc hạ sốt giảm đau kháng viêm (NSAIDs) Câu 1 Liều Paracetamol cho trẻ em theo cân nặng A 10 15mgkg thể trọnglần, cách 4 6hlần B 10 1. BỘ 100 CÂU HỎI ÔN TẬP (NSAID, OPIOID, CORTICOID)BỘ 100 CÂU HỎI ÔN TẬP (NSAID, OPIOID, CORTICOID)BỘ 100 CÂU HỎI ÔN TẬP (NSAID, OPIOID, CORTICOID)

Trang 1

BỘ 100 CÂU HỎI ÔN TẬP (NSAID, OPIOID, CORTICOID) Phần 1 Nhóm thuốc hạ sốt giảm đau kháng viêm (NSAIDs)

Câu 1 Liều Paracetamol cho trẻ em theo cân nặng

A 10-15mg/kg thể trọng/lần, cách 4-6h/lần*

B 10-15mg/kg thể trọng/ngày, chia 2-3 lần

C 10-30mg/kg thể trọng/ngày, chia nhiều lần

D 10mg/kg thể trọng/lần, cách 4-6h/lần

Câu 2 NSAIDs có dẫn xuất từ Acid anthranilic?

A Acid mefenamic* B Diclofenac

C Indomethacin D Acid acetylsalicylic

Câu 3 Ibuprofen được chỉ định cho trường hợp?

A Giảm đau B Hạ sốt ở trẻ

C Kháng viêm D Tất cả đều đúng*

Câu 4 NSAIDs ức chế chọn lọc COX-2 bị thu hồi do xuất hiện ADR lên tim mạch là?

A Rofecoxib B Celecoxib

C Valdecoxib D Câu A và C đúng *

Câu 5 Dùng Ibuprofen để hạ sốt cho trẻ cần lưu ý?

A Cân nặng, độ tuổi trẻ

B Sốt cao liên tục, phát ban đỏ

C Giảm nhiệt độ nhanh, đột ngột

D Tất cả đều đúng*

Câu 6 Có nên dùng kèm NSAIDs với các thuốc Antacid dạng gel (Phosphalugel) để giảm ADR về đường tiêu hóa

Câu 7 Phương pháp dự phòng biến chứng xuất huyết tiêu hóa khi dùng NSAIDs?

A Dùng liều thấp nhất, thời gian dùng thuốc ngắn nhất

Trang 2

B Ưu tiên thuốc NSAIDs chọn lọc Cox-2

C Sử dụng kèm các thuốc ức chế bơm proton

D Tất cả đều đúng*

Câu 8 Nguyên tắc khi sử dụng NSAIDs, chọn câu sai

A Chọn thuốc có ít tác dụng phụ nhất, phù hợp với tình trạng của bệnh nhân

B Khởi đầu bằng liều thấp nhất, không vượt liều tối đa

C Kết hợp hai thuốc Nsaids để tăng tác dụng kháng viên*

D Dùng thuốc trong thời gian ngắn nhất

Câu 9 Khi sử dụng thuốc NSAIDs, cần kê thêm thuốc gì để giảm tác dụng phụ lên đường tiêu hóa?

A Corticoid B PPI*

C Kháng Histamin H1 D Antacid

Câu 10 Bệnh nhân chuẩn đoán thoái hóa khớp gối, từng có tiền sử bị loét dạ dày, sử dụng NSAIDs nào phù hợp?

A Paracetamol B Celecoxib

C Diclofenac D Câu A và B đúng*

Câu 11 Chống chỉ định của thuốc Aspirin, chọn câu sai

A Hen B Đang bị xuất huyết

C Trẻ dưới 16 tuổi* D Tiền sử loét dạ dày, tá tràng

Câu 12 Vì sao Aspirin có hạn chế dùng cho trẻ nhỏ

A Hội chứng Raynaud B Hội chứng Reye*

C Hội chứng Reiter D Tất cả đều sai

Câu 13 Thuốc giải độc trong tình trạng quá liều Acetaminofen?

A Acid mefenamic B Acid acetylsalicylic

C N-acetylcystein* D Tất cả đều sai

Câu 14 Cơ chế kháng viêm của NSAIDs

A Ức chế enzyme COX trong quá trình tổng hợp Prostaglandin gây viêm*

Trang 3

B Thủy phân các Protein gây viêm, cải thiện ổ viêm, phân hủy các mảnh vỡ tế bào

C Kích thích tổng hợp lipocortin giảm hoạt động enzym Phospholipase A2 giảm tổng hợp leucotrien và prostaglandin, giảm viêm

D Câu A và B đúng

Câu 15 Ưu điểm của Meloxicam hơn các thuốc kháng viêm NSAIDs khác là:

A Ức chế ưu tiên trên COX II (cyclo-oxygenase loại II)

B Uống một lần trong một ngày

C Không gây tác dụng phụ trên đường tiêu hóa

D Câu (A) và (B) đúng*

Câu 16 Nhược điểm của Meloxicam so với các thuốc kháng viên Acid mefenamic, Ibuprofen là gì?

A Gây nguy cơ loét dạ dày, tá tràng cao

B Gây buồn ngủ, rối loạn tâm thần

C Gây nguy cơ biến chứng tim mạch *

D Tất cả đều sai

Câu 17 Cơ chế hạ sốt của NSAIDs ức chế enzyme COX, giảm tổng hợp PEG1, PEG2 làm tăng quá trình thải nhiệt giúp nhiệt độ cơ thể giảm dần về mức bình thường Đúng hay sai?

Câu 18 Chọn câu SAI về thuốc Celecoxib

A NSAIDs ức chế chọn lọc COX-2

B Chỉ định đau do viêm khớp, đau bụng kinh

C Có nguy cơ cao gây viêm loét dạ dày- tá tràng*

D Có nguy cơ gây biến chứng tim mạch

Câu 19 Liều dùng của Aspirin để dự phòng huyết khối

A 650mg/lần, ngày 1 lần B 500mg/lần, ngày 2 lần

C 81mg/lần, ngày 2 lần* D 300mg/lần, ngày 3 lần

Câu 20 Thuốc nào được FDA đánh giá an toàn cho phụ nữ có thai (mức B)

Trang 4

A Celecoxib

B Etoricoxib

C Diclofenac

D Paracetamol*

Câu 21 Cơ chế giảm đau của NSAIDs do tác động vào các thụ thể Opioid ở hệ thống thần kinh, làm giảm truyền tính hiệu đau về não Đúng hay sai

Câu 22 Những yếu tố nào gây nguy cơ cao xuất hiện ADR khi dùng các thuốc

NSAIDs?

A Tiền sử nhiễm Hp

B Người cao tuổi trên 60 tuổi

C Dùng NSAIDs liều cao

D Tất cả đều đúng *

Câu 23 Liều Ibuprofen cho trẻ em theo cân nặng

A 20-30mg/kg thể trọng/lần, ngày 2-3 lần

B 10-20mg/kg thể trọng/lần, ngày 2-3 lần

C 20-30mg/kg thể trọng/ngày, chia nhiều liều nhỏ *

D Tất cả đều sai

Câu 24 NSAIDs ức chế chọn lọc COX-2 bị thu hồi do xuất hiện ADR lên tim mạch là?

A Rofecoxib

B Celecoxib

C Valdecoxib

D A và C đúng *

Câu 25 Phát biểu nào sau đây của Piroxicam là đúng?

A Ưu tiên trên COX-2

B Giá rẻ

C Ngày uống 1 lần T1/2=20h *

Trang 5

D Kháng viêm mạnh nhất

Câu 26 Thuốc kháng viêm NSAIDs nào sau đây gây mất bạch cầu hạt (bệnh

Schultz)?

A Phenylbutazol

B Tolbutamid

C Indomethacin

D Câu A và B đúng *

Câu 27 Thuốc NSAIDs nào sau đây có tác dụng phụ nguy cơ cao gây tổn thương thị giác nếu sử dụng sai cách?

A Thuốc nhét hậu môn (Paracetamol)

B Cao dán trán (Methyl salicylate)*

C Thuốc sủi (Paracetamol)

D Tất cả đều sai

Câu 28 Piroxicam là thuốc

A Ức chế không chọn lọc

B Ức chế kết tụ tiểu cầu

C Hấp thụ tốt ở đường tiêu hóa

D Tất cả đều đúng*

Câu 29 Methyl Salicylat được chỉ định cho?

A Hạ sốt

B Xoa bóp giảm đau ngoài da*

C Chống đông máu

D Kháng viêm

Câu 30 Thuốc NSAIDs được chỉ định cho giảm đau bụng kinh tác dụng nhanh?

A Diclofenac Sodium B Diclofenac Potassium*

Câu 31 Thời gian để thuốc Meloxicam đạt được nồng độ tối đa Cmax dùng để đánh giá tỉ lệ:

A Thời gian tác động

Trang 6

B Cường độ tác động

C Tốc độ hấp thu*

D Thời gian thuốc bắt đầu có tác động

Câu 32 Cho các thuốc: Naproxen (1), Ibuprofen (2), Diclofenac (3), Acid mefenamic (4), Meloxicam (5), Celecoxib (6)

Có bao nhiêu thuốc thuốc nhóm NSAIDs không chọn lọc?

A (1), (3), (5), (4)

B (1), (2), (3), (4) *

C (5), (6), (2), (3)

D (1), (6), (2), (3)

Câu 33 Diclofenac Diethylamin (DEA) được bào chế cho dạng đường dùng thuốc nào?

A Gel bôi ngoài da *

B Viên ngậm dưới lưỡi

C Viên đặt hậu môn

D Viên nén bao phim

Câu 34 Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với Aspirin, có thể dị ứng với thuốc nào sau đây:

A Ibuprofen (1)

B Meloxicam (2)

C Diclofenac (3)

D Câu (1), (2) và (3) đúng*

Câu 35 Đây là cấu trúc phân tử của NSAIDs nào?

A Acid acetylsalicylic

B Acetaminophen*

Trang 7

C Diclofenac

D Ibuprofen

Câu 36 Đây là cấu trúc phân tử của NSAIDs nào?

A Acid mefenamic

B Celecoxib

C Meloxicam*

D Piroxicam

Câu 37 Đây là cấu trúc phân tử của NSAIDs nào

A Acid mefenamic

B Celecoxib*

C Meloxicam

D Piroxicam

Câu 38 Các nhóm thuốc NSAIDs thường gây tác dụng phụ gì cho thai nhi ở 3 tháng cuối thai kỳ?

A Giảm lượng nước ối xung quanh thai nhi dẫn đến nhiều biến chứng khác

B Rối loạn các chức năng thận

C Tăng áp lực phổi, suy hô hấp

D Tất cả đều đúng*

Câu 39 NSAIDs có thể sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú

A Paracetamol

B Ibuprofen *

Trang 8

C Celecoxib

D Câu A và B đúng *

Câu 40 NSAIDs cho đối tượng bệnh nhân suy thận nặng (Clcr≤30ml/ph)

A Paracetamol *

B Ibuprofen

C Etoricoxib

D Piroxicam

Câu 41 Dẫn chất của Anilin?

A Paracetamol*

B Ketoprofen

C Acid mefenamic

D Diclofenac

Câu 42 Dẫn chất của Acid Propionic?

A Ibuprofen

B Naproxen

C Sulindac

D Câu A,B đúng *

Câu 43 Meloxicam có thời gian bán thài là 20 giờ , thì dùng bao nhiều lần trong 1 ngày ( 24 giờ )?

A 2 lần / ngày ( 24 giờ )

B 4 lần / ngày ( 24 giờ )

C 3 lần / ngày ( 24 giờ )

D 1 lần / ngày ( 24 giờ )*

Câu 44 “Paracetamol ngoài tác dụng chống viêm, còn được sử dụng để giảm đau và

hạ sốt cho trẻ và phụ nữ có thai” Đúng hay sai?

A Đúng B Sai*

Trang 9

Phần 2 Thuốc nhóm Opioid

Câu 1 Ý nào dưới đây Sai khi nói về nhóm thuốc giảm đau Opioid?

A Không được sử dụng rộng rãi

B Dễ gây nghiện, khó cai thuốc

C Là nhóm thuốc giảm đau mạnh

D Giá thành rẻ và mua bán phổ biến ở nhiều nhà thuốc*

Câu 2 Cơ chế giảm đau của thuốc giảm đau nhóm Opioid là

“Liên kết với các thụ thể opioid ở màng trước và sau khớp thần kinh, ngăn chặn sự truyền dẫn truyền thần kinh, ngăn chặn hoặc làm giảm cảm giác đau”

A Đúng * B Sai

Câu 3 Cơ chế tác dụng giảm đau do thần kinh của Tramadol là:

A Chủ vận trên receptor Huy và kappa (1)

B Chủ vận trên receptor delta (2)

C Ức chế sự tái hấp thu serotonin và noradrenalin ở thần kinh trung ương (3)*

D Câu (1) và (2) đúng

Câu 4 Tramadol là thuốc? Chọn câu sai.

A Khả năng gây nghiện thấp

B Liều cao gây suy hô hấp

C Là thuốc giảm đau tổng hợp

D Chống chỉ định cho trẻ dưới 6 tuổi *

Câu 5 Opioid có nguồn gốc tự nhiên

A Morphin *

B.Fentanyl

C Tramadol

D Heroin

Câu 6 Opioid có nguồn gốc tổng hợp

A Tramadol

Trang 10

B Morphin

C Pethidine

D Câu A, C đúng *

Câu 7 Morphin được dùng dưới những gốc muối nào?

A muối Hydroclorid

B muối Sulfat

C muối Tartrat

D Tất cả đều đúng*

Câu 8 Chỉ định điều trị của Morphin?

A Giảm đau mạnh

B Mất ngủ, khó ngủ, gây mê

C Tiêu chảy

D Tất cả đều đúng *

Câu 9 Tính chất của Morphin HCl?

A Bột kết tinh màu trắng, thăng hoa ngoài không khí khô*

B Rất khó bị Oxi hóa

C Khó tan trong nước, tan dễ trong Ethanol

D Câu A và C đúng

Câu 10 Opioid được sử dụng trong điều trị ho?

A Naloxon

B Oxycodon

C Hydrocodon

D Dextromethorphan *

Câu 11 Chống chỉ định của thuốc Morphin?

A Trẻ dưới 5 tuổi

B Suy giảm chức năng hô hấp, suy thận, suy gan

C Hen phế quản, phù phổi nặng

Trang 11

D Tất cả đều đúng *

Câu 12 Thuốc có tác dụng giảm đau mạnh?

A Morphin

B Tramadol

C Pethidin

D Methadon *

Câu 13 Tính chất của Pethidin

A Bột kết tinh trắng, không mùi, dễ tan trong nước, ít tan trong Ether, bền vững trong không khí *

B Tinh thể không màu, không mùi, vị đắng, tan nhiều trong nước sôi

C Bột kết tinh màu trắng ngà, dễ thăng hoa ngoài không khí, tan nhiều trong nước, ít tan trong ethanol 96%

D Tất cả đều sai

Câu 14 Ưu điểm của Pethidin so với Morphin?

A Ít gây nôn

B Ít gây táo bón

C Không gây ngủ

D Tất cả đều đúng *

Câu 15 Thuốc có tác dụng giảm đau mạnh hơn Morphin gấp 5 lần?

A Methadon *

B Fentanyl

C Pethidin

D Heroin

Câu 16 Thuốc có tác dụng giảm đau mạnh hơn Morphin gấp 100 lần?

A Methadon

B Fentanyl*

C Pethidin

Trang 12

D Heroin

Câu 17 Chỉ định của Methadon?

A Giảm đau ung thư, giảm đau sau phẩu thuật

B Cai nghiện Heroin

C Trị ho dai dẳng

D Tất cả đều đúng *

Câu 18 Fentanyl được phối hợp với Droperidol tăng tác dụng giảm đau và an thần Đúng hay sai?

A Đúng * B Sai

Câu 19 Thuốc sử dụng giải độc Opioid?

A Naloxon

B Nicomorphin

C Nalorphin

D Câu A và C đúng*

Câu 20 Opioid có nguồn gốc tự nhiên?

A Thebain

B Codein

C Morphin

D Tất cả đều đúng *

Câu 21 Opioid bán tổng hợp là?

A Heroin và Oxycodon *

B Fentanyl và Tramadol

C Pethidin và Methadol

D Tất cả đều đúng

Câu 22 Naloxon là chất đối kháng tại thụ thể p và kappa Đúng hay sai?

A Đúng * B.Sai

Trang 13

Phần 3: Nhóm thuốc kháng viêm Glucocorticoid (Hormon)

Câu 1 Nguyên tắc sử dụng thuốc Glucocorticoid Chọn câu sai.

A Chọn loại có thời gian bán thải ngắn nhất

B Dùng liều thấp nhất, thời gian dùng ngắn nhất

C Không dừng thuốc đột ngột, giảm liều từ từ rồi mới dừng hẳn

D Có thể sử dụng liên tục, dùng lâu dài cho người khỏe mạnh *

Câu 2 Tác dụng chống viêm là tác dụng quan trọng nhất, dùng để đánh giá hoạt tính của thuốc Corticoid, là yếu tố quyết định sử dụng thuốc

A Đúng * B Sai

Câu 3 Nhược điểm của thuốc Glucocorticoid.

A Chỉ điều trị được triệu chứng

B Có nhiều tác dụng phụ nặng, khá nguy hiểm

C Phải cai thuốc sau thời gian sử dụng kéo dài

D Tất cả đều đúng *

Câu 4 Các tác dụng không mong muốn của thuốc Glucocorticoid Chọn câu sai

A Suy giảm chức năng của tuyến yên (vỏ thượng thận)

B Hội chứng Cushing

C Tăng tiết Pepsin, Trypsin

D Tất cả đều đúng *

Câu 5 Thời gian sử dụng Glucocorticoid cho hiệu quả tốt nhất trong ngày, ít tác dụng phụ nhất?

A Sáng *

B Trưa

C Chiều

D Tối

Câu 6 Corticoid cho tác dụng kéo dài?

A Hydrocortisone

Trang 14

B Betamethasone*

C Methylprednisolone

D Prenisolone

Câu 7 Phần vỏ tuyến thượng thận sinh ra các Hormon nào?

A Adrenalin

B Aldosteron *

C Noradrenalin

D Tất cả đều đúng

Câu 8 Phần lõi (tủy) thượng thận sinh ra các Hormon nào?

A Hydrocortison

B Aldosteron

C Noradrenalin*

D Tất cả đều đúng

Câu 9 Chỉ định chung của các Glucocorticoid?

A Giảm đau

B Hạ sốt

C Điều trị thay thế tuyến thượng thận suy giảm *

D Giảm ho khan

Câu 10 Tác dụng phụ thường gặp khi sử dụng Glucocorticoid Chọn câu sai.

A Suy giảm chức năng tuyến thượng thận

B Hội chứng Cushing

C Dễ bị nhiễm khuẩn, nhiễm nấm

D Suy tim*

Câu 11 Chống chỉ định khi sử dụng thuốc Glucocorticoid.

A Cao huyết áp

B Suy gan, thận

C Viêm loét dạ dày- tá tràng

Trang 15

D Tất cả đều đúng*

Câu 12 Corticoid làm tăng huyết áp do tác động lên sự chuyển hóa, làm tăng giữ muối và nước, giữ thể tích dịch dẫn tới tăng huyết áp.

A Đúng * B Sai

Câu 13 Cơ chế kháng viêm của thuốc Glucocorticoid là?

A Ức chế mạnh sự di chuyển của bạch cầu về ổ viêm

B Kích thích tổng hợp Lipocortin làm ức chế hoạt tính Phospholipase A2, giảm tổng hợp

cả Leucotrien và PG

C Giảm hoạt động của thực bào

D Tất cả đều đúng*

Câu 14 Cơ chế chống dị ứng của thuốc Glucocorticoid là?

A Cạnh tranh vị trí gắn trên receptor H1 với histamin

B Ức chế men Phospholipase C làm ức chế giải phóng các chất trung gian hóa học gây dị ứng *

C Bảo về dưỡng bào (Mast) mẫn cảm, ngăn không cho giải phóng các chất trung gian dị ứng như Histamin, Leucotrien,

D Tất cả đều đúng

Câu 15 Glucocorticoid làm ức chế miễn dịch theo cơ chế?

A Ức chế tăng sinh tế bào lympho T (4,8)

B Giảm hoạt tính gây độc tế bào của các lympho T

C Giảm hoạt tính diệt khuẩn, gây độc tế bào và nhận dạng kháng nguyên của đại thực bào

D Tất cả đều đúng *

Câu 16 Chỉ định của Hydrocortison?

A Phối hợp với Fludrocortison acetat để điểu trị bệnh suy tuyến thượng thận (bệnh Addison)

B Điều trị viêm khớp

C Hen nặng

D Tất cả đều đúng*

Trang 16

Câu 17 Liều dùng thông thường của thuốc Prenisolon cho người lớn theo Dược thư Việt Nam là?

A 20-60mg/ngày, chia nhiều lần

B 5-60mg/ngày, chia nhiều lần*

C 5-10mg/ngày, chia 2 lần

D 5-15mg/ngày, chia 3 lần

Câu 18 Glucocorticoid nào cho tác dụng giữ muối lớn nhất dưới đây?

A Fludrocorticoid*

B Prednisolon

C Betamethason

D Dexamethason

Câu 19 Glucocorticoid nào có tác dụng chống viêm cao gấp 7 lần Prednisolon, 25 lần Cortison?

A Methylprednisolon

B Betamethason

C Dexamethason

D Fludrocorticoid

Câu 20 ADR thường gặp của thuốc Corticoid dạng hít?

A Kích thích phế quản, ho, khò khè

B Nhiễm nấm, nhiễm khuẩn ở khoang miệng

C Khàn tiếng

D Tất cả đều đúng*

Câu 21 Glucocorticoid được dùng trong điều trị hen phế quản (khí dung)

A Budesonide *

B Prenisolone

C Dexamethason

D Tất cả đều đúng

Trang 17

Câu 22 Glucocorticoid được sử dụng trong điều trị hen phế quản (khí dung)?

A Budesonide

B Betamethason

C Fluticason

D Tất cả đều đúng *

Câu 23 Cách sử dụng corticosteroid đường toàn thân để kiểm soát hen mạn tính nặng là:

A Uống 1 lần/ngày vào buổi sáng phối hợp với hít corticosteroid liều cao *

B Dùng liều tối đa để kiểm soát triệu chứng hen

C Không nên chọn corticosteroid có hoạt tính mineralocorticoid thấp

D Tất cả các câu đều đúng

Câu 24 Glucocorticoid nào được chọn điều trị thay thế Aldosterone ?

A Dexamethasone

B Fludrocortisone*

C Hydrocortisone

D Betamethasone

Câu 25 Chống chỉ định kết hợp thuốc nào với nhóm thuốc Glucocorticoid?

A Paracetamol

B Fexofenadine

C Acid mefenamic *

D Omeprazole

Câu 26 Điều trị bằng Glucocorticoid , chế độ ăn khi là ?

A Nhiều protein , muối , đường và lipid ; hạn chế calci , kali , vitamin D

B Nhiều calci , muối , đường và lipid ; hạn chế protein , kali , vitamin D

C Nhiều protein , muối , vitamin D và lipid ; hạn chế calci và kali , đường

D Nhiều protein , calci , kali và vitamin D , hạn chế đường , muối và lipid *

Câu 27 Glucocorticoid nào được sử dụng điều trị các bệnh ở mắt?

Ngày đăng: 17/05/2023, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w