1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 đề kiểm tra dược liệu

52 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 đề kiểm tra dược liệu 5 đề kiểm tra dược liệu 5 đề kiểm tra dược liệu 5 đề kiểm tra dược liệu 5 đề kiểm tra dược liệu 5 đề kiểm tra dược liệu 5 đề kiểm tra dược liệu 5 đề kiểm tra dược liệu 5 đề kiểm tra dược liệu 5 đề kiểm tra dược liệu 5 đề kiểm tra dược liệu 5 đề kiểm tra dược liệu 5 đề kiểm tra dược liệu 5 đề kiểm tra dược liệu

Trang 1

5 ĐỀ KIỂM TRA DƯỢC LIỆU (có đáp án)

PHIẾU TRẢ LỜI 2

Đề số 1 3

Đáp án đề số 1: 12

Đề số 2 13

Đáp án đề số 2: 22

Đề số 3 23

Đáp án đề số 3: 32

Đề số 4 33

Đáp án đề số 4: 42

Đề số 5 43

Đáp án đề số 5: 52

Trang 3

Đề số 1

Câu hỏi kiểm tra trắc nghiệm Môn: Dược liệu – 45 câu Thời gian làm bài 60 phút Câu hỏi:

Câu 1 Tên khoa học của dược liệu Tô mộc

Câu 3 Bộ phận thường dùng của của các vị thuốc:

A Sung uý tử: Hạt cây ích mẫu

B Hương phụ: Rễ cây cỏ gấu đã phơi khô

C Ngãi cứu: Toàn cây phơi khô

D Hồng hoa: Nụ hoa phơi khô

Câu 4 Dầu loại hạt sau đây rất giàu caroten (giàu vitamin A)

Trang 4

Câu 9 Công dụng của vị thuốc, CHỌN CÂU SAI:

A Sâm đại hành: Trị mụn nhọt, mẫn ngứa, mề đai

B Hương phụ: Điều kinh, trị viêm tử cung, ăn khó tiêu

C Thảo quả: Trị nôn mửa, tiêu chảy, giải độc alkaloid

D Hoắc hương: Trị cảm mạo, nhức đầu, sổ mũi

Câu 10 Bộ phận dùng của Vông nem

Trang 5

Câu 16 Công dụng các dược liệu

A Ngũ bội tử: Lở loét miệng, ỉa chảy lâu ngày

B Tô mộc: Bụng đầy trướng, nhiễm khuẩn đường đều

C Thảo quả: Bụng đầy trướng, nôn mửa, tiêu chảy, lỵ

D Sa nhân: Đau bụng nôn mửa, lỵ trực khuẩn do lạnh

Câu 17 Ông tổ ngành Y Việt Nam là ai?

A Tuệ Tĩnh

Trang 6

B Hải thượng Lãn Ông

A Giảm nhu động ruột

B Giảm số lần đi cầu,

C Cản trở sự thải phân ra khỏi trực tràng

D Tăng hấp thu chất xơ vào cơ thể làm giảm lượng chất xơ còn lại trong trực tràng

Câu 20 Công dụng của vị thuốc trị bệnh, CHỌN CÂU ĐÚNG:

A Long não: Ngất, bất tỉnh, choáng, ho

B Hoa hòe: Chữa các chứng chảy máu, huyết áp thấp

C Trắc bá: Băng huyết, đại tiện ra máu, nôn ra máu

D Dừa cạn: Chữa cao huyết áp, tim mạch

Câu 21 Dược liệu chứa tanin, NGOẠI TRỪ:

A Thảo quyết minh

B Trà

C Măng cụt

D Sim

Câu 22 Tên khoa học dược liệu Tắc kè

A Geko gekko Gekkonidae

B Gekko geko Gekkonidae

C Gekko gekko Gekkonideae

D Gekko gekko Gekkonidae

Trang 7

Câu 23 Thời điểm thu lại được liệu thích hợp nếu bộ phận dùng là lá:

A Lúc cây ra quả

C Mùa xuân

B Lúc cây tàn lụi

D Lúc cây bắt đầu ra hoa

Câu 24 Ý nào sau đây không đúng nói về Cam thảo

A Có vị ngọt do glycyrrhizin

B Có bộ phận dùng là thân rễ

C Dùng lâu có thể gây phù

D Flavonoid trong cam thảo có tác dụng long đờm, trị ho

Câu 25 Tên khoa học của dược liệu Bạch mao căn

Trang 8

D Codonopsis javanica

Câu 29 Mục đích tẩm chất lỏng (để chất lỏng thấm vào dược liệu)

A Thay đổi một số tính chất của dược liệu

B Bảo quản dược liệu, chống côn trùng

C Tăng giá thành cho dược liệu

D.Tất cả đều sai

Câu 30 Tên khoa học của dược liệu Trạch tả, điền từ còn thiếu:

“ Ali_ma plant_go - aquat_ca”

Câu 34 Thành phần hóa học chủ yếu của Xuyên khung là gì?

A Coumarin, tinh dầu

Trang 9

B Alkaloid , tinh dầu

C Flavonoid, tinh dầu

D Saponin, tinh dầu

Câu 35 Tên khoa học của dược liệu Hồng Hoa

A Carthamus tinctorius Araceae

B Carthamus tinctorius Apiaceae

C Carthamus tinctorius Asteraceae

D Carthamus tinctorius Arecaceae

Câu 36 Tên khoa học của dược liệu Diệp hạ châu

A Phyllanthus urinaria

B Phyllanthus urinaria

C Phyllanthus urinaria

D Phyllanthus urinaria

Câu 37 Phơi sấy dược liệu với mục đích:

A Dược liệu thật khô dễ bảo quản

B Dược liệu khô dễ bảo quản

C Dược liệu khô dần dễ bảo quản

D Dược liệu ướt dần dễ bảo quản

Câu 38 Họ của dược liệu Hoài sơn

Trang 10

Câu 43 Tên khoa học của dược liệu, chọn đáp án đúng

A Cau đằng - Menta arvensis

B Bạc hà - Menta arvensis

C Lạc tiên - Passifora foetida

D Thuyền thoái - Periostracam

Câu 44 Cicadae là họ của dược liệu nào dưới đây?

Trang 11

Hết câu hỏi đề 1

Trang 13

Đề số 2

Đề kiểm tra trắc nghiệm Môn: dược liệu – 45 câu Thời gian làm bài 60 phút Câu hỏi:

Câu 1 Công dụng của nhóm Anthraglycosid

A Làm bền thành mạch

B Nhuận tràng, tẩy sổ

C Tiêu chảy, bỏng

D Thông tiểu, lợi mật

Câu 2 Tên khoa học của dược liệu Hương phụ

A Cyperus rotundu

B Cyperus rotundas

C Cyperos rotundus

D Tất cả đều sai

Câu 3 Công dụng các vị thuốc

A Xuyên tâm liên: chữa viêm họng, viêm phổi, viêm mắt

B Kim ngân: chữa mụn nhọt, lở ngứa mày đay

C Bồ công anh: chữa mụn nhọt, sưng vú, thiếu iod

D Ké đầu ngựa: chữa mũi chảy nước, sưng vú

Câu 4 Công dụng chính của Alkaloid :

A Chữa ho, nhuận tràng, chống loét dạ dày

C Làm tá dược, mỹ phẩm

B Kháng khuẩn, kháng viêm

D Tác dụng lên thần kinh trung ương*

Câu 5 Lamiaceae là họ của cây dược liệu nào dưới đây?

A Thảo quả

B Hoắc hương

C Đan sâm

Trang 14

Câu 10 Công dụng chữa bệnh của vị thuốc, CHỌN CÂU SAI:

A Ba kích – Nam trị liệt dương, sinh lý yếu; Nữ trị kinh nguyệt không đều

B Kim anh – Di tinh, xuất tinh sớm, tiểu buốt, cung cấp Vitamin C

C Ý dĩ – Chống viêm, tiêu ung, trẻ còi xương, chậm lớn

D Đan sâm - Chảy máu cam, băng huyết, cao huyết áp, bền vững thành mạch máu

Câu 11 Tên khoa học của dược liệu Kim anh

A Leonurus heterophyllus

B Rosa laevigata

Trang 15

C Cyperus rotundus

D Carthamus tinctorius

Câu 12 Đâu là công dụng của vị thuốc Sinh địa

A Trị ho – hen, viêm phế quản

B Trị mun nhọt, mẩn ngứa

C Bồi bổ cơ thể, trị thổ huyết, chảy máu cam

D Nhuận gan lợi mật

Câu 13 Họ của dược liệu Đan sâm

Câu 16 Ông tổ ngành Dược Việt Nam là ai?

A Hải thượng Lãn Ông

Trang 16

Câu 19 Công dụng của vị thuốc trị bệnh, CHỌN CÂU ĐÚNG:

A Ngô thù du: Trị tiêu chảy, loét dạ dày, ỉa chảy

B Tô mộc: Nhiễm khuẩn đường tiểu, ăn không tiêu

C Sơn tra: Đầy bụng, ăn không tiêu

D Ngũ bội tử: Ho khang, tiêu chảy, đầy hơi

Câu 20 Bộ phận thường dùng của các vị thuốc

D Hoàng đằng: Thân cây

Câu 22 Dược liệu nào sau đây không dùng cho phụ nữ có thai, NGOẠI TRỪ

A Bạch chỉ

B Muồng trâu

C Lô hội

Trang 17

D Thảo quyết minh

Câu 23 Họ của dược liệu Kim anh

C Chu Văn An

D Hải Thượng Lãn Ông

Câu 28 Họ của dược liệu Thương nhĩ tử

A Rutaceae

B Asteraceae

Trang 18

C Liliaceae

D Rubiaceae

Câu 29 Công dụng của vị thuốc trị bệnh, CHỌN CÂU ĐÚNG:

A Kim ngân hoa: Mụn nhọt, lở ngứa, mề đai

B Bồ công anh: Chữa mụn nhọt, mẩn ngứa, sưng vú, thiếu iod

C Ké đầu ngựa: Thanh nhiệt, giải độc, trị vú sưng

D Xuyên tâm liên: Phù thủng, lợi tiểu, viêm gan, vàng da

Câu 30 Dược liệu có tinh dầu nên đóng gói trong

Câu 33 Bộ phân thường dùng các vị thuốc

A Đại hoàng: Vỏ quả

B Phan tu Diệp: Lá

C Đại Hoàng: Rễ

D Theo quyết minh: Quả

Câu 34 Dầu hạt gấc được dùng để bổ sung vitamin:

A Vitamin A

Trang 19

C Khi cây chớm ra hoa

D Khi cây úa vàng

Câu 39 Tác dụng trừ phong thấp, chống viêm, giải độc, lợi tiểu là của dược liệu nào?

Trang 20

A Liên tâm - Nelumbium speciosum

B Lạc tiên - Passiflora foetida

C Cau đằng - Menta arvensis

D Bình vôi - Stephania rotunda

Câu 41 Thời điểm thu hái dược liệu thích hợp nếu bộ phận dùng là toàn cây:

A Lúc cây bắt đầu ra hoa

B Cynarin, flavonoid Atiso

C Tinh dầu, saponin, flavonoid

D Cucumin, glycoside tim

Câu 43 Ôn định dược liệu là gì?

A Loại bỏ nước trong dược liệu

B Loại bỏ nấm mốc trong dược liệu

C Loại bỏ đất cát có trong dược liệu

D Loại bỏ enzym để bảo vệ dược liệu

Câu 44 Dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng là quả:

Trang 21

Hết câu hỏi đề 2

Trang 23

Đề số 3

Đề kiểm tra trắc nghiệp Môn: Dược liệu – 45 câu Thời gian làm bài 60 phút Câu hỏi:

Câu 1 Tên khoa học của dược liệu Lạc tiên

Câu 3 Làm giàn chỉ được thực hiện khi trồng loại cây dược liệu nào?

A Cây loại thảo

Trang 24

Câu 7 Vị thuốc Đảng sâm có công dụng:

A Trị ho – hen, viêm phế quản

Câu 10 Công dụng của vị thuốc trị bệnh, CHỌN CÂU ĐÚNG:

A Hoằng đằng: Đau mắt, ly, tiêu chảy

B Hoàng bá: lỵ amib, viêm ruột, lỵ trực khuẩn, viêm gan, đau mắt

C Thổ hoàng liên: viêm ruột, lỵ trực khuẩn, viêm gan, đau mắt

D Mức hoa trắng: Ly, sốt, tiêu chảy, viêm

Câu 11 Xu hướng sử dụng thuốc hiện nay, NGOẠI TRỪ:

A Sử dụng dược liệu thiên nhiên

Trang 25

B Sử dụng thuốc đông dược đã được chứng minh tác dụng

D Thân rễ – kích thích tiêu hoá

Câu 14 Họ của dược liệu Hương phụ

A Cyperaceae

B Dioscoreaceae

C Campanulaceae

D Moraceae

Câu 15 Công dụng của vị thuốc Câu kỷ tử:

A Chữa liệt dương, di mộng tinh

B Chữa suy nhược cơ thể

C Chữa đau lưng

Trang 26

A Nâu sậm

B Đỏ tía

C Trắng hay vàng nhạt

D Tím nhạt

Câu 18 Bộ phận thường dùng của các vị thuốc:

A Nhân trần: toàn cây

Câu 21 Bón lót khi trồng dược liệu là cách bón phân khi:

A Khi cây đang ra hoa

B Khi cây còn non

C Trước khi gieo trồng

D Khi cây đang xanh tốt

Câu 22 Dược liệu nào dưới đây có công dụng điều trị đau nhức xương khớp, đau lưng mỏi gối

A Hắc phụ, Đỗ trọng

B Hoàng đằng, Hoàng bá

C Đại hoàng, Xuyên khung

Trang 27

Câu 24 Thời điểm thu hái dược liệu (Cây lâu năm) có bộ phận dùng là thân rễ, rễ củ?

A Khi cây ra hoa

B Mùa đông

C Mùa xuân

D Cuối thu sang đông

Câu 25 Bộ phận thường dùng của của các vị thuốc

A Nha đảm tử: Hạt, quả

B Hoàng bá: Vỏ thân, vỏ cành

C Mức hoa: Vỏ rể

D Hoàng đằng: Thân cây

Câu 26 CHỌN CÂU SAI Nguyên tắc thu hái “3 đúng”:

Trang 28

Câu 31 Khi thiếu vitamin C gây bệnh

A Chảy máu chân răng, viêm lợi

Trang 29

Câu 34 Tên khoa học của dược liệu Sài đất:

Trang 30

A Quế - Cinnamomu cassia

B Sa nhân - Amomum xanthioides

C Câu kỷ tử - Lycium sinense

D Ngô thù du - Evodie rutacecarpa

Câu 42 Bộ phân thường dùng của các vị thuốc:

A Hoàng liên: Vỏ thân

Trang 31

Câu 45 Bộ phận thường dùng của các vị thuốc

Trang 33

Đề số 4

Đề kiểm tra trắc nghiệp Môn: dược liệu – 45 câu Thời gian làm bài 60 phút Câu hỏi:

Câu 1 Thành phần hóa học chủ yếu của Kinh giới là gì?

Câu 4 Thời điểm thu hái dược liệu (Cây lâu năm) có bộ phận dùng là thân rễ, rễ củ?

A Khi cây ra hoa

B Mùa đông

C Mùa xuân

D Cuối thu sang đông

Câu 5. Dược liệu “Mai mực” còn có tên gọi khác là

A Thuyền thoải

B Mẫu lệ

C Cửu khổng

Trang 34

Câu 9 Tên khoa học của dược liệu, chọn đáp án đúng

A Xuyên khung - Ligusticum wallichi

B Bạc hà - Menta arvensis

C Bình vôi - Stephenia rotunda

D Kinh giới - Elsholtzia crisstata

Câu 10 Họ của dược liệu Sài đất

Trang 35

A.Tiêu hoá

B.Bài tiết

C.Tuần hoàn

D.Thần kinh

Câu 15 Họ của các cây dược liệu: Chọn câu đúng

(1) Hoa hòe: Fabaceae

Trang 37

Câu 22 Công dụng chính của Coumarin:

A Kháng khuẩn, kháng viêm, chống đông máu, chống co thắt, bảo vệ thành mạch

B Trị tiêu chảy, cầm máu, săn se niêm mạc

C Chống co thắt, giãn mạch, chống loạn nhịp, chữa sốt rét

D Chống oxi hóa, chống viêm, chống ung thư

Câu 23 Họ của dược liệu Atiso

Trang 38

Câu 32 Đại Hoàng sau khi thu hái về cần phải bảo quản đủ 1 năm rồi mới dùng do:

A Đủ thời gian để sâu bọ trong dược liệu chết đi hết rồi mới dùng được

B Lượng dược liệu trên thị trường quá nhiều nên thu hái trước thì dùng trước chờ 1 năm để hết dược liệu cũ chuyển qua dùng dược liệu mới

C Hạn chế tính kích ứng của dược liệu mới được thu hái

D Ủ 1 năm cho dược liệu lên men, giúp tăng hoạt chất

Trang 39

Câu 33 Chiết xuất glycosid ta dùng dung môi:

Trang 40

C Tanin

D Acid hữu cơ

Câu 39 Sấy dược liệu nên duy trì ở nhiệt độ

A 40°C - 50°C

B 50°C -60°C

C 60°C - 70°C

D 40°C - 70°C

Câu 40 Bộ phận thường dùng của các vị thuốc, chọn câu đúng:

A Bách hợp là vảy đã chế biến khô của cây bách hợp

B Viễn chí là rễ đã phơi khô của cây viễn chỉ là nhỏ

C Mạch môn là thân rễ phơi khô của cây mạch môn đông

D Cát cánh là thân rễ đã cạo vỏ phơi khô của cây cát cánh

Câu 41 Công dụng chính của anthranoid:

A Trị tiêu chảy, sát khuẩn, cầm máu

Trang 43

Đề số 5

Đề kiểm tra trắc nghiệp Môn: Dược liệu – 45 câu Thời gian làm bài 60 phút Câu hỏi:

Câu 1 Bản thảo cương mục biên soạn của tác giả nào dưới đây?

A Nguyễn Bá Tĩnh

B Từ Đạo Hạnh

C Lý Thời Trân

D Chu Văn An

Câu 2 Tên khoa học của nghệ

A Curcuma Longa Zingiberaceae

B Cucurma longa Zingiberaceae

C Curcuma Longa Zinggiberaceae

D Curcuma longa Zingiberaceae

Câu 3 Các dược liệu nào sau đây có cùng họ thực vật với nhau?

A Canh ki na, Cát căn

B Bạc hà, Thanh hao hoa vàng

C Bạch chỉ, Xuyên khung

D Hương nhu, Cúc hoa vàng

Câu 4 Cấu trúc của saponin:

A Khung steroid

B 9, 10 anthracendion

C C6-C3

D C6-C3-C6

Câu 5 Tên khoa học của dược liệu Hạ khô Thảo

A Prunella vulgaris Lauraceae

B Prunella vulgaris Lamiaceae

C Prunella vulgaris Liliaceae

Trang 44

D Prunella vulgaris Loganiaceae

Câu 6 Passifloraceae là họ của cây dược liệu nào dưới đây?

Câu 8 Dầu thầu dầu có thể chữa táo bón dựa trên cơ chế nào?

A Làm tăng khối lượng phân

B Làm trơn niêm mạc

C Làm mềm phân

D Làm tăng nhu động ruột

Câu 9 Nhóm hoạt chất nào thường có tính tạo bọt?

D Ích mẫu, Kinh giới

Câu 11 Dược liệu nào sau đây không dùng cho phụ nữ có thai, NGOẠI TRỪ

A Xuyên khung

B Muồng trâu

Trang 45

C Đại hoàng

D Thảo quyết minh

Câu 12 Tên khoa học của dược liệu

A Mức hoa trắng: Holarhena antidysenterica Apocynaceae

B Tỏi: Allium sativum Liliaceae

C Nha đam tử: Brucea javanica Simarobacea

D Hoàng bá: Phellodendron chinese Rutaceae

Câu 13 Apiaceae là họ của dược liệu nào dưới đây?

B Trị tiêu chảy, cầm máu, săn se niêm mạc

D Trị táo bón, loét ngoài da

Câu 15 Glycosid nào có khả năng thăng hoa?

Trang 46

Câu 20 Ngoài tác dụng chữa cao huyết áp, quả Nhàu còn có thể dùng chữa:

A.Thần kinh suy nhược

B.Bạch cầu cấp

C.Mất ngủ, hay quên

D.Đau lưng, nhức mỏi

Câu 21 Tên khoa học của dược liệu Đỗ trọng

Trang 47

Câu 28 Công dụng của vị thuốc trị bệnh, CHỌN CÂU ĐÚNG:

A Phan tả diệp: Táo bón, ăn không tiêu, lỵ, loét dạ dày

B Đại hoàng: Táo bón, đầy bụng, ăn không tiêu, lỵ, viêm gan

Trang 48

C Lô hội: Táo bón, đầy bụng, ăn không tiêu

D Thảo quyết minh: Tiêu chảy, đầy hơi, nôn mửa

Câu 29 Công dụng của vị thuốc trị bệnh, CHỌN CÂU ĐÚNG:

A Mẫu lệ: Chữa đau dạ dày do thừa dịch vị

B Dạ cẩm: Loét miệng, đau mắt đỏ, loét dạ dày

C Mai mực: Đau dạ dày, trẻ chậm lớn, biếng ăn

D Lá khôi: Đau dạ dày, nhuận tràng

Câu 30 Dầu thầu dầu cần được chế biến bằng phương pháp nào?

d Hương nhu tía

Câu 33 Vị thuốc Hà thủ ô đỏ có công dụng:

a Trị ho – hen, viêm phế quản

b Trị mun nhọt, mẩn ngứa

c Bồi bổ cơ thể, bổ huyết

d Nhuận gan lợi mật

Câu 34 Dược liệu nào dưới đây bộ phận dùng không phải là rể

A Mạch môn

Trang 49

B Thiên môn

C Ma hoàng

D Sa Nhân

Câu 35 Công dụng trị bệnh các vị thuốc

A Muồng trâu: táo bón, phù thủng, đau gan, vàng da

B Đại hoàng: đầy bụng ăn không tiêu, táo bón, đau mắt, tiêu chảy

C Phan tả diệp: ăn uống không tiêu, táo bón kinh niên, tiêu chảy

D Chút chít: ho hen, thanh nhiệt, sát khuẩn

Câu 36 Đại hoàng có công dụng gì?

Câu 38 Họ của các cây dược liệu: Chọn câu đúng

(1) Thảo quyết minh: Fabaceae

(2) Đại hoàng: Polygonaceae

Trang 50

D Kim ngân hoa

Câu 41 Tên khoa học của dược liệu Thiên môn đông

D Hoàng đằng: Thân cây

Câu 43 Dược liệu nào sau đây KHÔNG có tác dụng tiêu độc?

Ngày đăng: 30/08/2022, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w