1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập kiểm tra DLS

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập kiểm tra DLS
Chuyên ngành Dược Lâm Sàng
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 37,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Các tiêu chuẩn để lựa chọn thuốc an toàn – hợp lý Hiệu quả điều trị tốt An toàn cao Tiện dụng Kinh tế 2 Các kỹ năng cần có của DSLS khi hướng dẫn điều trị Kỹ năng giao tiếp với bệnh nhân Kỹ năng thu.

Trang 1

1 Các tiêu chu n đ l a ch n thu c an toàn – h p lý ẩ ể ự ọ ố ợ

− Hi u qu đi u tr t tệ ả ề ị ố

− An toàn cao

− Ti n d ngệ ụ

− Kinh tế

2 Các kỹ năng c n có c a DSLS khi h ầ ủ ướ ng d n đi u tr ẫ ề ị

− Kỹ năng giao ti p v i b nh nhânế ớ ệ

− Kỹ năng thu th p thông tinậ

− Kỹ năng đánh giá thông tin

− Kỹ năng truy n đ t thông tinề ạ

3 Sinh kh d ng ả ụ

Sinh kh d ng (F) là thông s đánh giá t l (%) thu c vào đả ụ ố ỷ ệ ố ược vòng tu nầ hoàn chung d ng còn ho t tính so v i li u đã dùng (D0) và t c đ ở ạ ạ ớ ề ố ộ

(Tmax), cường đ (Cmax) thu c thâm nh p vào vòng tu n hoànộ ố ậ ầ

Cách tính sinh kh d ng ả ụ

Đ tính SKD, ngể ười ta ph i s d ng m t đ i lả ử ụ ộ ạ ượng là AUC (Area Under the Curve), đượ ọc g i là di n tích dệ ướ ười đ ng cong, AUC c a đ th bi u di n ủ ồ ị ể ễ

s bi n thiên c a n ng đ thu c trong máu theo th i gianự ế ủ ồ ộ ố ờ

Đ n v tính AUC: mg.h.L-1 ho c µg.h.mL-1ơ ị ặ

Sinh kh d ng tuy t đ i ả ụ ệ ố

Là t l gi a sinh kh d ng c a cùng m t thu c đ a qua đỷ ệ ữ ả ụ ủ ộ ố ư ường u ng so ố

v i đ a qua đớ ư ường tĩnh m chạ

N u thu c đế ố ược đ a qua đư ường tĩnh m ch (I.V) thì F=1ạ

F(%) tuy t đ i = x x 100ệ ố

Sinh kh d ng t ả ụ ươ ng đ i ố

Là t l so sánh gi a hai giá tr sinh kh d ng c a hai ch ph m có cùng ỷ ệ ữ ị ả ụ ủ ế ẩ

ho t ch t, cùng hàm lạ ấ ượng, cùng d ng bào ch nh ng c a hai hang s n ạ ế ư ủ ả

xu t khác nhauấ

F% tương đ i = F (%)c a hãng A)/F (%) c a hãng Bố ủ ủ

Trang 2

Khi so sánh hai ch ph m cùng m t li u:ế ẩ ộ ề

F% tương đ i = AUC c a hãng A/ AUC c a hãng Bố ủ ủ

AUC: Di n tích dệ ướ ười đ ng cong

Nh ng y u t nh h ữ ế ố ả ưở ng đ n sinh kh d ng ế ả ụ

Tương tác thu c: thu c – thu c, thu c – th c ăn, thu c – đ u ngố ố ố ố ứ ố ồ ố

Tu i: tr nh và ngổ ẻ ỏ ười già

Ch c năng gan: suy gi m ch c năng gan gi m kh năng chuy n hóa thu c ứ ả ứ ả ả ể ố vòng tu n hoàn đ u (1st pass) → tăng SKD thu c chuy n hóa m nh qua

gan

Ý nghĩa Sinh kh d ng tuy t đ i – thu c cùng ho t ch t ả ụ ệ ố ố ạ ấ

- Thu c có SKD > 50%: t t khi dùng đố ố ường u ng khi b nh nhân đáp ố ệ

ng dg u ng

- Thu c có SKD > 80%: có th coi kh năng h p thu đố ể ả ấ ường u ng ố

tương đương v i đớ ường tiêm, nh ng thu c này ch tiêm khi không ữ ố ỉ

u ng đố ược

Ý nghĩa Sinh kh d ng t ả ụ ươ ng đ i ố

Dùng đ đánh giá ch ph m m i ho c ch ph m xin đăng ký l u hành v i ể ế ẩ ớ ặ ế ẩ ư ớ

m t ch ph m có uy tính trên th trộ ế ẩ ị ường N u t l t 80 – 125% thì có th ế ỉ ệ ừ ể coi 2 thu c đó tố ương đương nhau và có th thay th nhau trong đi u trể ế ề ị

4 TH I GIAN BÁN TH I (T Ờ Ả 1/2)

Là th i gian c n thi t đ n ng đ thu c trong máu gi m đi m t n aờ ầ ế ể ồ ộ ố ả ộ ữ

t1/2 =

K: h ng s t c đ th i tr đằ ố ố ộ ả ừ ược tính t đ th bán logaritừ ồ ị

Ví d : ụ T1/2 là 8h Sau 24h còn bn ph n trăm

8h 50%

8h là 25%

8h 12.5%

Trang 3

T1/2 càng dài, kho ng cách dùng li u l p l i dàiả ề ậ ạ

Nh ng y u t nh h ữ ế ố ả ưở ng đ n th i gian bán th i ế ờ ả

 Tương tác thu c: th i gian bán th i có th kéo dài ho c rút ng nố ờ ả ể ặ ắ

 Tu i: tr nh và ngổ ẻ ỏ ười già – ch c năng gan th n gi mứ ậ ả

 Ch c năng th n: ↓ ch c năng th n → ch m bài ti t thu c → tứ ậ ứ ậ ậ ế ố 1/2 kéo dài

 Ch c năng gan: ↓ ch c năng gan → ↓ chuy n hóa thu cứ ứ ể ố

5 T ươ ng tác thu c ố

Các tương tác thường g pặ

- Tương tác dượ ực l c h cọ

- Tương tác dược đ ng h cộ ọ

+ Thu c – thu cố ố

+ Thu c – th c ănố ứ

+ Thu c – nố ước u ngố

+ Thu c – k t qu xét nghi m sinh hóaố ế ả ệ

T ươ ng tác hi p đ ng ệ ồ

− Ph i h p thu c trong đi u tr H.Pố ợ ố ề ị

− Ph i h p thu c trong đi u tr lao nh m tăng cố ợ ố ề ị ằ ường hi u qu và ệ ả

gi m kh năng kháng thu c c a vi khu nả ả ố ủ ẩ

T ươ ng tác đ i l p gi i đ c ố ậ ả ộ

− Naloxon là ch t đ i kháng Morphin (dung gi i đ c Morphin)ấ ố ả ộ

− Atropin dung gi i đ c physostigmin do tranh ch p th th Mả ộ ấ ụ ể

Tác d ng đ i kháng ụ ố

- Chloramphenicol – Erythromycin t o ra s c nh tranh t i th th ạ ự ạ ạ ụ ể 50S c a ribosom VK ủ  làm gi m tác d ng kháng khu n c a kháng ả ụ ẩ ủ sinh

Trang 4

- Furosemid làm gi m Kả +/ máu  tăng đ c tính c a digoxin trên c timộ ủ ơ

6 D ượ c đ ng h c ộ ọ

− Dược đ ng h c nghĩa là s ph n c a thu c t khi vào c th cho đ nộ ọ ố ậ ủ ố ừ ơ ể ế khi được lo i tr ra kh i c thạ ừ ỏ ơ ể

− DĐH tr i qua quá trình: h p thu (A); phân b (D); chuy n hóa (M); ả ấ ố ể

th i tr (E)ả ừ

Ph i h p làm thay đ i DĐH g i là tố ợ ổ ọ ương tác DĐH

H u qu c a tậ ả ủ ương tác DĐH thường làm thay đ i n ng đ thu c trong ổ ồ ộ ố máu

7 T ươ ng tác d ượ c đ ng h c ộ ọ

T ươ ng tác do thay đ i pH d ch v ổ ị ị

− pH d ch v thị ị ường t 1- 2, s thay đ i pH t i dd do thu c gây ra có ừ ự ổ ạ ố

th nh hể ả ưởng đ n s h p thu c a thu c dùng chungế ự ấ ủ ố

− Thu c làm tăng pH d dày – tá tràng nh các antacid (Maalox, ố ạ ư

phosphalugel,…)

− Thu c làm gi m pH : PPIố ả

− Khi pH d dày tăng làm gi m h p thu Ketoconazolạ ả ấ

− Vitamin C giúp cho n ng đ acid đồ ộ ượ ưc l u gi lâu, làm nh hữ ả ưởng

đ n các thu c kém b n trong môi trế ố ề ường aicd (ampicillin,

cephalexin, erythromycin,…) tăng kh năng phân h y, gi m SKDả ủ ả

T ươ ng tác do t o ph c khó h p thu ạ ứ ấ

− Tương tác gi a thu c – ion kim lo i hóa tr II, III  thu c không qua ữ ố ạ ị ố

được niêm m c ru t, làm c n tr s h p thuạ ộ ả ở ự ấ

− Thu c hay g p tố ặ ương tác: tetracyclin, fluoroquinolone

− Cholestyramin t o t a v i acid béo  dùng trong đi u tr tăng lipid ạ ủ ớ ề ị huy t.ế

− Chplestyramin làm gi m tác d ng c a Digoxin do c n tr s h p thuả ụ ủ ả ở ự ấ

T ươ ng tác do c n tr b m t h p thu ả ở ề ặ ấ

− Các thu c bao niêm m c (smecta, sucralfat,…) ngăn c n s v n ố ạ ả ự ậ

chuy n nhi u thu c qua niêm m c ng tiêu hóa và làm gi m n ng ể ề ố ạ ố ả ồ

đ thu cộ ố

Trang 5

− Đ h n ch v n đ tể ạ ế ấ ề ương tác thu c x y ra nên u ng các thu c cách ố ả ố ố nhau t i thi u là 2 giố ể ờ

8 nh h Ả ưở ng c a th c ăn đ n thu c ủ ứ ế ố

Chú ý nh hả ưởng c a th c ăn đ n quá trình h p thuủ ứ ế ấ

+ Làm thay đ i th i gian r ng c a d dàyổ ờ ỗ ủ ạ

+ C n tr s di chuy n c a thu c trong lòng ru tả ở ự ể ủ ố ộ

+ Kích thích s ti t m t (th c ăn giàu ch t béo)ự ế ậ ứ ấ

+ Ho t hóa mem v n chuy n các ch t qua thành ru tạ ậ ể ấ ộ

+ nh hẢ ưởng c a các h p ph n th c ăn đ n đ n s h p thu thu củ ợ ầ ứ ế ế ự ấ ố

+ nh hẢ ường c a th c ăn đ n s h p thu thu c còn ph thu c vào d ng ủ ứ ế ự ấ ố ụ ộ ạ bào ch c a thu cế ủ ố

9 Phân lo i thu c ạ ố

Ngu n g c thông tin: Lo i 1-2-3ồ ố ạ

Ngu n thông tin lo i 1: ồ ạ

là các báo cáo, công trình g c đăng t iđ y đ trên các t p chí ho c m ng ố ả ầ ủ ạ ặ ạ Internet; báo cáo chuyên môn, khóa lu n t t nghi p c a sinh viên, s tay ậ ố ệ ủ ổ phòng thí nghi m,…ệ

- Ngườ ử ụi s d ng thông tin có th xác đ nh để ị ược pp nghiên c u, k t qu ứ ế ả nghiên c u và k t lu n c th ,…ứ ế ậ ụ ể

- Ngu n thông tin này đang đồ ược phát tri n m nh mẽ v i h n 20.000 t p ể ạ ớ ơ ạ chí y sinh h c đọ ược xu t b n hàng năm trên th gi iấ ả ế ớ

Ngu n thông tin lo i 2: ồ ạ

bao g m m c l c các thông tin, bài tóm t t c a các thông tin thu c ngu n ồ ụ ụ ắ ủ ộ ồ thông tin th nh t, đứ ấ ượ ắc s p x p theo các ch đ nh t đ nhế ủ ề ấ ị

- Ngu n thông tin lo i 2 giúp ngồ ạ ườ ử ụi s d ng ti p c n v n đ m t cách ế ậ ấ ề ộ toàn di n, nh ng mu n hi u đ y đ ph i quay l i ngu n thông tin c p 1ệ ư ố ể ầ ủ ả ạ ồ ấ

Trang 6

- Ngu n thông tin c p 2 đồ ấ ượ ưc l u tr trong CR – Rom ho c đ a lên m ng ữ ặ ư ạ Internet

Ngu n thông tin lo i 3 ồ ạ

được xây d ng b ng cách t ng h p 2 ngu n thông tin tênự ằ ổ ợ ồ

- Tác gi ngu n thông tin này thả ồ ường là chuyên gia v thu c trong m t s ề ố ộ ố lĩnh v c và t các ki n th c chuyên sâu trong lĩnh v c đóự ừ ế ứ ự

- Ngu n thông tin đồ ược công b dố ướ ại d ng sách giáo khoa, hướng d n ẫ

đi u tr chu n,…ề ị ẩ

10 Xét nghi m sinh hóa - Creatinin huy t t ệ ế ươ ng

Creatin (acid methylguanidin acetic), đượ ổc t ng h p gan r i đợ ở ồ ược

máu v n chuy n đ n c , t i c g n v i phosphat đ t oậ ể ế ơ ạ ơ ắ ớ ể ạ

phosphocreatine, m t d ng d tr năng lộ ạ ự ữ ượng (ph n ng thu nả ứ ậ

ngh ch)ị

- Khi t bào c c n năng lế ơ ầ ượng, phosphocreatine chuy n thànhể

creatin, gi i phóng phosphate giàu năng lả ượng

- Creatin là s n ph m c n bã, không s d ng, ra kh i c th , vào máuả ẩ ặ ử ụ ỏ ơ ể

r i đào th i qua th nồ ả ậ

Ý nghĩa

Dùng đ đánh giá ch c năng l c c u th nể ứ ọ ầ ậ

- Bình thường: 0,6 – 1,2 mg/dl; SI = 50 -110 mol/lμ

- N ng đ creatinine huy t tồ ộ ế ương tăng khi ch c năng l c c a c uứ ọ ủ ầ

th n gi mậ ả

- Ngoài ra còn d a vào h s thanh th i creatininự ệ ố ả

- Suy th n: n ng đ creatinine huy t tậ ồ ộ ế ương > 130 mol/l ho c h sμ ặ ệ ố

thanh th i creatinine < 80 ml/phútả

Trang 7

- Suy th n nh : h s thanh th i creatinine 50 – 80 ml/ phútậ ẹ ệ ố ả

- Suy th n trung bình: h s thanh th i creatinine 15 – 50 ml/ phútậ ệ ố ả

- Suy th n n ng: h s thanh th i creatinine th p < 15 ml/ phútậ ặ ệ ố ả ấ

- Nhi u thu c đề ố ược đào th i hoàn toàn ho c 1 ph n b i th nả ặ ầ ở ậ

- Creatinin giúp hi u ch nh li u lệ ỉ ề ượng thu c thích h pố ợ

11 Xét nghi m sinh hóa - URE ệ

Đ c đi mặ ể

- Là s n ph m thoái hóa chính c a protein, đả ẩ ủ ượ ạc t o thành gan thông ở qua chu trình urê

- Ure phân tán r ng kh p các d ch n i và ngo i bào trong c th , độ ắ ị ộ ạ ơ ể ược đào

th i qua th n, tái h p thu ng th n sau khi l c qua c u th n (khác v i ả ậ ấ ở ố ậ ọ ầ ậ ớ creatinin); th i tr 1 lả ừ ượng nh qua m hôi và ru tỏ ồ ộ

Ý nghĩa

- Bình thường: 20 – 40 mg/dl; SI = 3,3 – 3,6 mmol/l

- Gi m ure máu hi m g p, thả ế ặ ường g p gd cu i c a thi u năng gan do suyặ ở ố ủ ể

gi m t ng h p ureả ổ ợ

- Tăng: ure huy t tăng cao có th do nguyên nhân trế ể ước th n, sau th n ậ ậ

ho c t i th nặ ạ ậ

- Nguyên nhân trước th n: m t nậ ấ ước, nôn m a, tiêu ch y, gi m l u lử ả ả ư ượng máu, s c, suy timố

- Nguyên nhân sau th n: t c đậ ắ ường ti t ni u (s i)ế ệ ỏ

- Nguyên nhân t i th n: viêm c u th n c p ho c m n, viêm ng th n c p ạ ậ ầ ậ ấ ặ ạ ố ậ ấ

do nhi m đ cễ ộ

12 Xét nghi m sinh hóa - Glucose ệ

Đ c đi m ặ ể

- Glucose đượ ạ ừ ức t o t th c ăn, do phân h y glycogen, do quá trình tân t o ủ ạ

đường t các thành ph n khác, là ngu n năng lừ ầ ồ ượng ch y u c a não, củ ế ủ ơ

Trang 8

- Glucose huy t luôn h ng đ nh do c ch đi u hòa th n kinh – n i ti tế ằ ị ơ ế ề ầ ộ ế

- Hormon đi u hòa glucose huy t đề ế ược phân thành 2 nhóm đ i l p: insulinố ậ làm gi m, làm tăng: adrenalin, glucagon, glucocorticoid, somatostatin ả

Ý nghĩa

- Bình thường: 70 – 110 mg/dl; SI = 3,9 – 6,1 mmol/l

- Tăng: tăng đường huy t do ĐTĐế

+ Glucose huy t đói: > 126 mg/dl (7,0 mmol/l): b nh lýế ệ

+ ĐH 290 – 310 mg/dl (16 – 17 mmol/l): hôn mê do ĐTĐ

- Tăng đường huy t do nguyên nhân khác nh do 1 s b nh n i ti t: h i ế ư ố ệ ộ ế ộ

ch ng cushing (cứ ường năng v thỏ ượng th n), tăng năng tuy n giápậ ế

13 ADR- Adverse Drug Reaction

Phân lo i ạ

- Theo t n su t g p ầ ấ ặ

+ Thường g p: ADR > 1/100ặ

+ Ít g p: 1/1000 < ADR < 1/100ặ

+ Hi m g p: ADR < 1/1000ế ặ

- Theo m c đ n ng c a b nh do ADR gây ra ứ ộ ặ ủ ệ

+ Nh : không c n đi u tr , không c n gi i đ c và th i gian n m vi nẹ ầ ề ị ầ ả ộ ờ ằ ệ

không kéo dài

+ Trung bình: c n có s thay đ i trong đi u tr , c n đi u tr đ c hi uầ ự ổ ề ị ầ ề ị ặ ệ

ho c kéo dài th i gian n m vi n ít nh t 1 ngàyặ ờ ằ ệ ấ

+ N ng: có th đe d a tính m ng, gây b nh t t lâu dài ho c c n chămặ ể ọ ạ ệ ậ ặ ầ

sóc tích c cự

+ T vong: tr c ti p ho c gián ti p liên quan đ n t vong c a b nhử ự ế ặ ế ế ử ủ ệ

nhân

Trang 9

- Theo tuýp

+ Tuýp A: các ADR tuýp A có các đ c đi m sauặ ể

- Tiên lượng được

- Thường ph thu c li u dùng (thụ ộ ề ường g p v i các thu c có ph m viặ ớ ố ạ

đi u tr h p)ề ị ẹ

- Là tác d ng quá m c ho c là m t bi u hi n c a tác d ng dụ ứ ặ ộ ể ệ ủ ụ ược lý ở

m t v trí khácộ ị

+ Tuýp B

- Thường không tiên lượng được

- Không liên quan đ n các đ c tính dế ặ ược lý đã bi t c a thu cế ủ ố

- Thường liên quan t i các y u t di truy n ho c mi n d ch , u bớ ế ố ề ặ ễ ị ướu

ho c y u t gây quái thaiặ ế ố

14 Kháng sinh:

MIC và MBC

- MIC (Minimum Inhibitory Concentration) là nồng độ tối thiểu của kháng sinh có tác dụng ức chế sự tăng trưởng của vi khuẩn ở mức có thể quan sát được;

- MBC (Minimum Bactericidal Concentration) là nồng độ tối thiểu cần thiết để tiêu diệt vi khuẩn

MBC/MIC >4, kháng sinh có tác dụng kìm khuẩn

MBC/MIC =1, kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn

Thời gian xác định MIC và MBC là cố định, từ 18-24h và nồng độ cũng không thay đổi trong suốt quá trình nuôi cấy

Kháng sinh đồ

Kháng sinh đ thồ ường được làm khi đi u tr nh ng trề ị ữ ường h p nhi m ợ ễ khu n n ng, v i tác nhân gây b nh có đ kháng kháng sinh cao, đã kháng ẩ ặ ớ ệ ộ

v i nhi u lo i kháng sinh thông d ng.ớ ề ạ ụ

Trang 10

Kháng sinh đ giúp ta l a ch n đồ ự ọ ược kháng sinh phù h p v i vi khu n gây ợ ớ ẩ

b nh trên m t b nh nhân c th ệ ộ ệ ụ ể

Kháng kháng sinh

Dùng kháng sinh v i 1 li u lớ ề ượng khuy n cáo mà không đem l i tác d ng ế ạ ụ

đi u trề ị

Có 2 lo i Kháng gi và Kháng th tạ ả ậ

Kháng gi thả ường g p nhóm ks ki m khu n, kháng sinh t i nhi m ặ ở ề ẩ ạ ổ ể khu n không đ n ng đ ksẩ ủ ồ ộ

Kháng th t do vi khu n t o ra men phá h y kháng sinh ho c t o ra gen ậ ẩ ạ ủ ặ ạ phá h y kháng sinhủ

Nguyên t c s d ng kháng sinh: ắ ử ụ

− Ch s d ng kháng sinh th t s b b nh nhi m khu n.ỉ ử ụ ậ ự ị ệ ễ ẩ

− Ph i ch n đúng lo i kháng sinh.ả ọ ạ

− Ph i dùng kháng sinh đúng li u đúng cách.ả ề

− Ph i dùng kháng sinh đ th i gian.ả ủ ờ

− Ch ph i h p nhi u lo i kháng sinh khi th t c n thi t.ỉ ố ợ ề ạ ậ ầ ế

− Phòng ng a b ng thu c kháng sinh ph i th t h p lý.ừ ằ ố ả ậ ợ

− Ph i có s hi u bi t v th tr ng ngả ự ể ế ề ể ạ ườ ệi b nh

Các nhóm kháng sinh th ườ ng g p: ặ

G m có 8 nhóm KSồ : Betalactam-Aminosid- Macrolid- Chloramphenicol-

Tetracyclin- Lincosamid- Quinolon- Sulfamid

Penicillin:

Ph h p, c u khu n Gram + : Penicillin G,Vổ ẹ ầ ẩ

Penicillin nhóm A, tác d ng vi khu n Gram -: Ampicillin, Amoxcillin,ụ ẩ

Ph r t h p, h p h n P.G: Methicillin,Oxaxillin,Cloxacillinổ ấ ẹ ẹ ơ ,

Ph r ng, c - và +: ổ ộ ả Piperacillin, Ticarcillin

* Ph i h p:ố ợ

Amoxicillin ho c ặ Ticarcillin + acid clavulanic

Trang 11

Ampicillin + sulbactam

Piperacillin+tazobactam

Cephalosporin: đ c v i th nộ ớ ậ

Nhi m trùng hô h p, đễ ấ ường ti u, daể

TH H I: Cefalexin , cefalothin,cefaloridin,cefazolin,cefadroxil.Ế Ệ

TH H II: Cefaclor, cefuroxim, cefoxitin, cefotetan,cefamandolẾ Ệ

TH H III: Cefoberazol, cefotaxim, ceftriaxone,ceftazidim,cefixim, Ế Ệ

cefpodoxim

Aminosid - Đ c tai, suy th n ộ ậ – Th i tr qua th n ả ừ ậ

- Streptomycin, Kanamycin, Gentamicin, Amikacin,

Streptomycin – S là Kháng sinh tr lao ị (Rifampicin, Isoniazid,

Pyrazinamide, Ethambutol, Streptomycin, )

Quinolon – Đ c v i x ộ ớ ươ ng, tr >15 tu i, ẻ ổ

- Nofloxacin, Ciprofloxacin, Pefloxacin, Ofloxacin,

C ch : c ch enzym ADN gyrase, là enzym t ng h p acid nhân vkơ ế Ứ ế ổ ợ

Macrolid – Đ c v i gan ộ ớ – Chuy n hóa gan – Th i tr m t và ru t ể ả ừ ậ ộ

- Erythromycin, Clarythromycin, Spiramycin, Azithromycin

Clarithromycin đi u tr khu n HP Helicobacter pylori (Amoxicillin, PPI - ề ị ẩ omeprazole, lansoprazole, dexlansoprazol, pantoprazole, rabeprazole và esomeprazole)

Ngoài ra còn k t h p đi u tr HP v i Bismuth, Tetracyline, Metronidazole, ế ợ ề ị ớ Levofloxacin,

Lincosamid – Viêm ru t ộ

- Lincomycin,Clidamycin

Ngày đăng: 28/11/2022, 20:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w