1 Các tiêu chuẩn để lựa chọn thuốc an toàn – hợp lý Hiệu quả điều trị tốt An toàn cao Tiện dụng Kinh tế 2 Các kỹ năng cần có của DSLS khi hướng dẫn điều trị Kỹ năng giao tiếp với bệnh nhân Kỹ năng thu.
Trang 11 Các tiêu chu n đ l a ch n thu c an toàn – h p lý ẩ ể ự ọ ố ợ
− Hi u qu đi u tr t tệ ả ề ị ố
− An toàn cao
− Ti n d ngệ ụ
− Kinh tế
2 Các kỹ năng c n có c a DSLS khi h ầ ủ ướ ng d n đi u tr ẫ ề ị
− Kỹ năng giao ti p v i b nh nhânế ớ ệ
− Kỹ năng thu th p thông tinậ
− Kỹ năng đánh giá thông tin
− Kỹ năng truy n đ t thông tinề ạ
3 Sinh kh d ng ả ụ
Sinh kh d ng (F) là thông s đánh giá t l (%) thu c vào đả ụ ố ỷ ệ ố ược vòng tu nầ hoàn chung d ng còn ho t tính so v i li u đã dùng (D0) và t c đ ở ạ ạ ớ ề ố ộ
(Tmax), cường đ (Cmax) thu c thâm nh p vào vòng tu n hoànộ ố ậ ầ
Cách tính sinh kh d ng ả ụ
Đ tính SKD, ngể ười ta ph i s d ng m t đ i lả ử ụ ộ ạ ượng là AUC (Area Under the Curve), đượ ọc g i là di n tích dệ ướ ười đ ng cong, AUC c a đ th bi u di n ủ ồ ị ể ễ
s bi n thiên c a n ng đ thu c trong máu theo th i gianự ế ủ ồ ộ ố ờ
Đ n v tính AUC: mg.h.L-1 ho c µg.h.mL-1ơ ị ặ
Sinh kh d ng tuy t đ i ả ụ ệ ố
Là t l gi a sinh kh d ng c a cùng m t thu c đ a qua đỷ ệ ữ ả ụ ủ ộ ố ư ường u ng so ố
v i đ a qua đớ ư ường tĩnh m chạ
N u thu c đế ố ược đ a qua đư ường tĩnh m ch (I.V) thì F=1ạ
F(%) tuy t đ i = x x 100ệ ố
Sinh kh d ng t ả ụ ươ ng đ i ố
Là t l so sánh gi a hai giá tr sinh kh d ng c a hai ch ph m có cùng ỷ ệ ữ ị ả ụ ủ ế ẩ
ho t ch t, cùng hàm lạ ấ ượng, cùng d ng bào ch nh ng c a hai hang s n ạ ế ư ủ ả
xu t khác nhauấ
F% tương đ i = F (%)c a hãng A)/F (%) c a hãng Bố ủ ủ
Trang 2Khi so sánh hai ch ph m cùng m t li u:ế ẩ ộ ề
F% tương đ i = AUC c a hãng A/ AUC c a hãng Bố ủ ủ
AUC: Di n tích dệ ướ ười đ ng cong
Nh ng y u t nh h ữ ế ố ả ưở ng đ n sinh kh d ng ế ả ụ
Tương tác thu c: thu c – thu c, thu c – th c ăn, thu c – đ u ngố ố ố ố ứ ố ồ ố
Tu i: tr nh và ngổ ẻ ỏ ười già
Ch c năng gan: suy gi m ch c năng gan gi m kh năng chuy n hóa thu c ứ ả ứ ả ả ể ố vòng tu n hoàn đ u (1st pass) → tăng SKD thu c chuy n hóa m nh qua
gan
Ý nghĩa Sinh kh d ng tuy t đ i – thu c cùng ho t ch t ả ụ ệ ố ố ạ ấ
- Thu c có SKD > 50%: t t khi dùng đố ố ường u ng khi b nh nhân đáp ố ệ
ng dg u ng
- Thu c có SKD > 80%: có th coi kh năng h p thu đố ể ả ấ ường u ng ố
tương đương v i đớ ường tiêm, nh ng thu c này ch tiêm khi không ữ ố ỉ
u ng đố ược
Ý nghĩa Sinh kh d ng t ả ụ ươ ng đ i ố
Dùng đ đánh giá ch ph m m i ho c ch ph m xin đăng ký l u hành v i ể ế ẩ ớ ặ ế ẩ ư ớ
m t ch ph m có uy tính trên th trộ ế ẩ ị ường N u t l t 80 – 125% thì có th ế ỉ ệ ừ ể coi 2 thu c đó tố ương đương nhau và có th thay th nhau trong đi u trể ế ề ị
4 TH I GIAN BÁN TH I (T Ờ Ả 1/2)
Là th i gian c n thi t đ n ng đ thu c trong máu gi m đi m t n aờ ầ ế ể ồ ộ ố ả ộ ữ
t1/2 =
K: h ng s t c đ th i tr đằ ố ố ộ ả ừ ược tính t đ th bán logaritừ ồ ị
Ví d : ụ T1/2 là 8h Sau 24h còn bn ph n trămầ
8h 50%
8h là 25%
8h 12.5%
Trang 3T1/2 càng dài, kho ng cách dùng li u l p l i dàiả ề ậ ạ
Nh ng y u t nh h ữ ế ố ả ưở ng đ n th i gian bán th i ế ờ ả
Tương tác thu c: th i gian bán th i có th kéo dài ho c rút ng nố ờ ả ể ặ ắ
Tu i: tr nh và ngổ ẻ ỏ ười già – ch c năng gan th n gi mứ ậ ả
Ch c năng th n: ↓ ch c năng th n → ch m bài ti t thu c → tứ ậ ứ ậ ậ ế ố 1/2 kéo dài
Ch c năng gan: ↓ ch c năng gan → ↓ chuy n hóa thu cứ ứ ể ố
5 T ươ ng tác thu c ố
Các tương tác thường g pặ
- Tương tác dượ ực l c h cọ
- Tương tác dược đ ng h cộ ọ
+ Thu c – thu cố ố
+ Thu c – th c ănố ứ
+ Thu c – nố ước u ngố
+ Thu c – k t qu xét nghi m sinh hóaố ế ả ệ
T ươ ng tác hi p đ ng ệ ồ
− Ph i h p thu c trong đi u tr H.Pố ợ ố ề ị
− Ph i h p thu c trong đi u tr lao nh m tăng cố ợ ố ề ị ằ ường hi u qu và ệ ả
gi m kh năng kháng thu c c a vi khu nả ả ố ủ ẩ
T ươ ng tác đ i l p gi i đ c ố ậ ả ộ
− Naloxon là ch t đ i kháng Morphin (dung gi i đ c Morphin)ấ ố ả ộ
− Atropin dung gi i đ c physostigmin do tranh ch p th th Mả ộ ấ ụ ể
Tác d ng đ i kháng ụ ố
- Chloramphenicol – Erythromycin t o ra s c nh tranh t i th th ạ ự ạ ạ ụ ể 50S c a ribosom VK ủ làm gi m tác d ng kháng khu n c a kháng ả ụ ẩ ủ sinh
Trang 4- Furosemid làm gi m Kả +/ máu tăng đ c tính c a digoxin trên c timộ ủ ơ
6 D ượ c đ ng h c ộ ọ
− Dược đ ng h c nghĩa là s ph n c a thu c t khi vào c th cho đ nộ ọ ố ậ ủ ố ừ ơ ể ế khi được lo i tr ra kh i c thạ ừ ỏ ơ ể
− DĐH tr i qua quá trình: h p thu (A); phân b (D); chuy n hóa (M); ả ấ ố ể
th i tr (E)ả ừ
Ph i h p làm thay đ i DĐH g i là tố ợ ổ ọ ương tác DĐH
H u qu c a tậ ả ủ ương tác DĐH thường làm thay đ i n ng đ thu c trong ổ ồ ộ ố máu
7 T ươ ng tác d ượ c đ ng h c ộ ọ
T ươ ng tác do thay đ i pH d ch v ổ ị ị
− pH d ch v thị ị ường t 1- 2, s thay đ i pH t i dd do thu c gây ra có ừ ự ổ ạ ố
th nh hể ả ưởng đ n s h p thu c a thu c dùng chungế ự ấ ủ ố
− Thu c làm tăng pH d dày – tá tràng nh các antacid (Maalox, ố ạ ư
phosphalugel,…)
− Thu c làm gi m pH : PPIố ả
− Khi pH d dày tăng làm gi m h p thu Ketoconazolạ ả ấ
− Vitamin C giúp cho n ng đ acid đồ ộ ượ ưc l u gi lâu, làm nh hữ ả ưởng
đ n các thu c kém b n trong môi trế ố ề ường aicd (ampicillin,
cephalexin, erythromycin,…) tăng kh năng phân h y, gi m SKDả ủ ả
T ươ ng tác do t o ph c khó h p thu ạ ứ ấ
− Tương tác gi a thu c – ion kim lo i hóa tr II, III thu c không qua ữ ố ạ ị ố
được niêm m c ru t, làm c n tr s h p thuạ ộ ả ở ự ấ
− Thu c hay g p tố ặ ương tác: tetracyclin, fluoroquinolone
− Cholestyramin t o t a v i acid béo dùng trong đi u tr tăng lipid ạ ủ ớ ề ị huy t.ế
− Chplestyramin làm gi m tác d ng c a Digoxin do c n tr s h p thuả ụ ủ ả ở ự ấ
T ươ ng tác do c n tr b m t h p thu ả ở ề ặ ấ
− Các thu c bao niêm m c (smecta, sucralfat,…) ngăn c n s v n ố ạ ả ự ậ
chuy n nhi u thu c qua niêm m c ng tiêu hóa và làm gi m n ng ể ề ố ạ ố ả ồ
đ thu cộ ố
Trang 5− Đ h n ch v n đ tể ạ ế ấ ề ương tác thu c x y ra nên u ng các thu c cách ố ả ố ố nhau t i thi u là 2 giố ể ờ
8 nh h Ả ưở ng c a th c ăn đ n thu c ủ ứ ế ố
Chú ý nh hả ưởng c a th c ăn đ n quá trình h p thuủ ứ ế ấ
+ Làm thay đ i th i gian r ng c a d dàyổ ờ ỗ ủ ạ
+ C n tr s di chuy n c a thu c trong lòng ru tả ở ự ể ủ ố ộ
+ Kích thích s ti t m t (th c ăn giàu ch t béo)ự ế ậ ứ ấ
+ Ho t hóa mem v n chuy n các ch t qua thành ru tạ ậ ể ấ ộ
+ nh hẢ ưởng c a các h p ph n th c ăn đ n đ n s h p thu thu củ ợ ầ ứ ế ế ự ấ ố
+ nh hẢ ường c a th c ăn đ n s h p thu thu c còn ph thu c vào d ng ủ ứ ế ự ấ ố ụ ộ ạ bào ch c a thu cế ủ ố
9 Phân lo i thu c ạ ố
Ngu n g c thông tin: Lo i 1-2-3ồ ố ạ
Ngu n thông tin lo i 1: ồ ạ
là các báo cáo, công trình g c đăng t iđ y đ trên các t p chí ho c m ng ố ả ầ ủ ạ ặ ạ Internet; báo cáo chuyên môn, khóa lu n t t nghi p c a sinh viên, s tay ậ ố ệ ủ ổ phòng thí nghi m,…ệ
- Ngườ ử ụi s d ng thông tin có th xác đ nh để ị ược pp nghiên c u, k t qu ứ ế ả nghiên c u và k t lu n c th ,…ứ ế ậ ụ ể
- Ngu n thông tin này đang đồ ược phát tri n m nh mẽ v i h n 20.000 t p ể ạ ớ ơ ạ chí y sinh h c đọ ược xu t b n hàng năm trên th gi iấ ả ế ớ
Ngu n thông tin lo i 2: ồ ạ
bao g m m c l c các thông tin, bài tóm t t c a các thông tin thu c ngu n ồ ụ ụ ắ ủ ộ ồ thông tin th nh t, đứ ấ ượ ắc s p x p theo các ch đ nh t đ nhế ủ ề ấ ị
- Ngu n thông tin lo i 2 giúp ngồ ạ ườ ử ụi s d ng ti p c n v n đ m t cách ế ậ ấ ề ộ toàn di n, nh ng mu n hi u đ y đ ph i quay l i ngu n thông tin c p 1ệ ư ố ể ầ ủ ả ạ ồ ấ
Trang 6- Ngu n thông tin c p 2 đồ ấ ượ ưc l u tr trong CR – Rom ho c đ a lên m ng ữ ặ ư ạ Internet
Ngu n thông tin lo i 3 ồ ạ
được xây d ng b ng cách t ng h p 2 ngu n thông tin tênự ằ ổ ợ ồ
- Tác gi ngu n thông tin này thả ồ ường là chuyên gia v thu c trong m t s ề ố ộ ố lĩnh v c và t các ki n th c chuyên sâu trong lĩnh v c đóự ừ ế ứ ự
- Ngu n thông tin đồ ược công b dố ướ ại d ng sách giáo khoa, hướng d n ẫ
đi u tr chu n,…ề ị ẩ
10 Xét nghi m sinh hóa - Creatinin huy t t ệ ế ươ ng
Creatin (acid methylguanidin acetic), đượ ổc t ng h p gan r i đợ ở ồ ược
máu v n chuy n đ n c , t i c g n v i phosphat đ t oậ ể ế ơ ạ ơ ắ ớ ể ạ
phosphocreatine, m t d ng d tr năng lộ ạ ự ữ ượng (ph n ng thu nả ứ ậ
ngh ch)ị
- Khi t bào c c n năng lế ơ ầ ượng, phosphocreatine chuy n thànhể
creatin, gi i phóng phosphate giàu năng lả ượng
- Creatin là s n ph m c n bã, không s d ng, ra kh i c th , vào máuả ẩ ặ ử ụ ỏ ơ ể
r i đào th i qua th nồ ả ậ
Ý nghĩa
Dùng đ đánh giá ch c năng l c c u th nể ứ ọ ầ ậ
- Bình thường: 0,6 – 1,2 mg/dl; SI = 50 -110 mol/lμ
- N ng đ creatinine huy t tồ ộ ế ương tăng khi ch c năng l c c a c uứ ọ ủ ầ
th n gi mậ ả
- Ngoài ra còn d a vào h s thanh th i creatininự ệ ố ả
- Suy th n: n ng đ creatinine huy t tậ ồ ộ ế ương > 130 mol/l ho c h sμ ặ ệ ố
thanh th i creatinine < 80 ml/phútả
Trang 7- Suy th n nh : h s thanh th i creatinine 50 – 80 ml/ phútậ ẹ ệ ố ả
- Suy th n trung bình: h s thanh th i creatinine 15 – 50 ml/ phútậ ệ ố ả
- Suy th n n ng: h s thanh th i creatinine th p < 15 ml/ phútậ ặ ệ ố ả ấ
- Nhi u thu c đề ố ược đào th i hoàn toàn ho c 1 ph n b i th nả ặ ầ ở ậ
- Creatinin giúp hi u ch nh li u lệ ỉ ề ượng thu c thích h pố ợ
11 Xét nghi m sinh hóa - URE ệ
Đ c đi mặ ể
- Là s n ph m thoái hóa chính c a protein, đả ẩ ủ ượ ạc t o thành gan thông ở qua chu trình urê
- Ure phân tán r ng kh p các d ch n i và ngo i bào trong c th , độ ắ ị ộ ạ ơ ể ược đào
th i qua th n, tái h p thu ng th n sau khi l c qua c u th n (khác v i ả ậ ấ ở ố ậ ọ ầ ậ ớ creatinin); th i tr 1 lả ừ ượng nh qua m hôi và ru tỏ ồ ộ
Ý nghĩa
- Bình thường: 20 – 40 mg/dl; SI = 3,3 – 3,6 mmol/l
- Gi m ure máu hi m g p, thả ế ặ ường g p gd cu i c a thi u năng gan do suyặ ở ố ủ ể
gi m t ng h p ureả ổ ợ
- Tăng: ure huy t tăng cao có th do nguyên nhân trế ể ước th n, sau th n ậ ậ
ho c t i th nặ ạ ậ
- Nguyên nhân trước th n: m t nậ ấ ước, nôn m a, tiêu ch y, gi m l u lử ả ả ư ượng máu, s c, suy timố
- Nguyên nhân sau th n: t c đậ ắ ường ti t ni u (s i)ế ệ ỏ
- Nguyên nhân t i th n: viêm c u th n c p ho c m n, viêm ng th n c p ạ ậ ầ ậ ấ ặ ạ ố ậ ấ
do nhi m đ cễ ộ
12 Xét nghi m sinh hóa - Glucose ệ
Đ c đi m ặ ể
- Glucose đượ ạ ừ ức t o t th c ăn, do phân h y glycogen, do quá trình tân t o ủ ạ
đường t các thành ph n khác, là ngu n năng lừ ầ ồ ượng ch y u c a não, củ ế ủ ơ
Trang 8- Glucose huy t luôn h ng đ nh do c ch đi u hòa th n kinh – n i ti tế ằ ị ơ ế ề ầ ộ ế
- Hormon đi u hòa glucose huy t đề ế ược phân thành 2 nhóm đ i l p: insulinố ậ làm gi m, làm tăng: adrenalin, glucagon, glucocorticoid, somatostatin ả
Ý nghĩa
- Bình thường: 70 – 110 mg/dl; SI = 3,9 – 6,1 mmol/l
- Tăng: tăng đường huy t do ĐTĐế
+ Glucose huy t đói: > 126 mg/dl (7,0 mmol/l): b nh lýế ệ
+ ĐH 290 – 310 mg/dl (16 – 17 mmol/l): hôn mê do ĐTĐ
- Tăng đường huy t do nguyên nhân khác nh do 1 s b nh n i ti t: h i ế ư ố ệ ộ ế ộ
ch ng cushing (cứ ường năng v thỏ ượng th n), tăng năng tuy n giápậ ế
13 ADR- Adverse Drug Reaction
Phân lo i ạ
- Theo t n su t g p ầ ấ ặ
+ Thường g p: ADR > 1/100ặ
+ Ít g p: 1/1000 < ADR < 1/100ặ
+ Hi m g p: ADR < 1/1000ế ặ
- Theo m c đ n ng c a b nh do ADR gây ra ứ ộ ặ ủ ệ
+ Nh : không c n đi u tr , không c n gi i đ c và th i gian n m vi nẹ ầ ề ị ầ ả ộ ờ ằ ệ
không kéo dài
+ Trung bình: c n có s thay đ i trong đi u tr , c n đi u tr đ c hi uầ ự ổ ề ị ầ ề ị ặ ệ
ho c kéo dài th i gian n m vi n ít nh t 1 ngàyặ ờ ằ ệ ấ
+ N ng: có th đe d a tính m ng, gây b nh t t lâu dài ho c c n chămặ ể ọ ạ ệ ậ ặ ầ
sóc tích c cự
+ T vong: tr c ti p ho c gián ti p liên quan đ n t vong c a b nhử ự ế ặ ế ế ử ủ ệ
nhân
Trang 9- Theo tuýp
+ Tuýp A: các ADR tuýp A có các đ c đi m sauặ ể
- Tiên lượng được
- Thường ph thu c li u dùng (thụ ộ ề ường g p v i các thu c có ph m viặ ớ ố ạ
đi u tr h p)ề ị ẹ
- Là tác d ng quá m c ho c là m t bi u hi n c a tác d ng dụ ứ ặ ộ ể ệ ủ ụ ược lý ở
m t v trí khácộ ị
+ Tuýp B
- Thường không tiên lượng được
- Không liên quan đ n các đ c tính dế ặ ược lý đã bi t c a thu cế ủ ố
- Thường liên quan t i các y u t di truy n ho c mi n d ch , u bớ ế ố ề ặ ễ ị ướu
ho c y u t gây quái thaiặ ế ố
14 Kháng sinh:
MIC và MBC
- MIC (Minimum Inhibitory Concentration) là nồng độ tối thiểu của kháng sinh có tác dụng ức chế sự tăng trưởng của vi khuẩn ở mức có thể quan sát được;
- MBC (Minimum Bactericidal Concentration) là nồng độ tối thiểu cần thiết để tiêu diệt vi khuẩn
MBC/MIC >4, kháng sinh có tác dụng kìm khuẩn
MBC/MIC =1, kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn
Thời gian xác định MIC và MBC là cố định, từ 18-24h và nồng độ cũng không thay đổi trong suốt quá trình nuôi cấy
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đ thồ ường được làm khi đi u tr nh ng trề ị ữ ường h p nhi m ợ ễ khu n n ng, v i tác nhân gây b nh có đ kháng kháng sinh cao, đã kháng ẩ ặ ớ ệ ộ
v i nhi u lo i kháng sinh thông d ng.ớ ề ạ ụ
Trang 10Kháng sinh đ giúp ta l a ch n đồ ự ọ ược kháng sinh phù h p v i vi khu n gây ợ ớ ẩ
b nh trên m t b nh nhân c th ệ ộ ệ ụ ể
Kháng kháng sinh
Dùng kháng sinh v i 1 li u lớ ề ượng khuy n cáo mà không đem l i tác d ng ế ạ ụ
đi u trề ị
Có 2 lo i Kháng gi và Kháng th tạ ả ậ
Kháng gi thả ường g p nhóm ks ki m khu n, kháng sinh t i nhi m ặ ở ề ẩ ạ ổ ể khu n không đ n ng đ ksẩ ủ ồ ộ
Kháng th t do vi khu n t o ra men phá h y kháng sinh ho c t o ra gen ậ ẩ ạ ủ ặ ạ phá h y kháng sinhủ
Nguyên t c s d ng kháng sinh: ắ ử ụ
− Ch s d ng kháng sinh th t s b b nh nhi m khu n.ỉ ử ụ ậ ự ị ệ ễ ẩ
− Ph i ch n đúng lo i kháng sinh.ả ọ ạ
− Ph i dùng kháng sinh đúng li u đúng cách.ả ề
− Ph i dùng kháng sinh đ th i gian.ả ủ ờ
− Ch ph i h p nhi u lo i kháng sinh khi th t c n thi t.ỉ ố ợ ề ạ ậ ầ ế
− Phòng ng a b ng thu c kháng sinh ph i th t h p lý.ừ ằ ố ả ậ ợ
− Ph i có s hi u bi t v th tr ng ngả ự ể ế ề ể ạ ườ ệi b nh
Các nhóm kháng sinh th ườ ng g p: ặ
G m có 8 nhóm KSồ : Betalactam-Aminosid- Macrolid- Chloramphenicol-
Tetracyclin- Lincosamid- Quinolon- Sulfamid
Penicillin:
Ph h p, c u khu n Gram + : Penicillin G,Vổ ẹ ầ ẩ
Penicillin nhóm A, tác d ng vi khu n Gram -: Ampicillin, Amoxcillin,ụ ẩ
Ph r t h p, h p h n P.G: Methicillin,Oxaxillin,Cloxacillinổ ấ ẹ ẹ ơ ,
Ph r ng, c - và +: ổ ộ ả Piperacillin, Ticarcillin
* Ph i h p:ố ợ
Amoxicillin ho c ặ Ticarcillin + acid clavulanic
Trang 11Ampicillin + sulbactam
Piperacillin+tazobactam
Cephalosporin: đ c v i th nộ ớ ậ
Nhi m trùng hô h p, đễ ấ ường ti u, daể
TH H I: Cefalexin , cefalothin,cefaloridin,cefazolin,cefadroxil.Ế Ệ
TH H II: Cefaclor, cefuroxim, cefoxitin, cefotetan,cefamandolẾ Ệ
TH H III: Cefoberazol, cefotaxim, ceftriaxone,ceftazidim,cefixim, Ế Ệ
cefpodoxim
Aminosid - Đ c tai, suy th n ộ ậ – Th i tr qua th n ả ừ ậ
- Streptomycin, Kanamycin, Gentamicin, Amikacin,
Streptomycin – S là Kháng sinh tr lao ị (Rifampicin, Isoniazid,
Pyrazinamide, Ethambutol, Streptomycin, )
Quinolon – Đ c v i x ộ ớ ươ ng, tr >15 tu i, ẻ ổ
- Nofloxacin, Ciprofloxacin, Pefloxacin, Ofloxacin,
C ch : c ch enzym ADN gyrase, là enzym t ng h p acid nhân vkơ ế Ứ ế ổ ợ
Macrolid – Đ c v i gan ộ ớ – Chuy n hóa gan – Th i tr m t và ru t ể ả ừ ậ ộ
- Erythromycin, Clarythromycin, Spiramycin, Azithromycin
Clarithromycin đi u tr khu n HP Helicobacter pylori (Amoxicillin, PPI - ề ị ẩ omeprazole, lansoprazole, dexlansoprazol, pantoprazole, rabeprazole và esomeprazole)
Ngoài ra còn k t h p đi u tr HP v i Bismuth, Tetracyline, Metronidazole, ế ợ ề ị ớ Levofloxacin,
Lincosamid – Viêm ru t ộ
- Lincomycin,Clidamycin