1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

250 CÂU TRĂC NGHIỆM DƯỢC LÝ 1 - PHẦN 1

41 61 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 250 Câu Trắc Nghiệm Dược Lý 1 - Phần 1
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 64,27 KB
File đính kèm 250 CÂU TRĂC NGHIỆM DƯỢC LÝ 1 - PHẦN 1.rar (59 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1:Điều nào dưới đây không thuộc chỉ định của atropin:A.Tiên mêB.Điều trị ngộ độc thuốc trừ sâuC.Gầy giãn đồng tử để soi đáy mắTD.GlaucomCâu 2:Hãy cho biết sự phân bố các receptor nào dưới đây thuộc hệ đối giao cảm là không hợp lýA.O Receptor M2 timB.O Receptor M3: tuyến tiếtC.Receptor NM cơ trơn phế quảnD.Receptor Mi cơ trơnCâu 3:Điều nào dưới đây không thuộc chỉ định của nhóm cường đối giao cảm trực tiếp:A.Ngộ độc thuốc trừ sâuB.Nhược cơC.Bệnh AlzheimerD.Liệt ruột

Trang 1

Câu 1:

Điều nào dưới đây không thuộc chỉ định của atropin:

A Tiên mê

B Điều trị ngộ độc thuốc trừ sâu

C Gầy giãn đồng tử để soi đáy mắT

B. O Receptor M3-: tuyến tiết

C Receptor NM- cơ trơn phế quản

D. Receptor Mi- cơ trơn

Trang 3

Câu 13: Đều nào dưới đây không thuộc cơ chế tác động của topiramat

A Bắt hoạt kênh Na+

B Ức chế thu hồi GABA

C Đối kháng NMDA receptor

D Tạng hoạt tính của GABA

Câu 14: Receptor nào dưới đây là liên quan chính đối tác động gây nghiện và lệ thuộc của morphin

A Receptor ORL

Trang 4

B Receptor ອ

C Receptor K

D Receptor u

Câu 15: Các giai đoạn tuần tự xảy ra khi gây mê là

A Phẩu thuật - Kích thích - Liệt hành tủy - Khởi mê

B Khởi mê- Kích thích –Phẫu thuật Liệt hành tủy

C Kích thích -Khởi mê – Phẫu thuật - Liệt hành tùy

D Khởi mê - Phẩu thuật - Kích thích - Liệt hành tủy

Câu 16: Dưới đây là các đặc tính của prilocain, ngoại trừ:

A Không cần phối hợp với thuốc gây co mạch

B Thuốc tế thuộc nhóm este nên gây Met-Hb

C Hiệu lực gây tê trung bình thời gian gây tê trung bình

D Thường sử dụng trong gây tê tĩnh mạch

Câu 17: Điều nào dưới đây không thuộc đặc tính của desfluran

A Có thể gây tăng p lực nội sọ

B Không sử dụng trong khơi mê do kích thích khi đạo

C Thích hợp cho bệnh nhân bị bệnh tim do ít ảnh hưởng đến nhịp tim huyết áp

D Hồi phục nhanh nên thích hợp cho bệnh nhân ngoại trú

Câu 18:

Đặc điểm cấu trúc chung của một thuốc tê là

A Nói amid/este - Nhân thơm (thân dầu) - Nhóm amin (thân nước) - Nhóm COOH

B Nhân PABA - Nối amidster - Nhóm amin (thân nước)- Nhân thơm

(thân dầu)

C Nhân thơm (than dầu) - Nối amid este - Nhóm amin (thân nước)

C Nhân thơm (thần dầu) - Nối amid/ester – Chuỗi hydrocarbon – Nhôm amin (thân nước)

Trang 5

C Desipramin TCA cổ điển

D Mirtazapin: TCA mới

Câu 21: Cơ chế tác động của zolpidem là

A Gây phóng thích GABA

B Đối kháng với glutamat receptor

C Ức chế phóng thích glutamat

D Tăng hoạt tính của GABA trên GABA A receptor

Câu 22: Thuốc trị cơn hoảng sợ, hoảng loạn nào dưới đây thuộc nhóm iMAO

B Giam biểu hiện dopamin receptor

C Tăng hoạt tính GABA

D Tăng biểu hiện glutamat receptor

Trang 6

Câu 29 : Dưới đây là các thuốc được lựa chọn bước 1 trong điều trị rối loạn lo âu tổng quát, ngoại trừ

D Giảm mở kênh Ca2+

Câu 31: Cơ chế tác động của ramelteon là:

A Tăng hoạt tính của GABA trên GABAA receptor

B Hoạt hóa melatonin receptor

C Ức chế phóng thích melatonin

D Gây phóng thích GABA

Câu 32: Điều nào dưới đây không thuộc chỉ định của NSAID

A Đau gout cap

B Đau hậu phẫu

C Đau nửa đầu

D Đau quặn bụng

Câu 33: Tác dụng phụ nào dưới đây không điển hình cho các thuốc trị loạn thần:

A Khô miệng táo bón

Trang 7

A Thế hoạt động

B Chất dẫn truyền thần kinh

C Synap

D Kênh ion

Câu 35: Đặc tính nào của các thuốc mê đường hô hấp là không đúng

A Desfluran có thể dùng cho bệnh nhân bệnh tim do ít ảnh hưởng đến nhịp tim, huyết áp

B Isofluran không phản ứng với CO2 nên tốt để sử dụng trong duy trì mê

B Sevoflurane: khơi mê tốt cho trẻ em

B Enfluran chủ yếu dùng duy trì mê

Câu 36: Dưới đây là các đặc tính điển hình khi sử dụng Etomidat, ngoại trừ

A Có thể gây suy vỏ thượng thận

B Khoảng trị liệu hẹp

C Giảm áp lực nội sọ và nhãn cầu tốt

D Ít ảnh hưởng đến nhịp tim, huyết áp, cung lượng tim

Câu 37: Pethidin thường được chỉ định để giảm đau trong

A Đau do co thắt (sỏi thận, mật, sản khoa)

B Đau do phù phổi cấp

C Đau do ung thư

D Đau do đau thắt ngực

Câu 38: Cơ chế tác động của thuốc mê là:

A Làm thay đổi tính thẩm của màng tế bào thần kinh với K+

B Làm thay đổi tính thẩm của màng tế bào thần kinh với

C-C Làm thay đổi tinh thần của màng tế bào thần kinh với Ca2+

D Làm thay đổi tính thấm của màng tế bào thần kinh với Na+

Câu 39: Thuốc để trị cơn hoảng sợ hoảng loạn nào dưới đây thuộc nhóm ТСА:

Trang 8

A Phenelzin

B Venlafaxin

C Imipramin

D Clonazepam

Câu 40: Dưới đây là các đặc tính của bupivacain, ngoại trừ

A Thời gian gây tê dài

B Hiệu lực gây tê mạnh

C Ít sử dụng đồng phân dạng S (levobupivacain) do độc tính trên tim cao

D Thường sử dụng trong gây tê cho sinh không đau hoặc giảm đau hậu phẫu

Câu 41: Tương tác giữa Atropin và Acetylcholin trên ReM

Câu 59: Đặc điểm đúng về CagA

A LÀ 1 chung của vi khuẩn HP tiết ra

B Tất cả đúng

Trang 9

C Cản trở sự gắn kết các TB biểu mô dạ dày

D Có thể gây ung thư dạ dày

Câu 44: Lực Vander Waal

A Liên kết yếu thuận nghịch

B Liên kết không thuận nghịch

Trang 10

Câu 48: G-protein

A Tất cả đúng

B Thường là phân tử hiệu ứng đầu tiên

C là phân tử hiệu ứng

D Gắn vào vị trí gắn phân từ hiệu ứng của receptor

Câu 50: Liên kết giữa thuốc và receptor:

a Tất cả đúng

b Lực Van der Waal

c Liên kết Hydro

d Liên kết cộng hóa trị

Câu 51: Chất có hoạt tính partial agonist là:

A Không cho đáp ứng tối đa

B Hoạt tính bản thể = 1

C Tất cả đúng

D Gắn không đặc hiệu

Câu 52: Liên kết cộng hóa trị

A Liên kết không thuận nghịch

Trang 11

A Dùng thuốc ngoài da

B Dùng thuốc đường khí dung hoặc tiêm IV

C Dùng thuốc đường tiêm IM

D Dùng thuốc tác động kéo dài

Câu 55: Tương tác của cimetidin, chọn câu đúng

A Gây chảy máu khi dùng warfarin

B Không chuyển hóa qua enzym ga

C Kích Ứng enzym gan

D Tăng hấp thu ketoconazole

Câu 57: Đặc điểm đúng về nhóm thuốc dẫn chất Xanthin

A Nồng độ trong huyết tương phải ở trong giới hạn 10 - 15 g/ml

B Tất cả đúng

C Được sử dụng phổ biến

D Không cần hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan, thận

Câu 56: Astemizol kết hợp với Erythromycin gây hậu quả

A Tăng men gan

B Nhanh nhịp

C Kéo dài khoảng QT

D Tăng co bóp cơ tim

Câu 58: Nơi chứa nhiều Re- histamin

A Niêm mạc phế quản, phổi

B Niêm mạc dạ dày, ruột

C tất cả đúng

D Da (tận cùng thần kinh), thạch máu,

Câu 59: Hội chứng Zollinger Ellison gây ra

A Tăng tiết tế bào nhây

B Tất cả đúng

Trang 12

C Tăng tiết Histamin

D Tăng tiết Gastrin

Câu 60: Tế bào ECL có chức năng gì

A Tiet Serotonin

B Tiết Acetylcholin

C Tiết Histamin

D Tiết Catecholamin

Câu 61: Tế bào D có vai trò

A Ức chế sự phóng thích Histamin của tế bào ECL

B Tất cả đúng

C Ức chế sự bài tiết H+

D Ức chế sự hoạt hoá của Histamin trên thụ thể H2

Câu 62: Thuốc nào sau đây là thuốc kháng H1 loại 1

A Clopheniramin promethazin, fexofenadin

B Clopheniramin, alimemazin, fexofenadin

C Clopheniramin, promethazin, diphenhydramin

D Clopheniramin, promethazin, Loratadin

Câu 63: Tế bào nhầy có nhiều ở vùng nào của dạ dày

Trang 13

D Giảm tác dụng chảy máu

Câu 65: Tế bào G được kích hoạt khi nào

A Tất cả đúng

B Khi có yếu tố gây viêm niêm mạc

C Khi dạ dày căng lên

D Khi có Pepsinogen

Câu 66: Tế bào chính có vai trò

A Tiết acid dịch vị

B Tiết chất nhầy

C Tiết emzym phân huỷ lipid và protid

D Tiết enzym amylase

Câu 67: Các đặc điểm đúng về protein kiềm

A Do bạch cầu và Eosin sinh ra gây tổn thương biểu mô

B Do đại thực bào sinh ra, gây tổn thương biểu mô

C Do tế bào nội mô sinh ra gây viêm

D Do tiểu cầu sinh ra, gây phù

Câu 68, Tế bào D-cell, chọn câu đúng

A Có vai trò cân bằng acid trong dạ dày

B Nằm trong tế bào tuyến dạ dày

C Là tế bào tiết ra somatostatin

Trang 14

Câu 70: Tế bào ECL có những thụ thể nào

A M3, IP3

B H2

C IРЗ

D CCKb, M3

Câu 71: Tác động dược lý của Histamin trên cơ trơn khí phế quản

A Tăng co thắt cơ trơn ruột, khi phế quản, tử cung

B Giảm co thắt cơ trơn ruột tăng co thắt cơ trơn khí phế quản

C Tất cả sai

D Không ảnh hưởng trên cơ trơn khí phế quản

Câu 72: Vì sao HP sống được trong môi trường acid của dạ dày

A Tất cả đúng

B Tiết nhiều VacA

C Tiết urease tạo lớp màng bao quanh và di chuyển đến vùng có nhiều - chất nhầy bao phủ

D Tiết nhiều CagA

Câu 73: Các receptor của Histanin

D Tế bào thành, tế bào nhầy

Câu 75: Tác dụng dược lý của thuốc kháng H1

Trang 15

A Giảm tính thấm

B Tất cả đúng

C Chống giãn mạch

D Giảm co thắt cơ trơn tử cung, dạ dày, ruột

Câu 76: Tác động dược lý của Histamin trên tim mạch

A Giảm tính thấm mao mạch

B Co tiểu động mạch, hạ huyết áp

C Tất cả đúng

D Liều cao gây sốc phản vệ, tăng co cơ tim, chậm dẫn truyền nhĩ thất

Câu 77: Cimetidin làm giảm hấp thu Ketoconazol la do

A Ức chế enzym gan

B Giảm acid dạ dày

C Tăng acid dạ dày

Trang 16

B Nằm ở lớp niêm mạc dạ dày

C Nằm ở niêm mạc ruột non

D Nằm ở lớp niêm mạc đường hô hấp

81.Chọn cặp thuốc – thuốc hoặc chất – thuốc thể hiện sự tương tự về cấutrúc cho tác động đối kháng

a Diclofenac

b Paracetamol

c Aspirin

d Celecoxid

85.Phát biểu nào sau đây về thuốc loạn thần không chính xác

a Ở liều điều trị thuốc có thể gây ngủ

b Thuốc có tác dụng trên thần kinh trung ương và thần kinh thực vật như

hạ huyết áp, hạ thân nhiệt, chống nôn, hội chứng ngoại tháp và các rốiloạn nội tiết

Trang 17

c Thuốc được chỉ định trong lĩnh vực tâm thần

d Còn gọi là thuốc liệt thần kinh

86.Dùng thường xuyên chất giãn khí quản chủ vận – adrenergic để trịhen suyễn làm giảm tác dụng của thuốc này được giải thích do hiệntượng

a Điều hòa xuống receptor

Trang 18

d Hằng số phân ly KD

92.Phát biểu nào sau đây về nhóm kháng thụ thể histamin H2 khôngđúng

a Hấp thu tốt qua đường uống

b Có thể uống chung với các nhóm thuốc antacid

c Có thể gây hiện tượng nữ hóa tuyến vú nam tạm thời

d Cimetidin là thuốc yếu và nhiều tác dụng phụ nhất

93.Thuốc trị tiêu chảy theo cơ chế gắn với glycoprotein của dịch nhầyruột

a Calci poly carbophyl

95.Nhóm thuốc ức chế bơm proton có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a Cần chỉnh liều ở người lớn tuổi hoặc suy gan

b Bị giảm hấp thu nếu dùng chung với sucralfat

c Là nhóm thuốc ức chế bài tiết acid mạnh nhất hiện nay

d Bị giảm hấp thu nếu dùng chung với nhóm antacid

96.Thuốc điều trị hen suyễn nào sau đây không thuộc nhóm kháng viêmcorticoid:

a Beclomethason

b Prednisolone

c Cromolyn

d Triamcinolone

97.Phát biểu nào sau đây không đúng với acetylcystein

a Phần lớn thuốc đào thải qua gan

b Tác dụng: tiêu đàm chống kích thích

c Tác dụng phụ buồn nôn tiêu chảy

d Không dùng cho bệnh nhân đang lên cơn hen

Trang 19

98.Trong điều trị động kinh, phát biểu nào sau đây là không chính xác:

a Có thể ngưng thuốc đột ngột khi triệu chứng thuyên giảm

b Phần lớn thuốc điều trị động kinh đều thải trừ qua gan, thận và ảnhhưởng tới hệ tạo máu

c Một số thuốc như phenobarbital, carbamazepine, phenytoin có tính cảmứng men gan

d Việc xác định đúng loại động kinh rất cần thiết cho sự lựa chọn thuốcđiều trị

99.Thuốc trị hen suyễn nào sau đây thuộc nhóm dẫn xuất xanthin?

a Co thắt phế quản

b Giảm tiết acid dịch vị

c Giảm tiết chất nhầy trong dạ dày

d Giảm lưu lượng máu tới thận

102 Thuốc Cromolyn có tác dụng sau đây

a Ổn dịnh dưỡng bào

b Giãn cơ trơn phế quản

c Kích thích trung tâm hô hấp

d Kháng chất trung gian

103 Thuốc tê tác động trên

a Ống dẫn Na + ở màng tế bào

Trang 20

107 Chỉ số trị liệu của thuốc là

a Liều tối đa sử dụng trong ngày/liều tối thiểu hiệu quả trong 1 lần dùng

b Lều thông thường của thuốc/cân nặng bệnh nhân

c Liều dùng của thuốc/ liều của thuốc tương tự về cấu trúc

d Liều gây độc tính trên một nửa số lượng bệnh nhân/liều hiệu quả trên một số lượng bệnh nhân

108 Đặc điểm sử dụng thuốc sau đây đúng với nhóm antacid, ngoạitrừ

a Dạng gel tác dụng tốt hơn dạng thuốc bột

b Không nên dùng nhóm antacid hòa tan do nhiều tác dụng phụ

c Nên uống trước khi ăn 15-30 phút

d Tác dụng yếu nên cần phối hợp thêm với nhóm ức chế bơm proton trong điều trị loét dạ dày – tá tràng

109 Thuốc trị loạn thần theo cơ chế kháng dopamine receptor

a Clozapine

b Clopromazin

Trang 21

a Chất chuyển hóa hoạt tính và T 1/2 ngắn hơn chất mẹ

b Cơ chế ức chế thu hồi serotonin, làm tăng nồng độ serotonin ở synap

c Hấp thu qua đường uống

d Hiệu quả lâm sàng: đến chậm sau vài tuần (2 tuần)

114 Ức chế kệnh Na+ là cơ chế của thuốc trị động kinh

Trang 23

B Cần tiền mê với atropin, benzodiazepin

C Sử dụng tốt trong tăng áp lực nội sọ, tăng áp lực nhãn cầu

D It gây suy tuần hoàn, hô hấp

Câu 121: Thuốc trị loạn thần (tâm thần phân liệt) tác động theo cơ chế chính nào dưới đây:

a Đối kháng trên serotonin 5-HT receptor

b Đối kháng trên dopamin Direceptor

c Đối kháng trên histamin H receptor

d Đối kháng trên muscarinic M1 receptor

Câu 122: Receptor nào dưới đây là receptor chính liên quan đến tác động giảm đaucủa morphin:

D Duy trì biểu mô tiêu hóa

Câu 125:Thuốc nào dưới đây không nằm trong lựa chọn bước 1 khi điều trị trầm cảm

Trang 24

C Khởi phát nhanh và phải kéo dài

D Phải tạo được chu kỳ giấc ngủ

Câu 127 : Dưới đây là các dấu hiệu cho thấy độc tinh khi quá liều thuốc tê, ngoại trừ:

A Co giật

B Ức chế thần kinh cơ

C Tăng huyết áp

D Run

Câu 128: Điều nào dưới đây không thuộc cơ chế tác động của valproat

A Tăng hoạt tính GABA

Trang 25

C Enzym

D Tất cả đúng

Câu 131: Đặc điểm của Agonist

A Không hoạt hóa phân tử hiệu ứng

B Tất cả ý trên

C Không cho đáp ứng tế bào

D Gắn đặc hiệu với receptor

Câu 132: Thuốc tác động lên enzym như thế nào

A Nhờ enzym chuyển đổi thành dạng có hoạt tính

B tất cả đúng

C Tạo cơ chất sai cho enzym

D Ức chế enzyme

Câu 133: Những thuốc nào dưới đây có thể được chỉ định để điều trị hầu hết các

dạng động kinh, ngoại trừ cơm nhỏ

a Ethosuximid levetiracetam, pregabalin

b Lamotrigin gabapentin, valproat

c Valproat, pregabalin, gabapentin

d Cabamazepin, phenytoin, topiramate

Câu 134: Đặc điểm của chất đối kháng sinh lý

A Không gắn cùng Re

B Salbutamol và Leucotrien lai vi du

C Cho tác dụng sinh lý đối nghịch nhau

D Tất cả đúng

Câu 135: Lực liên kết Hydro

A Liên kết trung bình thuận nghịch

B Liên kế thuận nghịch

C Liên kết không thuận nghịch

D Liên kết yếu

Trang 26

Câu 136: Đặc điểm của chất đối kháng Dược lý

A Gắn cùng Re với chất chủ vận nhưng không hoạt hóa Re

B Có thể gắn thuận nghịch hoặc không thuận nghịch

C Gắn thuận nghịch sẽ khôi phục khi tăng liều chất chủ vận

D Tất cả đúng

Câu 137: Các loại Re

A Receptor gắn với Enzym và Receptor nội bào

B Receptor gắn với G-protein

C Tất cả đúng

D Receptor gắn với kênh ion

Câu 138: Tế bào nhầy có chức năng gì?

A Tiết chất nhầy có pH = 9

B Tiet acid dich vi

C Tiết chất nhầy có pH= 7

D Tiết Pepsin

Câu 139: Các thuốc nhóm đồng vận beta 2 cho tác dụng chậm - kéo dài:

a Bitolterol, clenbuterol và bambuter

b Terbutalin va Salmeterol,

c Fenoterol, pirbuterol

d Salmeterol ,formoterol và bambuterol

Câu 140: PPI chuyển dạng hoạt tính

Trang 27

d Tất cả đúng

Câu 142: Tác động dược lý của Histamin trên mô bài tiết

a Ức chế tiết acid dịch vị, tăng tiết catecholamin ở tủy thượng thận

b Tăng tiết acid dịch vị, tăng tiết catecholamin ở tủy thượng thận

c Tăng tiết acid dịch vị, tăng tiết glucocorticoid ở tuyến thượng tham

d Ức chế tiết acid dịch vị, giảm tiết catecholamin ở tủy thượng thận

Câu 143: Tác dụng phụ thuốc kháng H1, chọn câu đúng

a Buồn ngủ, Kháng cholin khô miệng, táo bón, bị tiểu

b Gây trầm cảm

c Thèm ăn kích thích ăn

d Tất cả đúng

Câu 144: NSAIDs gây loét dạ dày tá tràng do:

a Ức chế tổng hợp pepsin làm giảm yếu tố bảo vệ

b Tất cả đúng

c Ức chế sự tổng hợp PGE2, làm giảm yếu tố bảo vệ

d Ức chế tế bào Làm giảm yếu tố bảo vệ

Câu 145: Chất nhầy có chứa

Trang 28

b Ức chế phóng thích chất trung gian hóa học gây viêm

c Không thích hợp hen suyễn ngoại sinh

d sử dụng trong cơn hen cấp tính

Cau 149: Histamin được sinh tổng hợp từ:

d EP3, beta 1 alpha 1

Câu 151: Các thuốc nhóm đồng vận beta-2 cho tác dụng nhanh, ngắn hạn là:

a salbutamol (albuterol), terbutalin salmeterol, formoterol và bambuter

b Salbutamol, terbutalin, bitolterol, denbuterol, fenoterol, pirbuterol

c salbutamol (albuterol), salmeterol formoterol va bambuter, fenoterol, pirbuterol

d salmeterol, formoterol và bambuter, clenbuterol, fenoterol, pirbuterol

Câu 152: Dưới đây có thể là di định của các thuốc cường giao cảm trực tiếp bằng cách hoạt hóa dọn lọc 𝛃2- Receptor, ngoại trừ

a Cắt cơn heri

b 2 phòng cơm hơi

Ngày đăng: 03/01/2022, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w