TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO TỪNG BÀI VÀ ĐÁP ÁN MÔN QUẢN LÝ TỒN TRỮ DÀNH CHO SINH VIÊN CHUYÊN NGÀNH DƯỢC (UMP VÀ CTUMP) NÓI RIÊNG VÀ SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG Y DƯỢC KHÁC NÓI CHUNG, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG VÀ ÔN TẬP KIẾN THỨC
Trang 1LỜI NGỎ
NHẰM GIÚP CÁC SINH VIÊN Y DƯỢC BẢO VỆ ĐÔI MẮT CỦA MÌNH (DO PHẢI HỌC ĐỀ CŨ, ĐỀ CHỤP NHÌN MỜ, KHÔNG RÕ), MÌNH VÀ MỘT SỐ CỰU SINH VIÊN CỦA 2 TRƯỜNG UMP VÀ CTUMP ĐÃ LẬP NHÓM CHUYÊN TỔNG HỢP LẠI CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM TỪ CÁC ĐỀ THI CŨ MỘT CÁCH RÕ RÀNG HỆ THỐNG NHẤT NHẰM GIÚP CÁC BẠN SINH VIÊN HỌC TẬP TỐT HƠN ĐÁP ÁN THÌ NHÓM ĐÃ CỐ GẮNG CHỌN TỐT NHẤT CHO CÁC BẠN, NỘI DUNG CÂU HỎI ĐÔI KHI CŨNG CÓ SAI SÓT NẾU ĐỀ NHÌN QUÁ MỜ, MONG CÁC BẠN THÔNG CẢM NHÓM SẼ HƯỚNG TỚI TỔNG HỢP TẤT CẢ CÁC MÔN CHO CÁC BẠN, CÁC BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO CÁC MÔN KHÁC TRONG “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” MONG ĐƯỢC SỰ ỦNG HỘ TỪ
CÁC BẠN ĐỂ NHÓM TIẾP TỤC PHÁT TRIỂN VÀ XIN CÁM ƠN!
CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐƯỢC TỔNG HỢP TỪ CÁC ĐỀ THI QUẢN LÝ TỒN TRỮ CỦA 2 TRƯỜNG UMP VÀ CTUMP: CÓ TẤT CẢ 7 BÀI, VỚI TẦM KHOẢNG 220 CÂU TRẮC NGHIỆM (HỌC XONG BAO THI TRÊN TRUNG BÌNH, HiHi NÓI GIỠN THÔI CHỨ CÁC BẠN THAM KHẢO
LÀ CHÍNH NHÉ), CÓ SLIDE TRONG BỘ SƯU TẬP ĐỂ THAM KHẢO
BÀI 1 - ĐẠI CƯƠNG VỀ TỒN TRỮ VÀ QUẢN LÝ KHO DƯỢC
BÀI 2 - THỰC HÀNH TỐT BẢO QUẢN THUỐC BÀI 3 - CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG THUỐC – DCYT
BÀI 4 - KỸ THUẬT ĐƠN GIẢN BẢO QUẢN THUỐC – DCYT
BÀI 5 - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THỦY TINH BÀI 6 - KỸ THUẬT BẢO QUẢN BÔNG BĂNG GẠC - CHỈ
BÀI 7 - KỸ THUẬT BẢO QUẢN CAO SU BÀI 8 - KỸ THUẬT BẢO QUẢN KIM LOẠI
BÀI 1 - ĐẠI CƯƠNG VỀ TỒN TRỮ VÀ QUẢN LÝ KHO DƯỢC
Câu 1 KHO có bao nhiêu CHỨC NĂNG chủ yếu?
A 3 chức năng B 4 chức năng C 5 chức năng D 6 chức năng.
Câu 2 KHO có bao nhiêu NHIỆM VỤ chủ yếu?
A 3 nhiệm vụ B 4 nhiệm vụ C 5 nhiệm vụ D 6 nhiệm vụ.
Câu 3 Các CHỨC NĂNG chủ yếu của KHO, NGOẠI TRỪ:
A Chức năng gom hàng B Chức năng tồn trữ hàng hóa.
C Chức năng kiểm nghiệm s ản phẩm D Chức năng phân phối sản phẩm.
Câu 4 Các CHỨC NĂNG chủ yếu của KHO, NGOẠI TRỪ:
A Chức năng gom hàng B Chức năng tiếp thị sản phẩm
C Chức năng phối ghép sản phẩm D Chức năng phân phối sản phẩm.
Câu 5 Người ta THƯỜNG PHÂN LOẠI KHO theo các cách sau, NGOẠI TRỪ:
A Phân loại theo nhiệm vụ của kho B Phân loại theo c hức năng của kho
C Phân loại theo mặt hàng trong kho D Phân loại theo loại hình xây dựng kho.
Câu 6 Kho kín, kho nửa kín, kho lộ thiên là cách PHÂN LOẠI KHO:
A Theo nhiệm vụ của kho B Theo chức năng của kho.
C Theo mặt hàng trong kho D Theo loại hình xây dựng kho.
Câu 7 Kho thu mua, kho tiêu thụ, kho trung chuyển, kho dự trữ, kho cấp phát là cách PHÂN LOẠI
Trang 2A Theo nhiệm vụ của kho B Theo chức năng của kho.
C Theo mặt hàng trong kho D Theo loại hình xây dựng kho.
Câu 8 Kho dược liệu, kho hóa chất - hóa dược, kho bán thành phẩm, kho thuốc thành phẩm là cách PHÂN LOẠI KHO:
A Theo nhiệm vụ của kho B Theo chức năng của kho.
C Theo mặt hàng trong kho D Theo loại hình xây dựng kho.
Câu 9 KHO thường có các KIỂU THIẾT KẾ sau đây, NGOẠI TRỪ:
A Kho có dạng chữ T B Kho theo chiều dọc
C Kho có dạng chữ L D Kho theo kiểu đường vòng
Câu 10 Khi có quá trình CHẤT XẾP HÀNG HÓA LÊN NHAU trong KHO thì thông thường HÀNG NẶNG, DỄ VỠ sẽ được:
A Xếp nằm trên cùng B Xếp nằm giữa
C Xếp nằm dưới cùng D Xếp tùy ý
Câu 11 Khi có quá trình CHẤT XẾP HÀNG HÓA LÊN NHAU trong KHO thì thông thường HÀNG NHẸ, CỒNG KỀNH sẽ được:
A Xếp nằm trên cùng B Xếp nằm giữa
C Xếp nằm dưới cùng D Xếp tùy ý
Câu 12 Theo TÍNH CHẤT và NGHIỆP VỤ, LAO ĐỘNG trong KHO được chia thành mấy NHÓM chủ yếu?
A 3 nhóm B 4 nhóm C 5 nhóm D 6 nhóm
BÀI 2 - THỰC HÀNH TỐT BẢO QUẢN THUỐC
Câu 1 Thực hành tốt BẢO QUẢN thuốc được VIẾT TẮT là:
Câu 2 Nguyên tắc “Thực hành BẢO QUẢN thuốc” được áp dụng cho các CƠ SỞ sau, NGOẠI TRỪ:
A Cơ sở phân phối thuốc B Cơ sở nuôi trồng dược liệu.
C Cơ sở sản xuất thuốc D Khoa dược bệnh viện.
Câu 3 GSP có TẤT CẢ:
A 10 nội dung B 5 nội dung C 8 nội dung D 7 nội dung.
Câu 4 Theo GSP, yêu cầu của NGƯỜI thủ kho THUỐC GÂY NGHIỆN là:
A Dược sĩ đại học hoặc dược sĩ trung học thay thế (mỗi lần ủy quyền không quá 6 tháng).
B Dược sĩ đại học trở lên.
C Dược sĩ trung học trở lên.
D Dược sĩ đại học hoặc dược sĩ trung học thay thế (mỗi lần ủy quyền không quá 12 tháng).
Câu 5 Theo GSP, trình độ TỐI THIỂU yêu cầu của THỦ KHO đối với các cơ sở SẢN XUẤT, BÁN BUÔN thuốc TÂN DƯỢC là:
C Dược sĩ đại học D Dược sĩ trung học.
Câu 6 Theo GSP, NGƯỜI đảm trách việc giữ thuốc HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT dùng làm thuốc là:
A Dược sĩ đại học hoặc dược sĩ trung học thay thế (mỗi lần ủy quyền không quá 6 tháng).
B Dược sĩ đại học.
C Dược sĩ trung học trở lên.
D Dược sĩ đại học hoặc dược sĩ trung học thay thế (mỗi lần ủy quyền không quá 12 tháng).
Trang 3Câu 7 Theo GSP, NHÀ KHO được XÂY DỰNG và BỐ TRÍ đáp ứng YÊU CẦU sau:
A Đường thoát hiểm B Diện tích kho C Tất cả đều đúng D Đường đi lại.
Câu 8 Theo GSP, yêu cầu lắp đặt CÔNG TẮC ĐIỆN của KHO bảo quản chất lỏng, rắn DỄ CHÁY
NỔ, các KHÍ NÉN:
A Công tắc điện phải đặt ngoài kho.
B Công tắc điện phải đặt ngay cửa ra vào bên trong kho.
C Đặt bất kỳ nơi nào bên trong kho.
D Công tắc điện phải đặt trong kho.
Câu 9 Theo GSP, KHO được XÂY DỰNG và trang bị HỆ THỐNG CHUNG CẤP KHÔNG KHÍ SẠCH cho:
A Khu vực bảo quản nguyên liệu B Khu vực biệt trữ.
C Khu vực dán nhãn D Khu vực lấy mẫu thuốc.
Câu 10 Theo qui định của GSP, NHIỆT ĐỘ của KHO LẠNH là:
A 8 - 150C B ≤ 8 0 C C ≤ -100C D 2 - 80C
Câu 11 ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI của KHO theo TIÊU CHUẨN của GSP là:
Câu 12 Theo qui định của GSP, NHIỆT ĐỘ của TỦ LẠNH là:
A 8 - 150C B ≤ 80C C ≤ -100C D 2 - 80 C
Câu 13 Khu vực CHỜ NHẬP KHO hoặc XUẤT KHO cho bào chế, đóng gói hoặc phân phối được gọi là:
A Khu biệt trữ B Khu vực ra lẻ thuốc.
C Khu vực dán nhãn thuốc D Khu vực đóng gói.
Câu 14 Ý NGHĨA của FEFO là:
A Hết hạn dùng trước - xuất trước B Tránh quá hạn dùng.
C Hết hạn dùng sau - xuất sau D Nhập trước - xuất trước.
Câu 15 Ý NGHĨA của FIFO là:
A Hết hạn dùng sau - xuất sau B Hết hạn dùng trước - xuất trước.
C Tránh quá hạn dùng D Nhập trước - xuất trước.
Câu 16 Theo qui định của GSP, sản phẩm - nguyên liệu khi NHẬP KHO phải có nhãn thông tin và NHÃN BIỆT TRỮ màu:
Câu 17 Theo qui định của GSP, NGUYÊN LIỆU ĐẠT yêu cầu được cho DÁN NHÃN màu:
Câu 18 Theo qui định của GSP, nguyên liệu - sản phẩm BỊ HƯ, bị LOẠI BỎ sẽ DÁN NHÃN màu:
Câu 19 NGUYÊN TẮC XOAY VÒNG kho trong GSP là gì?
A FIFO và FEFO.
B Tiến hành kiểm tra và đối chiếu định kỳ không khí trong kho.
C Duy trì chế độ và điều kiện môi trường bảo quản ổn định.
D Là nguyên tắc giúp giữ kho thông thoáng.
Trang 4Câu 20 Theo GSP, điều nào sau đây là SAI khi nói về “THUỐC TRẢ VỀ”:
A Thuốc trả về sẽ được bộ phận QA đánh giá lại chất lượng.
B Thuốc trả về phải đem hủy tất cả theo qui định của pháp luật.
C Thuốc do bệnh nhân trả lại được bảo quản ở kho riêng chờ xử lý hủy bỏ.
D Thuốc đã xuất kho bị trả về phải bảo quản ở khu biệt trữ.
Câu 21 Giấy chứng nhận ĐẠT “Thực hành tốt BẢO QUẢN thuốc”, có THỜI GIAN hiệu lực bao lâu
kể từ ngày ký?
A 3 năm B Vô thời hạn C 2 năm D 5 năm.
Câu 22 GIẤY CHỨNG NHẬN “ Thực hành tốt BẢO QUẢN thuốc” do:
A Sở Y tế cấp B Thủ tướng Chính phủ cấp.
C Bộ Y tế cấp D Phòng Y tế quận, huyện cấp.
BÀI 3 - CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG THUỐC – DCYT
Câu 1 Đối tượng CHÍNH của môn học BẢO QUẢN là:
A Hóa chất và dụng cụ y tế B Thuốc và dụng cụ y tế.
C Nguyên vật liệu và dụng cụ y tế D Hóa chất và nguyên vật liệu.
Câu 2 ĐẶC ĐIỂM của khí hậu VIỆT NAM là:
A Nhiệt đới gió mùa B Mát quanh năm C Nóng ẩm quanh năm D Nhiều mưa bão.
Câu 3 Các yếu tố VẬT LÝ ảnh hưởng đến CHẤT LƯỢNG thuốc và dụng cụ y tế, NGOẠI TRỪ:
A Không khí B Nhiệt độ C Ánh sáng D Độ ẩm.
Câu 4 Khái niệm ĐỘ ẨM CỰC ĐẠI:
A Là nhiệt độ mà độ ẩm tuyệt đối vượt quá độ ẩm cực đại.
B Là tỷ lệ phần trăm giữa độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại.
C Là số gam hơi nước tối đa có thể chứa trong 1 m3 không khí ở nhiệt độ và áp suất nhất định
D Là số gam hơi nước thực có trong 1m3 không khí
Câu 5 ĐỘ ẨM CỰC ĐẠI được KÝ HIỆU viết tắt là:
A Chữ R B Chữ A C Chữ a D Chữ r.
Câu 6 ĐỘ ẨM CỰC ĐẠI luôn PHỤ THUỘC vào:
A Nhiệt độ và áp suất B Nhiệt độ và lượng hơi nước.
C Lượng hơi nước và áp suất D Tất cả đều đúng.
Câu 7 Khái niệm ĐỘ ẨM TUYỆT ĐỐI:
A Là tỷ lệ phần trăm giữa độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại.
B Là số gam hơi nước thực có trong 1m3 không khí
C Là số gam hơi nước tối đa có thể chứa trong 1 m3 không khí ở nhiệt độ và áp suất nhất định
D Là nhiệt độ mà độ ẩm tuyệt đối vượt quá độ ẩm cực đại.
Câu 8 ĐỘ ẨM TUYỆT ĐỐI được KÝ HIỆU viết tắt là:
Câu 9 Khái niệm ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI:
A Là nhiệt độ mà độ ẩm tuyệt đối vượt quá độ ẩm cực đại.
B Là tỷ lệ phần trăm giữa độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại.
C Là số gam hơi nước thực có trong 1m3 không khí
D Là số gam hơi nước tối đa có thể chứa trong 1 m3 không khí ở nhiệt độ và áp suất nhất định
Trang 5Câu 10 ĐƠN VỊ của ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI là:
A Không đơn vị B % C m3 D cm3
Câu 11 ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI được KÝ HIỆU viết tắt là:
Câu 12 Không khí sẽ RẤT ẨM ƯỚT khi:
A r ≤ 30% B r ≥ 70% C r ≤ 70% D r ≥ 30%.
Câu 13 Không khí sẽ rất KHÔ HANH khi:
A r ≤ 30% B r ≥ 30% C r ≤ 70% D r ≥ 70%.
Câu 14 Khái niệm NHIỆT ĐỘ ĐIỂM SƯƠNG:
A Là nhiệt độ mà độ ẩm tuyệt đối vượt quá độ ẩm cực đại.
B Là số gam hơi nước tối đa có thể chứa trong 1 m3 không khí ở nhiệt độ và áp suất nhất định
C Là số gam hơi nước thực có trong 1m3 không khí
D Là tỷ lệ phần trăm giữa độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại.
Câu 15 Ở môi trường ĐỘ ẨM nào sau đây ta KHÔNG THỂ LÀM KHÔ bất kì một vật nào?
A Sự bão hòa hơi nước và độ ẩm tuyệt đối.
B Nhiệt độ điểm sương và độ ẩm tuyệt đối.
C
Nhiệt độ điểm sương và sự bão hòa hơi nước
D Độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại.
Câu 15 Ở các môi trường ĐỘ ẨM sau đây ta KHÔNG THỂ LÀM KHÔ bất kì một vật nào, NGOẠI TRỪ:
A Sự bão hòa hơi nước.
B Nhiệt độ điểm sương.
C
Độ ẩm tuyệt đối
D Độ ẩm cực đại.
Câu 16 Làm các muối kim loại kiềm, kiềm thổ (KI, NaCl, CaCl 2 ) sẽ bị CHẢY LỎNG, các viên bọc đường, viên nang sẽ bị CHẢY DÍNH là do TÁC HẠI chủ yếu của:
A Nấm mốc, vi khuẩn B Ánh sáng C Nhiệt độ D Độ ẩm.
Câu 17 Làm MẤT NHANH tác dụng của kháng sinh, nội tiết tố, vaccin là do TÁC HẠI chủ yếu của:
A Độ ẩm B Nhiệt độ C Nấm mốc, vi khuẩn D Ánh sáng.
Câu 18 NGUYÊN TẮC hoạt động của ẨM KẾ TÓC:
A Dựa vào sự bay hơi nước.
B Dựa vào khả năng co giãn rất nhạy cảm của sợi tóc với nhiệt độ, độ ẩm bên ngoài.
C Dựa vào áp suất khí quyển.
D Tất cả đều sai.
Câu 19 NGUYÊN TẮC hoạt động của ẨM KẾ KHÔ ƯỚT:
A Dựa vào khả năng co giãn rất nhạy cảm của sợi tóc với nhiệt độ, độ ẩm bên ngoài.
B Dựa vào áp suất khí quyển.
C Dựa vào sự bay hơi nước.
D Tất cả đều sai.
Câu 20 Khi sử dụng ẨM KẾ để đo độ ẩm thì ĐỘ ẨM ĐO ĐƯỢC là:
A Độ ẩm cực đại và độ ẩm tương đối B Độ ẩm tương đối.
C Độ ẩm cực đại D Độ ẩm tuyệt đối.
Câu 21 Các biện pháp CHỐNG ẨM, NGOẠI TRỪ:
A Dùng chất hút ẩm B Thông gió tự nhiên.
Trang 6C Thông gió nhân tạo D Giảm nhiệt độ không khí.
Câu 22 Khi tiến hành THÔNG GIÓ TỰ NHIÊN phải có đủ bao nhiêu ĐIỀU KIỆN?
Câu 23 Có bao nhiêu biện pháp CHỐNG ẨM?
Câu 24 Khi tiến hành THÔNG GIÓ TỰ NHIÊN thì độ ẩm tuyệt đối TRONG KHO phải như thế nào
so với độ ẩm tuyệt đối NGOÀI KHO?
A Bằng hay nhỏ hơn B Lớn hơn hay bằng C Lớn hơn D Nhỏ hơn.
Câu 25 THỜI GIAN để mở cửa thông gió CHỐNG ẨM khi tiến hành THÔNG GIÓ TỰ NHIÊN là:
A 15 - 20 phút B 5 - 10 phút C 10 - 15 phút D 15 - 30 phút.
Câu 26 Khi tiến hành THÔNG GIÓ TỰ NHIÊN muốn ngăn ngừa hiện tượng ĐỌNG SƯƠNG sau khi thông gió bằng cách là, chỉ thông gió khi NHIỆT ĐỘ ĐIỂM SƯƠNG của môi trường có NHIỆT ĐỘ CAO ………nhiệt độ của môi trường có NHIỆT ĐỘ THẤP:
A Bằng hay nhỏ hơn B Nhỏ hơn C Lớn hơn hay bằng D Lớn hơn.
Câu 27 Biện pháp CHỐNG ẨM cho hiệu quả chống ẩm RẤT CAO nhưng chi phí lại rất ĐẮT ĐỎ:
A Dùng chất hút ẩm B Thông gió tự nhiên.
C Thông gió nhân tạo D Tăng nhiệt độ không khí.
Câu 28 Khả năng HÚT ẨM của CaO so với KHỐI LƯỢNG của nó là:
A 10 - 20% B 100 - 250% C 100% D 30%.
Câu 29 Nhược điểm CHÍNH của CaO:
A Dễ bay bụi và tỏa nhiệt mạnh.
B Hút ẩm rất yếu.
C Dễ phản ứng với thuốc và ăn mòn kim loại.
D Đắt tiền.
Câu 30 Ưu điểm CHÍNH của CaO là:
A Có thể nhuộm chỉ thị màu B Rẻ tiền.
C Tái sử dụng được D Sạch.
Câu 31 Thường dùng bao nhiêu GAM CaO để HÚT ẨM cho 1 lít THỂ TÍCH không khí?
Câu 32 Khả năng HÚT ẨM của CaCl 2 khan so với KHỐI LƯỢNG của nó là:
A 10 - 20% B 10 - 30% C 30% D 100 - 250%.
Câu 33 NHƯỢC ĐIỂM của Calci clorid khan:
A Dễ ăn mòn kim loại và hút ẩm rất yếu.
B Dễ ăn mòn kim loại.
C Dễ ăn mòn kim loại và dễ phản ứng với thuốc.
D Hút ẩm rất yếu.
Câu 34 Ưu điểm NỔI BẬT của Calci clorid khan:
A Tái sử dụng B Sạch C Rẻ tiền D Hút ẩm rất mạnh.
Câu 35 Khả năng HÚT ẨM của Silicagel so với KHỐI LƯỢNG của nó là:
A 100 - 250% B 10 - 30% C 100 - 200% D 30%.
Câu 36 Thường dùng bao nhiêu GAM Silicagel để HÚT ẨM cho 1 lít THỂ TÍCH không khí?
Câu 37 CHẤT HÚT ẨM nào có thể PHỤC HỒI sau khi sử dụng:
Trang 7A Canxi clorid khan B CaO.
C Silicagel và canxi clorid khan D Silicagel.
Câu 38 CHẤT HÚT ẨM nào có thể NHUỘM CHỈ THỊ MÀU:
A Canxi clorid khan B Silicagel.
C CaO D Silicagel và canxi clorid khan.
Câu 39 Khi nói đến TÁC HẠI của NHIỆT ĐỘ CAO về phương diện SINH VẬT, ĐIỀU KIỆN để vi khuẩn nấm mốc PHÁT TRIỂN làm hư hỏng thuốc và dụng cụ y tế là:
A Nhiệt độ trên 200 C và độ ẩm cao B Nhiệt độ dưới 200C và độ ẩm thấp
C Nhiệt độ dưới 200C và độ ẩm cao D Nhiệt độ trên 200C và độ ẩm thấp
Câu 40 Kết quả nghiên cứu cho thấy khi NHIỆT ĐỘ tăng lên 10 0 C thì TỐC ĐỘ phản ứng phân huỷ thuốc TĂNG LÊN từ:
A 1 - 3 lần B 1 - 2 lần C 2 - 4 lần D 3 - 5 lần.
Câu 41 Trong quá trình BẢO QUẢN, NHIỆT ĐỘ môi trường bảo quản QUÁ THẤP cũng là yếu tố làm HƯ HỎNG một số thuốc như các loại thuốc ở dạng NHŨ TƯƠNG dễ bị:
A Đong vón B Tách lớp C Chảy lỏng D Kết tủa.
Câu 42 Trong quá trình BẢO QUẢN, NHIỆT ĐỘ môi trường bảo quản QUÁ THẤP cũng là yếu tố làm hư hỏng một số thuốc như THUỐC TIÊM (Cafein, Calci gluconat) dễ bị:
A Chảy lỏng B Thăng hoa C Kết tủa D Tách lớp.
Câu 43 Trong quá trình bảo quản, nếu NHIỆT ĐỘ môi trường bảo quản QUÁ THẤP thì CAO SU, CHẤT DẺO sẽ bị:
A Thăng hoa B Tan chảy C Cứng giòn D Mềm dẻo.
Câu 44 Làm cho dụng cụ CAO SU, CHẤT DẺO bị phai màu, cứng giòn là TÁC HẠI của:
A Các loại khí B Ánh sáng C Độ ẩm D Nhiệt độ.
Câu 45 Làm PHÂN HỦY NHANH CHÓNG nhiều thuốc, hoá chất như giải phóng Halogen trong các muối Halogenid không bền là TÁC HẠI của:
A Các loại khí B Nhiệt độ C Độ ẩm D Ánh sáng.
Câu 46 Dưới tác dụng của ÁNH SÁNG Natri salicylat chuyển sang MÀU:
Câu 47 Thuốc cần tránh ÁNH SÁNG; ta nên chọn các chai, lọ, hộp có MÀU như sau, NGOẠI TRỪ:
Câu 48 Dưới tác dụng của ÁNH SÁNG vitamin C, vitamin B1 chuyển sang MÀU:
Câu 49 Dưới tác dụng của ÁNH SÁNG Promethazin, Aminazin chuyển sang MÀU:
Câu 50 Khí gây hiện tượng CARBONAT HÓA như là TỦA nước vôi và dung dịch kiềm:
Câu 51 Khí gì KHÔNG ảnh hưởng đến CHẤT LƯỢNG thuốc, hóa chất và dụng cụ y tế?
Câu 52 KHÍ NÀO sau đây khi gặp KHÔNG KHÍ ẨM có thể tạo thành các ACID tương ứng LÀM HỎNG thuốc, dụng cụ kim loại và đồ bao gói:
Câu 53 Khí này được coi là yếu tố CHÍNH gây ra các PHẢN ỨNG OXY HÓA gây hư hỏng thuốc,
Trang 8nguyên liệu và các dụng cụ y tế làm bằng KIM LOẠI, CAO SU, CHẤT DẺO:
Câu 54 Các BIỆN PHÁP sau giúp BẢO QUẢN thuốc và dụng cụ y tế TRÁNH tác động của YẾU TỐ HÓA HỌC gây ra, NGOẠI TRỪ:
A Cho thêm chất hút ẩm vào.
B Tránh tiếp xúc với môi trường có nhiều loại khí.
C Đóng gói với khí trơ.
D Đóng đầy, nút kín.
Câu 55 Bôi dầu Parafin giúp HẠN CHẾ tác động của YẾU TỐ HÓA HỌC thường áp dụng đối với:
A Thủy tinh B Kim loại C Cao su D Chất dẻo.
Câu 56 ĐIỀU KIỆN thuận lợi cho NẤM MỐC, VI KHUẨN phát triển là:
A Độ ẩm 70% trở lên, nhiệt độ 20 - 250 C
B Độ ẩm 70%, nhiệt độ 10 - 200C
C Độ ẩm 70%, nhiệt độ 20 - 250C
D Độ ẩm 70% trở lên, nhiệt độ 10 - 200C
Câu 57 HÓA CHẤT thường dùng để DIỆT CHUỘT là:
A Na2CO3 B Zn3P2 C PbCO3 D CaCO3
Câu 58 Muốn PHÒNG CHUỘT HIỆU QUẢ phải thực hiện TỐT các nguyên tắc QUAN TRỌNG sau, NGOẠI TRỪ:
A Kịp thời B Liên tục C Cẩn thận D Triệt để.
Câu 59 HÓA CHẤT thường dùng để DIỆT CHUỘT là:
A BaCO3 B CaCO3 C PbCO3 D ZnCl2
Câu 60 Các chất OXY HÓA MẠNH sau đây khi phối hợp với CHẤT HỮU CƠ sẽ rất dễ GÂY NỔ, NGOẠI TRỪ:
A KCl B NaCl C KMnO4 D Acid picric.
Câu 61 CẤM để chung thuốc, hoá chất dễ cháy nổ với CHẤT GÌ vì dễ tạo HỖN HỢP NỔ?
A Dung dịch muối B Acid hữu cơ C Acid vô cơ D Dung dịch kiềm Câu 62 Các thuốc, hóa chất DỄ CHÁY NỔ phải xếp xa TƯỜNG:
A 0,5 - 0,7m B 0,2 - 0,4m C 0,2m D 0,7m.
Câu 63 THUỐC và DỤNG CỤ Y TẾ phải được sắp xếp theo một trật tự hợp lý, gọn gàng, ngăn nắp ĐẠT yêu cầu 3 DỄ là:
A "Dễ thấy, dễ sắp xếp, dễ kiểm tra".
B "Dễ vận chuyển, dễ lấy, dễ kiểm tra".
C "Dễ thấy, dễ lấy, dễ kiểm tra".
D "Dễ thấy, dễ lấy, dễ quản lý".
Câu 64 Với chất lỏng có THỂ TÍCH thay đổi theo NHIỆT ĐỘ, THỂ TÍCH CẦN ĐÓNG TỐI ĐA để tránh hiện tượng thuốc GIÃN NỞ làm bật nút là:
Câu 65 HÓA CHẤT nào khi ở NHIỆT ĐỘ CAO và bị VA CHẠM MẠNH sẽ rất dễ GÂY NỔ:
A Benzen B KMnO4 C Acid picric D Nitroglycerin.
Câu 66 Các HÓA CHẤT sau có khả năng hòa tan CAO SU hoặc làm mềm XI SÁP, NGOẠI TRỪ:
A Ether B Benzen C Tinh dầu D Kali dicromat.
Câu 67 Thiết bị thuộc LOẠI 1, khi bảo quản trong kho thì NHIỆT ĐỘ cần duy trì là:
A Dưới 400C B 25 ± 50C C 25 ± 30 C D Dưới 200C
Trang 9Câu 68 Thiết bị thuộc LOẠI 1, khi bảo quản trong kho thì ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI cần duy trì:
A 45% - 65% B 45% - 55% C 45% - 80% D 35% - 50%.
Câu 69 Thiết bị thuộc LOẠI 2, khi bảo quản trong kho thì ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI cần duy trì:
A 45% - 65% B 45% - 55% C 45% - 80% D 35% - 50%.
Câu 70 Thiết bị thuộc LOẠI 2, khi bảo quản trong kho thì NHIỆT ĐỘ cần duy trì:
A 25 ± 50C B 25 ± 30C C Dưới 500C D Dưới 400 C
Câu 71 NHIỆT ĐỘ trong khoảng 8-15 0 C là NHIỆT ĐỘ của:
A Kho nhiệt độ phòng B Kho đông lạnh.
Câu 72 Nhiệt độ KHÔNG vượt quá 8 0 C là NHIỆT ĐỘ của:
A Kho đông lạnh B Kho lạnh.
C Kho nhiệt độ phòng D Kho mát.
Câu 73 Nhiệt độ trong khoảng 15-25 0 C, trong TỪNG KHOẢNG THỜI GIAN nhiệt độ có thể lên đến
30 0 C là nhiệt độ của:
A Kho đông lạnh B Kho lạnh.
C Kho mát D Kho nhiệt độ phòng.
Câu 74 Nhiệt độ KHÔNG được vượt quá (-10 0 C) là NHIỆT ĐỘ của:
A Kho đông lạnh B Kho lạnh.
C Kho mát D Kho nhiệt độ phòng.
BÀI 4 - KỸ THUẬT ĐƠN GIẢN BẢO QUẢN THUỐC – DCYT
Câu 1 Đối với THUỐC BỘT dễ bị CHẢY NƯỚC và dễ bị OXY HÓA, thì phải đóng gói trong ĐIỀU KIỆN:
A Khô và sạch sẽ B Khô và tránh ánh sáng.
C Khô và tránh nhiệt độ thấp D Tránh ánh sáng và nhiệt độ thấp.
Câu 2 THUỐC BỘT dưới dạng:
A Tiểu phân nhỏ, có diện tiếp xúc nhỏ nên dễ hút ẩm.
B Tiểu phân nhỏ, có diện tiếp xúc lớn nên dễ hút ẩm.
C Tiểu phân lớn, có diện tiếp xúc lớn nên dễ hút ẩm.
D Tiểu phân nhỏ, có diện tiếp xúc lớn nên khó hút ẩm.
Câu 3 Khi phải đóng gói lẻ THUỐC BỘT có thể dùng túi Polyethylen có BỀ DÀY:
A 0.02 - 0.05mm B 0.05 - 0.08mm C 0.03 - 0.09mm D 0.02 - 0.07mm.
Câu 4 Các VIÊN NANG khó bảo quản dễ bị BẾT DÍNH ở NHIỆT ĐỘ:
A 8 - 150C B Dưới 00C C Dưới 200C D 25 - 280 C
Câu 5 Viên có hoạt chất DỄ BAY HƠI thì KHÔNG đóng gói trong:
A Tất cả đều không dùng được B Túi nhựa PE.
C Chai thủy tinh D Túi cao su.
Câu 6 Các viên NANG dễ hút ẩm ở ĐỘ ẨM:
A 90 - 95% B 80 - 90% C 60 - 80% D 75 - 80%.
Câu 7 Dạng thuốc chiếm tỷ lệ CAO NHẤT trong các loại THÀNH PHẨM là:
A Thuốc bột B Thuốc viên C Thuốc khí dung D Thuốc dạng lỏng.
Trang 10Câu 8 NGUYÊN NHÂN CHÍNH làm cho THUỐC VIÊN dễ chảy dính và gây nấm mốc viên là do:
A Tá dược độn B Chất bao viên C Tá dược gây trơn D Hoạt chất chính.
Câu 9 Các thuốc ở DẠNG LỎNG bao gồm dung dịch thuốc, siro, potio Trong thực tế các loại thuốc này hay bị HƯ HỎNG do:
A Nấm mốc và ánh sáng B Vi khuẩn và đổ vỡ do va chạm.
C Nấm mốc và vi khuẩn D Nấm mốc và đổ vỡ do va chạm.
Câu 10 CHẤT LƯỢNG THÀNH PHẨM nào sau đây đòi hỏi phải đảm bảo độ VÔ KHUẨN?
A Potio B Thuốc tiêm C Siro D Nhũ tương.
Câu 11 CHẾ PHẨM khi bảo quản KHÔNG ĐƯỢC dự trữ lâu là:
A Potio, siro B Thuốc tiêm C Dung dịch, hỗn dịch D Nhũ tương, thuốc bột Câu 6 PHẢI LẮC KỸ TRƯỚC KHI CẤP PHÁT áp dụng đối với CHẾ PHẨM:
A Potio, siro B Thuốc tiêm C Dung dịch, hỗn dịch D Nhũ tương, hỗn dịch Câu 12 Các thuốc ở DẠNG LỎNG khi bảo quản phải BẮT BUỘC có ghi KÝ HIỆU:
A Tránh ánh sánh và tránh lật ngược B Tránh đỗ vỡ và tránh ẩm ướt.
C Tránh đổ vỡ và tránh ánh sáng D Tránh đổ vỡ và tránh lật ngược.
Câu 13 Bảo quản ở nhiệt độ nào sẽ gây hiện tượng NGƯNG KẾT Acid stearic trong DẦU MỠ:
A Quá lạnh B Từ 10 - 200C C Quá nóng D Mát.
Câu 14 THÀNH PHẦN của DẦU MỠ bao gồm:
A Phospholipid và glycerin B Cholesterol và glycerin.
C Acid béo và phospholipid D Acid béo và glycerin.
Câu 15 Các TÁC NHÂN sau làm PHÂN HỦY hoặc TĂNG PHÂN HỦY dầu mỡ, NGOẠI TRỪ:
A Nấm mốc, vi khuẩn B Ánh sáng, độ ẩm.
Câu 16 Khi ĐÓNG GÓI bảo quản, chế phẩm cần được ĐÓNG KÍN VÀ ĐÓNG ĐẦY là:
A Dầu mỡ B Thuốc tiêm C Nhũ tương, hỗn dịch D Thuốc bột.
Câu 17 Bảo quản TINH DẦU cần để nơi MÁT, NHIỆT ĐỘ bảo quản:
A Dưới 200 C B 8 - 250C C 20 - 370C D 20 - 300C
Câu 18 Những TINH DẦU có chứa nhóm Alcol bậc nhất KHÔNG đựng trong BAO BÌ làm bằng:
A Nhựa B Nhôm C Thủy tinh D Sắt.
Câu 19 NGUYÊN NHÂN làm hỏng TINH DẦU chủ yếu là do:
A Ánh sáng, oxy và các tạp chất B Ánh sáng, các tạp chất và CO2
C Các tạp chất, oxy và CO2 D Tất cả đều đúng.
Câu 20 Những TINH DẦU là dẫn chất của Phenol thì KHÔNG ĐƯỢC đựng trong BAO BÌ làm bằng:
A Thủy tinh B Nhôm C Nhựa D Sắt.
Câu 21 TINH DẦU khi ra lẻ KHÔNG ĐƯỢC đóng gói trong:
A Túi cao su B Túi nhựa PE.
C Chai thủy tinh D Tất cả đều không dùng được.
Câu 22 KHÔNG ĐƯỢC dùng VẬT LIỆU nào sau đây để LÀM NÚT chai đựng TINH DẦU:
C Kim loại D Tất cả đều không dùng được.
Câu 23 Các chất ăn mòn mạnh như AgNO 3 , KHÔNG được đóng trong BAO BÌ:
A Kim loại B Kim loại và giấy C Giấy và thủy tinh D Thủy tinh.