1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

900 CÂU TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÝ (THEO BÀI có đáp án FULL)

112 278 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 167,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 900 CÂU TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÝ (THEO BÀI có đáp án FULL). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 900 CÂU TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÝ (THEO BÀI có đáp án FULL)

Trang 1

MCQ D ƯỢ C LÝ

Trang 2

D ƯỢ C LÝ

1/Thu c tê có tác d ng : ố ụ

a.Dài ng n tùy thu c vào t c đ b kh t i n i ti p xúcắ ộ ố ộ ị ử ạ ơ ế

b nh hả ưởng c a thu c co m ch khi ph i h pủ ố ạ ố ợ

c.C u n i mang nhóm ch c khác nhau , tác d ng khác nhauầ ố ứ ụ

d.T t c đ u đúngấ ả ề

2/Tác d ng không mong mu n c a nhóm thu c ch v n Beta2-Adrenergic là : ụ ố ủ ố ủ ậ

a.Nh p tim nhanhị

b.Tăng Kali máu

c.R i lo n hành viố ạ

d.H đạ ường huy tế

3/D ượ c đ ng h c c a 1 thu c là ph n nghiên c u v : ộ ọ ủ ố ầ ứ ề

a.quá trình vượt ngang qua màng t bào c a 1 thu cế ủ ố

b.Các đường đào th i thu c ra kh i c thả ố ỏ ơ ể

c.Tương tác gi a thu c và receptorữ ố

d.S tích lũy và t n tr thu c trong môự ồ ữ ố

4/Ch n câu sai , Histamin ọ

a.Đượ ạc t o thành t trypaminừ

b.Được phóng thích trong b nh lý quá m n Type 1ệ ẫ

c.Thu c cố ường giao c m tr c ti p tác đ ng kích thích th th ả ự ế ộ ụ ể

d.Thu c gây h áp do giãn m ch tr c ti pố ạ ạ ự ế

Trang 3

d.Ngườ ới l n tu iổ

9/Các khái ni m sau không liên quan đ n D ệ ế ươ c Đ ng H c cúa 1 thu c : ộ ọ ố

a.Hi u ng vệ ứ ượt qua l n đ uầ ầ

b.T l g n k t gi a thu c v i Protein huy t tỷ ệ ắ ế ữ ố ớ ế ương

c.Các ch t truy n tin th 2 n i bàoấ ề ứ ộ

d.Trung hòa Histamin

d.Flumazeni là ch t gi i đ c khi ng đ c Barbituratấ ả ộ ộ ộ

12/Thu c tác đ ngkích thích các th th giao c m ph thu c li u dùng : ố ộ ụ ể ả ụ ộ ề

a.Norepinephrin

b.Ephedrin

c.Dopamin

13/Thu c tê : ố

a.D ng base là d ng ch y u tác đ ng vào receptor , không tan trong H20ạ ạ ủ ế ộ

b.D ng base d qua da nên dùng làm thu c tê b m tạ ễ ố ề ặ

c.Thu c d ng mu i d tan trong nố ạ ố ễ ước nên d dàng h p thuễ ấ

c.Tăng hi u l c và th i gian tác đ ng c a nhóm B2-Adrenergicệ ự ờ ộ ủ

d.Tăng hi u l c và th i gian tác đ ng c a nhóm kháng Cholinergicệ ự ờ ộ ủ

15/Khái ni m nào liên quan đ n n ng đ thu c trong c th v m t D ệ ế ồ ộ ố ơ ể ề ặ ượ c Đ ng H c : ộ ọ

Trang 4

d.Gây h đạ ường huy tế

19/Thu c tê k t h p thu c co m ch : ố ế ợ ố ạ

a.Tăng h p th thu c tê vào máu tăng tác d ngấ ụ ố ụ

b.Tăng tác d ng gây tê t i chụ ạ ỗ

c.Tăng đ c tính toàn thânộ

24/Thu c kích thích th th X th n kinh gây ố ụ ể ầ

a.Tăng phóng thích neuron t n cùng th n kinh giao c mở ậ ầ ả

b c ch phòng thích neuron t n cùng th n kinh giao c mứ ế ở ậ ầ ả

c co m chạ

d tăng trương l c giao c mự ả

25/ Thu c tê : ố

Trang 5

a.Procain có ngu n g c thiên nhiênồ ố

b.Lidocain có ngu n g c t ng h pồ ố ổ ợ

c.Lidocain là thu c tê thu c nhóm esteố ộ

d.D ng d x y ra các thu c tê lo i amidị ứ ễ ả ố ạ

26/Đi u tr hen suy n đ t k t qu t t hi n nay g m nh ng đi u sau , ngo i tr ề ị ễ ạ ế ả ố ệ ồ ữ ề ạ ừ :

a c ch leukotrienứ ế

b.tránh ti p xúc kháng nguyênế

c c ch Receptor Histaminứ ế

d.Ho t hóa Receptor Beta Adrenergicạ

27/Ph i h p ti n d ố ợ ề ượ c nh m các m c đích sau , NGO I TR : ằ ụ Ạ Ừ

a.Histamin phóng thích ra trong b nh lý quá m n Type IVệ ẫ

b.Kháng th tham gia ph n ng quá m n Type 1 à IgAể ả ứ ẫ

c.Histamin phóng thích c quan nào gây ra b nh lý quá m n c quanở ơ ệ ẫ ơ

d.Kháng nguyên m n c m gây phóng thích Histamin trong b nh lý quá m n Type 1ẫ ả ệ ẫ

29/S ho t đ ng kênh Cl- t o ra m t hi n t ự ạ ộ ạ ộ ệ ượ ng đ ượ c g i là : ọ

a.Qúa phân c cự

b.Qúa kh c cử ự

c.Kéo dài th i gian trờ ơ

d.Gây đi n th h u sinap kich thíchệ ế ậ

30/Tìm c u đúng : Trong pha chuy n hóa thu c ầ ể ố

a.M i thu c ch t o m t ch t chuy n hóa duy nh tỗ ố ỉ ạ ộ ấ ể ấ

b.Enzym chuy n hóa ch có ganể ỉ ở

c.Các ch t chuy n hóa pha I d qua màng t bào h n ch t chuy n hóa pha IIấ ể ễ ế ơ ấ ể

c.T t c các ch t chuy n hóa đ u có ho t tính kém h n thu c m ban đ uấ ả ấ ể ề ạ ơ ộ ẹ ầ

31/Ch t d n truy n Tk nhóm phân t nh , Ch n câu Sai : ấ ẫ ề ử ỏ ọ

a.M i lo i t bào th n kinh ch t ng h p và gi i phóng ch t d n truy n Th n Kinhỗ ạ ế ầ ỉ ổ ợ ả ấ ẫ ề ầ

b.Có b n ch t là Peptidả ấ

c.Có tác d ng nhanh , gây đáp ng c a h th n kinhụ ứ ủ ệ ầ

d.Ph n l n nh hầ ớ ả ưởng lên kênh ion

32/Thu c có th gây gi mu i , n ố ể ữ ố ướ c nêu s d ng lâu dài ử ụ

a.Atropin

Trang 6

c.Dopamin

d.Methyldopa

33/Vitamin D , ch n câu sai ọ

a.Thu c ch ng co gi t làm phát tri n tác d ng Vitamin D ố ố ậ ể ụ

b.Calci hóa s n đang tăng trụ ưởng

c.Th a D , s d ng thi u Calci gây loãng xừ ử ụ ế ương ngở ườ ới l n

d.Thi u Vit D gây còi xế ương tr emẻ

34/Đi u nào không làm n ng thêm c n hen suy n ề ặ ơ ễ

a.Ph n ng quá m n v i Penicillinả ứ ẫ ớ

b.Viêm ph i do virus hay vi khu nổ ẩ

36/Vit E ch n câu sai : ọ

a.Vit E tan trong d uầ

b.Có th gây đ c tính li u > 300UI/ngàyể ộ ề

c.Thường dùng d a s y thay , thi u năng t o tinh trùngọ ả ể ạ

d.Dùng trong r i lo n kinh nguy t ti n mãn kinhố ạ ệ ề

37/Đ c đi m không ph i c a Nedocromil ặ ể ả ủ ?

a.Không dùng trong hen c p tínhấ

b.H p th kém qua tiêu hóa nên thấ ụ ường dùng d ng khí dungạ

c.Ngăn ch n s phóng thích Histamin và Leucotrien t dặ ự ừ ưỡng bào trong đáp ng nhanh c a ứ ủ

ph n ng d ngả ứ ị ứ

d.Đ c tính cao trên h tim m chộ ệ ạ

39/Thu c u tiên l a ch n dùng đi u tr hen suy n trong phòng c p c u à : ố ư ự ọ ề ị ễ ấ ứ

a.Theophyllin

b.Cromolyn natri

c.Albuterol

40/M t thu c có h s ly trích t i gan > 0,7 có nghĩa là : ộ ố ệ ố ạ

a.Thu c có chu kỳ gan ru tố ộ

b.Thu c b chuy n hóa l n đ u t i gan ố ị ể ầ ầ ạ

c.Thu c có Vd l n , ch y u t bào nhu mô ganố ớ ủ ế ế

d.Thu c hi n di n d ng ion hóa v i t l cao trong ganố ệ ệ ở ạ ớ ỷ ệ

Trang 7

42/Atropin có th gây các tác d ng :ể ụ

43/L thu c thu c : Ch n câu sai ệ ộ ố ọ

a.Là m t tình tr ng l m d ng thu c m c đ caoộ ạ ạ ụ ố ở ứ ộ

b.Còn đượ ọc g i là s quen thu cự ố

46/Vit C – Ch n câu sai ọ :

a.Chuy n acid folinic thành acid folicể

b.Thi u gây b nh Scorbut , gi m s c đ khángế ệ ả ứ ề

48/Dopamin dùng ch ng sóc do : ố

a.Không th m qua não nên không gây tác đ ng trên CNSấ ộ

b.Th i gian bán h y dàiờ ủ

c.Làm tăng l u lư ượng tim do tác đ ng Beta 1ộ

d.Khong gây giãn m chạ

Trang 8

a.Ho t ch t c a Nexium đạ ấ ủ ược phóng thích ch y u ru t đ h p th vào máuủ ế ở ộ ể ấ ụ

b.Trong môi trường acid đ m đ c , thu c ch y u d ng không ion hóaậ ặ ố ủ ế ở ạ

c.Sinh kh ng c a thu c sẽ tăng thêm 25% v i li u 40mg.2lit/ngàyả ụ ủ ố ớ ề

d.Th c ăn sẽ làm gi m AUC c a thu cứ ả ủ ố

54/Th tích phân b c a thu c là 0,22L/Kg cho th y : ể ố ủ ố ấ

a.Làm cho thu c có t l g n k t cao v i protein huy t tố ỷ ệ ắ ế ớ ế ương (97% )

b.Th c ăn sẽ làm ch m h p th thu cứ ậ ấ ụ ố

c.Thu c sẽ bài ti t ch y u qua đố ế ủ ế ường ti uể

d.Thu c sẽ hi n di n ch y u trong nố ệ ệ ủ ế ước ti uể

55/Ch n câu đúng : ọ

a.Thu c làm n đ nh t bào mast ch y u có tác d ng trong đi u tr it có tác d ng d phòngố ổ ị ế ủ ế ụ ề ị ụ ựb.Omlizumab c nh tranh IgE trên b m t t bào Mast nên có tác d ng kháng viêmạ ề ặ ế ụ

c.Zileuton d ng xông hít gây ít tác d ng không mong mu n h n d ng u ngạ ụ ố ơ ạ ố

d.Thường ph i h p t i ch v n 2-Adrenergic và Corticoid đ làm gi m hi n tố ợ ớ ủ ậ ể ả ệ ượ cho b nh ng ệ nhân hen suy n ễ

56/Khái ni m nào d ệ ướ i đây không liên quan đ n t ế ươ ng tác thu c v i Receptor : ố ớ

a.S khu ch đ i tín hi u qua trung gian G Protein ự ế ạ ệ

b.S hình thành liên k t c ng hóa tr gi a phân t thu c và Receptorự ế ộ ị ữ ử ố

c.Phương trình Hendelson-Hasselbach

d.Ho t tính b n th alphaạ ả ể

58/Atropin tác đ ng trên đ ng t theo c ch ộ ồ ử ơ ế :

a.Đ i kháng c nh tranh v i Acetylcholin t i Receptor Muscarinic trên m ng m tố ạ ớ ạ ố ắ

b.Kích thích h Muscarinic trên m ng m t gi ng Acetylcholinệ ố ắ ố

c.Kháng Cholinesterase

d.Kich thích tr c ti p cự ế ơ

59/Acid Folic Ch n câu sai : ọ

a.Thi u Vit B12 có th gây thi u acid folicế ể ế

b.Thi u 3 tháng đ u Ph N Mang Thai gây d d ng ng th n kinh bào thaiế ầ ở ụ ữ ị ạ ố ầ ở

c.Trong th c ăn có nhi u Acid Folicứ ề

60/Ch n c p ‘’ Thu c-c ch tác d ng ‘’ sai : ọ ặ ố ơ ế ụ

a.Salmeterol – Ho t hoát AdeninCyclaseạ

b.Budesonid - c ch phospholipase A2ứ ế

c.Zileutin – Đ i kháng IgEố

61/Khái ni m nào sau đây không liên quan đ n Receptor màng t bào ệ ế ế

a.Ligand hay liên k tế

b.Kenh ion

Trang 9

c.Tyrosin Kinase

d.Qúa trình sao mũ

62/Phát bi u nào sau đây v Buspiron là đúng : ể ề

a.Thường gây bu n ng nên không dùng cho tài x lái xeồ ủ ế

b.C n tăng li u t t đ có hi u l c nh ban đ u vì gây dung n pầ ề ừ ừ ể ệ ự ư ầ ạ

c.Ph i dùng trả ước 1 tu n m i có tác d ng tr li u mong mu nầ ớ ụ ị ệ ố

d.Không được ng ng thu c đ t ng t đ tránh h i tr ng cai thu cừ ố ộ ộ ể ộ ứ ố

63/Atropin gây nh ng tác đ ng nào trên tim m ch ữ ộ ạ

a.Nh p xoang nhanhị

b.Kéo dài th i gian nhĩ th tờ ấ

c.H Huy t ápạ ế

d.gi m l c co cả ự ơ

64/Acid folic :

a.Chuy n glcine thành serineể

b.Đun kéo dài m t 90%ấ

c.Thi u gây thi u máu h ng c u nhế ế ồ ầ ỏ

d.D tr gan dự ữ ở ướ ại d ng mono gutamat

65/M t thu c đ ộ ố ượ ọ c l c qua c u th n và xu t hi n trong d ch ng th n ch ng t : ầ ậ ấ ệ ị ố ậ ứ ỏ

a.Có th tích Vd r t l nể ấ ớ

b.R t d tan trong Lipidấ ễ

c.Không b chuy n hóaị ể

d d ng t do không g n k t v i protein huy t tở ạ ự ắ ế ớ ế ương

D ƯỢ C LÝ K37 – Y H C D PHÒNG Ọ Ự

1/ c ch Beta không ch n l c KHÔNG nên s d ng cho b nh nhân : ứ ế ọ ọ ử ụ ệ

a.Tăng huy t ápế

b Nh p tim nhanhị

Trang 10

c.Hen suy nễ

d.Suy tim nhẹ

2/ c ch ch n l c Beta 1 gây : ứ ế ọ ọ

a.Co th t khí ph qu n ngắ ế ả ở ườ ịi b hen

b.Tăng đường huy tế

6/LOSARTAN đ ượ c dùng trong đi u tr tăng huy t áp là do : ề ị ế

a c ch men chuy n (ACE I )ứ ế ể

d.Tăng đào th i Natri và gi m th i K+ qua đả ả ả ường ni uệ

8/Thu c có tác d ng giãn m ch dùng trong c p c u đ n đau th t ng c ố ụ ạ ấ ứ ơ ắ ự

a.Nitroglycerin

Trang 11

d.Tăng lượng máu đ v timổ ề

10/B nh nhân suy tim có suy th n , thu c nào sau đây th n trong vì có nguy c b ng đ c ệ ậ ộ ậ ơ ị ộ ộ

13/Các y u t d n đ n tăng nguy c ng đ c Digoxin ế ố ẫ ế ơ ộ ộ

a.Tăng Kali máu

Trang 12

a.Đ a Kali vào t bàoư ế

b c ch quá trình tân t o đứ ế ạ ường

Trang 13

27/Hoat tính kháng khu n c a Pyrazinamid : ẩ ủ

a.Di t khu n ngoài t bào môi trệ ẩ ế ở ường pH ki mề

b.Ki m khu n n i bàoề ẩ ộ

c.Ki m khu n n i và ngo i bàoề ẩ ộ ạ

d.Di t khu n trong t bào và 1 s t vi khu n ngo i bào môi trệ ẩ ế ố ẩ ạ ở ường pH toan

28/Ho t tính kháng khu n c a Streptomycin : ạ ẩ ủ

a.Di t khu n trong và ngoài t bàoệ ẩ ế

b.Di t khu n ngoài t bàoệ ẩ ế

c.Ki m khu n trong và ngoài t bàoề ẩ ế

d.Ki m khu n ngoài t bàoề ẩ ế

29/Hai thu c ph i h p làm tăng đ c tính trên gan ố ố ợ ộ

a.Pyrazinazid và Streptomycin

b.Rifampicin và Ethambutol

c.INH và Pyrazinazid

d.Ryfampicin và INH

Trang 14

30/Thu c có tác d ng c m ng enzyme chuy n hóa c a nhi u thu c và t c m ng ố ụ ả ứ ể ủ ề ố ự ả ứ enzyme c a chính nó là : ủ

32/Nhóm thu c ch v n Beta2-Adrenergic tác d ng nhanh , ng n g m ố ủ ậ ụ ắ ồ :

a.Salbutamol , terbutalin , formoterol

b.Salbutamol , fenoterol , formoterol

c.Salbutamol , terbualin , fenoterol

d.Salmeterol , terbutalin , pirbuterol

33/Tác d ng không mong mu n c a nhóm thu c ch v n Beta-Adrenergic là : ụ ố ủ ố ủ ậ

a.Nh p tim nhanhị

b.Tăng kali máu

Trang 15

d.Ph n có thai và cho con búụ ữ

39/Dextromethorphan , CH N CÂU SAI : Ọ

a Tác d ng gi m ho tụ ả ương đương codein

b Tác d ng gây nghiên và gi m đau m nh h n codeinụ ả ạ ơ

c Ch đ nh cho b nh nhân ho do c m cúmỉ ị ệ ả

d Ch ng ch đ nh cho b nh nhân hen suy nố ỉ ị ệ ễ

40/ Thu c long đàm đ ố ượ c FDA công nhân là an toàn đ t s d ng là : ể ự ử ụ

d.Ho i t t bào ganạ ử ế

42/Ph i h p thu c đ tăng c ố ợ ố ể ườ ng gi m đau NGO I TR : ả Ạ Ừ

a.Dextropropoxyphen – Paracetamol

b.Acetaminopohen – Ibuprofen

c.Paracetamol – Tramadol

d.Aspirin – Ibuprofen

43/ u đi m c Meloxicam h n các thu c kháng viêm Non-Steroid khác (NSAIDs ) là : ư ể ủ ơ ố

a ức ch u tiên trên COX II ( cyclo-oxygenase lo i II )ế ư ạ

b Không gây tác d ng ph trên đụ ụ ường tiêu hóa

c C ch tác đ ng khác v i các thu c kháng viêm non-steroid khácơ ế ộ ớ ố

Trang 16

d.Ng a huy t kh i lừ ế ố ượng trong các b nh lý tim m chệ ạ

46/Thu c đ ố ượ c ch n đ đi u tr viêm kh p ọ ể ề ị ớ

a.Flotafenine

b.Codein

c.Ibuprofen

d.Tramadol

47/Nên u ng thu c kháng acid ố ố (antacid) :

a.Ngay trước khi ăn

b u ng 1 gi sau 3 b a ăn chính và m t l n t i tr ố ờ ữ ộ ầ ố ướ c khi ng ủ

c.u ng m t l n duy nh t trố ộ ầ ấ ước khi ngủ

d 15-30 phút trước khi ăn sáng

48/C n ph i d n b nh nhân đi u gì khi s d ng Sucrafat đ tr loét d dày ầ ả ặ ệ ề ử ụ ể ị ạ ?

a.u ng lúc b ng đói (1-2 gi trố ụ ờ ước b a ăn )ữ

b.u ng trong b a ănố ữ

c.u ng ngay sau b a ănố ữ

50/Trong đi u tr viêm loét d dày – tá tràng hi n nay có dùng kháng sinh là vì : ề ị ạ ệ

a.Đ gi m đau do vi khu n HP gây h i niêm m c dà d yể ả ẩ ạ ạ ạ

b.Đ giam li u c a thu c khác khi ph i h p tr vi khu n HPể ề ủ ố ố ợ ị ẩ

c.Đ gi m đ c tính c a thu c khác khi ph i h p tr vi khu n HPể ả ộ ủ ố ố ợ ị ẩ

d.Đ di t tr vi khu n HPể ệ ừ ẩ

51/Đ tăng hi u qu tr loét d dày – tá tràng , nên u ng Omeprazol : ể ệ ả ị ạ ố

a.Nhai trước khi u ngố

b.U ng ngay b a ănố ữ

c.u ng m t l n trố ộ ầ ước khi ngủ

d u ng vào lúc 15-30 phút trố ước khi ăn sáng

Trang 17

52/D n ch t t ng h p lo i Morphin nào sau đây đ ẫ ấ ổ ợ ạ ượ c xem là không gây nghi n : ệ

a.Meperidin

b.Loperamid

c.Pentazocin

d.Dextropropoxyphen

53/ M t ng ộ ườ i nghi n heroin đ ệ ượ c đ a vào ch ư ươ ng trình cai nghi n v i methadone Lý ệ ớ

do ch n s d ng methadone trong tr ọ ử ụ ườ ng h p này là : ợ

a.Đó là ch t đ i kháng v i các receptor c a morphinấ ố ớ ủ

b.Ch t này không gây tích lũyấ

c.Ch t này không gây nghi nấ ệ

d.T(1/2) Dài , gây tri u ch ng thi u thu c nh h n morphinệ ứ ế ố ẹ ơ

54/Dung n p th ạ ườ ng x ra trên các tác đ ng sau c a Morphin , NGO I TR : ả ộ ủ Ạ Ừ

a.An th nầ

b.Khoan khoái

c.Co đ ng tồ ử

d.gi m đauả

55/Naloxon đ ượ c ch đ nh dùng trong tr ỉ ị ườ ng h p sau , NGO I TR : ợ Ạ Ừ

a.Hôn mê do ng đ c rộ ộ ượu

b.Duy trì hi u qu cai nghi nệ ả ệ

c.Dùng quá li u Heroinề

d.Xác đ nh không còn l thu c thu c Heroin ngị ệ ộ ố ở ười nghi n đã caiệ

56/D ượ c Đ ng H c c a m t thu c là ph n nghiên c u v : ồ ọ ủ ộ ố ầ ư ề

a.S h p th , phân ph i , chuy n hóa và th i tr c a thu c trong c th ự ấ ụ ố ể ả ừ ủ ố ơ ể

b.Tác d ng dụ ượ ự ủc l c c a m t thu cộ ố

c.Các ph n ng không mong mu n hay ADRả ứ ố

d.S dung nhân thu cự ố

57/Thu c đ ố ượ c g i là h đi u tr có nh ng đ c đi m sau , NGOAI TR : ọ ệ ệ ị ữ ặ ể Ừ

a.Phân ph i vào c th d dàngố ơ ể ễ

b.S d ng nhi u l n trong ngày đ gi n ng đ h ng đ nh trong máuử ụ ề ầ ể ữ ồ ộ ằ ị

c.Kh c ph c đắ ụ ượ ực s phân tán ho t ch t kh p c thạ ấ ắ ơ ể

d.Có kh năng gi i phóng d n ho t ch t theo m t chả ả ầ ạ ấ ộ ương trình đ nh trị ước

58/Khái ni m nào liên quan đ n n ng đ thu c trong c th v m t d ệ ế ồ ộ ố ơ ể ề ặ ượ c đ ng h c : ộ ọ

a.Th i gian thu c đ t n ng đ t i đaờ ố ạ ồ ộ ố

b.Th i gian kh i đ u tác đ ngờ ở ầ ộ

c.n ng đ t i thi u có hi u l c (MEC)ồ ộ ố ể ệ ự

d.N ng đ t i thi u gây đ c (MTC)ồ ộ ố ể ộ

Trang 18

59/Y u t nào sau đây liên quan đ n pha h p th thu c : ế ố ế ấ ụ ố

a.ái l c g n k t v i protein huy t tự ắ ế ớ ế ương

b.CYP2C19 trong micrsom gan

c.Thu c có t l trong mô hay trong máu caoố ỷ ệ

d.T l tan trong d u và tan trong nỷ ệ ầ ướ ủc c a thu cố

60/ Di n tích d ệ ướ ườ i đ ng cong (AUC) c a m t thu c : ủ ộ ố

a.Là thông s dố ược đ ng h c đ c tr ng cho pha đào th i thu cộ ọ ặ ư ả ố

b.Cho bi t thu c hi n di n ch y u trong mô hay trong máuế ố ệ ệ ủ ế

c.Bi u th cho lể ị ượng thu c vào đố ược vòng tu n hoàn d ng còn ho t tínhầ ở ạ ạ

d.Là tr s c b n đ tính hi u ng vị ố ơ ả ể ệ ứ ượt qua l n đ u c a thu c Aầ ầ ủ ố

61/M t thu c có n ng đ trong huy t t ộ ố ồ ộ ế ươ ng ban đ u là 120mg/L , và T(1/2) = 4 gi ầ ờ

N ng đ thu c trong máu m t ti u duy nh t sau 12 gi sẽ là : ồ ộ ố ở ộ ể ấ ờ

a.Thu c là base y u đố ế ược h p th qua niêm m c dà d yấ ụ ạ ạ

b.Có s c nh tranh gi a nh ng thu c có cùng ái l c v i m t protein huy t tự ạ ữ ữ ố ự ớ ộ ế ương

c.Thu c có V(d) l n h n đố ớ ơ ược lo i tr b ng phạ ừ ằ ương pháp th m phân máuẩ

d.N u th tích phân b Vd c a thu c l n ph n l n thu c sẽ hi n di n các mô đế ể ố ủ ố ớ ầ ớ ố ệ ệ ở ượ ước t i máu nhi uề

63/Kháng sinh không s d ng ph n có thai ử ụ ụ ữ

a.Có hay không s ph i h p đự ố ợ ược và không v i ch t c ch Beta-Lactamaseớ ấ ứ ế

b.S nh y c m c a vu khu n tăng d n theo t th h I đ n th h 3ự ạ ả ủ ẩ ầ ừ ế ệ ế ế ệ

c.Tăng d n tính kháng v i Beta-Lactamase do vi khu n ti t raầ ớ ẩ ế

d.Có hay không có chu trình gan-ru tộ

65/Vi khu n có th đ kháng kháng sinh theo các c ch sau đây , NGO I TR : ẩ ể ề ơ ế Ạ Ừ

a c ch s t o thành liên k t …… Trong t ng h p peptidoglycanứ ế ự ạ ế ổ ợ

b.T o ra các enzyme phá h y c u trúc thu cạ ủ ấ ố

c.Thay đ i kh năng th m qua màng t bào c thu cổ ả ấ ế ủ ố

Trang 19

d.Làm enzyme chuy n hóa ít nh y c m h n v i tác d ng c a thu cể ạ ả ơ ớ ụ ủ ố

a.Các Fluoroquinolon có th gây t n thể ổ ương mô s nụ

b.Th c ăn trong d dày làm gi m s h p th Ampicilinứ ạ ả ự ấ ụ

c.Chloramphenicol gây h i ch ng xám tr s sinhộ ứ ở ẻ ơ

d.Neomycin là aminoglycoside ch dùng b ng đỉ ằ ường u ngố

68/Kháng sinh b đ kháng t nhiên b i Chlostridium difficile , gây h i ch ng viêm ru t ị ề ự ở ộ ứ ộ

69.Tìm câu SAI : Imipenem

a.Là kháng sinh thu c nhóm B-Lactamộ

b.Đ kháng cao v i các Beta-Lactamaseề ớ

c.Không b m t ho t tính b i dihydropeptidase ng th nị ấ ạ ở ở ố ậ

d.Đượ ục l a ch n trong nhi m trung do vi khu n ti t ESBLsọ ễ ẩ ế

70/Tìm câu Sai : Ngày nay , vi c t ph i h p kháng sinh không đ ệ ự ố ợ ượ c khuy n khích do : ế

a.Không ph i t l ph i h p nào cũng cho tác d ng hi p đ ng t tả ỷ ệ ố ợ ụ ệ ồ ố

b.Có th ch n các kháng sinh ph i h p không có cùng các đ c tính dể ọ ố ợ ặ ược đ ng h c phù h pộ ọ ợc.Có th gây đ kháng khi u ng chung các lo i kháng sinh cùng m t lúcể ề ố ạ ộ

d.Đã có nhi u d ng ch ph m ph i h p có s nề ạ ế ẩ ố ợ ẵ

71/Vitamin A :

a.Ch có th c v t , nhi u nh t trong màng h t g cỉ ở ự ậ ề ấ ạ ấ

b.D tr nhi u trong mô mự ữ ề ỡ

c.Vào c th d ng Aldehyd tác d ng t i võng m cơ ể ạ ụ ạ ạ

d.Thi u vitamin A ph n mang thai gây d t t thai nhiế ở ụ ữ ị ấ

72/Ch n câu SAI : Vitamin D ọ

a.Thu c ch ng co gi t làm tăng tác d ng Vitamin Dố ố ậ ụ

b.Calcifediol là d ng l u thông ch y u trong máuạ ư ủ ế

c.Làm tăng h p th Canxi ru tấ ụ ở ộ

Trang 20

d.Thi u Vitamin D gây còi xế ương tr emở ẻ

73/CH N CÂU SAI : Vitamin E Ọ

a.Vitamin tan trong d uầ

b.Có th gây đ c tính li u >300UI/Ngàyể ộ ề

c.Thường dùng d a s y thai , thi u năng t o tinh trùngọ ả ể ạ

d.Dùng trong r i lo n kinh nguy t ti n mãn kinhố ạ ệ ề

74/Vitamin B1 :

a.T ng h p đổ ợ ượ ừc t vi khu n ru tẩ ộ

b.Còn g i là Vitamin PPọ

c.Thi u Vitamin B1 gây b nh tê phuế ệ

d.H tr ch ng nôn cho ph n mang thaiỗ ợ ố ụ ữ

75/Ch n Câu Sai ọ : Acid Folic

a.Trong th c ăn có nhi u Folic , b n nhi t đ caoứ ề ề ở ệ ộ

b.Thi u 3 tháng đ u ph n mang thai gây d d ng ng th n kinh bào thai ế ầ ở ụ ữ ị ạ ố ầ ở

c.Thi u Vitamin B12 có th gây thi u acid folicế ể ế

77/Thu c mê Enfluran ố

a.Thu c mê dùng đố ường tĩnh m chạ

b.Chuy n hóa nhi u qua gan , gây đ c tính cho ganể ề ộ

c.giãn c , gi m đau kémơ ả

d.Có ngu c gây co gi t gi ng đ ng kinhơ ậ ố ộ

78/CH N CÂU SAI Ọ : Thu c mê Ketamina ố

a.Là thu c mê đố ường tĩnh m chạ

b.Là thu c mê hoàn toàn , v a gây mê , v a gi m đauố ừ ừ ả

c.Dùng tác d ng gi m đau , li u cao h n li u gây mê ụ ả ề ơ ề

d.Khi t nh kêu la , o giácỉ ả

79/CH N CÂU SAI : Thu c tê lý t Ọ ố ưở ng

a.Không gây t n thổ ương mô th n kinhầ

b.Có hi u ng gây t chuyên bi tệ ứ ế ệ

c.Th i gian tiêm ph c càng ng n càng t tờ ụ ắ ố

d.Th i gian tác d ng càng dài càng t tờ ụ ố

Trang 21

80/Thu c tê : ố CH N CÂU SAI Ọ

a.D ng base là d ng ch y u tác đ ng t i Receptor , không tan trong nạ ạ ủ ế ộ ạ ước

b.D ng base d qua da nên dùng làm thu c tê b m tạ ễ ố ề ặ

c.Thu c d ng mu i d tan trong nố ạ ố ễ ước nên d dàng h p thuễ ấ

d.C ch là do ngăn ch n s tăng tinh th m màng t bào v i Ion Caơ ế ặ ự ấ ế ớ

Khóa : K36 Năm h c : 2014 ọ

1/D ượ ự c l c h c c a m t thu c là ph n nghiên c u v : ọ ủ ộ ố ầ ứ ề

a.quá trình vượt qua màng t bào c a m t thu cế ủ ộ ố

b.Các đường đào th i thu c ra kh i c thả ố ỏ ơ ể

c.Tương tác gi a thu c và Receptorữ ố

Trang 22

d.S tích lũy và t n tr thu c trong c thự ồ ữ ố ơ ể

2/Khái ni m nào liên quan đ n n ng đ thu c trong c th v m t d ệ ế ồ ộ ố ơ ể ề ặ ượ c đ ng h c : ộ ọ

a.MEC

b.MTC

c.N ng đ t i đa c a thu c (Cmax)ồ ộ ố ủ ố

d.Th i gian kh i đ u tác đ ngờ ở ầ ộ

3/Thu c đ ố ượ c g i là h đi u tr có nh ng đ c đi m sau , NGO I TR : ọ ệ ề ị ữ ặ ể Ạ Ừ

a.Có kh năng gi i phóng d n ho t ch t theo m t chả ả ầ ạ ấ ộ ương trình đ nh trị ước

b.Kh c ph c đắ ụ ượ ực s phân tán ho t ch t kh p c thạ ấ ắ ơ ể

c.Phân ph i vào c th d dàngố ơ ể ễ

d.S d ng nhi u l n trong ngày đ gi n ng đ h ng đ nh trong máuử ụ ề ầ ể ữ ồ ộ ằ ị

4/Khác bi t gi a s khu ch tán thu n l i đ i v i s h p th ch đ ng m t ch t là : ệ ữ ự ế ậ ợ ố ớ ự ấ ụ ủ ộ ộ ấ

a.Không mang tính c nh tranh gi a nh ng ch t cùng đạ ữ ữ ấ ược h p thấ ụ

b.Ng ng v n chuy n khi n ng đ h p th đã bão hòaừ ậ ể ồ ộ ấ ụ

c.Theo chi u Gradien n ng đ c a m t ch tề ồ ộ ủ ộ ấ

d.Ph i có 1 ch t mang n m trên màng t bàoả ấ ằ ế

5/M t thu c có h s ly trích t i gan l n h n 0,7 có nghĩa là : ộ ố ệ ố ạ ớ ơ

a.Thu c có ái l c g n k t cao protein huy t tố ự ắ ế ế ương

b.Thu c b chuy n hóa l n đ u t i gan caoố ị ể ầ ầ ạ

c.Thu c có th tích phân b Vd l nố ể ố ớ

d.Thu c ch đố ỉ ược h p th d ng ion hóaấ ụ ở ạ

6/Y u t nào sau đây liên quan đ n pha h p th thu c : ế ố ế ấ ụ ố

a.ái l c g n k t v i protein huy t tự ắ ế ớ ế ương

b.CYP2C19 trong microsom gan

c.Thu c có th tích phân b Vd l nố ể ố ớ

d.pH môi trường và pKa c a thu củ ố

7/TÌM CÂU SAI : Di n tích d ệ ướ ườ i đ ng cong (AUC) c a m t thu c : ủ ộ ố

a.Còn đượ ọc g i là sinh kh d ng c a m t thu cả ụ ủ ộ ố

b.Là thông s dố ược đ ng h c đ c tr ng cho pha h p th thu cộ ọ ặ ư ấ ụ ố

c.Bi u th cho lể ị ượng thu c vào đố ược vòng tu n hoàn d ng còn ho t tínhầ ở ạ ạ

d.Là tr s c b n đ tính sinh kh d ng tuy t đ i và sinh kh d ng tị ố ơ ả ể ả ụ ệ ố ả ụ ương đ iố

8/Atropin l m m r ng con ng ả ở ộ ườ i do đ i kháng v i acetylcholine t i receptor trên c ố ớ ạ ơ vong m ng m t , khi tăng li u acetylcholine sẽ làm con ng ố ắ ề ườ i thu h p tr l i V y ẹ ở ạ ậ atropine là ch t đ i kháng lo i: ấ ố ạ

a.Đ i kháng hóa h cố ọ

b.Đ i kháng c nh tranhố ạ

Trang 23

10/Tìm câu sai : S khác gi a các Cephalosporin các th h th hi n : ự ữ ở ế ệ ể ệ ở

a.Tính đ kháng v i Beta-Lactamase tăng d nề ớ ầ

b.S nh y c m c a vi khu n Gr(+) tăng d n t th h 1 đ n 3ự ạ ả ủ ẩ ầ ừ ế ệ ế

c.Tăng d n tính th m đầ ấ ược qua hang rào t ch c t bàoổ ứ ế

d.Thay đ i v s h p th ngang qua ng tiêu hóaổ ề ự ấ ụ ố

11/Kháng sinh không đ ượ c h p th khi dùng b ng đ ấ ụ ằ ườ ng u ng : ố

a.Nystatin

b.Amoxicillin

c.Lincomycin

d.Gentamicin

12/TÌM CÂU SAI : Vi khu n có th đ kháng kháng sinh theo các c ch sau : ẩ ể ề ơ ế

a.Thay đ i kh năng th m qua màng t bào c a thu cổ ả ấ ế ủ ố

b c ch chuy n hóa acid nucleic c a nhân t bàoứ ế ể ủ ế

c.S n sinh ra enym phá h y c u trúc thu cả ủ ấ ố

d.Phát tri n quá trình chuy n hóa qua m t ngã khácể ể ộ

13/Ph i h p kháng sinh gây đ i khang do c ch tác d ng : ố ợ ố ơ ế ụ

15/Tìm câu SAI : Imipenem

a.Là kháng sinh thu c nhóm beta-lactamaseộ

Trang 24

b.Đ kháng cao v i các beta-lacamasetề ớ

c.Không b m t ho t tính b i dihydropeptidase ng th nị ấ ạ ở ở ố ậ

d.Đượ ực l a ch n trong nhi m trùng do vi khu n ti t ESBLsọ ễ ẩ ế

16/Khang sinh c ch t ng h p acid nucleic nh n t bào vi khu n do có ái c cao v i ứ ế ổ ợ ậ ế ẩ ự ớ Dihydrofolat reductase :

a.Fluroquinolon

b.Trimethoprim

c.Cefuroxime

d.Sulfamethoxazole

17/ u đi m c a Meloxicam h n các thu c kháng viêm non-steroid khác (NSAIDs) là : ư ể ủ ơ ố

a c ch u tiên trên COXII ứ ế ư

b.Không gây tác d ng ph trên đụ ụ ường tiêu hóa

c.C ch tác đ ng khác v i các thu c kháng viêm non-steroid khácơ ế ộ ớ ố

22/Đ tăng hi u qu tr loét d dày – tá tràng , nên u ng Omeprazol : ể ệ ả ị ạ ố

a.Nhai trước khi u ngố

Trang 25

b.u ng ngay b a ănố ữ

c.u ng m t l n duy nh t trố ộ ầ ấ ước khi ngủ

d.u ng vào lúc 15-30 phút trố ước khi ăn sáng

23/Ch n thu c có tác d ng làm gi m c n đau nhanh ch ng do loét d dày – tá tràng : ọ ố ụ ả ơ ố ạ

25/Tác d ng nào sau đây không do Morphin gây ra : ụ

a.Làm h thân nhi tạ ệ

b.Thu nh con nguoiỏ

c.gi m nhu đ ng ru tả ộ ộ

d.gi m ti t m hôiả ế ồ

26/Phát bi u nào không đúng v i Methadon ể ớ

a.Là thu c gi m đau m nhố ả ạ

b.Dùng gi m đau và trong cai nghi n Morphinả ệ

c.Có kh năng gây nghi nả ệ

d.Có tác đ ng đ i kháng Morphinộ ố

27/Naloxon đ ượ c ch đ nh dùng trong tr ỉ ị ườ ng h p sau , NGO I TR : ơ Ạ Ừ

a.Hôn mê do ng đ c rộ ộ ượu

b.Duy trì hi u qu cai nghi nệ ả ệ

c.Dùng quá li u Heroinề

d.Xác đ nh không còn l thu c Heroin ngị ệ ộ ở ười nghi n đã caiệ

28/V trí có th x y ra s hoái bi n ch t d n truy n th n kinh : ị ể ả ự ế ấ ẫ ề ầ

a.Túi t n trồ ữ

b.Khe synapse

c.Th th ti n synapseụ ể ề

d.Th th h u synapseụ ể ậ

29/Thu c tê – ch n câu SAI ố ọ

a.G m nhân th m a nồ ơ ư ước , amin thân d y và chu i trung gianầ ỗ

b.Do có nhóm amin nên thu c tê là m t base y uố ộ ế

Trang 26

c.Cocain : thu c tê có ngu n g c t nhiênố ồ ố ự

d.Trong th chuy n đ i qua l i d ng mu i và baseể ể ổ ạ ạ ố

30/D ng ch t truy n xung th n kinh t neuron th nh t sang neuron th hai c a ạ ấ ề ầ ừ ứ ấ ứ ủ

đ ườ ng c m giác đau nhanh ( lateral spino – thalamic tract ) : ả

Trang 27

b.Omalizumab c nh tranh v i IgE trên b m t t bào Mast nên có tác d ng kháng viêmạ ớ ề ặ ế ụ

c.Zileuton d ng xông hít gây ít tác d ng không mong mu n h n d ng u ngạ ụ ố ơ ạ ố

d.Thường ph i h p Beta2-Adrenergic và corticoid đ làm gi m hi n tố ợ ể ả ệ ượng quen thu c b nh ố ở ệnhân hen

38/Các y u t sau làm gi m n ng đ theophylline trong huy t t ế ố ả ồ ộ ế ươ ng NGO I TR : Ạ Ừ

c.Tăng hi u l c và th i gian tác đ ng c a 2-Adrenergicệ ự ờ ộ ủ

d.Tăng hi u l c và th i gian tác đ ng c a anticholinergicệ ự ờ ộ ủ

d.Tăng Kali máu

42/B nh nhân s d ng gluco-corticoid có th b h i ch ng Cushing khi ệ ử ụ ể ị ộ ứ

a.Ng ng thu c đ t ng tư ố ộ ộ

b.Chia nhi u li u nh u ng trong ngàyề ề ỏ ố

d.Dùng thu c th i gian kéo dàiố ờ

d.Trong th i gian s d ng thu c b nh nhân g p stress n ngờ ử ụ ố ệ ặ ặ

Trang 28

**Nexium là bi t d ệ ượ ủ c c a esomeprazole , m i viên ch a 20mg ho c 40mg ỗ ứ ặ

esomeprazole ( d ướ ạ i d ng magie trihyd là ch t c ch đ c hi u b m axit t bào ấ ứ ế ặ ệ ơ ở ế thanh Thu c d b h y trong môi tr ố ễ ị ủ ườ ng axit và đ ượ ng u ng d ố ướ ạ i d ng tan trong ru t ộ Sinh kh d ng tuy t đ i c a thu c là 64% sau khi u ng li u đ n 40mg và tăng lên 89% ả ụ ệ ố ủ ố ố ề ơ sau khi li u l p l i 1 l n / ngày Th tích phân b ng ệ ậ ạ ầ ể ố ở ườ i kh e m nh là 0,22L/Kg ỏ ạ

tr ng ọ ượ ng c th Esomeprazole g n 97% v i protein huy t t ơ ể ắ ớ ế ươ ng Th c ăn thì làm ứ

ch m và gi m s h p th c a thu c Thu c đ ậ ả ự ấ ụ ủ ố ố ượ c chuy n hóa toàn qua h th ng ể ệ ố

cytochrome P450 Kho ng 80% li u u ng đ ả ề ố ượ c bài ti t qua n ế ướ c ti u ể

a.Ho t ch t c u Nexium đạ ấ ả ược phóng thích ch y u ru t đ h p th vào máuủ ế ở ộ ể ấ ụ

b.Sinh kh d ng c a thu c sẽ tăng lên thêm 25% v i li u 40mg 2 l n / ngàyả ụ ủ ố ớ ề ầ

c.Trong môi trường acid d dày , thu c ch y u d ng không ion hóaạ ố ủ ể ở ạ

d.Th c ăn sẽ làm gi m AUC c a thu cứ ả ủ ố

45/Th tích phân b c a thu c là 0,22L/Kg cho th y : ể ố ủ ố ấ

a.Làm cho thu c có t l g n k t cao v i protein huy t tố ỷ ệ ắ ế ớ ế ương (97%)

b.Th c ăn sẽ làm ch m s h p th thu cứ ậ ự ấ ụ ố

c.Thu c sẽ bài ti t ch y u qua đố ế ủ ế ường ti uể

d.Thu c sẽ hi n di n ch y u trong huy t tố ệ ệ ủ ế ế ương

46/Khái ni m nào sau đây là đúng cho chuy n hóa thu c và đ o th i c a Esomeprazole : ệ ể ố ả ả ủ

a.Thu c ch y u th i tr d ng glucuronic hóaố ủ ế ả ừ ở ạ

b.Thu c sẽ gây c m ng h th ng cytochrome P450ố ả ứ ệ ố

c.Thu c sẽ tr i qua ph n ng oxy hóa trong phá chuy n hóa t i ganố ả ả ứ ể ạ

d.Tát c đ u đúngả ề

47/CH N CÂU ĐUNG :: Ọ

a.Triamcinolon có tác d ng gi mu i nụ ữ ố ước m nh h n Hydrocortisonạ ơ

b.Dexamethason có tác d ng kháng viêm y u h n Hydrocortisonụ ế ơ

c.Cortison không có tác d ng t i chụ ạ ỗ

d.Hydrocortison không có tác d ng ch ng d ngụ ố ị ứ

48/Tác d ng nào sau đây là c a Aldosteron ụ ủ

a.Kháng viêm

Trang 29

b.gi mu i nữ ố ước

c.ch ng d ngố ị ứ

d c ch mi n d chứ ế ễ ị

49/Ho t tính kháng khu n c a Pyrazinamid : ạ ẩ ủ

a.Di t khu n ngo i t bào môi trệ ẩ ạ ế ở ường pH ki mề

b.Ki m khu n nôi bàoề ẩ

c.Ki m khu n n i và ngo i bàoề ẩ ộ ạ

d.Di t khu n trong t bào và 1 s vi khu n ngo i bào pH toanệ ẩ ế ố ẩ ạ ở

50/Ho t tính kháng khu n c a Streptomycin : ạ ẩ ủ

a.Di t khu n trong và ngoài t bàoệ ẩ ế

b.Ki m khu n trong và ngoài t bàoề ẩ ế

c.Di t khu n ngoài t bàoệ ẩ ế

d.Ki m khu n ngoài t bàoề ẩ ế

51/Hai thu c ph i h p làm tăng đ c tính trên gan : ố ố ợ ộ

d.trung hòa histamine

54/Ngoài tác d ng ch ng d ng thu c này còn có tác d ng kháng viêm ụ ố ị ứ ố ụ

Trang 30

d gây gi m đả ường huyêt

59/giãn m ch c vân , co th t m ch da , làm tăng co c tim và tăng nh p tim là tác ạ ở ơ ắ ạ ở ơ ị

60/Atropin gây tác d ng nào sau đây là m nh h n Scopolamin ụ ạ ơ

a.Ch ng say tàu xeố

b.Tác d ng th n kinh trung ụ ầ ương

Trang 31

64/Propranolol s d ng trong tr ử ụ ườ ng h p nào : ợ

a.Tăng huy t áp kèm nh p nhanhế ị

a.LOSARTAN : Đ i kháng Angiotensin II t i Receptor AT1ố ạ

b/CAPTOPRIL: Tăng s thành l p Angiotensin IIự ậ

c.FUROSEMIDE : c ch tái h p th Natri ng lứ ế ấ ụ ở ố ượn xa

d.HYDRALAZIN : Thu c co m ch tr c ti pố ạ ự ế

67/ c ch men chuy n gây tác d ng nào sau đây : ứ ế ể ụ

a.gi m renin huy tả ế

b.gi m Kali/huy tả ế

c.giãn m ch và gi m Aldosteroneạ ả

d.gi m đào th i Natri và tăng th i K+ qua đả ả ả ường ni uệ

68/Khi s d ng Verapamyl ph i l u ý đ i v i đ i t ử ụ ả ư ố ớ ố ượ ng nao

a.Suy tim n ngặ

b.Nh p nhanh trên th tị ấ

c.Nh p nhanh th tị ấ

d.Tăng huy t ápế

69/Đi u nào đúng v i Prazosin ề ớ

a c ch receptor Alpha và Betaứ ế

b.gây nh p tim nhanh do ph n xị ả ạ

Trang 32

c.Kích thích phân h y lipidủ

d.gây tăng huy t ápế

71/Thu c có tác d ng c ch tr ti p kênh Natri ng g p : ố ụ ứ ế ự ế ở ố ớ

a.FUROSEMIDE : L i ti u v a ph i , gây nhi m toan chuy n hóaơ ể ừ ả ễ ể

b.ACETAZOLAMIDE : Gây acid hóa nước ti u , làm tăng nhãn ápể

c.SPIRONOLACTONE : L i ti u ti t ki m kali và c ch kênh natri t i ng gópợ ể ế ệ ứ ế ạ ố

d.HYDROCHLOROTHIAZIDE : c ch tái h p th Natri/ ng lứ ế ấ ụ ố ượn xa

75/Tác d ng c a Thiazide : ụ ủ

a.gi m calci ni uả ệ

b.tăng natri huy tế

c.nhi m toan chuy n hóaễ ể

d.gi m acid Uric huy tả ế

76/Tác d ng nào sau đây là đ i ngh ch gi a nhóm Thiazide và l i ti u quai : ụ ố ị ữ ợ ể

a.Đào th i Calci qua đả ường ni uệ

b.M t Kali qua đấ ường ni uệ

c.M t H+ qua đấ ường ni uệ

d.Đào th i acid Uric qua đả ường ni uệ

77/Thu c tr tim không làm tăng AMPc: ố ợ

a.Milrinon

b.Isoproterenol

c.Dobutamin

Trang 33

78/DIGOXIN đ ượ ử ụ c s d ng trong đi u tr suy tim là do : ề ị

a c ch t ng h p AMPcứ ế ổ ợ

b c ch kênh Calci ch m , gi m canxi n i bàoứ ế ậ ả ộ

c c ch Na+,K+ -ATPase ,tăng canxi n i bàoứ ế ộ

81/Vitamin – câu SAI

a.Phân 2 lo i tan trong nạ ước , tan trong d uầ

b.H p ch t vô c , c n cho ho t đ ng bình thợ ấ ơ ầ ạ ộ ường c thơ ể

c.S d ng lử ụ ượng nhỏ

d.giúp c quan , mô / c th hoàn thành ch c năng sinh h cơ ơ ể ứ ọ

82/Vitamin A- câu Sai

a.Ho t tính Vitamin A trong gan cá nạ ước ng t cao h n trong gan cá nọ ơ ước m nặ

b.D tr nhi u trong ganự ữ ề

c.Vào c th đơ ể ược oxy hóa thành d ng aldehyde tác d ng t i võng m cạ ụ ạ ạ

d.Ti n ch t vitamin A có nhi u trong đ ng v tế ấ ề ộ ậ

83/Vitamin A :

a.Caroten là ti n ch t Vitamin A , có nhi u trong đ ng v tề ấ ề ộ ậ

b võng m c g n v i Rhodopsinở ạ ắ ớ

c.Th a carotene gây vàng da , dùng quá li u gây vô kínhừ ề

d.An toàn ph n mang thai , cho con bú 6.000UI/ngàyụ ữ

84/Vitamin D :

a.Ti n Vitamin D có nhi u trên da là cholecalciferolề ề

b.Th i gian bán h y gan là 400 ngàyờ ủ ở

c.D tr ch y u ganự ữ ủ ế ở

Trang 34

d.Calcifediol là d ng l u thông ch y u trong c th , không có ho t tínhạ ư ủ ế ơ ể ạ

85/Vitamin D- Câu sai

a.Thu c ch ng co gi t làm tăng tác d ng vitamin Dố ố ậ ụ

b.Tăng h p th canxi t ru tấ ụ ừ ộ

c.Tăng tái h p th calci t th nấ ụ ừ ậ

d.Huy đ ng calci t xộ ừ ương

88/D ng Corticoid nào đ truy n tĩnh m chạ ể ề ạ : Hydrocortison ( d ng dùng toàn thân )

89/Nhóm thu c tr hen tác d ng nhanh ng n dùng đố ị ụ ắ ể : C t c n hen c p tinh do luy n t p ắ ơ ấ ệ ậ

g n s c ắ ứ

90/Nhóm thu c tr hen nào có tac d ng nhanh ng nố ị ụ ắ : Salbutamol ( albuterol ) , fenoterol , Tebutalin

91/Căp thu c – c ch nào sau đây là đúngố ơ ế :

92/Ch n câu sai v c t s t và di t nhanh ký sinh trùng s t rétọ ề ắ ố ệ ố :

Trang 35

L P YDK35 Ớ

T NG H P CÁC CÂU H I THI CU I KÌ D Ổ Ợ Ỏ Ố ƯỢ C LÝ

1 Thu c c ố ườ ng giao c m tr c ti p có tác đ ng th th Alpha trung ả ự ế ộ ụ ể ươ ng:

3 Tìm câu sai: Isoproterenol có tác d ng: ụ

a Gây tăng huy t áp do tăng cung lế ượng tim

b Gây co th t c tr n khí ph qu nắ ơ ơ ế ả

c Kích thích tr c ti p Rc Beta 1 timự ế ở

d Gây tăng đường huy tế

4 Giãn m ch c vân, co th t m ch da, làm tăng co c tim và tăng nh p tim là tác ạ ở ơ ắ ạ ở ơ ị

d Ch ng run gi t trong b nh Parkinsonố ậ ệ

6 BN ng đ c phosphor h u c , khi s d ng Atropin có th có các bi u hi n sau: ộ ộ ữ ơ ử ụ ể ể ệ

a Bí ti uể

b Nh p ch mị ậ

Trang 36

8 Propranolol s d ng trong tr ử ụ ườ ng h p nào? ợ

a Tăng huy t áp kèm nh p nhanhế ị

b Captopril: Tăng s thành l p Angiotensin IIự ậ

c Furosemide: c cehes tái h p thu Natri ng lứ ấ ở ố ượn xa

d Gi m đào th i Natri và tăng th i Kả ả ả + qua đường ni uệ

12 Khi s d ng Verapamyl ph i l u ý v i đ i t ử ụ ả ư ớ ố ượ ng nào:

a Suy tim n ngặ

b Nh p nhanh trên th tị ấ

c Nh p nhanh th tị ấ

d Tăng huy t ápế

13 Đi u nào đúng v i Prazosin ề ớ

a Ức ch Receptor Alpha và Betaế

Trang 37

b Gây nh p tim nhanh do ph n xị ả ạ

c Kích thích phân h y lipidủ

d Gây tăng huy t ápế

14 Thu c nào gây giãn v a c tr n đ ng m ch v a c tr n tĩnh m ch: ố ừ ơ ơ ộ ạ ừ ơ ơ ạ

a Furosemide: gây nhi m toan chuy n hóaễ ể

b Acetazolamide: gây acid hóa nước ti uể

c Spironolactone: s d ng trong c p c u c n cao huy t ápử ụ ấ ứ ơ ế

d Hydrochlorothiazide: gây tăng Cholesterol và Triglyceride khi dùng li u caoề

19 Đi u nào không ph i là tác d ng ph c a Thiazide: ề ả ụ ụ ủ

a Tăng Calci ni uệ

b Gi m Natri huy tả ế

c Nhi m ki m chuy n hóaễ ề ể

d Tăng acid uric huy tế

Trang 38

20 Tác d ng nào sau đây là đ i ngh ch gi a nhóm Thiazide và l i ti u quai: ụ ố ị ữ ợ ể

a Đào th i Calci qua đả ường ni uệ

b M t Kali qua đấ ường ni uệ

c M t Hấ + qua đường ni uệ

d Đào th i acid uric qua đả ường ni uệ

21 Thu c tr tim không làm tăng AMPc: ố ợ

23 Tr ườ ng h p nào sau đây làm tăng nguy c ng đ c Digoxin: ợ ơ ộ ộ

a Tăng Kali máu

c Đi u tr và phòng ng a say tàu xeề ị ừ

d B nh trào ngệ ược d dày th c qu nạ ự ả

26 Thu c có tác d ng c ch s t o thành histamin ố ụ ứ ế ự ạ

a Ketotifen

b Cetirizin

c Hydrocortison

Trang 39

c Anistreplase: tăng thành l p plasminậ

d Aspirin: c ch k t men COX không h i ph cứ ế ế ồ ụ

29 Ch t dùng đ trung hòa Heparin không phân đo n ấ ể ạ

a Huy t tế ương tươi đông l nhạ

d Tăng huy t áp tâm trế ương

32 Ngoài tác d ng c ch t ng h p hormon t i tuy n giáp, thu c này còn tác d ng ụ ứ ế ổ ợ ạ ế ố ụ

d Iode vô c n ng đ caoơ ồ ộ

33 Tri u ch ng quá li u thu c kháng giáp t ng h p: ệ ứ ề ố ổ ợ

a Tiêu ch yả

b Tăng thân nhi tệ

Trang 40

c Nh p tim ch mị ậ

d M t ngấ ủ

34 C ch tác d ng c a INH: ơ ế ụ ủ

a Ức ch t ng h p acid mycolicế ổ ợ

b Ức ch men ARN polymeraseế

c Ức ch t ng h p protein do g n vào ti u đ n v 30S ribosomế ổ ợ ắ ể ơ ị

d Ức ch t ng h p protein do g n vào ti u đ n v 50S ribosomế ổ ợ ắ ể ơ ị

35 Ho t tính kháng khu n c a Pyrazinamid ạ ẩ ủ

a Di t khu n ngo i t bào môi trệ ẩ ạ ế ở ường pH ki mề

b Ki m khu n n i bàoề ẩ ộ

c Ki m khu n n i và ngo i bàoề ẩ ộ ạ

d Di t khu n trong t bào và m t s vi khu n ngo i bào môi trệ ẩ ế ộ ố ẩ ạ ở ường pH toan

36 C ch tác d ng c a Rifanpicin: c ch ơ ế ụ ủ Ứ ế

a Sinh t ng h p c a acid Mycolicổ ợ ủ

b S h p nh t l i c a acid mycolic bên trong thành vách t bàoự ợ ấ ạ ủ ế

c Ho t đ ng c a men RNA polymeraseạ ộ ủ

d T ng h p protein g n lên ti u đ n v 30S ribosomổ ợ ắ ể ơ ị

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w