1.Apo có vai trò gì? Giúp tế bào đích nhận diện được loại lipoprotein2.Kể tên các loại liporotein : chylomicron, LDL, VLDL,IDL, HDL3.Những liporotein nào được gan tổng hợp: HDL, VLDL4.Những liporotein nào được RUỘT tổng hợp: chylomicron, HDL5.Apo nào kích hoạt LDL có mặt trên mạch máu: C2
Trang 11 Apo có vai trò gì? Giúp tế bào đích nhận diện được loại lipoprotein
2 Kể tên các loại liporotein : chylomicron, LDL, VLDL,IDL, HDL
3 Những liporotein nào được gan tổng hợp: HDL, VLDL
4 Những liporotein nào được RUỘT tổng hợp: chylomicron, HDL
5 Apo nào kích hoạt LDL có mặt trên mạch máu: C2
6 Cấu tạo của lipoprotein: * TRONG: cholesterol este, triglyceid ; * NGOÀI: phospholidpid, cholesterol tự do, phospholipid, apoliprotein
7 Trong các loại liporotein thì loại có kích thước nhỏ nhất: HDL
8 LDL được tạo ra từ đâu: IDL
9 Enzyme thủy phân triglycerid có mặt trên mạch máu là: LPL
10.Chylomicron đưa triglycerid và cholesterol đến đâu: gan
11.Lipoprotein nào có khả năng lắng đọng trên thành mạch: LDL
12.Triglycerid bị thủy phân LDL tạo thành: acid béo tự do
13.HDL có vai trò : vận chuyển các cholesterol và triglycerid về gan
14.Cholesterol được tổng hợp ở : gan
15.Cơ chất để tổng hợp lên cholesterol ở gan là : acetyl CoA
16.Tiền thân của cholesterol là: Mevalonic acid
17.Tại sao chỉ có giảm cholesterol và tryglycerid mà ko có thuốc giảm LDL, HDL, giảm VLDL: vì LDL được tạo ra từ cholesterol và tryglycerid
Trang 218.Những thuốc có thời gian bán thải ngắn như lovastatin, fluvastatin có thời gian bán thải ngắn nên dùng vào buổi tối (22h đến 3h sáng)
19 Các giai đoạn gây mê diễn ra theo thứ tự:
Thời kỳ giảm đau, Thời kỳ kích thích, Thời kỳ phẫu thuật, Hồi phục
20 Tiêu chuẩn thuốc mê lý tưởng, NGOẠI TRỪ: Không giãn cơ vân
21 Thuốc mê nào sau đây là thuốc mê dạng khí: Nitrogen monoxid
22 Thuốc mê nào sau đây có chứa Flo, NGOẠI TRỪ: Ether
23 Đặc điểm thuốc mê Halothan, NGOẠI TRỪ: Hiệu lực gây mê < 100%
24 Định tính thuốc mê NITROGEN MONOXID: Đặt mẩu than hồng trong luồng khí N2O: Bùng ngọn lửa
25 Thuốc mê nào sau đây gây tác dụng phụ " Hội chứng giống hysteri" : N2O
26 Đặc điểm thuốc mê Enfluran:
a Chất lỏng trong, không màu, dễ bay hơi mùi dễ chịu
b Khởi mê nhanh, nhẹ nhàng với mùi dễ chịu; giãn cơ trung bình
c Hiệu lực gây mê: Thuốc mê 100%
d Tất cả đúng
27 Thuốc mê nào là dẫn chất Barbiturat: Thiopental natri
Trang 328 Ưu điểm thuốc mê tiêm, NGOẠI TRỪ: Có hiệu lực kéo dài
29 Tác dụng của thuốc mê THIOPENTAL NATRI: Thuốc mê tiêm tĩnh mạch; hiệu lực 100%
30 Tác dụng của thuốc mê PROPOFOL:
a Thuốc mê đường tiêm tác dụng chậm
b Không làm giảm đau
c Gây mê cho phẫu thuật < 1 giờ
d b, c đúng
31 Thuốc mê nào dùng đường tiêm tĩnh mạch: Propofol
32 Thuốc mê nào dùng đường hô hấp: Enfluran
33 Tỉ lệ Enfluran trong hỗn hợp gây mê: N2O + oxy + enfluran: 2-4,5%
34 Mục đích sử dụng thuốc tiền mê, NGOẠI TRỪ: Gây nôn
35 Tác dụng chính của Droperidol: Chống nôn
36 Chống chỉ định KHÔNG ĐÚNG của Droperidol:
Nôn do dùng thuốc chống ung thư, phẫu thuật
37 Tác dụng phụ khi tiêm thuốc tê, NGOẠI TRỪ: Tăng nhịp tim
Trang 438 Thuốc nào gây tê tiêm và bề mặt đều hiệu quả: Lidocain HCl
39 Thuốc gây tê tiêm Bôi, phun da không hiệu qủa:
Procain HCl, Bupivacain HCl
40 Thuốc chỉ có tác dụng gây tê bề mặt: Ethyl clorid
41 Thuốc tê có cấu trúc amid, NGOẠI TRỪ: Procain HCl
42 Thuốc mê có cấu trúc ester: Procain HCl
43 Các phương pháp định tính thuốc tê LIDOCAIN HYDROCLORID:
Phổ IR, SKLM, Phản ứng của ion Cl-
44 Liều tối đa thuốc tê LIDOCAIN HYDROCLORID khi thêm adrenalin là: 500mg
45 Thuốc tê nào gây tê do bay hơi nhanh, thu nhiệt làm lạnh nơi tiếp xúc: Ethyl clorid
Trang 548 Chỉ định thuốc tê ETHYL CLORID: Đau chấn thương, phẫu thuật nông và ngắn
49 Chỉ định thuốc tê BUPIVACAIN HYDROCLORID: Gây tê tủy sống
50 Chỉ định thuốc tê PROCAIN HYDROCLORID: Gây tê ngoài tủy sống
51 Thuốc tê có tác dụng phòng chống loạn nhịp tim trong trường hợp cấp tính nhồi máu cơ tim, phẫu thuật: Lidocain HCl
52 Thuốc tê chống chỉ định gây tê trong sản khoa: Bupivacain HCl
53 Tác dụng phụ thuốc tê ETHYL CLORID: Phun thuốc qúa mức sẽ gây hoại
tử mô vùng gây tê
54 Liều tối đa thuốc tê LIDOCAIN HYDROCLORID khi không thêm
56 Thuốc an thần gây ngủ có cấu trúc BARBITURAT : Phenobarbital
57 Thuốc an thần gây ngủ còn dùng chữa động kinh dạng cục bộ và toàn thể; cơnco giật : Phenobarbital
Trang 658 Thuốc có tác dụng an thần không có tác dụng giãn cơ: Buspiron
59 Thuốc an thần gây ngủ có tác dụng giãn cơ:
Phenobarbital, Diazepam, Nitrazepam
60 Thuốc nào có tác dụng Gây ngủ ngắn hạn:
Zolpidem, Zaleplon
61 Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG Nitrazepam: Là dẫn chất barbiturat
62 Chỉ định của Phenobarbital: Căng thẳng mất ngủ, Động kinh
63 Định tính Phenobarbital: Phản ứng đặc trưng của barbiturat: Tạo muối với Co+2 có màu tím
64 Đặc điểm thuốc ngủ ZOLPIDEM:
-Tạo giấc ngủ nhanh, ngắn (khoảng 2 h); giãn cơ nhẹ
- Hấp thu tốt ở đường tiêu hoá, bị thức ăn cản trở
- Dùng thuốc > 7 ngày phải đề phòng tích luỹ, dễ gây qúa liều
65 Liên quan cấu trúc tác dụng các thuốc điều trị rối loạn tâm thần thuộc dẫn chất phenothiazin: S510N 1 Tác dụng liệt thần giảm theo thứ tự R2 = -F > -COCH3 > -S-CH3 > -CN > -Cl > -H
66 CLOPROMAZIN HYDROCLORID chỉ định chủ yếu trong trường hợp: Tâm thần hưng cảm
Trang 767 CLOPROTHIXEN HYDROCLORID thuộc nhóm thuốc: Điều rị rối loạn tâm thần
68 Các thuốc điều trị tâm thần hưng cảm thế hệ mới, NGOẠI TRỪ:
Clopromazin
69 Các thuốc chống trầm cảm 3 vòng, NGOẠI TRỪ: Phenelzin
70 Thuốc chống trầm cảm ức chế chọn lọc tái hấp thu serotonin, NGOẠI TRỪ:Imipramin
71 Nhóm thuốc chống trầm cảm nào có tác dụng phụ thấp; Tỷ lệ bệnh nhân đáp ứng thuốc cao: SSRI
72 Thuốc chống trầm cảm nào có tác dụng trị đái dầm ở trẻ em và người già: Imipramin
73 Tác dụng của nhóm thuốc chống trầm cảm IMAO: Ức chế men MAO
>Tăng dẫn truyền TKTW, chống trầm cảm
74 Tác dụng phụ của nhóm thuốc chống trầm cảm SSRI: Rối loạn tiêu hoá
75 FLUOXETIN HYDROCHLORID chỉ định trong trường hợp: Trầm cảm hoặc chứng dễ hoảng sợ
76 Acid hữu cơ có tác dụng chống động kinh: Valproat natri
77 Thuốc chống động kinh là dẫn chất hydantoin: Phenytoin
Trang 878 Thuốc chống động kinh nào ức chế phát triển tủy sống bào thai: Valproat natri
79 Thuốc chống động kinh có cấu trúc dị vòng: Carbamazepin
80 Thuốc hàng đầu trong điều trị Parkinson: Levodopa
81 Tỷ lệ phối hợp: Levodopa - carbidopa đúng:
4 : 1 hoặc 10 : 1
82 Tại sao khi sử dụng Levodopa lại phối hợp với carbidopa:
- Carbidopa giúp bảo vệ levodopa / huyết tương và ngoại vi
- Làm tăng tác dụng của Levodopa
- Làm giảm tác dụng phụ Levodopa ngoại vi
83 DROTAVERIN dùng giãn cơ trong trường hợp: Đau do co thắt mật, tiết niệu, đường tiêu hóa; co thắt tử cung
84 Opioid nguồn gốc tổng hợp hóa học: Fentanyl
85 Opioid nguồn gốc thiên nhiên: Morphin
86 Các Opioid có khung cơ bản là: Morphinan
87 Morphin dược dụng thường dùng dưới dạng các muối:
Muối Clorid, Muối sulfat, Muối tartrat
Trang 988 Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của Morphin: Kích thích nhu động ruột gây tiêu chảy
89 Tác dụng nào sau đây là của Codein: Giảm đau, gây nghiện < Morphin , còn có tác dụng giảm ho
90 Tác dụng phụ khi sử dụng Morphin, NGOẠI TRỪ: Kích thích hô hấp
91 Thuốc Opioid có tác dụng giảm đau trung bình: Dextropropoxyphen
92 Thuốc đối kháng opioid, NGOẠI TRỪ: Tramadol
93 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về chỉ định các Opioid tổng hợp hóa học: Codein: giảm ho
94 Kháng Opioid nào dùng để củng cố cai nghiện: Naltrexon
95 Kháng Opioid nào dùng để Giải độc opioid:
Naloxon, Nalorphin
96 Chỉ định của Morphin , NGOẠI TRỪ: Nhức đầu
97 Chống chỉ định Morphin, NGOẠI TRỪ: Cơn đau nặng, dữ dội
98 Các phương pháp định tính Morphin:
- Với Kali fericyanid > ferocyanid, tạo màu xanh lơ với Fe3+
Trang 10101 Chỉ định đúng của PETHIDIN: Thay thế morphin chống cơn đau dữ dội
102 Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DEXTROPROPOXYPHEN: Chỉ định trongtrường hợp đau nặng
103 Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về METHADON: Bản thân methadon không gây quen thuốc
104 Cách sử dụng Naloxon: Tiêm tĩnh mạch
105 Cách sử dụng Naltrexon: Uống
106 Opioid nào dùng trong đau nặng và cai nghiện: Methadon
107 Tác dụng nào sau đây là của Heroin: Giảm đau, gây nghiện >>>
Morphin, nhưng hiện nay không còn sử dụng
Trang 11108 Thuốc Opioid có tác dụng giảm đau mạnh, NGOẠI TRỪ:
Dextropropoxyphen
109 Định lượng Morphin dùng phương pháp: Acid-base/CH3COOH; HClO4 0,1M; đo điện thế
110 Thuốc nào sau đây là thuốc giảm đau trung ương: Morphin và dẫn chất
111 Morphin là alcaloid đầu tiên được chiết suất từ:
Nhựa quả cây Anh túc, Nhựa quả cây Thuốc phiện
112 Các Opioid bán tổng hợp, NGOẠI TRỪ: Pethidin
113 Định lượng PETHIDIN dùng phương pháp: Acid-base/Et-OH 96%; NaOH0,1M; đo thế
114 Thuốc giảm đau là dẫn chất anilin: Paracetamol
115 Thuốc giảm đau là dẫn chất acid salicylic: Methyl salicylat
116 Biện pháp làm giảm nguy cơ trên hệ tiêu hóa khi dùng NSAID,
NGOẠITRỪ: Uống khi nằm
117 Các NSAID có tác dụng ức chế COX1 = COX2, NGOẠI TRỪ: Rofecoxid
118 Các NSAID có tác dụng ức chế COX2 GẤP 5-50 LẦN COX1, NGOẠI TRỪ: Diclofenac
Trang 12119 Các NSAID ức chế COX2 GẤP 5-50 LẦN COX1có ưu điểm:
Ít gây tai biến trên dạ dày và hệ tiêu hóa, Ít gây dị ứng
120 Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của Aspirin: Làm đông máu
121 Cấu trúc sau đây là của NSAID nào COOHOCOCH3: Aspirin
122 Chỉ định của Aspirin, NGOẠI TRỪ: Đau nặng như: đau do phẩu thuật, chấn thương
123 Liều Aspirin dùng chống kết tập tiểu cầu trong bệnh tim mạch: 70-320mg/ngày
124 Các phương pháp định tính Aspirin:
Phổ IR, Sắc ký, FeCl3 5%: cho màu xanh tím
125 Aspirin không được dùng chung với các thuốc sau, NGOẠI TRỪ: VitaminB6
126 METHYL SALICYLAT được chỉ định trong trường hợp: Dùng ngoài xoa bóp giảm đau
127 Tác dụng phụ khi sử dụng METHYL SALICYLAT lâu dài: Hại thị giác
128 Tác dụng nào sau đây của PARACETAMOL: Giảm đau, hạ nhiệt
Trang 13129 Cấu trúc sau đây là của chất nào HO NHCO CH3: Paracetamol
130 Định tính PARACETAMOL, chọn câu sai: D.d./nước > đỏ với FeCl3 5%
131 Phương pháp định lượng PARACETAMOL:
Đo nitrit, Quang phổ UV
132 Khi ngộ độc paracetamol, dùng chất giải độc là: acetylcystein
133 Khi ngộ độc paracetamol, dùng chất giải độc là: Methionin
134 Tác dụng nào sau đây của IBUPROFEN: Giảm đau hiệu lực trung bình, chống viêm
135 Chỉ định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG của DICLOFENAC: Hạ sốt
136 Tác dụng phụ NIMESULID, CHỌN CÂU SAI: Gây chảy máu nặng
137 Các NSAID nào có tác dụng giảm đau và chống viêm, NGOẠI TRỪ: Paracetamol
138 Các phương pháp định lượng IBUPROFEN:
- Acid-base/MeOH-nước; NaOH 0,1 M; phenolphtalein
- Quang phổ UV
- HPLC
Trang 14139 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về PARACETAMOL: Ngộ độc
paracetamol: Khi uống 5 g paracetamol/24 h
140 Chống chỉ định chung khi dùng các NSAID, CHỌN CÂU SAI: Kết hợp với Misoprotol
141 Để giảm nguy cơ trên hệ tiêu hóa, có thể sử dụng NSAID chung vớithuốc sau, NGOẠI TRỪ: Acetylcystein
142 Tại sao các thuốc NSAID ức chế COX2 > 50 LẦN COX1 không được sử dụng: Gây tác dụng phụ nguy hiểm trên tim mạch
143 Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG của CELECOXIB: Có tác dụng giảm đau, chống viêm, hạ sốt
144 Đặc điểm nào sau đây là của DICLOFENAC: Thuốc NSAID thế hệ I có tác dụng giảm đau, chống viêm
145 Đặc điểm của IBUPROFEN: NSAID thế hệ 1
146 Thuốc giảm đau là dẫn chất acid salicylic, NGOẠI TRỪ:
Diclofenac, Aspirin
147 Thuốc giảm đau là dẫn chất anilin, NGOẠI TRỪ: Celecoxib
148 Các NSAID ức chế COX2 TRÊN 50 LẦN COX1: Rofecoxid
Trang 15149 Đây là cấu trúc của NSAID nào COOCH3OH: Methyl salicylat
150 Bệnh Gout có căn nguyên là do: Ứ đọng tinh thể urat ở khớp
151 Nguyên nhân gây tăng mức acid uric/máu, NGOẠI TRỪ: Giảm nguồn purine
152 THuốc điều trị Gout mạn tính, NGOẠI TRỪ: Colchicine
153 Thuốc trị guot mạn có tác dụng ức chế xanthine oxydase, giảm sinh acid uric: Allopurinol
154 Thuốc trị guot mạn có tác dụng tăng thải acid uric qua nước tiểu:
Probenecid, Sulfinpyrazone
155 Trong Gout cấp không được dùng thuốc nào sau đây: Allopurinol
156 Chỉ định COLCHICIN, CHỌN CÂU SAI: Gout mạn tính
157 Chỉ định ALLOPURINOL, CHỌN CÂU SAI: Gout cấp
158 Tác dụng của PROBENECID, CHỌN CÂU SAI: Làm giảm acid uric/máukhi hóa trị liệu ung thư
159 Thuốc trị gout nào dùng phối hợp với penicillin kéo dài thời hạn tác dụng của kháng sinh: Probenecid
Trang 16160 Chống chỉ định khi sử dụng PROBENECID, NGOẠI TRỪ: Guot mạn
161 Thuốc trị gout nào sau đây không có tác dụng hạ acid uric/máu:
Colchicine
162 Chống chỉ định khi sử dụng ALLOPURINOL:
Gout cấp, Sỏi thận oxalat
163 Thuốc chẹn kênh Canxi được dùng chống loạn nhịp tim: Verapamil
164 Thuốc chống loạn nhịp tim: Quinidin
165 Đặc điểm nào sau đây của Quinidin: Làm chậm nhịp tim
166 Hội chứng Cinchona là tác dụng phụ của thuốc nào: Quinidin
167 Các glycosid trợ tim bao gồm, NGOẠI TRỪ: Amrinon
168 Các thuốc trợ tim nguồn gốc tổng hợp hóa học gồm, NGOẠI TRỪ:
Trang 17171 Tác dụng của các Glycosid trợ tim, CHỌN CÂU SAI: Làm tăng nhịp tim
172 DIGITOXIN được chỉ định trong trường hợp: Suy tim nhạy cảm digitalis
173 Các digitalis không hiệu qủa trong trường hợp sau, NGOẠI TRỪ: Suy timđáp ứng digitalis
174 Phương pháp định lượng DIGITOXIN: Đo quang
175 Phương pháp định tính DIGITOXIN:
- Phổ IR
- Sắc ký
- Chế phẩm/ acid acetic khan có FeCl3 + H2SO4 đậm đặc: màu xanh
176 Biểu hiện của ngộ độc digitalis: Loạn nhịp thất hoặc nhĩ, trụy tim Hạ mứckali/máu
177 Biện pháp giải ngộ độc digitalis:
Dùng thuốc chống loạn nhịp tim, Uống KCl để bù kali
178 Thuốc nào dùng giải ngộ độc nhẹ digitalis: quinidin
179 Thuốc nào dùng giải ngộ độc nặng digitalis: Lidocain
180 Chống chỉ định khi dùng DIGOXIN, CHỌN CÂU SAI: Suy tim nhạy cảm digitalis
Trang 18181 Nguồn gốc QUINIDIN:
Chiết thẳng từ vỏ cây Cinchona, BTH từ quinin
182 Thuốc trợ tim nguồn gốc tổng hợp hóa học, CHỌN CÂU SAI: Dùng bằng đường uống được
183 Các nhóm thuốc dùng điều trị đau thắt ngực:
Các nitrat hữu cơ, Thuốc chẹn kênh canxi, Thuốc ức chế β-adrenergic
184 Thuốc trị đau thắt ngực cấp: Isosorbid dinitrat
185 Các nitrat hữu cơ dùng trong đau thắt ngực bao gồm:
Nitroglycerin, Isosorbid dinitrat, Isosorbid mononitrat
186 Cơ chế tác dụng của các Nitrat hữu cơ: Vào cơ thể giải phóng NO trực tiếp làm giãn mạch
187 Cấu trúc dưới đây là của thuốc nàoH2CHH2CONO2 ONO2ONO2: Nitroglycerin
188 Nitroglycerin được chỉ định trong trường hợp: Cơn đau thắt ngực cấp, Phòng cơn đau trước khi vận động thể lực
189 Dạng dùng của ISOSORBID DINITRAT, NGOẠI TRỪ: Tiêm tĩnh mạch
Trang 19190 CHỌN PHÁT BIỂU SAI: Isosorbid dinitrat phát huy tác dụng nhanh, ngắn
191 Tác dụng phụ của NITROGLYCERIN, NGOẠI TRỪ: Suy tim
192 Đặc điểm ISOSORBID DINITRAT, CHỌN CÂU SAI: Isosorbid dinitrat
là chất chuyển hóa của Isosorbid mononitrat
193 NGuyên nhân làm xuất hiện cơn đau thắt ngực CHỌN CÂU SAI: Dùng thuốc giãn mạch
194 Cấu trúc của các Nitrat hữu cơ dùng trong đau thắt ngực: Các polyester giữa HNO3 với polyalcol
195 Các phương pháp định tính NITROGLYCERIN:
Phần Glycerin: acrolin mùi khó chịu, Phần Nitrat: Phản ứng màu chung
196 Các phương pháp định lượng NITROGLYCERIN: Đo quang
197 Một số lưu ý khi dùng thuốc hạ huyết áp, CHỌN CÂU SAI:
Ngừng thuốc đột ngột nếu không có hiệu quả kiểm soát huyết áp
198 Các thuốc thuộc nhóm ức chế kênh Calci, NGOẠI TRỪ: Cimetidin
199 Tác dụng phụ khi dùng NIFEDIPIN: HA quá mức,đau đầu, đỏ mặt
200 Tác dụng phụ sau khi dùng AMLODIPIN: Ho khan