1.Khi kích thích Receptor alpha 2 sẽ gây tác động: Giải phóng thích noradrenalin.2.Khi kích thích Receptor beta 1 sẽ gây tác động: Tăng nhịp tim.3.Khi kích thích Receptor beta 2 sẽ gây tác động: Giãn khí đạo (cơ trơn).4.Khi so sánh tác dụng cảm ứng mê của Diazepam (IV) với Barbiturat (IV) các phát biểu sau đây về Diazepam là đúng, ngoại trừ: Giai đoạn quên sau phẫu thuật dài hơn.
Trang 11 Khi kích thích Receptor alpha 2 sẽ gây tác động: Giải phóng thích
noradrenalin
2 Khi kích thích Receptor beta 1 sẽ gây tác động: Tăng nhịp tim
3 Khi kích thích Receptor beta 2 sẽ gây tác động: Giãn khí đạo (cơ trơn)
4 Khi so sánh tác dụng cảm ứng mê của Diazepam (IV) với Barbiturat (IV) các phát biểu sau đây về Diazepam là đúng, ngoại trừ: Giai đoạn quên sau phẫu thuật dài hơn
5 Khi sử dụng Dopamin liều cao sẽ kích thích receptor : alpha 1
6 Khi sử dụng Dopamin liều thấp (liều thận) sẽ kích thích receptor : Dobamin 1
7 Khi sử dụng Dopamin liều trung bình sẽ kích thích receptor : beta 1
8 Không nên dùng loại thuốc tê nào cho bệnh nhân bị xơ gan: Lidocain
9 Loại thuốc trị động kinh được dùng điều trị đau dây thần kinh sinh ba, đồng thời trị tất cả dạng động kinh trừ động kinh cơn vắng : Carbamazepine 10.Morphin không gây tác động: Chống nôn
11.Những chỉ định của morphin , ngoại trừ: Giảm đau do chấn thương đầu nặng
12.Opioid gây dung nạp với tác động: Giảm đau, an thần
13.Opioid không gây dung nạp với tác động: Co đồng tử, co giật
14.Opioid thuốc nhóm chất chủ vận – đối kháng hỗ hợp là: Buprenorphin 15.Phát biểu đúng với thuốc mê Thiopental: Làm suy hô hấp nặng
Trang 216.Phát biểu nào không chính xác của hệ đối giao cảm: 1 neuron tiền hạch thường nối với 20 neuron hậu hạch
17.Phát biểu nào về adrenalin và noradrenalin là không chính xác : Adrenalin gây co mạch mạnh hơn noradrenalin
18.Phát biểu nào về GABA là không chính xác: GABA có receptor duy nhất là GABAA
19.Phát biểu nào về tác động gây suy hô hấp của opioid là không chính xác: Tất
cả các opioid đều gây suy hô hấp ở liều cao (sai: vì t/động trên thụ thể
xíchma opioid không suy hô hấp)
20.Phát biểu nào về tác dụng dược lý của opioid là sai: Giãn cơ vòng Oddi
21.Phát biểu nào về thuốc chống trầm cảm Fluoxetin không chính xác: T ½ rất ngắn
22.Phát biểu về khởi phát tác dụng của thuốc mê đường hô hấp là chính xác , ngoại trừ: Thuốc mê khởi phát mê nhanh nếu hòa tan trong máu cao
23.Phát biểu về sử dụng thuốc mê là đúng, ngoại trừ: Sử dụng Dinitrogen oxid trên 2 giờ thường gây thiếu máu đại hồng cầu
24.Phát biểu về sự ức chế thần kinh của thuốc tê sau đây là chính xác, ngoại trừ: Hoạt tính thuốc tê phụ thuộc cách dùng
25.Phenytoin được chỉ định trong các trường hợp , ngoại trừ: Động kinh với cơn vắng ý thức
26.Quá liều thuốc tê loại Amid (IV) gây tác động quan trọng nhất: Co giật 27.Receptor của chất dẫn truyền thần kinh ở hạch đối giao cảm là: Muscarinic 28.Receptor của chất dẫn truyền thần kinh ở hạch giao cảm là: Nicotinic
Trang 329.Receptor nào không thuộc hệ thần kinh thực vật: Dopaminergic.
30.Sử dụng Clonazepam trị động kinh bị giới hạn vì thuốc: Gây dung nạp và an thần mạnh
31.Sử dụng Epinephrin chung với Lidocain nhằm mục đích : Kéo dài thời gian tác dụng của thuốc tê
32.Sử dụng trị liệu của Noradrenalin : Sốc do chấn thương, phẫu thuật
33.Suy sinh dục của Nam giới là chỉ định của : Yohimbin
34.Tác động của Acetylcholin ở liều cao là: Co mạch, tăng nhịp tim, tăng huyết áp
35.Tác động của Acetylcholin ở liều thấp là: Co đồng tử, hạ nhãn áp
36.Tác động dược lý của Atropin ở liều 0,5 – 1 mg: Khô miệng, giảm tiết mồ hôi
37.Tác động dược lý của Atropin ở liều 10mg: Mạch nhanh, yếu, không nhìn
rõ, da khô, nóng đỏ, thất điều
38.Tác động dược lý của Atropin ở liều 2mg: Khó tiểu, giảm nhu động ruột 39.Tác động dược lý của Atropin ở liều 5mg: Đánh trống ngực, giãn đồng tử rõ
40.Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của nhóm thuốc Opioid là: Suy hô hấp (tdp dẫn đến tử vong của opioid)
41.Tăng tác động của Insulin và các thuốc hạ đường huyết (PO) ở bệnh nhân đái tháo đường là tác động không mong muốn của nhóm thuốc: Beta 2
blocker
Trang 442.Tất cả các cặp “thuốc tê – tác động” sau đây là phù hợp, ngoại trừ: Cocain – chủ yếu gây tê tủy sống (chỉ sử dụng gây tê bề mặt)
43.Tất cả các phát biểu về Lidocain đều đúng, ngoại trừ: Giãn mạch làm tăng thời gian tác dụng của thuốc
44.Tất cả các phát biểu về thuốc mê Thiopental là đúng, ngoại trừ: Thiopental làm cơ tim nhạy cảm với catecholamine nội sinh
45.Thuốc bền với men MAO và COMT: Salbutamol
46.Thuốc chống động kinh nào thường làm tăng nồng độ huyết của thuốc dùng chung nhất: Acid Valproic
47.Thuốc chống động kinh theo cơ chế ức chế kênh Na+, ức chế GABA
transaminase và ức chế kênh Ca++: Acid Valproic
48.Thuốc cường giao cảm chọn lọc trên receptor beta: Dobutamin (B1)
49.Thuốc cường giao cảm có tác dụng dược lý phụ thuộc liều sử dụng là:
Dopamin
50.Thuốc cường giao cảm không chọn lọc trên receptor beta: Isoprenalin
51.Thuốc cường giao cảm trên receptor alpha 2: Clonidin, Methyldopa,
Guanfacin, Guanabenz
52.Thuốc điều trị cao huyết áp và điều trị hỗ trợ trong cai nghiện Morphin là: Clonidin
53.Thuốc điều trị cao huyết áp và giảm đau ở bệnh nhân Ung Thư không đáp ứng Morphin là: Clonidin
54.Thuốc điều trị cơn vắng, cơn giật cơ hoặc động kinh nhược cơ là: Acid Valproic
Trang 555.Thuốc điều trị cơn vắng, cơn giật cơ hoặc động kinh nhược cơ nhưng có nhược điểm là gây an thần (phụ thuộc liều) và dung nạp thuốc: Clonazepam 56.Thuốc điều trị tình trạng động kinh liên tục: Diazepam
57.Thuốc gây cạn dự trữ catecholamine trong các hạt ở tận cùng sợi hậu hạch giao cảm: Reserpin
58.Thuốc gây hoạt hóa receptor alpha 1 ở cơ trơn mạch máu gây co mạch, tăng sức cản ngoại biên, tăng huyết áp là : Metaraminol
59.Thuốc gây tác dụng không mong muốn là tiêu chảy, loét dạ dày, ung thư vú là: Reserpin
60.Thuốc gây ức chế sự phóng thích noradrenalin, chiếm chỗ noradrenalin trong các túi dự trữ là: Guanethidin
61.Thuốc kích thích chuyên biệt trên receptor beta 2 : Terbutalin
62.Thuốc kích thích trên receptor alpha 1: Phenylephrin, Methoxamin
63.Thuốc làm giảm Libido “chức năng tình dục” là: Methyldopa
64.Thuốc lựa chọn cho dạng động kinh cục bộ đơn giản: Carbamazepin
65.Thuốc mê đường hô hấp nào khởi phát mê nhanh nhất: Isofluran
66.Thuốc mê Halothan: Làm chậm nhịp tim trong lúc gây mê
67.Thuốc mê nào ít gây ói mửa hậu phẩu, bệnh nhân đi lại sớm hơn so với thuốc mê khác: Propofol
68.Thuốc nào không trị động kinh cục bộ: Ethosucimid
Trang 669.Thuốc nào được dùng để chống co thắt cơ trơn: Dicyclomin,
Oxyphencyclimin, Oxybutynin
70.Thuốc nào được dùng để diều trị Parkinson và các rối loạn ngoại tháp: Benztropin, Trihexyphenidin
71.Thuốc nào được dùng để giãn đồng tử, soi đáy mắt: Homatropin
hydroclorid, Cyclopentolate
72.Thuốc được dùng để ức chế tiết acid dịch vị: Pirenzepin, Telenzepin
73.Thuốc nào gây táo bón, lệ thuộc thuốc chậm, gây khoái cảm yếu, hội chứng thiếu thuốc nhẹ và kéo dài hơn Morphin: Methadon
74.Thuốc nào ít gây táo bón nhất: Pentazocin
75.Thuốc nào là Estercholin , ngoại trừ: Cholin
76.Thuốc nào thuộc nhóm liệt giao cảm gián tiếp: Methyldopa
77.Thuốc tê nào chỉ có tác dụng gây tê bề mặt: Benzocain
78.Thuốc trầm cảm ba vòng là: Amitriptylin
79.Thuốc điều trị động kinh nào ít gây an thần ở liều điều trị: Phenytoin
80.Thuốc ức chế chọn lọc MAO – A: Moclobemid
81.Thuốc ức chế chọn lọc MAO – B: Selegilin
82.Tiền chất đầu tiên tổng hợp Catecholamin là: Tyrosin
83.Tiêu chuẩn của 1 thuốc mê tốt, ngoại trừ: Ít ảnh hưởng tim mạch, hô hấp, mất phản xạ
84.Trị liệt ruột, bí tiểu tiện sau mổ, nhược cơ là chỉ định của: Neostigmin
Trang 785.Triệu chứng lâm sang có giá trị nhất để chẩn đoán ngộ độc thuốc trừ sâu loại phosphor hữu cơ là: Co đồng tử
86.Trong điều trị động kinh, phát biểu nào là không chính xác: Có thể ngưng thuốc đột ngột khi triệu chứng thuyên giảm
87.Trung tâm của hệ đối giao cảm nằm ở , ngoại trừ: Từ đốt sống ngực 1 đến thắt lưng 3
88.Trung tâm của hệ giao cảm nằm ở: Từ đốt sống ngực 1 đến thắt lưng 3 89.U tủy thượng thận là chỉ định của: Phenoxybenzamin
90.Ức chế kênh Na+ là cơ chế của thuốc trị động kinh: Carbamazepin
91.Với Ether Ethylic, 4 giai đoạn của sự mê là: Khởi mê (giảm đau) – Kích thích – Phẫu thuật – Liệt hành tủy
92.Tế bào thành, chọn câu đúng: Nằm ở lớp niêm mạc dạ dày
93.Đặc điểm đúng của thuốc kháng H1 loại 2: Tất cả đúng (-T ½ dài, -Không kháng cholinergic, -Không qua hang rào máu não)
94.Độc tính của Cimetidin, chọn câu đúng: Tất cả đúng (-Tăng maen gan, - Kháng androgen: vú to ở nam, chảy sữa ở nữ dùng >8 tuần, -Giảm tiểu cầu)
95.Các glucocorticoid sau ở dạng khí dung: Beclomethason, Budesonid,
Flunisolid, Fluticason, Tramcinolon
96.Lý do chính khi phối hợp muối nhôm và muối Magne trong công thức Maalox: Loại trừ tác dụng phụ lẫn nhau như táo bón và tiêu chảy
97.Cimetidin ức chế hệ enzyme CYP 450 gan đưa đến kết quả: Can thiệp chuyển hóa phenytoin, phenobarbital
Trang 898.Chất kháng H2 nào mạnh nhất và không ức chế Alcol dehydrogenase: Famotidin
99.Phát biểu nào về Antacid là không chính xác: Antacid làm lành vết loét nhưng không làm giảm đau do loét dạ dày
100 Nhóm thuốc trị loét dạ dày – tá tràng nào làm giảm bài tiết dịch vị acid vào ban đêm hiệu quả hơn sự tiết acid dịch vị do thức ăn: Anti H2
101 Nhóm thuốc / thuốc trị loét dạ dày – tá tràng nào luôn hiện diện trong phác đồ điều trị H.P: PPI
102 Điều nào sau đây không phải là cơ chế tác dụng của Bismuth
Subsalicylat: Chống tiết acid, trung hòa acid
103 Antacid nào ít được sử dụng vì gây bật tăng acid trở lại: Calcium carbonat
104 Thụ thể đáp ứng với Acetylcholin trên tế bào ECL là: Muscarinic
105 Phát biểu nào về dược động học của thuốc kháng Histamin H2 không đúng: Hấp thu giảm khi dùng chung với thức ăn hay thuốc kháng Acid
106 Antacid có khả năng trung hòa acid thấp, khởi phát tác dụng chậm: Calcium carbonat
107 Antacid có khả năng trung hòa acid cao, khởi phát tác dụng nhanh: Aluminium hydroxyd
108 Nhiễm kiềm tạm thời là tác dụng phụ của antacid nào : Natri
hydrocarbonat
109 Tiêu chảy là tác dụng không mong muốn của antacid: Magnesium hydroxyd
Trang 9110 Đặc điểm sử dụng thuốc sau đây đúng với nhóm antacid, ngoại trừ: Không nên dùng nhóm antacid hòa tan do nhiều tác dụng phụ
111 Antacid làm giảm hấp thu Digoxin do: Digoxin cần acid dịch vị để hấp thu
112 Thuốc nào sau đây gây hội chứng sữa – kiềm khi dùng liều cao 4 – 8 g/ ngày và dùng chung với sữa: Calcium carbonat
113 Antacid được hấp thu hoàn toàn là: Natri hydrocarbonat
114 Tác dụng phụ của antacid nào sau đây không đúng: AlPO4 gây táo bón, giảm phosphate huyết
115 Antacid nào KHÔNG làm giảm hấp thu Ciprofloxacin, Tetracyclin: Natri bicarbonate
116 Phát biểu nào không đúng với nhóm antacid không hòa tan: Thuốc có khả năng trung hòa HCl trong 0,5 giờ
117 H.P gây viêm loét dạ dày do: Cytokin do H.P tiết ra phá vỡ lớp niêm mạc bảo vệ
118 Yếu tố gây hủy hoại niêm mạc dạ dày là: Pepsin và HCl
119 Acetylcholine được tiết ra bởi: Các neuron thần kinh phân phối đến tế bào thành dạ dày
120 Sự bài tiết HCl được kiểm soát bởi receptor nào đáp ứng với
acetylcholine: Receptor Muscarinic
121 Đối với loét dạ dày không biến chứng, dùng anti H2 ngày 1 lần tốt nhất vào thời điểm: Trước khi đi ngủ
Trang 10122 Anti H2 ít chuyển hóa ở gan nên có sinh khả dụng gần 100%:
Nizatidin
123 Thuốc nhóm kháng thụ thể Histamin H2 không bị chống chỉ định trong trường hợp nào: Tai biến mạch máu não
124 Tác dụng nào không đúng với nhóm kháng thụ thể Histamin H2: Khi
sử dụng đường uống cần acid để hoạt hóa
125 Thuốc gây tác động kháng androgen: Cimetidin
126 Thuốc nào ức chế Cytochrome P450 của gan: Cimetidin
127 Phát biểu nào về nhóm kháng thụ thể Histamin H2 không đúng: Có thể uống chung với các thuốc nhóm antacid
128 Thuốc có tác dụng ức chế tiết acid ban đêm hiệu quả hơn ban ngày và không ức chế alcol dehydrogenase: Famotidin
129 Thuốc ức chế bơm Proton nào có 1 phần được chuyển hóa không qua con đường Cytochrome: Rabeprazol
130 Khi dùng lâu dài PPI, thuốc không gây tác dụng phụ nào: ung thư dạ dày
131 Phát biểu nào về thuốc kháng histamin H2 không chính xác: Không cần giảm liều ở người suy thận vừa và nặng
132 Thuốc kháng histamin H2 có sinh khả dụng cao nhất: Nizatidin
133 Thuốc kháng histamin H2 có khả năng ức chế tiết acid mạnh nhất: Famotidin
134 Thuốc kháng histamin H2 có thời gian tác dụng dài nhất: Famotidin
Trang 11135 Thuốc kháng histamin H2 không ức chế alcol dehydrogenase:
Famotidin
136 Thuốc kháng histamin H2 ức chế Cytokin P450 mạnh nhất:
Cimetidin
137 Thuốc điều trị loét dạ dày nào không cần giảm liều ở bệnh nhân suy thận: Sucralfat
138 Thuốc ức chế tiết acid dịch vị ở giai đoạn cuối cùng của cơ chế tiết acid là: Omeprazol
139 Các thuốc ức chế bơm proton H+ được sử dụng vào thời điểm nào là tốt nhất: Trước bữa ăn 30 phút
140 Ở liều chuẩn, thuốc thuộc nhóm ức chế bơm proton có hiệu quả mạnh nhất là: Pantoprazol
141 Bệnh nhân bị loét dạ dày do NSAIDs, thuốc nào được chỉ định làm lành vết loét mà không phụ thuộc vào việc có ngừng NSAIDs hay không: Omeprazol
142 Thuốc nào được chỉ định để phòng ngừa chảy máu dạ dày do loét: Thuốc ức chế bơm proton, tiêm tĩnh mạch
143 Thuốc được dùng để phòng ngừa viêm dạ dày do stress: Omeprazol
144 Nhóm thuốc nào luôn hiện diện trong phác đồ điều trị 3 thuốc, 4 thuốc
để tiêu diệt H.P ở bệnh nhân loét DDTT có nhiễm H.P: PPI
145 Bệnh nhân bị loét dạ dày do NSAIDs, và vẫn phải tiếp tục dùng
NSAIDs, thuốc chữa loét dạ dày tốt nhất trong trường hợp này là:
Omeprazol
Trang 12146 Nhóm thuốc ức chế bơm proton có các đặc điểm sau, ngoại trừ: Cần chỉnh liều ở người lớn tuổi hoặc suy gan
147 Các phát biểu về thuốc ức chế bơm proton đều đúng, ngoại trừ: Thuốc
có thời gian bán hủy kéo dài
148 Thuốc ức chế bơm proton nào có sinh khả dụng thấp nhất: Omeprazol
149 Thuốc ức chế bơm proton nào có sinh khả dụng cao nhất:
Lansoprazol
150 Thuốc nào không có tác dụng chống tiết hay trung hòa acid: Bismuth subsalicylat
151 Thuốc nào gây tác dụng phụ đen vòm miệng: Bismuth subsalicylat
152 Các chất bảo vệ tế bào màng nhầy là dẫn chất của prostaglandin: Misoprostol và Enprostil
153 Phát biểu nào về Sucralfat không đúng: Có thể sử dụng chung với các antacid
154 Sẩy thai là tác dụng không mong muốn của: Misoprostol
155 Táo bón, buồn nôn, vị giác kim loại là tác dụng phụ của: Sucralfat
156 Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với Misoprostol: Có thể dùng cho phụ nữ mang thai
157 Sau đây là các yêu cầu của phác đồ điều trị tiệt trừ H.P , ngoại trừ: Cần phối hợp với thuốc ức chế toan mạnh, thời gian tác dụng ngắn để giảm tác dụng phụ
Trang 13158 Phát biểu về liều và khả năng ức chế tiết acid của nhóm thuốc ức chế bơm proton trong điều trị tiệt trừ H.P là chính xác: Khả năng ức chế bài tiết acid ổn định nếu dùng liều chuẩn
159 Phát biểu nào về điều trị loét dạ dày – tá tràng không chính xác: Phối hợp thuốc ức chế bơm proton với antacid hoặc Sucralfat giúp rút ngắn thời gian điều trị
160 Điều nào không phải là tác dụng không mong muốn của thuốc kháng histamin H1: Hạ huyết áp thế đứng
161 Phát biểu nào về cơ chế tác dụng của thuốc kháng histamin là đúng nhất: Đối kháng cạnh tranh tại receptor của histamin
162 Điều nào không phải là tác dụng của thuốc kháng histamin H1: Đối kháng tại receptor histamin ở dạ dày
163 Điều nào là chỉ định của thuốc kháng histamin H1: Chẹn Ca++, giãn mạch não điều trị đau nửa đầu
164 Điều nào không phải tác dụng không mong muốn của thuốc chống dị ứng: Phù nề, nóng, đỏ, đau
165 Thuốc kháng histamin H1 có thể làm tăng cân: Cyproheptadin
166 Thuốc kháng histamin H1 khi dùng chung thuốc hạ đường huyết (PO)
có thể gây giảm tiểu cầu: Ketotifen
167 Thuốc kháng histamin H1 được dùng để điều trị hen suyễn: Ketotifen
168 Phát biểu nào không đúng về promethazine: Làm giảm tính thấm mao mạch, giảm phù nề
169 Nhóm thuốc nào không có tác dụng chữa hen phế quản: Chủ vận beta
1 – adrenergic