1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập NHÓM môn TTCH (1)

334 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 334
Dung lượng 7,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chế độ vẽ đoạn thẳng Specify next point or [Arc/Halfwidth/ Length/Undo/Width]: Nhập điểm kế tiếp Chọn điểm đầu tiên của Pline Specify first point:... Specify next point or [Arc/Close/H

Trang 1

BÀI GIẢNG

AUTOCAD 2008

(PHẦN CĂN BẢN)

Trang 2

CHƯƠNG 1

1 GIỚI THIỆU VỀ AUTOCAD 2008

1.2 CÁCH KHỞI ĐỘNG CHƯƠNG

TRÌNH AUTOCAD

1.3 CẤU TRÚC MÀN HÌNH ĐỒ HỌA

1.4 THANH CÔNG CỤ TOOLBAR

Trang 3

2 CÁC LỆNH THÀNH LẬP BẢN VẼ

2.1 GIỚI HẠN VÙNG VẼ

2.2 ĐƠN VỊ VÙNG VẼ

2.3 ĐẶT CHẾ ĐỘ ORTHO

2.4 THIẾT LẬP BẢN VẼ

Trang 4

5 HỆ TỌA ĐỘ TRONG AUTOCAD

6 CÁC PHƯƠNG PHÁP NHẬP

ĐIỂM TRONG AUTOCAD

7 LỆNH VẼ VÀ HIỆU CHỈNH CƠ

BẢN

8 BÀI TẬP VÍ DỤ

Trang 5

1 GIỚI THIỆU VỀ AUTOCAD 2008 1.2 CÁCH KHỞI ĐỘNG CHƯƠNG

TRÌNH AUTOCAD

Double click vào biểu tượng

trên nền desktop.

Chọn START / Programs /

Autodesk / Mechanical Desktop

2004 / AutoCAD 2008.

Trang 6

Sau khi khởi động xuất hiện giao diện :

Trang 7

Chú ý:

Nếu khi khởi động mà không xuất hiện giao diện giống trên, bạn có thể khắc phục bằng cách sau:

Trang 8

Kích chuột vào hộp thoại như hình:

Chọn mục AutoCAD classic

Trang 9

1.3 CẤU TRÚC MÀN HÌNH ĐỒ HỌA AUTOCAD

Thanh

danh mục

lệnh

Thanh công cụ chuẩn

Thanh tính chất đối tựơng

Thanh công cụ

VÙNG VẼ

Con trỏ

Biểu tượng hệ tọa độï

Cửa sổ lệnh và dòng lệnh Thanh trạng thái

Đóng chương trình

Phóng to

ch trình

Thu nhỏ

ch trình

Trang 10

Cách thay đổi màu màn hình đồ họa:

Tools / Options… xuất hiện hộp

thoại Options

Click vào nút Colors … để thay

đổi màu nền màn hình đồ họa.

Trang 12

Cách thay đổi độ lớn sợi tóc của con trỏ:

Tools / Options… xuất hiện hộp thoại Options

Di chuyển con chạy tại dòng

Crosshair Size để thay đổi độ lớn của sợi tóc con trỏ.

Trang 14

Cách thay đổi độ lớn ô con trỏ:

Tools / Options… xuất hiện hộp

thoại Options

Di chuyển con chạy tại dòng

Aperture Size để thay đổi độ lớn

ô con trỏ.

Trang 16

Cách thay đổi độ lớn của ô chọn

đối tượng:

Tools / Options… xuất hiện hộp thoại Options

Di chuyển con chạy tại dòng

Pickbox Size để thay đổi độ lớn của ô chọn đối tượng.

Trang 18

1.4 THANH COÂNG CUÏ TOOLBAR

Thanh coâng cuï

Trang 19

Cách gọi các thanh công cụ:

Trang 21

2 LỆNH TẠO FILE BẢN VẼ MỚI

N Khi thực hiện lệnh New xuất hiện hộp

thoại

Lệnh: New

Trang 22

Use a Template:

 Cho phép chọn các bản vẽ mẫu có sẵn

trong ACAD.

Trang 23

2 LỆNH TẠO FILE BẢN VẼ MỚI

Trang 24

- Ta chọn bản vẽ đã có sẵn

Trang 25

2 LỆNH TẠO FILE BẢN VẼ MỚI

S

Lệnh: Save/ Save As

Lệnh Save: Lưu bản vẽ hiện tại ra đĩa.

Lệnh Save As: Đặt tên và lưu ra đĩa

Trang 26

2 LỆNH TẠO FILE BẢN VẼ MỚI

Xuất hiện hộp thoại.

Trang 27

2.1 ĐƠN VỊ VÙNG VẼ

Xuất hiện hộp thoại.

Lệnh: UNITS (hoặc DDUNITS)

Trang 28

2.1 ÑÔN VÒ VUØNG VEÕ

Trang 29

Dạng thể hiện đơn vị dài.(Length)

Định dạng số học (Type)có 5 kiểu.

+ Architectural (Dạng kiến trúc)

+ Decimal (Dạng thập phân)

+ Engineering (Dạng kỹ thuật)

+ Fractional (Dạng phân số)

+ Scientific ( Dạng khoa học)

Trang 30

2.1 ĐƠN VỊ VÙNG VẼ

Dạng góc.(Angle)

Định dạng góc (Type) có 5 kiểu.

+ Decimal Degrees (Dạng độ thập phân) + Dec/Min/Sec (Dạng độ/phút/giây)

+ Grad (Dạng grad)

+ Radians (Dạng radian)

+ Surveyor’s Units ( Dạng đơn vị trắc địa)

Trang 31

2.2 GIỚI HẠN VÙNG VẼ

Lệnh: LIMITS

Format / Drawing Limits

Limits

Sẽ xuất hiện dòng nhắc:

“Specify lower left corner or [ON/OFF]

<0.0000,0.0000>:” nghĩa là chọn tọa dộ góc trái dưới: ta chọn 0,0.

“Specify upper right corner or [ON/OFF]

<0.0000,0.0000>:” nghĩa là chọn tọa dộ góc phải trên: ta chọn 297,210.

Trang 32

2.2 ĐẶT CHẾ ĐỘ ORTHO

Lệnh: ORTHO

tắt hoặc mở

chọn ON/OFF để tắt mở

Trang 33

CHƯƠNG 2

CÁC LỆNH VẼ CƠ BẢN

2.1 Thiết lập hệ tọa độ:

2.1.1 Hệ tọa độ sử dụng

Hệ tọa độ ĐềCác: 2D

3D

Trang 34

Hệ tọa độ cực

Xác định tọa độ điểm theo khỏang cách từ

điểm đang xét đến góc tọa độ (0,0) cùng góc quay từ diểm đó so với phương ngang (Trục X)

Vd: M(C<A 1)

C: là khỏang cách từ điểm M đến gốc tọa dộ

A1: góc quay trong mặt phẳng từ trục X tới M)

Trang 35

Hệ tọa độ cầu

Dùng xác định vị trí điểm trong không gian 3 chiều.

Vd: M(C<A1<A2)

C: là khỏang cách từ điểm M đến gốc tọa dộ

A1: góc quay trong mặt phẳng XY

A2: góc quay từ mặt phẳng XY tới M trong không gian

Trang 36

Hệ tọa độ trụ

Dùng xác định vị trí điểm trong không gian 3 chiều.

Vd: M(C<A1,Z)

C: là khỏang cách từ điểm M đến gốc tọa dộ

A1: góc quay trong mặt phẳng XY

Z: Khoảng cách từ M đến mặt phẳng XY

Trang 37

2.1.2 Cách nhập hệ tọa độ

Tọa độ tuyệt đối

Là giá trị số thực đưa vào từ bàn phím cho các chiều

Vd: x=3,5;y=120,5

Ta nhập như sau: 3.5,120.5

Trang 38

Tọa độ tương đối:

Là tọa độ tương đối so với điểm được chỉ định ngay trước đó.Để chỉ tọa độ tương đối ta viết @ trước tọa độ.

Vd: điểm trước có tọa độ (100,70) thì ta

nhập @ 5.5,-15 sẽ tương đương tọa độ

tuyệt đối (105.5,55)

Trang 39

Tọa độ cực (tương đối):

Trong tọa độ cực ta thường ký hiệu (r,j) để chỉ bán kính (khoảng cách) và góc.Tọa độ cực tương đối

được cho bằng: @r<j

Vd: @68<35 nghĩa là r=68 có góc định

hướng là 35 0 so với điểm vừa được chỉ

định lúc đó.

Trang 41

Gọi lệnh từ danh mục thực đơn.

Trang 42

Gọi lệnh từ thanh công cụ vẽ.

LINE

Trang 43

Gọi lệnh trực tiếp từ bàn phím

bằng cách gõ tên tắt của lệnh vào cửa sổ lệnh.

Gõ L

Trang 44

Dòng lệnh:

Specify first point:

Nhập tọa độ điểm đầu tiên.

Specify next point or [Undo]:

Nhập tọa độ điểm tiếp theo.

Trang 45

Specify next point or [Close/Undo]:

Nhập tọa độ điểm tiếp theo hay sử

dụng lựa chọn.

Undo : U 

Hủy bỏ một đoạn thẳng vừa vẽ

Các lựa chọn khác:

Close : C 

Đóng kín đa giác bằng một đoạn thẳng

Trang 46

I LỆNH ARC (Vẽ cung tròn)

A

Có 10 cách vẽ cung tròn:

Trang 47

1 3 Points: Vẽ cung tròn qua 3 điểm

Draw / Arc / 3 Points Specify start point of arc or [Center]:

Nhập điểm đầu của cung (P1)

Specify second point of arc or

[Center/End]:

Nhập điểm thứ hai mà cung đi qua (P2)

Trang 48

P2

P3

Ví dụ minh họa

Specify end point of arc:

Nhập điểm cuối cung (P3)

Trang 49

2 Start – Center - End

Vẽ cung tròn bằng cách nhập tọa

độ điểm đầu, tâm cung và điểm

cuối của cung.

Draw / Arc / Start – Center – End

Specify start point of arc or [Center]:

Nhập điểm đầu của cung

Trang 50

Specify center point of arc:

Nhập tọa độ tâm cung

Specify end point of arc or

[Angle/chord Length]:

Nhập tọa độ điểm cuối của cung

Lưu ý: Cung tròn luôn được vẽ

ngược chiều kim đồng hồ.

Trang 51

End

Center Center

End

Start

Trang 52

3 Start – Center – Angle

Vẽ cung tròn bằng cách nhập tọa

độ điểm đầu, tâm cung và góc

chắn cung.

Draw / Arc / Start – Center – Angle

Specify start point of arc or [Center]:

Nhập tọa độ điểm đầu của cung

Trang 53

Specify center point of arc:

Nhập tọa độ tâm cung

Specify included angle: 90

Nhập giá trị góc chắn cung

Trang 54

Center Start

Center Start

Trang 55

4 Start – Center – Length of Chord Vẽ cung tròn bằng cách nhập tọa độ

điểm đầu, tâm cung và chiều dài dây

cung

Draw / Arc / Start – Center – Length

Specify start point of arc or [Center]:

Nhập tọa độ điểm đầu của cung

Trang 56

Specify center point of arc:

Nhập tọa độ tâm cung

Specify length of chord:

Nhập chiều dài dây cung

Lưu ý:

Chiều dài dây cung không được lớn hơn

2 lần khoảng cách từ Start đến Center Chiều dài dây cung có thể mang giá trị

âm.

Trang 57

Center

Start

Center

Trang 58

5 Start – End – Angle

Vẽ cung tròn bằng cách nhập

điểm đầu, điểm cuối và góc ở tâm

Draw / Arc / Start – End – Angle

Specify start point of arc or [Center]:

Nhập tọa độ điểm đầu của cung

Trang 59

Specify end point of arc:

Nhập tọa độ điểm cuối của cung

Specify included angle: 90

Nhập giá trị góc ở tâm

(hay chọn điểm để xác định góc ở tâm)

Lưu ý:

đó cung tròn sẽ quay ngược lại.

Trang 60

End (@-30,30)

Start

End (@-30,30)

Trang 61

6 Start – End – Direction

Vẽ cung tròn bằng cách nhập điểm

đầu, điểm cuối và chọn hướng tiếp

tuyến cung tròn tại điểm đầu của cung

Draw / Arc / Start – End – Direction

Specify start point of arc or [Center]:

Nhập tọa độ điểm đầu của cung

Trang 62

Specify end point of arc:

Nhập tọa độ điểm cuối của cung

Specify tangent direction for the start point of arc:

Xác định hướng tiếp tuyến tại điểm

đầu của cung

Trang 63

Start

End

Trang 64

7 Start – End – Radius

Vẽ cung tròn bằng cách nhập điểm

đầu, điểm cuối và bán kính cung

Draw / Arc / Start – End – Radius

Specify start point of arc or [Center]:

Nhập tọa độ điểm đầu của cung

Trang 65

Specify end point of arc:

Nhập tọa độ điểm cuối của cung

Specify radius of arc:

Nhập giá trị bán kính cung (hay chọn điểm để xác định bán kính cung)

Trang 66

End (@ -30, 30)

Trang 67

8 Center – Start – End

9 Center – Start – Angle

10 Center – Start – Length1

Trang 68

LỆNH CIRCLE

Draw / Circle

C 

Toolbar Draw

Lệnh Circle dùng để vẽ đường tròn

Có 6 phương pháp vẽ đường tròn:

Trang 69

3.1 Center – Radius

( Draw / Circle / Center, Radius )

Specify center point for circle or [3P/ 2P/Ttr (tan tan radius)]:

Specify radius of circle or [Diameter]:

Xác định tâm đường tròn

Nhập giá trị bán kính

Trang 70

3.2 Center – Diameter

( Draw / Circle / Center, Diameter )

Specify center point for circle or

[3P/2P/Ttr (tan tan radius)]:

Xác định tâm đường tròn.

Specify radius of circle or [Diameter]:

Gõ D

Specify diameter of circle <40.0000>:

Nhập giá trị đường kính

Trang 71

3.3 2 points

( Draw / Circle / 2 Points )

Specify center point for circle or

[3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: Gõ 2P

Specify first end point of circle's

diameter:

Nhập tọa độ điểm cuối thứ nhất của

đường kính đường tròn

Trang 72

Specify second end point of circle's diameter:

Nhập tọa độ điểm cuối thứ hai của

đường kính đường tròn

Trang 73

3.4 3 points

( Draw / Circle / 3 Points )

Specify center point for circle or

[3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: Gõ 3P

Specify first point on circle:

Nhập tọa độ điểm thứ nhất trên

đường tròn.

Trang 74

Specify second point on circle:

Nhập tọa độ điểm thứ hai trên đường tròn

Specify third point on circle:

Nhập tọa độ điểm thứ ba trên đường tròn.

Trang 75

3.5 Tan – Tan – Radius

( Draw / Circle / Tan, Tan, Radius )

Specify center point for circle or

[3P/2P/Ttr (tan tan radius)]:

Specify point on object for first tangent

of circle:

Gõ TTR

Xác định trên đối tượng điểm tiếp xúc

thứ nhất của đường tròn

Trang 76

Specify point on object for second

tangent of circle:

Specify radius of circle <10.9689>:

Xác định trên đối tượng điểm tiếp xúc thứ hai của đường tròn

Nhập giá trị bán kính

Trang 77

3.6 Tan – Tan – Tan

( Draw / Circle / Tan, Tan, Tan )

Thực chất lựa chọn này là lựa chọn 3P

Ta chỉ cần xác định 3 điểm tiếp xúc

(TAN).

Trang 78

Chú ý :

Để vẽ đường tròn ngoại tiếp tam giác,

sử dụng phương thức truy bắt điểm

END

Để vẽ đường tròn nội tiếp tam giác, sử

dụng phương thức truy bắt điểm TAN

Trang 79

II LEÄNH PLINE

Trang 80

Chức năng nổi bật của Pline là:

Pline tạo được các đối tượng có

chiều rộng nét.

Các phân đoạn của Pline liên kết

thành một đối tượng duy nhất.

Pline kết hợp lệnh Line với Arc.

Trang 81

Có 2 chế độ để vẽ đa tuyến:

Vẽ đoạn thẳng và vẽ cung tròn.

1 Chế độ vẽ đoạn thẳng

Specify next point or [Arc/Halfwidth/ Length/Undo/Width]:

Nhập điểm kế tiếp

Chọn điểm đầu tiên của Pline

Specify first point:

Trang 82

Specify next point or [Arc/Close/

Halfwidth/Length/Undo/Width]:

Nhập tọa độ điểm kế tiếp, truy bắt

điểm hay sử dụng các lựa chọn

Các lựa chọn:

Close : C 

Đóng kín Pline bởi một đoạn thẳng

Trang 83

Undo : U 

Hủy bỏ một phân đoạn trước đó

Length : L 

Vẽ tiếp một phân đoạn thẳng cùng

phương chiều với phân đoạn trước đó

Trang 84

Specify length of line: 40

Nhập giá trị chiều dài phân đoạn cần vẽ

Dòng nhắc phụ:

Trang 85

3

Trang 86

1

Nếu trước đó là phân đoạn cung tròn

thì AutoCAD sẽ vẽ ra một phân đoạn tiếp xúc với cung tròn đó.

Trang 87

Halfwidth : H 

Định 1/2 chiều rộng nét phân đoạn

sắp vẽ

Specify starting half-width <0.0000>:

Nhập giá trị 1/2 chiều rộng nét cho

đầu phân đoạn Pline

Dòng nhắc phụ:

Trang 88

Specify ending half-width <2.0000>: Nhập giá trị 1/2 chiều rộng nét cho cuối phân đoạn Pline

Trang 90

2 Chế độ vẽ cung tròn

Specify next point or [Arc/Close/ Halfwidth/Length/Undo/Width]:

A

Chọn điểm đầu tiên của Pline

Specify first point:

Trang 91

Specify endpoint of arc or [Angle/

Center/CLose/Direction/Halfwidth/ Line/Radius/Second pt/Undo/Width]:

Sử dụng các lựa chọn để vẽ cung tròn

Trang 92

Các lựa chọn:

Line : L  Chuyển sang chế độ

vẽ đoạn thẳng

Trang 93

< Endpoint of arc >:

Nhập tọa độ điểm cuối của cung  tạo ra một cung tròn tiếp xúc với phân đoạn trước đo.ù

Trang 94

Angle : A 

Vẽ cung bằng cách nhập góc chắn cung.

Specify included angle:

Nhập giá trị góc chắn cung

Dòng nhắc phụ:

Trang 95

Specify endpoint of arc or

[CEnter/Radius]:

Xác định tọa độ điểm cuối hay chọn tâm, chọn bán kính

Trang 96

Center : CE 

Vẽ cung bằng cách xác định tọa độ tâm cung.

Specify center point of arc:

Xác định tọa độ tâm cung

Dòng nhắc phụ:

Trang 97

Specify endpoint of arc or

[Angle/Length]:

Xác định tọa độ điểm cuối; hay sử dụng lựa chọn Angle hoặc Length.

Trang 98

Second pt : S 

Vẽ cung tròn bằng cách nhập tọa độ điểm thứ hai và điểm cuối để xác định cung tròn đi qua 3 điểm

Trang 99

Specify second point on arc:

Nhập tọa độ điểm thứ hai mà cung tròn sẽ đi qua

Specify end point of arc:

Nhập tọa độ điểm cuối của cung tròn

Trang 100

Radius : R 

Vẽ cung tròn bằng cách nhập bán kính cung

Specify radius of arc:

Nhập giá trị bán kính

Dòng nhắc phụ:

Trang 101

Specify endpoint of arc or [Angle]: Nhập tọa độ điểm cuối của cung hay chọn Angle để nhập góc chắn cung

Trang 102

Direction : D 

Đổi hướng cung tròn bằng cách xác định lại hướng tiếp tuyến tại điểm đầu của cung

Trang 103

Specify the tangent direction for the start point of arc:

Xác định hướng tiếp tuyến tại điểm đầu của cung

Specify endpoint of the arc:

Nhập tọa độ điểm cuối của cung

Trang 105

Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]:

Trang 106

Các lựa chọn:

Trang 107

Chú ý :

Lựa chọn Chamfer và Fillet dùng để vát mép và bo tròn 4 góc HCN có

cùng khoảng cách và góc lượn

HCN.

Fillet : F  Bo tròn 4 góc HCN.

Trang 108

2 Lệnh POLYGON:

Pol

Có 3 cách để vẽ đa giác đều :

Trang 109

2.1 Đa giác nội tiếp đường tròn:

(Inscribed in Circle)

Biết trước bán kính đường tròn

ngoại tiếp (khoảng cách từ tâm

đến đỉnh đa giác)

Trang 110

Enter number of sides <4>:

Nhập số cạnh đa giác.

Specify center of polygon or [Edge]:

Nhập tọa độ tâm đa giác.

Trang 111

Specify radius of circle:

Enter an option [Inscribed in

circle/Circumscribed about circle]<I>:

Gõ I

Nhập giá trị bán kính đường tròn

ngoại tiếp hay nhập tọa độ điểm.

Trang 112

2.2 Đa giác ngoại tiếp đường tròn :

(Circumscribed about Circle)

Biết trước bán kính đường tròn nội

tiếp (khoảng cách từ tâm đến điểm giữa cạnh đa giác)

Trang 113

Enter number of sides <4>:

Nhập số cạnh đa giác.

Specify center of polygon or [Edge]:

Nhập tọa độ tâm đa giác.

Trang 114

Enter an option [Inscribed in

circle/Circumscribed about circle]<I>:

Gõ C

Specify radius of circle:

Nhập giá trị bán kính đường tròn

nội tiếp hay nhập tọa độ điểm.

Trang 115

2.3 Vẽ đa giác bằng cách nhập chiều

dài 1 cạnh của đa giác : (Edge)

Biết trước chiều dài 1 cạnh của

đa giác.

Trang 116

Enter number of sides <4>:

Nhập số cạnh đa giác.

Specify center of polygon or [Edge]:

Gõ E

Trang 117

Specify first endpoint of edge:

Specify second endpoint of edge:

Nhập tọa độ điểm đầu cạnh đa giác.

Nhập tọa độ điểm cuối của cạnh

đa giác.

Trang 118

CHƯƠNG 3: NHẬP ĐIỂM

CHÍNH XÁC

1 CÁC PHƯƠNG THỨC TRUY BẮT

ĐIỂM

1.1 TRUY BẮT ĐIỂM TẠM TRÚ

1.2 TRUY BẮT ĐIỂM THƯỜNG TRÚ

2 SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP NHẬP TỌA

ĐỘ

Trang 119

1 CÁC PHƯƠNG THỨC TRUY BẮT

ĐIỂM

1.1 TRUY BẮT ĐIỂM TẠM TRÚ

Trong mỗi lần truy bắt điểm chỉ sử dụng một phương thức truy bắt.

Trình tự truy bắt điểm như sau:

Trang 120

Trình tự truy bắt điểm tạm trú :

Bước 1: Bắt đầu một lệnh đòi hỏi chỉ

định điểm (Specify first point) Bước 2: Chọn phương thức truy bắt

điểm, bằng 3 cách sau:

Trang 121

Trình tự truy bắt điểm tạm trú :

Thanh công cụ Object Snap.

Nhập 3 ký tự đầu tiên của phương

thức truy bắt vào dòng lệnh.

Trang 122

Nhấn phím Shift + click chuột phải

lên vùng đồ họa, xuất hiện shortcut menu Object Snap , chọn phương thức truy bắt.

Ngày đăng: 31/12/2021, 09:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w