+ Mục đích: •Giảm bớt trò ngại cùa hàng rào th u i quan và phi th u i quan của các nước trong hoạt động s x và tiêu thụ SP •Tạn dựng nguổn ngu yin liệu và lao động rè ngay tại nước sờ tạ
Trang 1•D ố i với D:\' ctS p h ;t» k h i k ý kết h ợp d ố n c ciln p hái lìm h i i u tư c á c h p b íp n h àn c ù a ilố'i lá c x á c d in h ai
lii njjười c ó n á c h n h iỊin v à c h ịu trá c h n h iím đ í n m ứ c d ộ n ìio ?
2.3 Phàn lo ạ i th eo c h ế đ ộ s ở h ÙM
+ DN thuộc sờ hữu nr nhan: do nr nhan nắm giữ vốn, kiểm soát hoạt dộng kinh doanh
+ DN thuộc sờ hữu nhà nước: do nhà nước nắm giữ vốn và quyén kiểm soát DN
Phùn loại D N tư nhân và D N nhà nước căn cứ trín vốn góp vào hoạt động kinh doanh.
D N nh5 mrớc ]ỈI D N c ó 100% vốn do nhỉi nước sỡ
hOu?-2.4 Vốn và quyền k iểm s o á t vốn
+ DN quốc gia: li nhrmg DN mà vốn của nó thuộc vé công d;\n cùa nước sờ tại, được xác định bời nơi
cư trú và đăng ký cùa D N đẩu đàn.
+ D N nước ngoài l ì D N mà vốn cùa nó thuộc v ỉ công dân nưđe ngoài hoàn toàn hay đại bộ phân, cho phép họ nắm g iữ q u y in kiểm soát DN D N nước ngoài kinh doanh theo luật của nước sờ tại.
+ D N hồn hợp: Ih D N mà vốn cùa nó thuộc v í 2 hay nhiéu quốc gia Philips: Bi-Pháp-M ỹ-Thuỵ sĩ + Co xuyên quốc gia (Transnational Co: TNCs)
* Co xuyẻn q u ố c g ia (T N C s)
+ Phăn b iỉt giữa Co x u y ín quốc gia và đa quốc gia (Transnational Co and M ultinational Co)? + ĐSc trưng TNCs:
•Là tổ chức bị diéu chinh bài luật cùa nhiéu quốc gia
•Là mô hình tổ chức tiên tiến nhất hiện nay vứi 1 Co mẹ dăt tại một quốc gia và các Co con, chi nhấnh dạt tại các quốc gia khác nhau MỐI quan hệ Co mẹ và Co con chạt chẽ, liên kết vế vốn v ì công nghệ
•Vô’n VẰ kim ngạch cùa Co ờ nước ngoài chiếm tỳ trọng 1Ó71 trong tổng vốn và kim ngạch cùa tập đoàn:
Dsô' cùa các chi nhánh General motor chiếm đến 90% tổng dsố, Philips 70%, SKF Thuỵ diỉn 90%
•Phạm vi hoạt động kinh doanh rộng, d ìiu hành hoạt động từ m ột trung tim duy nhất, kiếm s o ít chi phối toàn bộ hoạt dộng cùa tạp đoàn.
+ Mục đích:
•Giảm bớt trò ngại cùa hàng rào th u i quan và phi th u i quan của các nước trong hoạt động s x và tiêu thụ SP
•Tạn dựng nguổn ngu yin liệu và lao động rè ngay tại nước sờ tại
•Tâng cường khá năng cạnh tranh trín thị trường
•Thu lợi nhuận cao
+ Hình thức hoạt động: L iin doanh liên k ít, Góp vốn, Chuyển giao công nghệ, liin danh, đẩu tư 100%
•Cắp chiến lược: định ra chiến lược dài hạn
•Cấp trung gian: tổ chức điíu hành viẹc thực hiện
•Cáp tác nghiệp: thực hiện chiến lược
Mở hình quản lý hình tháp
Ciíp chiến lược
ếCa'p trung gian
Đ ại học Ngoại thư ơng
Trang 2- Khỏng phát huy tinh thẩn trách nhitm cá nhân
- Cấp trung gian và tác nghiệp không có tính sáng tạo
- Cơ cấu tổ chức trì trệ, khôiịg linh hoạt trưóc biến động thị trường
+ 7 7 ,.* , 4» jịr«j s.ầ; i í>:»ệ' ?Ế-:Í S iì r.hỉ
* Mô hình quàn lý tổ chức hình 6
+ Đặc điiin: Quyén lực phân chia, lãnh dao chi chịu trách nhiệm cao nhất, cắc lĩnh dụo bộ phận có
quyển quyết định trong lĩnh vực mĩnh quản lý
+ Ưu điểm:
- Tạo tính nSng dồng, sáng tạo cho tít cà các cấp quàn lý
- Phân chia quyén lợi đi lién với trách nhiỊm
- Người lỉnh đạo cò quyén tự chù trong phạm vi minh quản lý
+ Nhược điểm
- Không tập trung được nguổn lực
Mô hình quàn lý mạng nỉng động 0
III Điéu kiện tổn tại trong KD quốc tỉ'
1 Mục tiẽu tổn tại của DN:
* Doanh số, lợi nhuỊn
* Lợi thế cạnh tranh
* An toàn trong KD
D N làm cách nào đ ể thực hiện an toàn trong kinh doanh?
2 Đ iỉu kiên lổn tại
•Thích ứng với khách hàng: "Khách hàng lì thượng đí”
•Thích ứng với cạnh tranh
•Thích ứng vối công nghỉ
ệThích ứng với sự phàn hổi thồng tin thị trường
•Thích ứng với sự thay đổi
Chương 2: M ôi trường kinh doanh trong marketing auốc tế
I Khái niêm và phân loại
2 1 C ũn c ử vùo biên g iớ i cùa D N
+ Mỏi trường bỉn trong DN
+ Môi trường bin ngoài DN
Môi trường bên trong DN
Đại học Ngoại thương
Trang 31 T à i chinh [F iiu in c itil (ẳiiy iro n iiifiư )
2 Nhftn sụ (Personưl cmìraniiieiir)
3 Còng nghỉ (Technictíl riivironinení)
4 van hoá ĐN (Culture enterpríse)
Môi trưimg bén n so ìi DN
! Kinh t í (Economii: enviroment)
2 Nhân khiu học (DeiiiOỊỊruphic enviroment)
3 Tự nhiên (Numre enviroment)
4 Văn hoá (Culnire enviromeiit)
5 Chính trị luạt pháp (Politicul £ z.c?£u/ enviroment)
6 Công nghệ (TeclinoloỊỊÌcal enviromeni)
7 Cạnh tranh {CompetitÌYỆ eihặironitiit)
2.2 Cũn cử vừo khả nũng kiểm soát cùa doanli nghiệp cà
+ Môi trưdmg doanh nghiệp có khả năng kiểm soát - môi trtrimg bên trong DN (Controlable
emẩiromntttí)
+ Mỗi trưỉrng quốc gia doanh nghiệp không có khả nỉng kiỉm soát
(Domestic Iinconlrolahle)
+ Mỏi -trường quốc ti'DN không có khả năng kiếm soát
(Poreign uncontrólable enviroiiment)
n Các yếu tô" môi trưỉmg
1 Môi trưừng bẻn trong DN
] Ể1 Môi trường tài chĩnh
Phàn iinli tiềm lực về vin vù kliù nũng huy động vỏn
+ Vốn (Nguồn vốn, vốn, vốn cố định, vốn lưu động)
+ HiỊu quà sứ dụne vtín
+ Khả nang huy dộng vổn
1.2 Mối truỉmg nhin sự
• P h ù n ánli riềm li/c con người a ìa D N
+ Số lượng, tỷ lệ, chất lượiig cán bộ công nhăn viin
+Chií'n lược tuyển dụng
+ Chiến lược và ngân s id i dào tạo
+ Chiến lược phát triển nguổn nhan lực
+ clii' độ, Chĩnh sich đẳi ngộ
+ Chiến íirợc quản lý nhân sự trong công ty kinh doauh quốc tí
Chính sách nhan sự vị cliũng
(Eihnoccnlric policy)
•Tát c íc á c vị trí quan trọng đỉu do người cùa quức gia mẹ nắm giữ
ệNguyín nhiln:
+ Nước sờ tại không có nhận tài
+ Duy trí vân hoá tổ chức đổng nhít
+ Có khả nang chuyến giao các giá trị cốt lõi ra nước ngoài
ễHạn c lií
+ Hạn chí cơ hội thang tiến cùa người bàn xứ
+ Gây nín “th iin cận vđn h o á ũ trong DN
Chiến lược Iihân sự đa tím
Trang 4+ Ú4’l kiệm chi phí cho người chính quốc lmf viổc tại Iiước neoài
•Hạn ché’
+ Khống có khá nàng chuyển giuo giá trị CỐI lõi
+ Lãnh dạo địa phương khống có cơ hội tiếp thu kinh nghiệm từ nước ngoài
+ Vản hoá DN Không đóng nhất
Chính sách nhan sự địa tâm
(Geocentric policv)
•Luôn tìm kiếm neưỉri tát nhất cho công việc, khỏng phin biít đàn tộc h»y quốc tịch
+ Cho phép khai thác nguổn lực nhan sự tối đa
+ Xay dựng dội ncũ quản trị quốc tế, có khỉ năng làm việc ờ nhiíu nén vỉn hoá khác nhau + Bị hạn chếbới qui định pháp luật vế luật nhập cư và thu* mựớn lao động
1.J t-»ng ngnẹ DW
Phàn ánh trìnli độ và tiềm lực cạnh tranh vé KHKT cùa DN
+ Trình độ cỗng nghệ chung
+ Tính độc quyển cùa công nghệ cao h?y thấp
+ Số lượng bing phát minh sáng chế, bí quyết kỹ thuật mà DN sờ hữu
+ Ngan sách R&D
+ Chiến lược phár Iriên công nghệ cùa DN
1.4; Vân h oi ĐN
Pliảii ánh IIỊỊIIÓII lự c cạnli tranh vỗ tận à iu D N thông ÍỊUU m ố ì liên kế t ỊỊÍIĨU người với người
Vãn hoá DN là tổng hoà mối quan hệ giữa V5n hoá dân tộc, vân hoá lổ chức và dạo đức nghi nghiíp Các yếu tố của VHDN
•Cảm giác thống nhất và hội nhập mà DN tạo cho các thành vién
ễSự nhất quán trong vân hoá cùa các bộ phận và vân hoá toàn DN
'Nàng lục cũa mội truỉrng trong việc ntiổi dưỡng đổi mới, sâng tạo
•Khả năng thích ứng với sự thay dổi cùa mồi trường
'Mức dô động viên của người lãnh dạo
•Uy tín và danh tiếng dối với bên ngoài
2 Môi trường bin ngoài DN
Trong phẩn này s ỉ đ i cập đến các yíu tố quốc gia cũng như quốc tí Đáy là các yếu t í tạo nín
sự khác biệt trong kinh doanh của DN ờ các khu vục thị trường khác nhau
NẾU bạn mệt
•Người Đức nói rằng bạn thiếu kích họat tim
•Người Anh nói bạn bị suy nhược
ỀNgưiri Mỹ nỗi đó là do virut
Tại sao lại như vậy?
Bạn có Ốm không?
bệnh tim, một con vi rút hay sinh vật sống?
Tất cà điểu đó phụ thuộc bạn đến từ đảu
2.1 Mồi trường kinh tế
•Môi trưimg kinh tế quyít định sức hấp dỉn cùa thị trường xuít khẩu
Trang 5Các yếu to n á v ánli hường đến hoạt động kinh doanh nhu th ể nàn?
Phân chiii n ín kinh t i’ theo cơ cấu kinh tế:
+ Cúc nước có nền kinh t í hiện vụt: tỳ 14 LĐ nòng nghiệp lớn, nSne lực XK thấp
+ Cúc nước cổ nén kinh lểXK NVL: Là thị trưỉmg cùa thiết bị khai thác, vận chuyến, Hình thành vùng
thị tnrỉmg nhò VẨ hỉtng công nghiệp cao cấp cho các nhà đầu tư
+ c « r nước có nén kinh t ế dung trong giai đoạn công nghiệp Iioíỉ: Công nghiệp chế biến tỉng; NK
nguyên liệu, thiít bị nỉng;tẩng lớp trung lưu tăng- tạo khu vục thị trường khá lớn đối với sản phim tiêu dung NK
+ Các nước c<5 nín kinh tế CNH: XK thành phẩm và tư bàn; N K NVL& bán thành phẩm; có nhu cắu vói
t it cà các loại HH
Phân chia theo mức sông
+ Nền kinh tế có mức sốnỵ iliđp: tự cung tự cấp, sàn phẩm đom giản
+ Nén kinh t ế có mứ.ệ sống iưaiig dối thấp: phần lớn hàng tiêu dùng s x trong nước, XK hạn ch í + Nén kinh t ế cỗ mức sống rất chinh lệch: dại bộ phận dân cư sông dựa s x nông nghiệp; tầng lớp giàu
có ít chù yíu sử dụng hàng NK
+ Nền kinh t ế có mức sống chênh lệch: bình thành tẩng lớp trung lưu, TT tương đối đa dạng
+ N ền kinh lê' c ó m ứ c sổ n g c a o : hìn h thành T T đa dạng và phong phú
Phan theo sự phát triển kinh tẻ'
•TT các nước kém phát triển
•T T các nước đan g phát triển
*TT các nước có nín kinh t í chuyén đổi
ễTT các mrớc công nghiỉp phát triển
N ội dung n g h iin cứu m ôi truỉmg kin h tê'
ẽTrình dộ kình t í chung cùa quốc gia
ẽtởc dộ tln g trường kinh tế, lạm phái, G D P, G N P, c ơ c ííu kinh t í
•Cán cân thanh toán quốc tí, tỷ g ií hối doíi, dự trữ ngoại tệ, chính s.ích quản lý ngoại hối
•K im ngạch X N K , c ơ câu X N K , định hướng phát triển ngoại thương
•Dự đoán xu hướng phát triển trong thòi gian tới
•Cơ cấu tổ chức kinh tí, bộ, ban, ngành
Cơ cấu kinh tế M ỹ
- Thuế thu nhập cao 0%
Chiếc ỗ tô bán chạy nhít 1.500USD, thời gian lằm vịec có thể mua dược: 47 tháng
Năm 1990
+ SXCN: 17,4% + Dịch vụ: 67,9%
+ Nnghiép: 1,7% + Chính phù 13%
- lạm phát: 1,5% - thíCt nghiệp: 4,6%
- sỡ hữu nội địa 66%
- thuế thu nhẠp cno 39,6%
6 tô bán chạy nhít giá 20.218USD, thời gian làm việc 6 thắng
Mô hình phủn loại cùa Walt Rostow
'Cliịinỵ 1: XK truyén thống: thiếu khà rtỉíng tăng năng su ít do không áp dụng có hí thống KHKT hiện
đại; tỳ lệ thất học cao
Đ ại học N goại th ư ơ n g
Trang 6'i-luỊiiv ?:chu:ín bị cát cánh:tii'n hộ KHKT bál ditu dược ímc dụng irong nông nghiệp và s x , cơ sơ hạ
lÁng biil tliìii phái Iriiii
’CliịiiiỊfS: tấ t cánh: nguón nhàn lực và thượng titng XH phái triển, hiện dại hoá nông nghiỊp và cóng
nghiệp
•Chụii!Ị4: chín muôi: tốc dộ tang truòng chậm iại, nén kinh tế mờ rộng công nghị hiện dại trtn mọi
rinh vục
‘ChặngS: tiêu dùng đại trà ờ mức cao:GDP dđu người đạt mức cao, dịch vụ phát triển
2.2 Môi trưỉmg chính trị -luật phíp
* dược nghiên cứu trín 3 phương diện:
+ Mỏi trường nước XK
+ MÔI trươns nươc NK
+ Cdc qui định cùa luật pháp quốc t í
■ Các yếu tổ này ảnh hường đến hoạt dông kinh doanh như t h ỉ nào?
Nghiên cứu tình hình chinh ưị
•Đàng lãnh dạo? dường lối chính trị của dẳng?
•Chính sách đối nội và dối ngoại, khuyến khích đẩu tư nước ngoài, Kiểm soát các vấn đ ỉ đối ngoại
•Quan h í giữa các thành viên (rong nỌi các
•Cơ cấu iãnh dạo cấp Ntìă nước
•Tinh hình chính trị có ổn dịnh hay khồng?
ễĐướng l<íi chính trị trong thời gian tái
•Rủi ro chính trị có thê gâp phải? Đánh giá độ nhạy vé chính trị
•Tịch thu, sung công, nôi dịa hoá
Nghiên círu luạt pháp
•Cơ sỡ cùa hệ thống luẠt pháp chung
•H í thống cơ quan hành pháp và lạp pháp
•Đường lối luật phiip thecduạt Hổi giáo, iuẠt XHCN, thông luật (iruyin thông - common law),lu;U thành văn lcode law)
•các ưu dãi quốc tíN T , MFN.?
•Các qui dịnh luật pháp cụ thỉ? các chính sách phát triển
•Các qui dịnh cùa luùt pháp có chặt chỉ khổng? Cổ hay chay đổi khùng?
•Các khe hờ cùa luật pháp?
•Dự kiến rủi ro có thi gặp phải?
•Luạt áp dụng trong giải quyít tranh chíp quốc tế: ( t ) Tranh chíp giữa các chính phủ; (2) Giữa công ty với chính phù; (3) Giữa các công ty
ẵXác định luât áp dụng ưín cơ sở: diéu khoản lu&t trong hợp dổng; nơi ký kết hợp đổng; nơi thực hiên hợp đổng
•Cơ c h í giải quyết tranh chấp quôc tí: ho à giải; trọng tài; kiện (tại toà án, nín tránh)
•Vấn đé bào hộ quy én sờ hữu trí tuệ
ềLuât quốc gia: luạt v i marketing;marke:ìng xanh;chống dộc quyển;dạo luật v ỉ tham nhũng;nn ninh
quốc gia;luật chống tẩy chay
•Cơ cli<í áp dụng luột
•LỊ và các văn bàn dưới luật
2.3 Vân hoá xã hội
Đại học Ngoại thương
Trang 7"Yi\n hoá lít mọi thứ mà con nu ười có con DỊíưỉri suv nịihì vù hành dọn” như lá một thiinh vii-n cùa xù hụi'
•Trinh độ văn lioá cliuny của quốc gia, các Iihánlt văn hoú
ẻSự nhạy cảm và thích nghi cùa văn hóa
•Phương hướng hoạt động giáo dục đào tạo cùa quốc gia? N gin sách dành cho giáo dục và dào tạo
•Sự phân chia táne lớp, giai cấp (thượng, trung, hạ lưu)
•Tồn giáo, mức dộ ảnh hưcmg của tôn giáo
•Lối sống, phons cách sống
•Thay đổi vin ho;í: những nét tương đổng và khác biệt
•Tạp quán VỈI thói quen trong kinh doanh- van hoá KD
ễĐạo đức kinh doanh
•Phạm vi cùa viln hoá:
1 Viln hoá vạt chất: Công nghê, kinh 14'học
2 Các thể chế xã hội: tổ chức xã hội, giáo dục, cơ cấu chính trị
3 Con người và vũ trụ: hệ thống niểm tin, tôn giáo
4 Mỹ học: nghi thuật, vỉn học dân gian, im nhạc, kịch,
ắTỳ 14 pluìn chia theo độ tuổi, giới tính
•Qui mô sia đình
•Xu hướng, quan niệm sống, tỷ l í k il hòn, ly hốiì
'CAc yến t ố này ành hưởng đến hoạt độni; kinlt (ioanli như thi' nào?
•Trinh dô công nghệ chung cùa quốc gia
•Sỏ' lượng bản quyỉn, bằng phát minh sáng chế, tên gọi xuít xứ, chi dSn đại lý mà quổc gia đó nắm giữ
ẻChất lượng và mức độ độc quyén cùa công nghẹ
•Ngăn sách dành cho R & D vé cống nghé
•Chiến lược phát triển công nghi quốc gia
• áp lực lác động cho sự phđtriên cống nghỉ và mức dáu tư cho cỏng nghệ theo ngìmli
•Nlũrng định hướng khuyín khích, tài trợ cỉia chính phù cho nghiẻn cíni phát triển cỏng nghẹ của ngành
Đại học Ngoại thương
Trang 8'Cw (ic )ễcu ỉn Hồ\ẵ rinh hường đến hoạt động kin h doanh n h ư th ể nào?
Đ iíu tir c h o cõ iit: n ỉỉh Ị
• 1992 OECD dau tư 380 týU S D
• 1992, Mỹ đáu tư 160 tỷ $, bình quan 627 $ / dùu người/ năm
• 1992, Nhật Bân 598 s / người/ nam
• 1995, Hàn quốc 27 i Sỉ người / năm
•2000, Việt Nam bình quủn 1,3S/n§ười/năm
*iy y j co tnẹu sàng úicẽcú ỵ Ế ịá iẵị ĩ.ii* ĩh“’ £Ìáit 0 5 C D t b h*>.*
•1 9 S 9 -1993 c ỏ Ể 2 8 3 Ệ000 sdng ch ế được mua bán Trong đó 5 nước (Anh, Nhật, Pháp, Đức, M ỹ) chiếm 80,5% Toàn ỉhế eiới trao đôi 19,5%
2.7 Cạnh tranh
ễNghi£n cứu cấp độ cạnh tranh
+ Cạnh tranh mon* muốn
+ Cạnh tranh giữa các loại SP khác nhau cùng thoả mãn một mong muốn
+ Cạnh tranh cùng l toại SP
+ Cạnh tranh giữa các nhãn hiêu SP
•Nghiẻn cứu môi trường cạnh tranh chung
♦Nghiên cứu các đối thủ cạnh tranh
+ Đối thú dẫn đẩu TT: Market leader
+ Đối thù thách thức TT: Market Challcnger
+ Đối thủ theo sau: Market FoUovver
+ Đối Ihủ diền khuyết TT: Market Nichcr
•Nghiên cứu các áp lực cạnh tranh
+ áp lực cạnh tranh từ phía khách hàníĩ
+ áp lực cạnh tranh từ phía nhà cung ứng
+ áp lực cạnh tranh từ dối thù cạnh tranh tiềm năng
+■ áp lực cạnh tranh từ dốỉ thù cung cấp SP thay t h í
+ áp lực cạnh tranh trong nổi bô ngành
III Môi trường K D toàn cáu
1 Những diễn biến lớn trong nén kinh té' thế giới
•Thời kỳ 1945-1960: hình thành 3 trung tùm kinh tế thế giới: Bắc Mỹ, Tày Âu, Nhạt Bản
+ Buôn bán chù yếu là khôi phục kinh tổ' sau chiến tranh
+ Thương mại quốc tế hữu hình tâng nhanh
+ Kinh tế Mỹ phát triến mạnh nhờ khai thác chiến tranh
+ Xu hướng phát triển dịch chuyển sang chủu á
•T hòi kỳ 1960-1980: Nén kinh tế thế giới với nhiéu biến động lớn
+ Nhất thế hoá tién tộ quốc tế (SDR, ECU, RCN)
+ Nén kinh ỉế thẻế giới ở phía đối trọng giữa Mỹ, EU.Nhạt Bản với các nước XHCN (GATT7 SEV) + Khủng hoáng kinh tế, năng lượng, mỏi trường
Trang 9+ Hình Ihành Cẵ;ỉc inrỡccòncr nchĩộp m ớ i: Đraxỉn ếVfchiỀco Achcniinn Hân Quởiẽề Đài Loan Hi)niík»ệ>MU Singapore
+ Khùng ho;m 2 nợdiẻn ra trám trọnc
+ Sự phát triiìn mất cản đổi cùa nển kinh tế thế giới: khoủng cách c ẻíàu nghèo tang.
+ Sự phát triển nóne cùa khu vực kinh tế thứ 4
+ Có sự thay đổi lớn trèn băn đó kinh ỉế thổ' giới: sự tan ră cửa hổ thống các nước theo cơ chế tạp trung;
khuynh hướng cơ ch ế T T n§ày càng m ờ rộng; sự phân hoá trong nội bộ các nước Đỏng Âu, sự xích lại siín nhau cùa các nước tùy Au
+ Nén kinh t í thế giói trờ thành mỏt khối thống nhất, đan xen và bổ sùng cho nhau trong mối quan hệ cương tác
2 Môi cruòng KD roàn cẩu
•Tổ chức thưcmg mại thế giới WTO
+ Nguyên tắc: cỏ n s bằng, bình đàng, chế độ đãi ngộ quốc gia, qui chế tối huổ quốc
+ Rào cản thương mại: thuế quan, hạn ngạch, hạn ch ếX K tự nguyén, tẩy chay, rào càn mang tính chaỄ t tiển tệ (phong toả tài khoàn, tỷ giá khác biỗt, cho phép chính phù bào đám ngoại hối)
+ Rào càn kỹ thuật, vỗ sinh, mổi trường
•Quĩ tiền tệ quốc tế
•Xu hướng kinh doanh trong tương lai
+ Sự gia tùng nhanh chổtiỊỊ của các khu \ểự fru ậ ii dịch tự (lo: EƯ, NAFTA,AFTA , sự liẻn kếĩ theo ciĩc
hiệp irớc thương mại tự do giữa các khu vực với các quốc gia FTA
+ Xii hướng i liiĨỊ} nhận TT tự do giữa í.ềớc nước đang phút triền Mỹ Latinh, ch&u á, Đông Au
+ Sự p h át triển của cứiỀTT tnới n ổ i: Trung Quốc, Hàn Quốc; Ba Lnn.-ẻ
N ghiên cứu Iầé các khu vực th ị trường?
ẾCác niở hình hợp tác đa quốc gia
+ N hóm hợp tác khu vực: hình thức cơ bản nhất ỉà Hiêp hội Phát triển Hợp tác khu vực (RCD), các
chính phù tự nguyện tham gia phát triển các ngành cơ bàn có lợi cho mỗi quốc gia, các quốc gia cam kết hỗ trợ tài chính cho liẽn doanh mới và mua lại mỏt phổn nhiít định SP cùa nó v í dụ: X D nhà máy điện giữa Colombia và Venezuela, họ phủn chia chi phí và lượng điên s x ra
+ K hu vực mậu dịch tự do (FTA): mức độ hợp nhất và hợp tác cao hơn RCD H iệp định giũa 2 hay
nhiéu nước nhằm giảm hoăc dỡ bò biểu thuế quan và hàng rào phi thuế quan trong khi vỉín duy trì biểu thuế riổng với các nước ngoài khối.FTA mang lại TT rộng hơn và không có rào càn.
•Liên m inh th u ế quan: dỡ bỏ thuế quan nội khối, điểu chỉnh thuế quan ngoại khối đánh vào những HH
NK ngoài Hên minh
•T h ị trường ch un g: D ỡ bò tất cả các biếu thuế quan, hạn ngạch vù các hạn c h í khác trong buôn bán nội
bộ, sừ đụng biếu thuế quan đối ngoại chung, dờ bò hạn chê' vể vốn và sức lao động Đay là nển kinh tế thống nhất.
ề£zểển minh chính trị: bao gổm cả hợp tác kinh tế và chính trị -EƯ
Các khốikinh tế và m ậu dịch trèn th ế giới, Viện kỉnh tế thế giới, NXB Chính trị qu ốc gia,199ố
3 Xu hướng phát triển nển kinh tê' thế giới
•Xu hướng quốc tế hoá nén kinh tế thế g iá i‘ề
+ Toàn cẩu hoá trong dáu tư, s x lưu thòng
+ Khu vực hoá
Tự do hoá thương mại tốt cho nước giàu hav nước nghèo?
* Lợi cho ai?
Đại học Ngoại thương
Trang 10•Các nước dang phát triển-.
(- Bị ép buộc phái niờcìia TT quí ròng và quá nhanh
(■ Các nước ciàu có đm mưu dóng của TT cùa họ
r Tỉũcú ngiiổr !ực v ì íhir.g tin 4Ỉ dìVrn nhán tuân thủ và thưc hiên các cam k ít thương mại có lợi cho
+ Thị trường quản chế: các khổi và hiệp định kinh t í
+ Thị trường uu đãi: hợp đóng dài hạn
+ Thị tnrỉmg tự do
•TT trong nước gắn chạt với TT thê' giới
•Rào.càn thựcmg mại quổc t í gia tăng
•Hiíp định quốc tí, luật 14, tập quán kinh doanh ngày cắng thay dổi
•Triển vọng khu vực châu á- TBd
IV Cơ hội và thách thức với DN
1 Cơ hội đối với DN
????
2 Hiểm hoạ, thách thức
????
•Chất lượng quốc tế sún phim nội dịa
•Công khai hoá xuất xứ
•Sỡ hữu trí tuệ
Chương 3: N ĩhiért cứu thi trường quốc tế
I Lựa chọn TT định hưóng
Cân cứ lựa chọn TT định hướng
* Căn cứ vào ttnh vực hoạt động của DN
+ Tình hình kinh tí, chính trị, công nghê + Các ràng buộc vé hành chính, thuế, hải quan
+ Văn hoá, ngôn ngữ, tịp quán
+ Sự ổn định v í kinh tí, chính trị
+ Qui mô và tiém nang TT
+ Cơ ciíu TT
+ Sự vặn động cùa TT
2 Nghìín cứu khái quát TT
•Các thùng tin khát quát được thu thập phài mô tà, khắc hoạ được nhíỉng nét chính cùa TT cán nghiỉn cứu
Đại học Ngoại thương
Trang 11ệCác câu hòi pliâi ỉ rã lời:
+ Lĩnh vực kinh doanh nào phù hợp nhất?
+ Đủu ỉà TT triển vọng nhất dối vơi SP cùa DN?
+ Khá năng tiổu thụ SP trén TT là bao nhiêu?
+ DN Citn cố nhừnc chính Sitch ntn đè tăng cườne khă năng tiêu thụ?
3 Các bước lựa chọn TT XK
♦B1: Xác định Ịểá lựa chọn nhữĩig c ơ h ộ iT T : c&n cír vào qui mô và tốc độ tăng trường chia TT thành:
+ TT có cơ hội tương lai
+ TT có cơ hội tối đa
+ TT có cơ hội nhtmg không có triển vọng
+ TT có cơ hội ciĩn nắm bắt ngay
*B2: Đánh giá khả năng trong việc nấm bắt TT, đánh giá trẻn cơ sờ kỹ thuật, cồng nghệ, thương mại:
+ DN có klìà nĩlng bốn trong
+ DN không có khả năng nhưng văn có hy vọng
+ DN không có khả năng bẻn trong
•B3: Đánh giá vị th ế cạnh tranh: dựa trên thị phán hiên tại và thị phần tương lai Thực chất là xác định
vị trí TT cùa DN
ễB4: Xác định cơ hội tài chính theo giá TT của S P và tốc độ tăng giá SP
•B5: Đánh gái khả năng nắm bẩt cơ hội tai chính
dựa trẽn phan tích tài chính
•B6: Lựa chọn TT XK: tổng hợp các chĩ tiôu đánh giá theo quốc gia, theo ngành, SP và lựa chọn TT
II Nghién cứu chi tiết TT
1 N gh iên cứu khách hàng và d ộ n g c ơ mua
+ Xác định khách hùng cùa DN
+ Nghiên cứu nhu cẩu: (đặc điểm nhu cáu: đa dạng, có tính phát triển, tính thang độ, tính co dãn, tính chu kỳ, tính bổ sung và thay thế)
+ Nghiẻn cứu động cơ: “tó động lực tảm lý nội sinh gảy ra và duy trì hoạt động của cả nhăn, điều
khiển hoạt dộng diễn ra theo m ục tiêu và phương hướng nh ất định, là nguyên nhàn gđỵ ra hành vi
và tạo n in kết qttđũ
Động cơ khởi phát, dỉỉn dát, duy trì, chấm dứt hành vi
2 Nghiên cứu khả nàng thích ứng cùa HH
•Cồng dụng, thói quen và tạp quán tiéu dùng HH trẽn TT
•Các qui dịnh cùa nước sờ tại đối với HH
•Đòi hòi vé tiêu chuẩn chất lượng, môi trường
•Nhân hiệu, qui định vể nhãn hiệu và biĩo hộ sờ hữu trí tuê
3 Nghiên cứu dung lượng TT
“Lả khối ĩư ợngH H tiêu thụ trên m ột khu vực T T nhất định trong m ột khoắng thời gian nhất định (thường là i năm)"
•Các yếu tố ủnh hường dôn dung lượng TT
+ Các yếu tố tác động mang tính Chat chu kỳ: thời vụ Sx chu kỳ phát triển ktế
+ Nhỉln tố ănh hường lau dồi: KHKT, tạp quán tiẻu dùng, chính sách nhà nước
Đại học Ngoại thương