1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử đại học, cao đẳng lần 1 năm học 2013-2014

6 354 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học, cao đẳng lần I năm học 2013-2014
Trường học Trường THPT Hà Huy Tập
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Vinh, Nghệ An
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 436,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN I NĂM HỌC 2013-2014 Tổ : TOÁN Môn : TOÁN ; Khối A, B, A1 Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề )

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN I NĂM HỌC 2013-2014

Tổ : TOÁN Môn : TOÁN ; Khối A, B, A1

Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y x  4 2 mx2 m với m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 1.

2 Tìm m để đồ thị có 3 cực trị tạo thành một tam giác có góc bằng 120 0

Câu II (1.0 điểm) Giải phương trình: sin sin 4 2 2.cos 4 3.cos sin cos 22

6

,

x y

Câu IV (1,0 điểm) Tính tích phân: x x ln( x )

x

 

2

2 1

Câu V (1,0 điểm).Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=2a Hình chiếu vuông

góc của điểm S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm BC, mặt phẳng (SAC) tạo với đáy (ABC) một góc

600 Tính thể tích hình chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAC) theo a, với I là trung điểm SB.

Câu VI (1,0 điểm) Cho 3 số , x y z dương và thõa mãn: , 2 xyxz1

Chứng minh rằng: 3yz 4zx 5xy 4

xyz

II PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D có đáy lớn là CD, đường thẳng AD có phương trình

3 x y   0 , đường thẳng BD có phương trình x  2 y  0 , góc tạo bởi hai đường thẳng BC và AB bằng 450 Viết phương trình đường thẳng BC biết diện tích hình thang bằng 24 và điểm B có hoành độ dương.

2.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) nội tiếp hình vuông ABCD có phương trình

( x  2)  ( y  3)  10 Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông biết đường thẳng chứa cạnh AB đi qua điểm

( 3; 2)

M   và điểm A có hoành độ dương.

Câu VII.a (1,0 điểm ) Giải bất phương trình: 4 4 2 3

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD biết phương trình của một đường chéo là: 3 x y   7 0  , điểm B (0; 3)  Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thoi biết diện tích hình thoi bằng 20

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng d x: 3y 12 0 và hai điểm M(2;4), N(3;1) Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm M N, và cắt d tại A B, thỏa mãn AB  10.

Câu VII.b (1,0 điểm) Giải phương trình: log3 2 2 log 3 2 0

x x

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh Số báo danh

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN I MÔN TOÁN NĂM HỌC 2013-2014

I

1

Với m = 1 hàm số là: yx4  2 x2  1

+) TXĐ: D= R

+) Giới hạn, đạo hàm: limx y ; limx y

1

x

x

0.25

+) Hàm số đồng biến trên các khoảng (- 1; 0), (1; +)

nghịch biến trên các khoảng (-;- 1), (0; 1)

+) Hàm đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 1, cực tiểu tại x = 1, yCT = 0 0.25

+) BBT:

x -  - 1 0 1 + y' - 0 + 0 - 0 +

y + 1 +

0 0

0.25

2

Điều kiện để đồ thị hàm số có 3 cực trị là :

3

yxmx có 3 nghiệm phân biệt

2

2

0

có 3 nghiệm phân biệt Vậy m>0 thì bài toán thõa mãn

0.25

Khi đó các cực trị của đồ thị là A0;m ,B m m m;  2 ,Cm m m;  2 0.25

Ta có tam giác ABC là tam giác cân tại A Vậy để 3 cực trị tạo thành một tam giác có góc

bằng1200là :BC2AB2AC2 2AB AC .cos1200

3

0

3

m

m

 



0.25

Đối chiếu điều kiện có 3 cực trị ta có : 31

3

II

III

ĐK: Ta có: sin sin 4 2 2 cos 3.cos sin 4

6

x x   x x x

 sin 4 sin 3 cos  2 2 cos

6

x xx    x

sin 4 2 sin 4 2 cos 0

6

x

      

     

0.5

 

3 2

Đkxđ x  3, y  4

Từ (1) ta có:x3 3 x   y  2 3 3  y  2    x y   2   x2 x y   2    y  2 2 3   0

 

0.25

B A

M

N I

H

Trang 3

Thế (3) vào (2) ta được

x   xxxx  xxx   x    x

0.25

 (Do y x  2 4 x 2 x 2 0)

0.25

Vậy hệ phương trình đã cho có tập nghiệm là S     1; 3 ; 2;0     0.25

IV

Ta có: I x. x dx ln(x )dx J K

x

1

2

1

x

2

2

Tính: ln(x )

x



2

2 1

1 Đặt

'

x

1 1

1 1

1 Suy ra

ln

2

2

0.25

I 1173 2 3 3117 8

V

Gọi H, J lần lượt là trung điểm của BC, AC,

Ta có SH HJ(AC ABC)

   ACSJ, suy ra góc SJH 600 và

0

2

2 ,

2

6 tan 60

2

0.25

0.25

 2 3 3 .

S ABC

B

S

C

A

H

J I

E

Trang 4

Gọi E là hình chiếu của H lên SJ, khi đó ta có HE SJ HE (SAC)

HE AC

 

Mặt khác, do IH SC//  IH//(SAC), suy ra

( ,( )) ( ,( )) sin 60

4

d I SACd H SACHE HJ  a

0,25

VI

Ta có: yz xz 2 z2 2z  1

xy  

Tương tự ta có : xy yz 2 y2 2y 2 xy yz 4y (2)

xz xy 2 x2 2x 3 xz xy 6x (3)

Từ (1) (2) và (3) ta có

yz zx xy

Vậy ta có điều phải chứng minh Dấu bằng xẩy khi 1

3

x    y z

0.5

0.5

VI.a

1

Tọa độ điểm D là: 3 0 0

  => D(0;0)O Vecto pháp tuyến của đường thẳng AD và BD lần lượt là n               1 3; 1 ,                 n2 1; 2  

=> cosADB=

2

1

=> ADB=45 0 =>AD=AB

0.25

Vì góc giữa đường thẳng BC và AB bằng 450 => BCD=450 => BCD vuông cân tại B=>DC=2AB

Theo bài ra ta có:  

2

ABCD

AB

SAB CD AD   =>AB=4=>BD=4 2 0.25

Gọi tọa độ điểm ;

2

B B

x

B x    

 , điều kiện xB>0

=>

2 2

8 10

5

4 2

( ) 5

B B

B

B

x



Tọa độ điểm 8 10 4 10;

B 

0.25

Véctơ pháp tuyến của BC là n  BC 2;1 

.Vậy phương trình đường thẳng BC:2 x y   4 10 0 

0.25

2

1,0 điểm

0.25

Phương trình đường thẳng đi qua M(-3;-2) có dạng ax by 3a2b0 (a2b2 0)

(C) tiếp xúc với AB nên d I AB ; R hay

3

3

a b



Do đó phương trình AB là x- 3 - 3 0yhoặc AB:3 -x y  7 0.

+ Nếu AB:3 - x y   7 0 Gọi A(t;3t+7) vì A có hoành độ x A 0 nên t>0 và do 2 2

IAR

0.5

R

C B A

D

Trang 5

nên  22 3 42 20 10 2 20 20 20 0

2

t

t



(loại)

+ Nếu AB:x - 3 - 3 0 y Gọi A(3t+3;t) vì A có hoành độ x A 0 nên t>-1 và do IA2  2 R2  20

nên  1 3  t 2  t  3 2  20  10 t2 10 20   t  1

Suy ra A(6;1)C(-2;5) và B(0;-1); D(4;7)

Vậy các điểm cần tìm là A(6;1); (0; 1); ( 2;5); (4;7)BCD

VII.a

log x  1  log x  1  25: (1)

4

2

1

2

0.25

Đặtt  log22 x  1   0

2

2

1

2 26

25

t t

x x

t

x x

t loai

 

 Vậy nghiệm của bất phương trình

1 1 1

2

x x

   

0 5

VI.b

1

Phương trình BD x3y9 0 Tọa độ IACBDI(3; 2)

0.25

Do I là trung điểm BD nên (6; 1)D  Gọi A a( ;7 3 ) aAC ta có BD 2 10

0.5

dt(ABCD)=2.dt(ABD) 

2 2

3(7 3 ) 9 1

.2 10 10

a  a

4

a a

 

do vậy (2;1); (4; 5)

(4; 5); (2;1)

2

Gọi I a b( ; ) là tâm đường tròn

Theo giả thiết ta có hệ:

2

(1) 5 ( ; ) (2)

2

IM IN

d I d IM

Từ (1) ta có a 3b 5 a3b 5

( 2) ( 4)

2 10

a b

 

0.5

Từ 2 pt trên ta có:

,

0.25

Do đó có 2 đường tròn thỏa mãn:



J0.25

Trang 6

VII.b log3 2 2 log 3 2 0

x x

2

x x

0,25

Khi đó ta có phương trình trở thành:

2

2

2 2

1

3

2

3 3

x x

x

x

x x

0,5

Đối chiếu đk ta có 3

2

Các cách giải khác đúng cho điểm tương đương

Ngày đăng: 23/01/2014, 23:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w