Câu 5: Để duy trì dao động điện từ trong mạch LC với dao động riêng của nó người ta cung cấp năng lượng cho mạch đúng bằng phần năng lượng đã mất sau mỗi chu kỳ Đáp án B... Câu 12: Khi á
Trang 1LUYỆN THI ĐẠI HỌC THẦY HẢI
MÔN VẬT LÝ
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KC ĐHV LẦN 1
NĂM 2014
ĐC: SỐ 14 – NGUYỄN ĐÌNH CỔN – K13 TRUNG
ĐÔ – TP VINH, ĐT: 01682 338 222 MÔN: VẬT LÝ
(Thời gian làm bài 90 phút)
Mã đề thi: 379
Đề thi có 50 câu gồm 6 trang
Câu 1: + Ta có:
m R I
R I U
U m
I
I m I
I P
1
2 1
2 1
2 2
1
2 1
∆
∆
⇒
=
⇒
=
=
∆
∆
m
n U m U
nU
2
1 2 2
2 1
I
I U I U I
Vậy:
m
n n m m
n n m
U
U U
U
=
+
−
=
∆ +
1
) 1 ( 1
2 2 1
Câu 2: Theo đề
=
∆
→ +
∆
=
=
=
⇒
) ( 4 2
) ( 6 2 1
0
l A
cm A
vậy 2 0 0,4(s)
g
l
T = π ∆ =
8
9
; 2
3
; 3
4
3 2 1 2
3 3
2 1
3 3
1 1
2 2
k
k k
k k
k
λ
λ λ
λ λ
λ
Suy ra số vân sáng đơn sắc cần tìm là:
( )N , =( ) ( ) ( )N1 + N2 + N3 −2(N12)−2(N13)−2(N23)=11+8+7−2.2−3.2−0=16 → Đáp án D
Câu 4: M là một vân sáng
a
D k
x M λ
=
=
⇒
=
⇒
97 , 1
;
;
;
94 , 3
;
;
;
2 2
1 1
k D
a x
k D
a x
M
M
λ
λ
vậy k nguyên là k =2; 3 có 2 bức xạ cần tìm Đáp án A
Câu 5: Để duy trì dao động điện từ trong mạch LC với dao động riêng của nó người ta cung cấp năng lượng cho mạch
đúng bằng phần năng lượng đã mất sau mỗi chu kỳ Đáp án B
Câu 6:
C
Q n
n U
n
n u
n
I i n
W
W
L
0
0
1 1
;
+
=
⇒
Câu 7: Giả sử ( =0)⇒ = =60(Ω)
DC
DC
I
U R r
1
100
Ω
=
=
=
AC
AC
I
U
cosϕcd ≠0 Đáp án B
Câu 8: Vì
+
=
→
=
2 1 2
1//
2
C C C C C
LC c
b
π λ
) ( 25
2 2
2 1 2
m
=
⇒ +
=
Câu 9: Ta có 150.(2π)=ω.60→ω=5π(rad/s)
Biểu diễn trên VTLG =− ( )⇒
4
3
Trang 2Câu 10: M là cực đại ⇒d2 −d1 =kλ,
1
2 1
2 1 2
cm d
d d d
d
Đáp án B
Câu 11: Gọi t1 là thời gian vật rơi tự do chạm vào đáy giếng;
t2 là thời gian sóng âm truyền lên mặt giếng ⇒ t1 + t2 = 2 (s)
/
/ 2 2
1
2 2
1
2 1
m S
v
S a
S
v S t vt
S
a S t
at S
=
⇔
= +
⇒
=
⇒
=
=
⇒
=
⇒ Đáp án B
Câu 12: Khi ánh sáng truyền từ mt này sang mt khác tấn số không đổi; màu sắc không đổi ⇒ Đáp án A
Câu 13: Từ hình vẽ : k1λ1 =k2λ2 ⇒ k2 =4 Vậy 700k1 = 4.λ2 Thay 500nm≤λ2 ≤575nm ta có miên của k1 là
3 28
, 3 85
,
2 ≤ 1≤ ⇒ 1 =
⇒ k k ⇒ Trong khoảng giữa cần tính có thêm 2 vân sáng màu đỏ nữa ⇒ Đáp án B
2
1 2
1
T mA A
T m A
m
Câu 15:
5
5 2 ) 1 1 ( )
1 (
1 )
( ) ( )
3 2
2 1
2 3 2
2 1
2 2
;
;
3 2
1
=
− +
=
− +
=
− +
=
=
=
=
→
I I I
I
U I
U I
U
U Z
Z R
U I
I
U Z
I
U Z
I
U R
C L
nt C L R
C
LC
2
1
Để i sớm pha hơn u ⇒ mạch có tính dung kháng ⇒ f < f0⇒Đáp án D
L c C
LC
4
2 2
2
=
=
=
⇒
π
λ π
Trang 3Câu 18: Ta có d 10lg 20lg 40 20lg 99 1( )
2
m x x
x d
d d
d L
L
B A B
A A
B = ⇔ = + ⇒ =
=
Câu 19: uQ trễ pha hơn uP một góc π/4
Từ VTLG suy ra uQ = 0 sau thời gian ngắn nhất là T/8 = 0,01(s) ⇒Đáp án C
Câu 20:
C C
C C
C
C C
C C C C C C C nt
C
LC c
b b
b
+
=
=
⇒
+
=
⇒ +
=
⇒
=
0 0
0 0
0 0
0
1
1 1
2
λ λ π
λ
⇒Đáp án D
Câu 21: Sóng vô tuyến truyền thông tin vũ trụ thuộc miền sóng cực ngắn ⇒λ(0,01m→10m) ⇒Đáp án C
k
m
T = π ⇒ ∉ suy ra con lắc lò xo dao động;
'
g
l
T = π ⇒ ∉ suy ra con lắc đơn không dao động ⇒Đáp án B
a
D i
L=2 =2λ =4,8
⇒Đáp án C
Câu 24: + Dao động tắt dần có cơ năng; biên độ giảm dần theo thời gian
+ Nếu ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh ⇒Đáp án C
Câu 25: εđo >ε hồng ngoại ⇔hf do >hf hồng ngoại ⇒ fđỏ > f hồng ngoại ⇒Đáp án A
Câu 26: Ta có 2 cos(2 ).cos(ω ϕ0)
λ
π
+
( ) 2 3( ) 3
1 )
12
1 2 cos(
) 12
4 2 cos(
cm u
u
u
t N t
M
N
=
⇒
−
=
=
⇒
π π
Vì tại t2 = t1 + 0,05(s) ngược pha với t1 nên ⇒( )u N t2 =−( )u N t1 =−2 3(cm)⇒Đáp án B
Câu 27: Biểu diễn trên giản đồ véc tơ:
30 sin )
( 32 30
C L
Câu 28: dao động cưỡng bức là dao động điều hòa bằng tần số ngoại lực ⇒Đáp án A
Câu 29:
=
−
=
=
−
=
−
⇒
=
4 , 0
76 , 1 44 , 0 4 ) (
4 2
2 1
2 1
2 2 2
2 1
T T
l l g T T g
l
π
) 2 (
) 1 (
Trang 4
Từ (1) và (2) giải ra T1=2,4(s) ⇒Đáp án B
2
cos(
2
) 2
fL
U t
Z
U
L
π ω π
π ϕ
Câu 31: Quay 1 vòng có 1 lần thỏa mãn yêu cầu đề bài
⇒ Quay 2013 vòng có 2013 lần thỏa mãn yêu cầu đề bài
Và vật trở lại đúng trạng thái ban đầu; quay tiếp thêm ¼ T thì nó lại đi qua điểm cần tìm
Tóm lại thời gian cần tìm là: 805,3( )
4
Câu 32: Mọi ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không đều truyền đi với cùng 1 tốc độ c = 3.108m/s ⇒Đáp án D
4
π
ϕ mạch có tính dung kháng; vậy để mạch xảy ra cộng hưởng thì f phải tăng ⇒ Đáp án A
k
mg
x 5.10 4( ) 5.10 2 1(T/2) 2( 0) 9,9
vậy vật cần đi thêm 2,1cm nữa thì đủ
12cm Mặt khác từ hình vẽ Ứng vật đi được 12cm thì nó cách VTCB O2 một đ ạn x = A2 – 2,1 = 4,85 -2,1 = 2,75cm
2 2
2
m
k x
A
Câu 35: p=U0I0cosϕ không phải là công suất tức thời ⇒Đáp án D
4
1 2
2
Cf
L LC
π π
5
6 2
2 0
2 0 2
10
5 10
5 ) 12 13 ( 10 4
10 4 ) (
|
| 2
1 2
1 2
−
=
−
−
−
=
→
=
−
=
−
=
⇒
=
L
C i CU Cu
Li
⇒Đáp án D
Câu 37: Phát biểu không đúng về sóng cơ là: Sóng ngang chỉ truyền được trong chất khí ⇒Đáp án A
Trang 5Câu 38:
= +
= +
=
⇒
=
⇒
=
=
⇒
+
= +
⇔
=
⇔
=
=
⇒
=
5 7 7
9 2 1
1 cos
2 2
7
9 2
) (
9 2
cos 2 cos
3 3
2 2
3 2 3
1 3
1 3
2 2
1
2 1 2 2
1 2 2 1 2 2 1 2
1 2 1
2
C C
C
C C
C
C C
Z R
R Z
Z
f f
R Z
Z R Z
R
Z Z
Z Z f f
ϕ
ϕ
Câu 39: Áp dụng định lí hàm sin:
β β
3 3 60 sin sin 60
sin sin
0 1
0
A
1 sin 3
3
1
4 100 cos(
2 40
π −
4 10 cos(
2
=
⇒Đáp án C
Câu 41: Sóng điện từ có điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số; cùng pha nhau ⇒Đáp án C
Câu 42: λ =75nm ⇒ thuộc miền tia tử ngoại ⇒Đáp án A
Câu 43: Ta có:
f
kv l
2
= với k =1; 2; 3 k được gọi là số bó sóng Thay số vào ta có k = 5
Măỵ khác trên mối một bó sóng luôn luôn tồn tại 2 điểm có AM = ¼ Abụng sóng ⇒ trên dây AB có 10 điểm cần tìm
⇒Đáp án A
Câu 44:
3
3 2
6 6
max
v A V
A v A T
A v t
S v A S
T
ω π
ω ω
=
=
⇔
=
⇒
=
=
⇒Đáp án D
Câu 45: i trễ pha hơn u khi mạch có thể là R nt L ⇒Đáp án B
3 cos(
2
50 50 cos 2
0
U
Câu 47: Vận tốc sóng âm truyền trên dây
µ
τ
=
v vớ τ là lực căng dây ⇒ v∈τ ⇒Đáp án C
Câu 48: Sau ¼ T thì Wđ lại bằng Wt suy ra: T/4=0,125⇒T =0,5(s)⇒ f =2Hz ⇒Đáp án B
1 2
2 4
2
ma v m a m mv v
a A
m
+
= +
→
+
ω
⇒Đáp án D
Trang 6LUYỆN THI ĐẠI HỌC THẦY HẢI MÔN VẬT LÝ
ĐC: SỐ 14 NGUYỄN ĐÌNH CỔN – K13 – TRUNG ĐÔ – TP VINH, ĐT: 01682 338 222
TUYỂN HỌC SINH CÁC LỚP
Lớp A4: Giao thoa sóng cơ học P3 T3 9h 30’ LỚP 13: mạch LC dạng toán Lớp A2: mạch LC dạng toán Lớp A3: mạch LC dạng toán
xo dao động, bài toán kích thích
Lớp A3: mạch LC dạng toán
CN 7h 30’ Lớp 11 lên 12, A1, vận tốc trong dao động điều hòa Lớp 11 lên 12, A2, vòng tròn lượng giác trong dao động điều hòa
Lớp A4: Giao thoa sóng cơ học P1