1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử Đại học các môn Toán 2014 của Đại học Sư phạm Hà Nội

4 1,4K 89
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 6,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Đại học các môn Toán Lý Hóa khối A của Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2014 lần 1 với đáp án chi tiết. Kì thi diễn ra ngày 11 và 12 tháng 1 năm 2014.

Trang 1

www VN MATH.com

Câu 1 (2,0 điểm) -

Cho hàm số y= 2x” + 0mx” + 12m x + Ì (Cu)

|) Khao sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

2) Tim các gia tri cla m để hàm số có cực đại, cực tiêu

Với giá trị nào của m7 để 4Xếp — 2Xcr đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 2 (1,0 điểm)

Giải phương trình sin2x(cotx + tan2x) = 4cosx

” Câu 3 (7,0 điểm)

J7x+y—J2x+y = 4

2/2x+y—v5x+8= 2 Giải hệ phương trình

Câu 4 (1,0 điểm)

Tìm hệ sô của xˆ trong khai triển biêu thức (2 — 3x)” thành đa thức, biết răng

Cont + Const TT Contd = 1024

Trong mặt phăng (#) cho tam gac déu ABC cạnh a, # là trung điêm của ĐC, D là điểm đôi

xúng với 44 qua # Trên đường thắng vuông góc với (œ) tạt D lây điêm S sao cho SD= -— Gọi #' là hình chiêu vuông góc của # trên 5⁄4 Chứng mình răng mp(S⁄4?) vuông góc với

mp(SAC) va tinh theo a thể tích của khối chóp F.ABC

Câu 6 (1,0 điểm)

Cho các sô thực dương x, y, z Chứng minh bât đăng thức :

+ + <~+"4-

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (9): x”+y`—2x—6y—| Đ= 0 ngoại tiếp _tam giac ABC co A(4; 7) Tìm tọa độ các dinh B va C biết 724; 5) là trực tâm của tam giác Câu 8 (71,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;-1; 5), 5(0; 0; 5), CÓ; 1; l) Tìm tọa

độ điểm A⁄Z cách đều các điểm 4, Ø, C và mặt phẳng (Oxy)

Câu 9 (7,0 điềm) Giải phương trình (3 + 5)!98+X + x.(3 — V5)!9E+X = x? + 1

⁄#

Hét

?»Ð 9% ® 9%Đ6 969 9vw6a vo d9 g0 se 6 e ® + %»©es 996969292169 6g 3

Dự kiến Kỳ th thử Đại học lần thứ 2 sẽ được tỗ chức vào ngày 22,23/2/2014

Trang 2

www.VNMATH.co m |

PAP AN — THANG DIEM THỊ THỨ DH LAN 1- NAM 2014

Cau DAP AN

1 (1,0 điểm) Học sinh tự giải 1,00

2 (1,0 điểm) Chứng mình

Đề hàm số có cực đại, cực tiêu © y'= 6@2 + 3mx + 2m?) = 0 có hai nghiệm phân biệt © A = m #0 © m#0

PL y` =0 có hai nghiệm xị = 2m +|ml); xạ= s3m~ |m|) > X1> Xz 0,50 Khi đỏ XCD > X25 XCT > AY

Ta có 4xẩo — 2xer = (-3m — |m|)”— (3m + |m|) = 10m” + 6m|m| + 3m — |m| = f{m)

I :

(2 diém) Suyra : {(m) = L 6m“ + 2m 2 nêu m>O A f(m) = , 16m? + 2m 7 nếu m > 0 : ¡

| 1 0,50 Suy ra f(m) 2-1 voi moi m #0, fm) =-1 @& m= —3: |

Vậy 4xếp — 2Xer nhỏ nhật khi và chỉ khi m = Fe

1 ( 1,0 điểm) Giải phương trình

Điêu kiện : sinx #0, cos2x #0

CoSX SỈn2x | | 0,50

PL © sin2x(—+————)=á4cox © cosˆx(2cos2x — l) = 0

SInx cos2x

iT 7t

(1 diém) se Với cosx=Ô © x =F +kr,k EZ (thỏa mãn điêu kiện)

e Voi cos2x= 5 © x=+d s +kmr,k€ Z (thỏa mãn đk) 0,50

Vay nghiém cua phuong trinhla x= 5 tkt, x=+ ° +knr, k € Z

1 U0 diém) Gidi hé phương trình |

Đặtu=./7x+y >0, v=./2x+y >0 = w—vw=5x Khi dé hé pt da cho tré thanh

HH 2v—W#u?—v2+ 8=2 2v—-/(u+v)(u—v)+ 8=2 v-v2Zvt+6=1

(1 diém) ——

Giải hệ trên ta được u=9.v =5,

_ 56 0,50

me ate ck ba VJ7x†+y=9 Xây

Khi đó ta có hệ pt : — = 13

(1,0 điểm) Tìm hệ số

` — 2ntt

te age eg DML 2/1 3 _ ant1, 2 — — 2 *-

IV Tir do suy ra 2° = (Cong + Conga t- F Congr) > 240 = 1024 = Crys + Cong + + CFT = 2

(1 điểm | Vậy 1=5 = (2-3x)" =(2-3x)"

“Ea có [acd (2-3x) =2 Ca +2/C1g.(—3x) + + 2/C7a(-3x)/ + 22(—-3x)” C?a + (—3x)”C?a + (—3x)'°C10 ¬v\I0 — 210 9 a 3 ¬ 42 8 ¬.4 ¬

| 0,50 Đáp số : Hệ số cúa x” băng : -2°C7,.37

Trang 3

WWW.VNMA r.com

Tir gt suyra (ASD) 1 BC > BCLSA, matkhacSALEF _ gs

nên SA L (BCF) Do đó góc giữa hai mặt phẳng (SAB) va(SAC) bang BFC

3av2 AE.SD

_a

2

Tinh được AS= , AAEF ~ AASD = = EF = As 4 0,50

= ABFC có trung tuyến EF = “BC = ABFC vuông tại F

V Suy ra BFC = 90° hay (SAB) 1 (SAC) py ~D

Tir AAEF~ AASD = —-=—— SS

Mặt khác —— ————— di Khác Vs ape = Vganc= ~ VsAhc= FABC = 7 YS.ABC 24 -

+1 y+1 z+1 2 —X Z— x—

+1 y Z+1 2 Xx+1 x yW+1) Z(Z2+1) X(x+1)

, x—y x-y y-z y-Z

e Néu y>z thi < : ẳ —<

yee xx+1) y(y +1) ve X(X+1) 7 z2(z +1)

VI _

ed X—Z2 x¬y yz y—x Z—y x—“ !,00

(1 diém) | Suy re < —— c© <0 (đ U

Z— z— X—-Z Xx—-Z

s Nếu y<z thì Yo và —s

| z(z+1) y(y+1) xŒX+1) y(y +1) zZ-y X—Z x-y y—x Zz—V x—Z

ny re zZ(z+1) Xx(x+1) y(y +1) yW +1) 7+1) x(x+1) 7 (bem), (1,0 điểm) Tìm tọa độ các định

Goi A’(~ 2: -1) la diém đôi xứng với À qua tâm I(1; 3) cta(S)

Khidé A’C// BH, A*B //CH = A’BHC la hinh bình hành

“NV”

A?

(I n Âm Suy ra đường thắng qua M vuông góc với AH (0; -2) là đường thăng BC có pt: y—2 =0,

GF _ : | Giao điểm của đường thăng y=2 với đường tròn (5) là hai điểm B, C có tọa độ là nghiệm của hệ pt:

¬ =? 0,50 y= 2 | y= 2 y a | Uy 2

2 2 r = = — ~?

Le by? 2K ~ gy 160 ng | pas 4-2 £

(1,0 điểm) Tìm tọa độ đIÊ!H |

Goi M(x; y; z), tacé MA =MB= MC =|z], trong dé fz la khoảng cách từ M đến mặt ấn (Oxy)

Tử dó ta có hệ phương trình :

(x—1)ˆ++1)“+(z—5)?=x?+y2+(œ— 5}?

Giải hệ phương trình trên ta được :

0,50

Trang 4

www VNMATH.com

Vậy có hai diém M thỏa mãn bài toán : MIẲ3 + 14;2+ 2 14; s0 +vV14 )) và

la.a2 1a 2

M; (3- 2V14;2- 2/14; @ =V14)),

IX

(I đêm)

(1,0 điểm) Giải phương trÌnh

Điều kiện x> 0

Dat u= (3 + VB)19%*X>0 và v=(3— V5)!98X>(0 = uv= 4l9E*=x,

Khi đó pt trở thành: u+uvỄ=1l +uS” œ (u-Dav?-D=0 90

e Với u—1=0 = (3+ V5)!9#4*= 1 © logx=0 @x= I

s Với uv-1=0 = x(3— V5)198X =1 œ log,[x(3 — V5)198+*] = 0

© log¿x +logax.Ìoga(3 - V5) =0 ©logax.[I + loga(3 - V5)]= 0

0,50

© logyx=0«© x=l1, Tóm lại nghiệm của phương trình là x =]

Ngày đăng: 17/01/2014, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w