1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng quản trị chiến lược - chương 2 nghiên cứu môi trường bên ngoài

39 754 7
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Môi Trường Bên Ngoài
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản Trị Chiến Lược
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 673,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muc tieu_tuong Iai: * Các yêu tô chủ yêu cân điêu-tra các mục tiêu của đối thủ cạnh tranh là: + Các mục tiêu về tài chính; + Thái độ đôi với các rủi ro; + Quan điểm hoặc giá trị về mặt

Trang 2

2.1 KHALNIEM

Moi (rường Hư một tô chức là gì? Đó là

những Mau tố, những lực lượng, những thể

chế Năm bên ngoài của doanh nghiệp

ma quan trị không kiểm soát được những chúng lại ảnh hưởng đến hoạt động và kết qua hoqf động của doanh ngiHỆD

Trang 3

2.2 MOI TRUONG VI MO

Các yêu tô kinh tê Các yêu tô xã hội Dân số

Các yêu tô Chính trị và Chính phủ Các yêu to tw nhién

Các yêu tô Kỹ thuật công nghệ Yêu tô hội nhập

Trang 4

2.2.1 Các yêu tô kinh tế:

+ Giai đoạn của chu kỳ kinh tế + Mức độ thất nghiệp

+ Những xu hướng thu nhập quỗc dân

+ Tỷ lệ lạm phát

« Lai suat

+ Những chính sách tiên tệ +» Những chính sách thuế + Những sự kiểm soát lương/øiá cả

» Cán cần thanh toán

s% Tài trợ

Trang 5

2.2.1 Cúc yêu tô kinh tế ứ

Kein SACH TÀI CHÍNH A TIEN

= ¡ CÁN CAN THANH TOÁN

Trang 6

2.2.3 Những yêu tô xã hội:

*» Những thái độ đôi với chất lượng

đời sông

+ Tiêu chuẩn đạo đức, lỗi sông

° Phụ nữ trong lực lượng lao động

Trang 9

2.2.5 Những yêu tô tự nhiên:

Các loại tài nguyên

©O nhiễm môi trường

Thiêu năng lượng

Cách thức sử dụng nguôn tài nguyên thiên nhiên

Trang 10

2.2.6 Yêu tô công nghệ và kỹ thuật:

+ Chỉ tiêu của công nghiệp về nghiên cứu và phát triển Tập trung vào những nỗ lực kỹ

II PIN + Bảo vệ băng sáng chế

Trang 11

2.2.7 Hội nhậ

Trang 12

2.3 MOI TRUONG VI MO:

Môi trường vi mô bao gôm 5 yêu tô cơ bản là:

Trang 14

2.3.1 Đôi thủ cạnh tranh

ĐỎI THỦ CANH TRANH TRONG-NGÀNH

- SỐ LƯỢNG DOANH NGHIỆP THAM GIA CANH TRANH

- MỨC DO TANG TRUONG CUA NGANH -CO CAU CHI PHI

- MUC DO DA DANG HOA SAN PHAM

Trang 15

Sơ đồ 2.3: Các nội dung chủ yêu cân phân fíCh: VỀ đổi thủ cạnh tranh

Trang 16

a

ranh là gì”

- Điều gì có thể giúp đối thú

canh tranh phan ung mo6Ot cach manh mé wa hiéu qua nhat ?

mat yéu

Trang 17

a Muc tieu_tuong Iai:

* Các yêu tô chủ yêu cân điêu-tra các mục tiêu của đối

thủ cạnh tranh là:

+ Các mục tiêu về tài chính;

+ Thái độ đôi với các rủi ro;

+ Quan điểm hoặc giá trị về mặt tô chức;

* Co cau td chức;

+ Các hệ thông kiêm soát và động viên;

+ Các nhà quản trị, nhất là tông øiám đốc điều hành;

+» Sự nhất trí các nhà quản trị về hướng đi trong tương

PVE

+ Thành lập Hội đồng quản trị;

+» Các øiao ước, hợp đồng để hạn chế các thay đổi;

Trang 18

*Nếu đôi thủ cạnh tranh là một tô chức lớn thì cần xem xét thêm các van dé sau đây:

* Ket qua hoat dong hién tại của công ty mẹ, như mức tăng trưởng doanh số bán ra, tỷ lệ sinh lời v.v

Các mục tiêu tong quát của công ty mẹ

Tam quan trọng của đơn vị doanh nghiệp đối với công ty

|] [tà

» Lý do vì sao công ty mẹ tham øia vào một ngành kinh doanh

đó Mỗi quan hệ kinh tế giữa các đơn vị trong cùng một công ty

mẹ, như hội nhập dọc và cùng nghiên cứu phat trién

Quan điểm và giá trị nhận thức của ban lãnh đạo cao nhất

Trang 19

Các chiên lược chung của công ty mẹ

Chỉ tiêu doanh số bán ar we Fe khó`khăn hạn chế lãi suất

đầu tư, những hạn chế vê vốn đâu tư do`hiệu suất và nhu câu của các đơn vị khác trong cùng doanh nghiệp

Kế hoạch đa dạng hoá ngành hàng

Cơ cầu tô chức của công ty mẹ, gôm các định chê quan:hệ,

vị frí và mục tiêu của từng đơn vị

Sơ đồ kiểm soát và thù lao cho lãnh đạo chỉ nhánh

Loại nhân viên thừa hành thường được thưởng (để củng eô các điển hìình chiến lược)

Trang 20

Những-câu hoi mau chốt:

“Cac chi tiêu được dùng làm cơ sở cho việc phân loại doanh nghiệp

“Don vi nao được coi là mũi nhọn?

+ Những đơn vị nào hoạt động có lãi và những doanh nghiệp nào lô?

“Cac don vi nao bao dam ôn định?

Trang 21

Những cầu-hỏi

Trang 22

* Bang 2.2: Nhitng cau hoi can dat ra khi nghiền cwu cac doi thu canh tranh

Trang 23

STT CAU HOI

1 Các điểm mạnh của những nhà cạnh tranh chủ yếu là gi?

2 Các điểm yếu của những nhà cạnh tranh chủ yéu 1a gi?

3 Những mục tiêu và chiến lược của những nhà cạnh tranh

chu vêu 1la gi?

4 Băng cách nào các đối thú cạnh tranh chủ yêu có nhiều khá

nang nhat dé ang pho vGi moi truong bên ngoai?

5 Các đối thú cạnh tranh chủ yếu có thể gây ánh hưởng như

thé nao đồi với các chiên lược có thé lua chon ctia cong ty chung ta?

6 Các chiến lược cúủúa chúng ta có thể ảnh hưởng như thể nào

đi với các đôi thủ canh (ranh chú vêu?

7 Vi tri cua các sản phẩm và dịch vụ cua chung ta nhu thé nao

SO với những đôi thú canh (ranh chú vêu?

8 Cac cong ty moi tham du wao va cac doanh nghiép ca rtt ra

khoi nganh nhu thé nao?

9 Các nhân tố quan trọng nào đã tạo ra vị thế cạnh tranh của

chung ta trong nganh?

10 Xếp hạng về doanh số và lợi nhuận của những đối thủ cạnh

tranh chú yêu thay đi mhư thề mào trong những năm gân day? Tai sao cé nhirng thay doi xép hang nay?

11 Bán chất của môi quan hệ giữa những nhà cung cấp và nhà

phan phoi trong nganh la gi?

12 Cac san pham va dich vu thay thế có thé lA méi de doa dén mức nào đối với những đối thủ cạnh tranh trong ngành?

Trang 24

Các biện pháp thu thap thong tin của đôi thủ cạnh tranh:

Mua các dữ kiện điện toán được lưu trữ

+» Mua sản phẩm của các đối thủ cạnh tranh rồi sau

đó đem phần tích kỹ lưỡng

+ Đi thăm các nhà máy với một tên khác

+ Đêm các xe tải rời kho hàng của các đôi thủ cạnh

tranh

+ Nghiên cứu các bức ảnh chụp từ trên không

+ Phân tích các hợp đông lao động

+ Phần ate cac quang cao

os aE vẫn các khách hàng, người tiêu thụ về viéc

bản sản phẩm của đôi thủ cạnh tranh

Trang 25

Các biện pháp thu thap thong tin cua doi thu canh tranh (tt):

+ Xâm nhập dân dân vào các hoat-động kinh doanh

của đôi thủ cạnh tranh và khách hàng của họ

+» Phỏng vẫn nhà cung cấp đề tính xem các đôi thủ

cạnh tranh đang sản xuât bao nhiều

Dùng các khách hàng đề đưa ra các yêu cầu trả

giá qua điện thoại

+ Khuyến khích các khách hàng quan trọng phơi

II \N WU Es thong tin canh tranh

+ Phỏng vẫn các nhân viên cũ của đối thủ cạnh

tranh

+ Phỏng vẫn các chuyên gia đã làm việc trực tiếp

hay gián tiêp với đôi thủ cạnh tranh

Trang 26

Các biện pháp thu thập thông tin

của đôi thủ cạnh tranh (ff):

Lôi kéo những nhà quản Mi chủ chốt của các đối thủ cạnh tranh khỏi các công ty mà họ đang làm việc

» Thực hiện các cuộc phong | van bang dién thoại đề khiến nhân viên của các đối thủ cạnh tranh để Ke

thong tin

“ Gui cac DM Sra WUE cuộc họp mậu dịch để

phỏng vân các nhân viên kỹ thuật của đối thủ cạnh KH và

* Gà vẫn các nhân viên tiêm năng, họ có thể đã làm việc với những đôi thủ cạnh tranh trong quá khứ

Trang 27

\) su TIN NHIEM CUA KHACH HANG LA TAI SAN VO GIA CUA DOANH

NGHIEP

PHAI THOA MAN NHU CAU & THI HIEU CUA KHACH HANG

@) KHI KHACH HANG CO UU THE Kéo giá xuống

Trang 28

NHA CUNG CAP

THIET LAP DUOC MOI QUAN HE TOT VOI NHA CUNG UNG MANG LAI NHIEU

LOI THE CHO DOANH NGHIEP

(3 KHI NHÀ CUNG ỨNG CÓ ƯU THẺ Nang gia dau vào

Giam chât lượng đầu vào Cung cấp dịch vụ kém hơn

@ KHI NÀO NHÀ CUNG CÁP CÓ KHẢ NĂNG ÉP GIÁ

Công ty mua hàng không phải là khách hàng quan trọng Khó khăn & tốn kém khi chuyền sang mua của người khác

Có ít sản phẩm thay thế & quan trọng đối với công ty mua hàng Người mua khó theo đuôi chiến lược hợp nhất về phía sau

Những nhà cung cấp có thể hợp nhất với nhau

Trang 29

2.3.4 Đôi thủ tiêm An mới

Trang 30

2.3.4 Đôi thủ tiêm ân mới (tt)

* Doi thu moi tham gia kinh doanh trong ngành

có thể làm giảm lợi nhuận của doanh nghiệp

+ Doanh nghiệp duy trì hàng rào ngăn cần sự

xâm nhập từ bên ngoài băng cách:

> Lợi thê do sản xuất trên qui mồ lớn,

> Da dang hoa sản phầm,

> Có nguồn tài chính mạnh,

> Có kênh tiêu thụ vững vàng và ưu thê về giá

thành mà đồi thủ cạnh tranh không tạo ra được

Trang 31

2.3.5 Sản phẩm thay thé

Sức ép do các sản phẩm thay thế làm hạn chê tiêm năng lợi nhuận của ngành do

mức øiá cao nhật bị không chê

Trang 32

2.4 MA TRẬN ĐÁNH (

an trong cho mol

hân loại được ân

nhải băng 1,0

Trang 33

2.4 MA TRAN-DANH ¢

Trang 34

3 Ýhũ nhập quốc dân tăng TH 200211 T1 nu và TT sờ G38

4 Sự di chuyển dân số từ mông thôn 0,05 3 0.15

ra thành thị

5 Ce SRK RS Sk Ch nhủ Hs 0-15 TT 04s"

3 Chiến le TUẾnN tường oa eRe TT TT 036

thu canh tranh quan trong

"Tổng cộng 1,00 2577

Trang 35

2.5 MA TRÂN HÌI

TRA

ảnh cạnh tra lữa hai ma trậ

c công ty đôi thủ øiá của các công f}

so với cônø ty mầu

Trang 36

Mire Diém Diém Diém

quan | loại trọng | loại |trọng Loại | trọng (rong

Trang 37

hiệu quả đôi với c¿

trong

Trang 38

CÂU HOI ON TAP

1 Phân tích yêu tô kinh tế và cho vi du minh hoa phản h của doanh nghiệp mà Anh (Chị) biết với

Wal tô này

2 Phân tích yếu tô chính trị và Chính phủ và cho

ví dụ minh họa phản ứng của doanh nghiệp mà

Anh (Chị) biết với yêu tô này

3 Phân tích yếu tô xã hội và cho ví du minh hoa phản h của doanh nghiệp mà Anh (Chị) biết với

Wal tô này

4 Phân tích yêu tô dân số và cho ví dụ minh hoa

phản ứng của doanh nghiệp mà Anh (Chị) biêt Với

yêu fô này

Trang 39

én ngoai va cho

xay dung ma tran

cho vi du minh hoz L1

Ngày đăng: 07/07/2014, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm