Vậy khai trien Mac Laurin là Ứng dụng của các định lý về giá trị trung bình Khử dạng vô định quy tắc l'Hôpital Ký hiệu lim thay the cho mộ t trong các lim → , lim →... Ví dụ 4
Trang 1Chương 3 ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN
1 Tiếp tuyến
Giả sử đường cong C có phương trı̀nh = ( ) Đe tı̀m tiep tuyen của đường cong tạ i
điem ( , ( )) ∈ C, ta xét điem ( , ( )) với x ≠ a, và độ doc của cát tuyen là
−Khi x da n tới a thı̀ điem Q da n tới điem P dọ c theo đường cong C Neu da n tới m
thı̀ ta định nghı̃a tiep tuyen t của đường cong C tạ i điem P là đường tha ng đi qua P với độ
doc m Ta cũ ng có the xem ra ng đường tiep tuyen chı́nh là vị trı́ giới hạ n của đường cát
Định nghĩa 1 Tiep tuyen của đường cong = ( ) tạ i điem ( , ( )) là đường tha ng đi
qua
→
( ) ( ) , giả thiet giới hạ n này to n tạ i
A p dụ ng ta nhậ n đượ c phương trı̀nh tiep tuyen là − 1 = 2( − 1), hay = 2 − 1
Ta thường xem độ doc của đường tiep tuyen cũ ng chı́nh là độ doc của đường cong tạ i
sát thı̀ ta thay nó không khác gı̀ tiep tuyen của nó tạ i điem đó
Trong Định nghı̃a 1, neu chúng ta đặ t ℎ = − thı̀ độ doc trong Định nghı̃a 1 trở thành
Trang 2= lim
→
( + ℎ) − ( )
ℎ
−1
13Vậy phương trı̀nh đường tiep tuyen là
− 1 = − ( − 3), hay + 3 − 6 = 0
Vận tốc
trı̀nh = ( ), trong đó s là độ dài quã ng đường từ goc tọ a độ đen điem ứng với thời gian t Hàm f mô tả chuyen độ ng như the còn đượ c gọ i là hàm vị trı́ của đoi tượ ng Trong khoảng thời gian t = a đen t = a + h, sự thay đoi vị trı́ sẽ là ( + ℎ) − ( ) Vận toc trung bı̀nh trong
khoảng thời gian này là
( + ℎ) − ( )ℎ
Nó tương tự như độ doc của đường cát tuyen trong hı̀nh bên phải dưới đây
Vậ n toc (hay vậ n toc tức thời) của chuyen độ ng tạ i thời điem t = a, v(a), chı́nh là giới
( ) = lim
→
( + ℎ) − ( )
ℎNghı̃a là, vậ n toc tức thời v(a) ba ng độ doc của tiep tuyen tạ i điem P
(a) Vậ n toc của quả bóng sau 5 giây đượ c thả
(b) Vậ n toc của quả bóng khi nó chạ m mặ t đat
Trang 3Tạ i thời điem t = a bat kỳ thı̀
(b) Gọ i t1 là thời điem quả bóng chạ m đat Do đài quan sát cách mặ t đat 450m nên
. ( ) » 9.6( ) Tức là quả bóng chạ m đat sau 9.6 giây Tạ i thời điem đó vậ n toc của nó là
Khi đó ta nói "hàm f có đạo hàm tại điểm a" hoặ c ta nói " hàm f khả vi tại điểm a"
Ve bản chat, đạ o hàm ′( ) bieu thị toc độ thay đoi của ( ) theo bien x tạ i x = a
Vı́ dụ như toc độ phản ứng trong hóa họ c, toc độ tă ng lợ i nhuậ n trong kinh te vv … Neu đặ t = + ℎ thı̀ công thức trên đượ c viet lạ i dưới dạ ng ( ) = lim
→
( ) ( )
Ta thay ra ng, đây cũ ng chı́nh là độ doc của tiep tuyen của = ( ) tạ i điem ( , ( )),
vı̀ vậy phương trı̀nh của tiep tuyen tạ i đó đượ c viet lạ i dưới dạ ng − ( ) = ′( )( − )
(d) Với a > 0: Trong lân cậ n đủ nhỏ của điem a thı̀ ( ) = , và ( ) =
Trang 4Do đó không to n tạ i đạ o hàm tạ i x = 0
Định nghĩa 3 Đạ o hàm trái của hàm tạ i a, ký hiệu ′( ), là lim
→
( ) ( )
(neu to n tạ i) Đạ o hàm phải của hàm tạ i a, ký hiệu ′( ), là lim
Với Δx là so gia của x tạ i a, neu so gia Δ viet đượ c dưới dạ ng Δ = Δ + (Δ ),
trong đó A là ha ng so không phụ thuộ c vào Δx, còn α(Δx) là vô cùng bé bậ c cao hơn Δ x, thı̀
bieu thức Δ đượ c gọ i là vi phân của hàm f tạ i x = a, ký hiệu là df, tức = Δ
Cho Δx → 0, giới hạ n của ve trái chı́nh là đạ o hàm ′ tạ i a, còn giới hạ n của ve phải thı̀
Đặ c biệt, khi ( ) = thı̀ tại = , ta có
Vậy ba ng 1 và α(Δx) ba ng 0, tức vi phân của ( ) = chı́nh là Δx, hay = Δ
Tong quát, với bien độ c lậ p thı̀ vi phân của nó trùng với so gia của nó, và
Trang 5Đạo hàm của các hàm cơ bản
Chúng ta sử dụ ng định nghı̃a đe tı́nh đạ o hàm của mộ t so hàm sơ cap cơ bản
Vậy (sin ) = cos
Định lý 1 Giả sử f và g là các hàm khả vi, khi đó
Ta áp dụ ng kha ng định (d) đe tı̀m đạ o hàm của tan và cot
Định lý 2 (Đạo hàm hàm hợp) Giả sử ( ) = ( ( )) Neu f khả vi tạ i x = a và g khả vi
tạ i f(a) thı̀ u khả vi tạ i x = a và ( ) = ( ) ′( )
Trang 6Ví dụ 3 ( ) = , ( ) = Khi đó ( ) = ( ) = ( ) = ( ) =
Định lý 3 (Đạo hàm hàm ngược) Giả sử từ y = f(x) giải ra đượ c x = g(y) Khi đó neu
f '(x0) 0 thı̀ g(y) có đạ o hàm (theo bien y) tạ i y0 = f(x0) và ( ) =
( )
Lời giải Hàm = arcsin xác định trên [−1, 1] và có giá trị trên mie[− , ] n
√
Lời giải Hàm = arccos xác định trên [−1, 1] và có mie n giá trị là [0, π]
√ Định lý 4 (Đạ o hàm theo tham so) Giả sử x = f(t), y = g(t) là các hàm khả vi theo t (, ) và f '(t) 0 Neu to n tạ i hàm ngượ c t = f–1(x) thı̀ y là hàm của x Khi đó ta có the lay đạ o hàm của y theo x, y'(x) = dy g '(t)
dx f '(t)
Ví dụ 6 Cho x = cos3t, y = sin3t, với t (0, ) Tı̀m y'(x)
Lời giải Đo thị của x = cos3t như hı̀nh dưới
Trên (0, ) hàm x = cos3t là song ánh nên to n tạ i hàm ngượ c ( ) = √arccos
Vı̀ dy = 3sin2tcostdt, dx = 3cos2tsintdt, nên
Neu to n tạ i giới hạ n ( ) = lim
→
( ) ( )
thı̀ ta nói "hàm f có đạo hàm tại điểm x"
hoặ c ta nói "hàm f khả vi tại điểm x" Như vậy, neu to n tạ i thı̀ đạ o hàm ′ cũ ng là mộ t hàm của bien x, và do đó neu to n tạ i đạ o hàm của ′ thı̀ gọ i là đạo hàm cấp hai của hàm , ký hiệu
"
Đạo hàm cấp cao
Đạ o hàm cap n của hàm f tạ i điem x đượ c ký hiệu là ( )( ) hoặ c ( )
Quy ước đạ o hàm cap 0 chı́nh là hàm, tức ( )( ) = ( )
(f) α là so tự nhiên
Trang 7= , " = ( − 1) , ( ) = ( − 1) … 2.1 = ! ( ) = 0 với k > α (g) α là so thự c bat kỳ khác 0 và nhỏ hơn 1 Mie n xác định của hàm là x > 0
Định lý 1 Giả sử các hàm f và g có đạ o hàm đen cap n Khi đó
( )
=
( )+
( )
( ) + (−1) !
( )
Trang 8Theo Vı́ dụ 5, ta đượ c
Vi phân cấp cao
Vi phân của vi phân cap mộ t đượ c gọ i là vi phân cap 2 Vi phâ của vi phân cap n – 1 của
hàm f đượ c gọ i là vi phân cap n, ký hiệu dnf, đượ c xác định theo công thức =
( )( )
Tính bất biến của vi phân cấp 1
Xét hàm = ( ) Với x là bien độ c lậ p, ta có = ( )
Neu x phụ thuộ c t, x = g(t) và to n tạ i g'(t) thı̀ theo công thức đạ o hàm hàm hợ p ta có
Vi phân cấp cao không có tính bất biến
Định nghĩa 1 Giả sử điem c thuộ c mie n xác định của hàm f Ta nói
f(x) đạ t cự c tieu tạ i c neu to n tạ i lân cậ n của c đe trong đó f(c) f(x)
f(x) đạ t cự c đạ i tạ i c neu to n tạ i lân cậ n của c đe trong đó f(c) f(x)
Ta nói f(x) đạ t cự c trị tạ i c neu f(x) đạ t cự c đạ i hay cự c tieu tạ i đó
Định lý 1 (Định lý Fermat) Neu f(x) đạ t cự c trị tạ i c và khả vi tạ i c thı̀ f '(c) = 0
Y nghı̃a hı̀nh họ c: Tiep tuyen (neu có) của đường cong tạ i các điem cự c trị là nhữ ng đường na m ngang
Định lý 2 (Định lý Rolle): Giả sử f(x) liên tụ c trên [a, b] và khả vi trong (a, b)
Neu f(a) = f(b) thı̀ to n tạ i c (a, b) sao cho f '(c) = 0
Định lý 3 (So gia hữ u hạ n Lagrange) Giả sử f(x) liên tụ c trong [a, b], khả vi trong (a, b),
Y nghı̃a hı̀nh họ c: To n tạ i điem c ∈ (a, b) sao cho tiep tuyen tạ i đó của đường cong song song với cát tuyen
noi hai điem A(a, f(a)) và B(b, f(b))
Trang 9Định lý 4 (Định lý Cauchy) Giả sử f và g liên tụ c trong [a, b] và khả vi trong (a, b) Khi đó
Công thức Taylor
Trong công thức so gia hữ u hạ n Lagrange, neu thay a bởi x và b = x + Δx thı̀ điem c sẽ thuộ c (x, x + Δx) Vı̀ vậy c = x + θΔx với 0 < θ < 1 Khi đó ta nhậ n đượ c
Có nghı̃a là, trong lân cậ n đủ nhỏ của điem x, giá trị của hàm f có the xác định thông
qua giá trị của f(x) và giá trị của đạ o hàm cap mộ t ′
Van đe đặ t ra là, liệu có the tı́nh chı́nh xác hơn các giá trị của f trong lân cậ n của x neu
biet thêm các giá trị của các đạ o hàm cap cao của f tạ i lân cậ n đó?
Công thức Taylor
Giả sử hàm f liên tụ c trong [a, b], khả vi liên tụ c đen cap n +1 trong (a, b)
Giả sử c ∈ (a, b) Ta ca n tı̀m đa thức Pn(x) bậ c không quá n sao cho
( )= ( )
( ) = ( ) ( )
( ) ( ) Cứ như the, ta nhậ n đượ c ( )
Trang 10Các công thức trên còn đượ c gọ i là các khai trien hữ u hạ n Neu hàm f khả vi vô hạ n, ta
nhậ n đượ c các khai trien vô hạ n:
Chú ý: Ta cũ ng có the nhậ n đượ c khai trien Mac Laurin của hàm ( ) = ba ng cách
Trang 11Vậy khai trien Mac Laurin là
Ứng dụng của các định lý về giá trị trung bình
Khử dạng vô định (quy tắc l'Hôpital)
Ký hiệu lim thay the cho mộ t trong các lim → , lim
→ Định lý 1 (quy ta c l'Hôpital thứ nhat) Giả sử hai hàm so f(x) và g(x) khả vi trong lân cậ n
( )= (hữ u hạ n hoặ c vô hạ n) thı̀ lim ( )
( )=
ta c thứ nhat cho ′( ) và ′( ), tức là xét giới hạ n của ( )
( )
nhat cho ′′( ) và ′′( ), tức là tı̀m giới hạ n của ( )
( )
Ta có ( )
Định lý 2 (quy ta c l'Hôpital thứ hai) Giả sử hai hàm so f(x) và g(x) khả vi trong lân cậ n
nào đó của điem x = a, có the trừ tạ i x = a, đo ng thời lim ( ) = lim ( ) =
Trang 12Lời giải Vı̀ ( ) = ln và ( ) = cùng da n ve ∞ khi x → ∞ nên ta áp dụ ng quy ta c thứ hai Khi x → ∞ thı̀ ( )
Ta sẽ đưa ve dạ ng ba ng cách viet , và đặ t ( ) = − 4, ( ) = cot
Vı̀ ( )
Chú ý Đie u kiện tolim n tạ i ( )
( ) là rat quan trọ ng Ta đưa ra vı́ dụ sau đây chứng tỏ ra ng, mặ c dù lim ( )
( ) không to n tạ i, nhưng lim ( )
( ) va n to n tạ i
Sử dụng khai triển hữu hạn để tìm giới hạn
( ) khi x → 0
Lời giải Ta ký hiệu ( ( )) là vô cùng bé bậ c cao hơn ( ) trong cùng mộ t quá trı̀nh
nào đó Theo khai trien Mac Laurin thı̀
! +
! + ( ) cos = 1 −
!+
!+ ( ) Khi đó, ( ) = ! ( )
Nhận xét Với quy ta c l'Hoopital thứ nhat, ta phải áp dụ ng tới 4 la n liên tiep
Trang 13( ) = sin − 2 + cos → 0, ( ) = 2(1 − cos ) sin = 2 sin − sin 2 → 0
( ) ( ) = 1 − ( ) ( ) = ( ) ℎ( ) = | |
Lời giải
(k) Với x < 0 thı̀ ℎ( ) = − nên ℎ ( ) = −1 Với x > 0 thı̀ ℎ( ) = nên ℎ ( ) = 1
Đạ o hàm đoi dau từ âm sang dương nên ℎ( ) đạ t cự c đạ i tạ i x = 0
Định lý 2 Giả sử f(x) khả vi đen cap n tạ i lân cậ n điem c và
a) neu n cha n thı̀ ( ) đạ t cự c trị tạ i c, cụ the:
o cự c đạ i tạ i c khi ( )( ) < 0,
o cự c tieu tạ i c khi ( )( ) > 0,
b) neu n lẻ thı̀ ( ) không là cự c trị
ℎ (0) = 0, ℎ (0) = 2 > 0, vậy ℎ(0) là cự c tieu
Trang 14Khảo sát hàm số trong tọa độ Descartes
Đe khảo sát hàm so = ( ), ta thự c hiện theo các bước sau đây
1 Tı̀m mie n xác định, nhậ n xét ve tı́nh cha n, lẻ hoặc tua n hoàn của hàm so (neu có)
2 Chie u bien thiên: tı̀m khoảng tă ng, giảm của hàm so ba ng cách tı̀m nghiệm của phương trı̀nh ( ) = 0, nhậ n đượ c các điem , tı́nh các giá trị ( )
3 Tı̀m các giới hạ n của ( ) khi x → ±∞ và tiệm cậ n (neu có)
4 Lậ p bảng bien thiên
3 Tiệm cậ n đứng là x = 1
Ta tı̀m tiệm cậ n xiên dạ ng y = kx + b khi x
Trang 154 Bảng bien thiên
Khảo sát đường cong cho bởi phương trình tham số
a) Phương trình tham số của đường cong
Cho hệ hai phương trı̀nh
Với mo i t(, ), hệ (*) cho nghiệm (x, y) Khi t bien thiên từ đen , tậ p các điem M(x, y)
vẽ lên mộ t đường cong C trong R2 Ta xem C là đo thị của mộ t quan hệ hàm so giữ a x với y, và gọ i (*) là phương trı̀nh tham so của đường cong C
Ví dụ 4 Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(xA, yA) và B(xB, yB)
Đây chính là phương trình tham số của đường cong đi qua A(xA, yA) và B(xB, yB)
Neu hạ n che t [0, 1], ta nhậ n đượ c phương trı̀nh tham so của đoạ n tha ng AB
Trong các phương trı̀nh trên, có the hoán đoi xA với xB và yA với yB
Ví dụ 5 Phương trı̀nh chı́nh ta c của đường tròn tâm C(xC, yC) bán kı́nh R là
(x – xC)2 + (y – yC)2 = R2 Với t [0, 2], đặ t x = xC + Rcost và y = yC + Rsint
Vậy phương trı̀nh tham so của đường tròn đó là
1 2
1
O –12 32
3 3 2
x y
Trang 16= + cos
Ví dụ 6 Phương trı̀nh chı́nh ta c của ellipse tâm C(xC, yC) với bán trụ c a và b là
so của đường ellipse đó là
với goc toạ độ O Xét mộ t vị trı́ mới M(x, y) của điem đượ c chọ n, tiep điem lúc đó của đường tròn với đường tha ng là N, tâm đường tròn là D, ta có NM = ON Đặ t t = NDM , ta nhậ n
b) Khảo sát đường cong cho dưới dạng tham số
Các bước khảo sát đường cong cho dưới dạ ng tham so ga n giong như các bước khảo sát
đường cong cho trong toạ độ Descartes
1 Tìm miền xác định, nhận xét tính chẵn, lẻ hoặc tuần hoàn của x = x(t) và y = y(t)
2 Chie u bien thiên: giải độ c lậ p từng phương trı̀nh ( ) = 0, ( ) = 0 tı̀m đượ c các
giá trị tk, tı́nh các giá trị ( ), ( )
3 Tiệm cậ n: xét quá trı̀nh t t0 hoặ c t
Neu x(t) a (hữ u hạ n) và y(t) thı̀ có tiệm cậ n đứng là x = a
Neu x(t) và y(t) b (hữ u hạ n) thı̀ có tiệm cậ n ngang là y = b
y
x
a
Trang 174 Lậ p bảng bien thiên của các hàm x(t) và y(t): Đe tă ng độ chı́nh xác ve dáng điệu của đường cong, ta phải tham khảo thêm giá trị của ( ) = ′( )/ ′( )
3 3
1 Dễ thấy x(t) là hàm chẵn, y(t) là hàm lẻ, cả hai cùng tuần hoàn chu kỳ 2 Vì vậy ta chỉ cần
khảo sát trên nửa chu kỳ là miền [0, ]
2 Chie u bien thiên:
3 Tiệm cậ n: do |x(t)| a và |y(t)| a nên không có tiệm cậ n
4 Bảng bien thiên
Dự a vào bảng bien thiên, ta vẽ đượ c pha n đo thị ứng với y ≥
0
Do ( ) là hàm cha n và ( ) là hàm lẻ nên với giá trị của t
thuộ c nửa chu kỳ [− , 0] thı̀ ( ) không đoi, còn ( ) đoi dau,
qua trụ c hoành
Khảo sát đường cong trong toạ độ cực
a) Hệ toạ độ cực
Trang 18Hệ toạ độ cự c go m mộ t điem co định O (goc cự c) và mộ t trụ c chứa mộ t véc tơ đơn vị (trụ c cự c)
⃗ đượ c gọ i là bán kı́nh véc tơ Ký hiệu r là độ dài của ⃗, gọ i
là bán kı́nh cự c, và α là góc tạ o bởi trụ c cự c với ⃗
Khi đó, điem M hoàn toàn đượ c xác định bởi cặ p (r, φ) và ta gọ i đó là tọ a độ cự c của
điem M Giá trị của là dương hay âm phụ thuộ c chie u quay của OP
đen trùng với OM
là
chie u dương hay chie u âm
mộ t đượ c cặ p so (r, ) và ngượ c lạ i Riêng điem O thı̀ có r = 0, còn thı̀ tuỳ ý
Đe thay moi quan hệ giữ a hệ toạ độ cự c với hệ trụ c toạ độ Descartes, ta ga n thêm mộ t hệ trụ c toạ độ Descartes, có goc toạ độ trùng với goc cự c và có trụ c hoành cùng phương
chie u với OP
Xét điem M có toạ độ (x, y) trong hệ trụ c trụ c toạ đo Descartes
Ta có các moi liên hệ sau:
= cos
Công thức (*) xác định duy nhat (x, y) khi biet (r, φ)
Từ (*) ta có the giải ra r và φ
Công thức (2*) xác định duy nhat r và hai giá trị khi biet x và y, nhưng ta chọ n sao cho
sin cùng dau với y vı̀ = sin
Sự mở rộng Ta có the mở rộ ng đe r có the nhậ n giá trị âm Điem M tương ứng với cặ p ( , )
đượ c xác định như sau: Vẽ mộ t tia (nửa đường tha ng có xác định hướng dương) làm với trụ c cự c mộ t góc φ, điem M sẽ na m trên tia này và cách goc cự c mộ t khoảng ba ng | | Neu r > 0 thı̀ điem M na m ve phı́a dương
của tia, neu r < 0 thı̀ điem M na m ve phı́a âm của tia Vı́ dụ , với điem (1,
1) trong tọ a độ Descartes thı̀ tọ a độ cự c ( , ) của nó có the lay là