1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De TNKQ CHUONG I

4 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 52,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6VDC: Bạn Huấn đánh số trang của một cuốn sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 156.. Bạn Huấn đã phải viết tất cả A..[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC – TIẾT 18 Câu 1(NB): Cho tập hợp E ={1; 2; 3; 5} Cách viết nào sau đây đúng?

A 4E B 5  E C {1; 2}  E D {1; 2}  E

Câu 2(NB): Phát biểu nào sau đây là đúng

A Tập hợp {0} không có phần tử nào

B Tập hợp A={0; 5; a; y; m} có 2 phần tử

C Tập hợp  là tập hợp không có phần tử nào

D Tập hợp số tự nhiên khác 0 ký hiệu là N

Câu 3(TH): Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và không vượt quá 10 là:

A.xN3x10

B xN3x10

C  x3 x 10

D xN3 x 10

Câu 4(TH): Cho tập hợp A = {3; 7}, B = {1; 3; 7} Cách viết nào sau đây là đúng?

A.7 A

B {7}A

C.{1;7}B

D {1;3}B

Câu 5(VD): Tập hợp A các số tự nhiên x mà x là số lẻ và 11 x 17 có

A 4 phần tử

B 5 phần tử

C 6 phần tử

D 7 phần tử

Câu 6(VDC): Bạn Huấn đánh số trang của một cuốn sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 156 Bạn Huấn đã phải viết tất cả

A 156 chữ số

B 157 chữ số

C 630 chữ số

D 360 chữ số

Câu 7(NB): Kết quả của phép tính 3 : 36 2 là:

A 33

B 34

C 38

D 14

Trang 2

Câu 8(NB): Giá trị của 53 là:

C 125

D 243

Câu 9 (NB): Theo cách ghi trong hệ La Mã, số IX được đọc là

A bốn

B sáu

C chín

D mười một

Câu 10(TH): Viết tích 76 73 dưới dạng một lũy thừa của 7 ta được kết quả sau:

A 499

B 79

C 149

D 72

Câu 11(TH): Giá trị của biểu thức A= (2+1)2 3 –2 là:

A 9

B 13

C 5

D 25

Câu 12(TH): Kết quả của phép tính 5 5 : 54 3 7dưới dạng một lũy thừa là:

A 1

B 0

C 514

D 51

Câu 13(VD): Số tự nhiên x thỏa mãn2.x  1 2019là:

A 2018

D 2016

Câu 14(VD): Dạng tổng quát của số tự nhiên a chia cho 3 dư 2 là:

Trang 3

A a : 3 = k +2

B a= 3k 2

C a = 3(k + 2)

D a = 3k + 2

Câu 15(VD): So sánh 35và 53ta được kết quả là:

A 35 53

B 3553

C 35 53

D 3553

Câu 16(VD): Kết quả của phép tính 5 82 – 26: 23 là

A 312

B 1420

C 1400

D 512

Câu 17(VDC): Một tàu hỏa cần chở 746 khách du lịch Biết rằng mỗi toa có 10 khoang, mỗi khoang có 4 chỗ ngồi Hỏi cần ít nhất mấy toa để chở hết số khách tham quan?

A 18

C 75

D 76

Câu 18(VDC): Số tự nhiên x thỏa mãn 2 3x - 1 = 54 là

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 19(VDC): Viết kết quả phép tính 71.72.73 750 dưới dạng lũy thừa với cơ số 7 là

A 71275

B 1420

C 1400

D 512

Câu 20(VDC): Biết rằng 1ab + 36 = ab1 Vậy ab bằng

Trang 4

A 13

B 14

C 15

D 16

Ngày đăng: 23/12/2021, 10:37

w