1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngân hàng đề TNKQ

20 524 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân hàng đề trắc nghiệm
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ phân giác AD của ·BAC D thuộc BC... Giá trị r là bao nhiêu thì OA là tiếp tuyến của đường tròn I?. 8/ Vơí điều kiện ở câu 7.. Điều kiện cho R để I tiếp xúc với cả hai đường tròn trên:

Trang 1

PHẦN HÌNH HỌC

ĐỀ 17

1/ Tam giác nào sau đây vuông nếu biết độ dài 3 cạnh là:

a/ 12cm; 9cm; 15cm b/ 11cm; 60cn; 61cm c/ 8cm; 15cm; 17cm d/ Cả a,b,c đúng 2/ Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 7cm; AC = 24cm, đường cao AH Độ dài đoạn AH làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là:

3/ Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm; BC = 20cm Câu nào sau đây đúng:

a/ sin µC 3

5

3

5

4/ Cho sinα =35, tgα là bao nhiêu:

5/ Cho biết sinα ≈0,4568 Vây số đo góc α làm tròn đến phút là:

Trả lời câu 6, 7 và 8 với đề toán sau:

Cho tam giác ABC vuông tại A, có BC = 12cm, ·ACB = 600, kẻ đường cao AH

6/ Độ dài đường thẳng AB, AC lần lượt là:

7/ Độ dài đoạn AH là:

8/ Câu nào sau đây sai?

2 9/ Tính cos27032’ là tròn hai chữ số thập phân:

10/ Câu nào đúng, câu nào sai?

(I) sin2300 + cos2300 = 1; (II) tg280 = sin 2800

sin 62 a/ (I) đúng, (II) đúng b/ (I) đúng, (II) sai c/ (I) sai, (II) đúng d/ (I) ,(II) sai

ĐỀ 18

1/ Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 20cm, BC = 29cm, ta có tgB =

2/ Kết quả nào sau đây sai?

a/ sin600 = cos300 b/ tg450 = cotg450 c/ Sin750 = cos150 d/Không câu sai 3/ Cho tam giác ABC vuông tại A, AB:AC = 5:12, BC = 39 Độ dài các cạnh AB và AC là

4/ Cho tam giác ABC vuông tại A, ·ACB=500, AC = 20cm Độ dài cạnh BC là:

5/ Cho biết tgα=1, vậy cotgα là:

6/ Tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 15cm Câu nào sai?

Trang 2

a/ BC = 17cm b/ cosB = 178 c/ tgC = 1518 d/ Cả a,b,c đúng 7/ Độ dài x,y trong hình 1 là bao nhiêu:

c/ 10 2;30 3 d/ Đáp án khác

8/ Tìm chiều cao OM trong hình 2, biết OA = 80m,

α = 24015’; AB = 1,5m:

9/ Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 24mm,

·ABC=600, đường cao AH Độ dài đoạn AH là:

10/ Cho biết cos 2

2

α = , vậy sinα bằng

1 2

ĐỀ 19

1/ Độ dài x trong hình (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) là:

2/ Cho biết sinα ≈0,667 Vậy α bằng:

a/ 41050’ b/ 42015’

c/ 43025’ d/ 44018’

3/ Tam giác ABC cân tại A, AB = AC = 6cm, ·BAC=1200 Vậy độ dài đoạn thẳng BC là:

Trả lời câu 4,5,6 với đề toán sau: “ Cho tam giác ABC có AB = 75cm, AC = 85cm, BC = 40cm”

4/ Tam giác ABC có dạng đặc biệt nào:

a/ Vuông tại A b/ Vuông tại B c/ Vuông tại C d/ TG thường 5/ Kẻ đường cao BH Độ dài đoạn thẳng BH là:

6/ Số đo góc C là bao nhiêu:

7/ Kết quả của phép tính sin2400 + cos2400 là:

8/ Ta giác ABC vuông tại A, AB = 3a; AC = 4a Kẻ phân giác AD của ·BAC (D thuộc BC) Độ dài BD là:

9/ Cái thang dài 2,5mét dựng vào tường và khoảng cách an toàn khi góc tạo bỡi thang và mặt đất là 600 vậy chân thang cách tường là bao nhiêu mét:

10/ Với góc nhọn α tuỳ ý, câu nào sai, câu nào đúng?

a/ sin2α + cos2α = 1 b/ tgα.cotgα = 1

c/ 1 + tg2α = 12

cos α d/ Cả a,b,c đúng.

Trang 3

Chương II: ĐƯỜNG TRÒN

ĐỀ 20

1/ Cho đường tròn (O;15cm) và dây cungAB=24cm Khoảng cách từ dây AB đến O là:

2/ Cho đoạn thẳng OI=8cm, vẽ các đường tròn (O;10cm) và (I;2cm) Hai đường tròn (O) và (I)có vị trí như thế nào đối với nhau ?

a/ (O) và (I) cắt nhau b/ (O) và (I) tiếp xúc ngoài c/ (O) và (I) tiếp xúc trong

d/ (O) đựng (I)

3/ Cho đường tròn (O;6cm) và đường thẳng a có khoảng cách đến O là d, điều kiện để đường thẳng a là cát tuyến của dường tròn (O) là:

4/ Gọi d là khoảng cách hai tâm đường tròn (O;R) và (I;r); (R > r >0)? Điều kiện nào thì hai đường tròn (O) và (I) ở ngoài nhau :

5/ bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh 6cm là:

Trả lời câu 6,7 và 8 với toán sau :

“Cho đoạn thẳng OI=29cm, vẽ đường tròn (O;R) và (I;r) (giả sử R > r >0) ”

6/ Điều kiện nào sau đây thì hai đường tròn (O) và(I) cắt nhau?

a/ R+r > 29cm b/ R-r < 29cm c/ cả a và b d/ hoặc a, hoặc b 7/ Trong trường hợp hai đường tròn (O) và (I) cắt nhau tại A và B, cho biết R=21cm Giá trị r là bao nhiêu thì

OA là tiếp tuyến của đường tròn (I)?

8/ Vơí điều kiện ở câu 7 Độ dài đoạn thẳng AB là :

a/ 2120

28 28

20 20

28 29

29cm 9/ Tam giác có độ dài ba cạnh là 7cm, 24cm, 25cm có bán kính đường tròn ngoại là :

10/ Hình tròn tâm O, bán kính 3cm gồm toàn bộ các điểm cách O cố định một khoảng d, với :

ĐỀ 21

1/ Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với (O), (B, C là hai tiếp điểm) Câu nào sau đây sai:

a/ AB = AC b/ AO là trung trực của BC c/ ·BAO CAO= · d/ ∆ABC đều 2/ Cho (O; 8cm) và đường thẳng a có khoảng cách đến O là OH Tính OH để a và (O) có điểm chung:

3/ Cho (O;6cm) và (O;8cm) và (I;R) Điều kiện cho R để (I) tiếp xúc với cả hai đường tròn trên:

4/ Đường tròn (O;4cm) nội tiếp tam giác đều Độ dài cạnh tam giác đều là bao nhiêu:

5/ Tam giác ABC nội tiếp (O), biết  = 650; µB=500 Gọi I, K, L là trung điểm của AB, AC, BC Khi đó: a/ OI < OL < OK b/ OL < OK < OI c/ OK < OI < OL d/ Cả a,b,c sai 6/ Tam giác ABC cân tại A có ·BAC = 450 và BC = 6cm nội tiếp (O; R), khi đó R bằng:

Trả lời câu 7, 8, 9 với đề toán sau: “ Cho hình thang vuông ABCD ( µA D=µ = 900), AB = 19cm, AD = 12cm, CD = 24cm”

7/ Độ dài cạnh BC là:

8/ Số đo góc C làm tròn đến phút là:

Trang 4

a/ 66033’ b/ 67023’ c/ 69023’ d/ 70010’

9/ Bán kính đường tròn tâm D, tiếp xúc với BC là:

10/ Cho (O; R) và hai bán kính OA, OB vuông góc với nhau, các tiếp tuyến tại A, B của (O) cắt nhau tại S Câu nào sai:

a/ OASB là hình vuông b/ SA = SB = R c/ ·SAB = 450 d/ Cả a,b,c đúng

ĐỀ 23

1/ Gọi d là khoảng cách hai tâm của (O;R) và (I; r) biết ( R > r > 0 ) là:

2/ Cho (O;8cm) và I với OI = 10cm Giá trị nào của R thì (I;R) tiếp xúc với (O)

3/ Cho tam giác ABC nội tiếp (O;5cm) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là bao nhiêu:

4/ Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm; AC = 20cm.Vẽ (A; R).Giá trị R để BC là tiếp tuyến của (A)

5/ Cho (O;15cm) và (I;13cm) cắt nhau tại A và B Biết khoảng cách hai tâm hai đường tròn là: 14cm Độ dài dây chung là:

6/ Cho (O; 4cm) và hai dây AB, AC sao cho AB = AC và ·BAC = 450.Độ dài dây BC là:

Chương III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN

ĐỀ 24

1/ Trên (O) lấy thứ tự 4 điểm A, B,C, D sao cho sđ »BC =600, sđ »CD = 1300, cách xếp nào đúng:

a/ AB>BC>CD>DA b/ AB>BC>DA>CD c/ CD>AB>DA>BC d/CD>AB>BC>DA 2/ Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), biết µA 70 ,C 40= 0 µ = 0, câu nào sai:

a/ sđ »AB= 800 b/ »AC BC=» c/ ·AOC BOC=· d/ Cả a,b,c đúng 3/ Diện tích hình vành khăn giới hạn bỡi (O;10cm) và (O ; 6cm) là:

a/ 64π (cm2) b/ 60π (cm2) c/ 72π (cm2) d/ Đáp án khác 4/ Cho (O;4cm) và cung AB có sđ »AB= 800 Độ dài cung AB là (π = 3,14)

5/ Trên (O) lấy cung AB có sđ »AB= 600, trên cung AB lớn lấy C, D (C thuộc cung AD) sao cho sđ »CD = 1500,

AD cắt BC tại I, AC cắt BD tại K số đo các góc ·CID;CKD là:·

Trả lời câu 6,7,8 với bài toán sau: “Cho tam giác ABC (AB < AC) nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) với các đường cao AD; BE; CF, trực tâm H”

6/ Tứ giác nào nội tiếp được đường tròn:

7/ Cho sđ »AB= 900, sđ »AC= 1200, Góc EFD có số đo là bao nhiêu:

8/ Độ dài đoạn thẳng BC (tính theo R) là:

2

2

2

+

9/ Hình tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh A có diện tích là:

10/ Cung AB của (O;R) có số đo là 1200 Vậy diện tích hình quạt OAB tính theo R là:

a/ R2

3

3

2

5 R

Trang 5

ĐỀ 25

1/ Hình 1, biết sđAC»»

sđAB =

2

1, số đo của góc α bằng bao nhiêu:

2/ Diện tích hình tròn là 25π (cm2) Vậy chu vi hình tròn là:

a/ 10π (cm) b/ 8π (cm)

c/ 6π (cm) d/ 5π (cm)

3/ Cho (O; R) và dây AB = R Trên cung nhỏ AB lấy điểm M Khi đó: ·AMB bằng:

4/ Trên (O; R) lấy hai điểm A, B biết số đo cung lớn AB là 2700 Độ dài dây AB tính theo R là:

2 5/ Câu nào sau đây chỉ số đo của 4 góc nội tiếp:

a/ 600; 1050; 1200; 850 b/ 750; 850; 1050; 950 c/ 800; 900; 1100; 900 d/ 680;920;1120;980

6/ Một hình tròn có chu vi là 37,68cm thì diện tích với (π ≈3,14) là:

7/ Cho (O; 5cm) và dây AB = 5 3 cm Độ dài cung nhỏ AB với (π ≈3,14) là:

ĐỀ 26

1/ Cho hình tròn (O; R) hai bán kính OA, OB sao cho ·AOB =1200 Số đo cung lớn AB là:

2/ Cho (O) và hai dây AB, AC sao cho ·BAC= 500 Khi đó sđ »BC nhỏ là:

3/ Hình vẽ, biết ·ASB 25 ;sđAB= 0 » =800 Số đo cung CD là:

4/ Một hình quạt tròn của đường tròn (O;R) có diện tích là: R2

3

π (đvdt)

Độ dài cung tròn là:

5/ Trên (O) đặt liên tiếp các điểm A,B,C,D sao cho sđ »AB: »sđBC : sđCD : sđDA = 4:3:2:1 AC cắt BD tại I Số » »

đo ·AIB là:

ĐỀ 27

1/ Với điều kiện nào sau đây thì tứ giác ABCD nội tiếp được:

a/ ·DAB 120 ;BCD 60= 0 · = 0 b/ ·DAC DBC=· c/ ·ADC ABC+· =1800 d/Một trong ba ĐK 2/ Bán kính đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh 8 lần lượt là:

Trang 6

Chương IV: HÌNH TRỤ – HÌNH NÓN – HÌNH CẦU

1/ Diện tích mặt cầu bán kính 5cm là:

2/ Diện tích xung quanh của hình trụ là 452,16mm2, chiều cao hình trụ là 12mm Vậy bán kính đường tròn đáy là:

3/ Một hình nón có diện tích xung quanh là 37,68cm2, bán kính đường tròn đáy là 3cm Độ dài đường sinh là:

4/ Hình chữ nhật ABCD, AB = 10cm, AD = 12cm, quay một vòng quanh cạnh AB, thể tích hình sinh ra là:

5/ Một hình cầu có thể tích là 7134,56dm3 Vậy bán kính hình cầu là:

6/ Diện tích xung quanh của hình 1 là:

a/ 2586,13cm2 b/ 2865,31cm2

c/ 2658,13cm2 d/ 2568,31cm2

7/ Thể tích của hình 2 là:

c/ 9420cm2 d/ Kết quả khác

8/ Hình trụ có thể tích là 2826cm3,chiều cao hình trụ là 25cm,diện tích đáy là:

9/ Hình nón có diện tích đáy là 113,04cm2, chiều cao là 8cm, độ dài đường sinh là bao nhiêu:

10/ Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 5cm, AC = 12cm Quay một vòng quanh cạnh AC Diện tích xung quanh hình phát sinh là:

ĐỀ 29:

1/ Hình trụ có thể tích là 200cm3, diện tích đáy là 100cm2, chiều cao bằng:

2/ Diện tích mặt cầu là 314dm2, bán kính là:

3/ Hình nón có chu vi đáy là 50,24cm, chiều cao là 6cm Độ dài đường sinh là:

4/ Tam giác ABC vuông tại A, AB = 18cm, AC = 24cm Quay một vòng quanh cạnh AB Diện tích toàn phần của hình sinh ra là:

5/ Cho nửa đường tròn đường kính AB = 20mm, quay một vòng quanh cạnh AB Tính thể tích hình phát sinh

6/ Một hình cầu có thể tích là 113,04cm3, vậy diện tích mặt cầu là:

7/ Hình trụ có đường kính đường tròn đáy là 30cm, chiều cao 10cm thì diện tích toàn phần là:

8/ Hình nón có bán kính đường tròn đáy là 3cm, chiều cao là 4cm Diện tích xung quanh là:

Chương I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

ĐỀ 1

Trang 7

1/ Kết quả của phép tính: ( )2

2 27 3 12− + 2− 3 là:

2/ Biểu thức 2 4x− có nghĩa khi :

a/ x 1

2

2

1 2 3/ Các sắp xếp nào sau đây đúng :

a/2 6 >4 2 >3 3 b/ 3 3 2 6 4 2> > c/ 4 2 3 3 2 6> > d/

4 2 2 6 3 3> >

4/ Căn bậc ba của -216là:

* Trả lời các câu hỏi 5 và 6 với biểu thức sau

2

A x 3

x 3

− +

= − +

− 5/ Biểu thức rút gọn của biểu thức A khi x< 3 là :

6/ giá trị của biểu thức A khi x= 4 là :

7/ Phương trình x2 + =1 2có nghiệm là:

a/ x=1 hoặc x= -1 b/ x= 2 hoặc x= − 2 c/ x= 3 hoặc x= − 3

d/ Vô nghiệm

8/ Với điều kiện nào thì a2 = −a:

d/ đẳng thức không thể xảy ra

9/ Câu nào đúng? Câu nào sai? (I) A.B= A B

(II) A A B

B

B = (với B > 0) a/ (I) đúng, (II) sai b/ (I) sai ,(II) đúng c/ (I) đúng ,(II) đúng d/ (I) sai, (II) sai 10/ Nghiệm gần đúng của phương trình x2 = 150 là ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba ) :

ĐỀ II:

1/ Kết quả của phép tính ( )2 ( )2

2/ Phương trình x 4 0+ = có nghiệm là:

*Trả lời các câu hỏi 3,4,5 với biểu thức sau:

A

− 3/ Điều kiện để biểu thức A có nghĩa:

a/ x 0≠ và x 1≠ b/ x > 0 c/ x > 0 và x 1≠ d/ x >1

4/ Biểu thức rút gọn của biểu thức A là:

5/ Tìm x để giá trị của biểu thức A là 2

Trang 8

6/ Kết quả của phép tính ( ) (2 )2

1− 3 − 1+ 3 là:

a/ 9 3

2

2

2

2

+ 7/ Biểu thức viết dưới dạng bình phương một hiệu là:

a/ ( )2

3 2 2 3− 8/ Các kết nào sau đây đúng :

c/ 25 49 15:

9/ Phương trình 3 x 2 8

3

x 1+ =

+ có nghiệm :

10/ Để thực hiện phép tính 2− 3− 2+ 3 , bạn Hân thực hiện như sau :

Đặt A= 2− 3− 2+ 3

2

A = 2− 3 −2 2− 3 2+ 3 + 2+ 3 (1)

= 2− 3 2 4 3 2− − + + 3 (2)

Bạn Hân đã thực hiện sai ở phần nào :

d/ Hân thực hiện không sai

Trang 9

Chương III: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

ĐỀ 8

1/ Phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn:

2/ Hệ  − = −x 2y 3x 3y+ = 2 có nghiệm là :

3/ Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-2 ;0) và B(-2 ;1) là :

4/ Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x – 2y = 0 là :

a/ (x ∈ R, y = 2x) b/ (x∈R ; y = x

2) c/ (x = 2 ; y∈R) d/ (x = 0 ; y∈R)

* Trả lời câu 5,6,7 với đề toán sau : « Một hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 3m, nếu tăng mỗi chiều lên 3m thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 90m2 Tính chu vi hình chữ nhật”

5/ Với x (m) : chiều rộng (x > 0), y(m) là chiều dài (y > 3) thì hệ phương trình lập được là :

a/  + =y x 3x y 81= + b/  + =y x 3x y 27= + c/  + =x x 3x y 87= + d/  + =y x 3x y 30= + 6/ Chiều rộng hình chữ nhật tìm được là:

7/ Chu vi hình chữ nhật là:

ĐỀ 9

1/ Tìm m, n để hệ  + = −mx 2y 1x ny− =2 nhận cặp số (-2;1) làm nghiêm

a/ m=2; n = 0 b/ m = 12; n = 0 c/ m = -12; n = 1 d/ m = 12; n =1 2/ Hệ  − =3x y 22x 5y 3+ = tương đương với hệ nào?

(I) 17x 13y= − +=3x 2

3x y 2 17x 5

+ =

3/ Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng x – y = 0 và x + 2y = 3 là:

4/ Giá trị nào của a thì hệ:

2

a x y 1

x y a

 + =

 + =

 có vô số nghiệm

5/ Hệ nào sau đây vô nghiệm:

(I)  = − +y 3x 1y= 3x 1− (II)  = −y 2 4xy= −4x

* Trả lời câu hỏi 6,7 với bài toán sau:“ Tìm hai số biết số thứ nhất gấp 3 lần số thứ hai và hiệu của chúng là 10”

6/ Hai số phải tìm là x, y Bạn Hân và Tuyết lập được hệ phương trình sau, hãy cho biết ai đúng, ai sai:

Hân:  − =y 3xy x 10= Tuyết:  = −x 3yx 10 y=

Trang 10

a/ Hân đúng, Tuyết sai b/ Hân sai, Tuyết đúng c/ Cả hai cùng đúng d/ Cả hai cùng sai 7/ Số nhỏ tìm được là:

ĐỀ 10

1/ Cho hàm số y = ax + b có đồ thi (d), biết (d) qua hai điểm A(1;3), B(2;2) Vậy giá trị của a, b là:

a/ a = -1; b = 4 b/ a = 2;b = 2 c/ a = 1; b = 3 d/ a = -4; b = -1 2/ Hệ

2x y 1

y

2

− + =

 − =

 có nghiệm là:

Trả lời câu 3, 4 với đề toán sau:” Tìm một số có hai chữ số biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 6 đơn vị, nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau ta được một số mới và tổng số cũ và số mới là 132” 3/ Chữ số hàng chục cần tìm là:

4/ Số phải tìm là:

5/ Hình vẽ sau minh hoạ tập nghiệm của phương trình nào:

a/ y = -2x + 1

b/ y = −x2 + 1

c/ y = -x + 1

d/ y = - x + 2

6/ Toạ độ giao điểm của đường thẳng x – 3y = 3 với trục hoành là:

ĐỀ 11

1/ Tìm a để đường thẳng ax – 2y = 4 đi qua điểm (-3; 2)

2/ Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 72, hiệu của chúng là 36 Hai số phải tìm là:

3/ Tìm a để hệ  + =2ax 3y 1x y 2a− = vô nghiệm:

a/ a = −12 b/ a = 1

3 2

4/ Hệ phương trình:

x 1 y 2

x 1 y 2

có nghiệm là:

5/ Hệ phương trình nào sau đây có một nghiệm:

a/  = −y 2x 1y 2x 3= + b/  = −yy x 5= − +x 5 c/  + =0x 2y 10x 4y 3− = d/  + = −2x 0y 3x 0y− =1 6/ Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng x – y = 1 và 2x + 3y = 7 là:

7/ Giá trị nào của m và n thì hệ phương trình: mx ny 22mx ny+− == −1

 có nghiệm (2; 1):

Trang 11

a/ m 1,n 3

CHƯƠNG IV: HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0)

ĐỀ 12

1/ Cho hàm số y = ax2 (a ≠ 0), câu nào sau đây đúng :

a/ Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi số thực x khác 0 b/ Nếu a<0 thì y<0 với mọi số thực x khác 0

2/ Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

a/ x2 + x + 1 = 0 b/ x2 + 4 = 0 c/ 2x2 – 3x – 1 = 0 d/ 4x2 – 4x + 1 = 0 3/ Điểm A(-4;4) thuộc đồ thị hàm số y = ax2, vậy a có giá trị là:

4/ Giá trị nào của m thì phương trình x2 – 4x + 3m – 2 = 0 có nghiệm là – 2

5/ Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = x2

3

− a/ − −1; 13÷

4 2;

3

− 

3

− − 

6/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt:

7/ Hai số 6 và -4 là nghiệm của phương trình nào:

a/ x2 – 6x – 4 = 0 b/ x2 + 2x – 24 = 0 c/ x2 – 2x – 24 = 0 d/ x2 – 2x + 24 = 0

Trả lời câu 8, 9, 10 với bài toán sau: “ Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 23 chiều dài, diện tích hình chữ nhật là 2400 Tính chu vi của hình chữ nhật”

8/ Phương trình của bài toán với x (m) là chiều dài hình chữ nhật (x > 0) là:

a/ x2 - 32x – 2400 = 0 b/ x2 - 23x – 2400 = 0 c/ 32x2 = 2400 d/ x2 = 3600

9/ Chiều dài hình chữ nhật tìm được là:

10/ Chu vi hình chữ nhật là:

ĐỀ 13

1/ Phương trình nào sau đây vô nghiệm

a/ 2x2 – 4 = 0 b/ x2 – 6x = 0 c/ 3x2 + x – 1 = 0 d/ x2 – 4x + 5 = 0

Trả lời các câu hỏi 2,3,4 với đồ thị hàm số (P) : y = x2

4 2/ Câu nào sau đây sai:

a/ Hàm số y = x2

4 nghịch biến khi x < 0, đồng biến khi x > 0 b/ Điểm A(-4; 4) thuộc đồ thị (P) c/ Hàm số có giá trị là 0 khi x = 0 d/ Không có câu sai

3/ Trên (P) lấy hai điểm M, N có hoành độ bằng lần lượt là – 2 và 1 Phương trình đường thẳng MN là:

a/ y = −41x−12 b/ 1x 1

− +

c/ 12x−14 d/ 1x 1

2 +4 4/ Độ dài đoạn thẳng AB là:

a/ 2 3

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1/ Hỡnh 1, bieỏt  ằ - Ngân hàng đề TNKQ
1 Hỡnh 1, bieỏt ằ (Trang 5)
3/ Hỡnh vẽ, biết  ASB 25 ;sđAB ã = 0 ằ =80 0 . Số đo cung CD là: - Ngân hàng đề TNKQ
3 Hỡnh vẽ, biết ASB 25 ;sđAB ã = 0 ằ =80 0 . Số đo cung CD là: (Trang 5)
5/ Hình vẽ sau minh hoạ tập nghiệm của phương trình nào: - Ngân hàng đề TNKQ
5 Hình vẽ sau minh hoạ tập nghiệm của phương trình nào: (Trang 10)
3/ Đồ thị hàm số y = -  x - Ngân hàng đề TNKQ
3 Đồ thị hàm số y = - x (Trang 14)
2/ Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của phương trình nào? - Ngân hàng đề TNKQ
2 Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của phương trình nào? (Trang 16)
6/ Hình cầu có bán kính 6cm thì thể tích hình cầu với  π  = 3,14 là: - Ngân hàng đề TNKQ
6 Hình cầu có bán kính 6cm thì thể tích hình cầu với π = 3,14 là: (Trang 17)
8/ Hình nón có bán kính đáy là 5cm, chiều cao là 10cm thì thể tích với  π ≈ 3,14  là: - Ngân hàng đề TNKQ
8 Hình nón có bán kính đáy là 5cm, chiều cao là 10cm thì thể tích với π ≈ 3,14 là: (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w