Điền ĐĐúng hoặc S sai vào ô tương ứng.1đ a Tập hợp số thực gồm các số thực âm và các số thực dương.. b Mọi số hữu tỉ bao giờ cũng có hai căn bậc hai đối nhau.. c Tập hợp số vô tỉ gồm số
Trang 1BÀI KIỂM TRA Chương 1- Thời gian 1 tiết
Họ và tên: ……… Lớp 7A
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
1 Điền Đ(Đúng) hoặc S (sai) vào ô tương ứng.(1đ)
a) Tập hợp số thực gồm các số thực âm và các số thực dương.
b) Mọi số hữu tỉ bao giờ cũng có hai căn bậc hai đối nhau.
c) Tập hợp số vô tỉ gồm số vô tỉ âm, số vô tỉ dương.
d) Tổng của hai số vô tỉ có thể là một số hữu tỉ.
2 Điền chữ hoặc số thích hợp vào ô trống.(1đ)
a) b m n = b m + n c) (5n )2 = 5
m
b
2
3 Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu đúng nhất(0.75đ)
Từ tỉ lệ thức
b
d c
a
ta có thể suy ra:
a) b a d c b) d a b c c) d b a c d) d c a b
4 Ghép mỗi phát biểu ở cột trái với một phát biểu ở cột phái để được một phát biểu đúng(1) a) Số 25,(9) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ) gần bằng 1) 25,9
d)
3
39 2
x
thì x bằng 4) -26
5) 24
m ĐIỂM
Trang 2B TỰ LUẬN (6.25đ):
Câu 1(2đ)Thực hiện phép tính:
9
2 5
4 4
3
3
2
………
……….
……….
……….
………
………
Câu 2(2đ) Tìm x, biết: a) x-3,2 = 0,6 b) x 13 = 7
………
……….
……….
……….
………
………
Câu 3(1.5đ) Tĩm x,y , z biết: a) 6 5 4 z y x và x -y + z =15 b) 7 5 ; 3 4 z y y x và x+y –z = 7 ………
……….
……….
……….
………
………
………
……….
……….
……….
………
………
Câu4: (0.75đ) Biết a-1, b-2 và c-3 lần lượt tỉ lệ với các số 2, 3 và 4, tổng của hai số a và b lớn hơn c là 3 đơn vị Tìm các số a, b, c? ………
……….
……….
……….
………
………
……….
BÀI KIỂM TRA ĐIỂM
Trang 3Chương 1- Thời gian 1 tiết
Họ và tên: ……… Lớp 7A
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
1 Điền Đ(Đúng) hoặc S (sai) vào ô tương ứng.(1đ)
a Tập hợp số thực gồm các số thực âm và các số thực dương.
b Tập hợp số vô tỉ gồm số vô tỉ âm, số vô tỉ dương.
c Mọi số hữu tỉ dương bao giờ cũng có hai căn bậc hai đối nhau
d Tổng của hai số vô tỉ có thể là một số hữu tỉ.
2 Điền chữ hoặc số thích hợp vào ô trống.(1đ)
a. b m n = b m n c) (53 )m = 5
m
b
2
3 Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu đúng nhất(0.75đ)
Từ tỉ lệ thức a c b d ta có thể suy ra:
a.
d
c b
a
b
c d
a
c
a b
d
a
b c
d
4 Ghép mỗi phát biểu ở cột trái với một phát biểu ở cột phái để được một phát biểu đúng(1).
a Số 21,(9) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ) gần bằng 1) 26
d. 2x 333
thì x bằng 4) -26
5) 24
B TỰ LUẬN (6.25đ):
m
Trang 4Câu 1(2đ)Thực hiện phép tính:
9
2 5
4 4
3
5
2
………
……….
……….
……….
………
………
Câu 2(2đ) Tìm x, biết: b) x-7.1 = 0,9 b) x13 = 7
………
……….
……….
……….
………
………
Câu 3(1.5đ) Tĩm x,y , z biết: a) 4x 5y 6z và x -x + z =14 b) ;5 3 4 6 z y y x và x+y –z = 19 ………
……….
……….
……….
………
………
………
……….
……….
……….
………
………
Câu4: (0.75đ) Biết a-1, b-2 và c-3 lần lượt tỉ lệ với các số 2, 3 và 4, tổng của hai số a và b lớn hơn c là 3 đơn vị Tìm các số a, b, c? ………
……….
……….
……….
………
………
………