Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ, điều kiện để hai vectơ bằng nhau.. Chứng minh đẳng thức vectơ Cộng.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 10 BAN CƠ BẢN
KHUNG MA TRẬN
2
1 2
Tọa độ của vectơ u v , ku
2
1 2
Phân tích một vectơ theo hai vectơ không
cùng phương
Câu 1c
1
1 1
Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của
vectơ, điều kiện để hai vectơ bằng nhau
Câu 2b 2
1 2
Chứng minh đẳng thức vectơ Câu 3 1 1 1
Cộng 1 2 4 7 1 1 6 10
Ghi chú: đề ra theo tỉ lệ: Nhận biết, thông hiểu: 20% ; Vận dụng: 80%
BẢNG MÔ TẢ CÂU HỎI Câu 1:
a Tìm tọa độ của vectơ
b Tìm tọa độ của vectơ x ha kb
c Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Câu 2:
a Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC
b Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Câu 3:
Chứng minh đẳng thức vectơ (sử dụng các quy tắc: quy tắc HBH, quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ,…)
ĐỀ KIỂM TRA
Đề số 1:
Câu 1(5 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho các vectơ:
a 2i 5j ; b i 3j
a Xác định tọa độ của các vectơ a và b
Trang 2Đáp án:
1
a a (2 ; 5)
b ( 1 ; 3)
b x (8 ; 9)
c
11 11
1,0đ 1,0đ 2,0đ
1,0đ
2
a Gọi G(xG ; yG), ta có:
G
G
1
3
Vậy G(1/3 ; 0)
b Gọi D(x ; y)
Tứ giác ABCD là hình bình hành AD BC
Vậy: D(- 17 ; 20)
2,0đ
0,5đ 2,0đ 0,5đ Gọi O là tâm của lục giác đều, khi đó O là
Trang 3Đề số 2:
Câu 1(5 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho các vectơ:
a 4i 3j ; b 2i 5j
a Xác định tọa độ của các vectơ a và b
b Tìm tọa độ của vectơ x 3a 2b
c Phân tích vectơ c ( 3 ; 2)
theo hai vectơ a và b
Câu 2(4 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho ABC có: A(2 ; – 3) , B(4 ; 5) , C(0 ; – 1):
a Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC
b Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Câu 3(1 điểm): Cho lục giác đều ABCDEF Chứng minh rằng: với điểm M tùy ý, ta có:
MA MC ME MB MD MF
Đáp án:
1
a a ( 4 ; 3)
b ( 2 ; 5)
b x ( 8 ; 1)
c
1,0đ 1,0đ 2,0đ
1,0đ
2
a Gọi G(xG ; yG), ta có:
G
G
1
3
b Gọi D(x ; y)
Tứ giác ABCD là hình bình hành AD BC
Vậy: D(- 2 ; - 9)
2,0đ
0,5đ 2,0đ 0,5đ Gọi O là tâm của lục giác đều, khi đó O là