1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an hoc ki 1

4 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 39,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được quy tắc nhân đơn thức với đa thức, chia đơn thức cho đơn thức 2 câu1a,1c 1.0.. Nhận biết được HĐT 2.[r]

Trang 1

Tiết 21: KIỂM TRA 1 TIẾT

A/ Mục tiêu:

- Kiểm tra việc nắm kiến thức và vận dụng kiến thức qua chương 1.

- Đánh giá tình hình học tập của HS để có hướng điều chỉnh

- Rèn kỉ năng tự lập và kỉ năng trình bày

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

B/ Chuẩn bị:

Gv: Đề kiểm tra

HS: Ôn tập kiến thức chương 1

C/ Tiến trình dạy học:

I/ Ổn định tổ chức:(1 phút) Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp

II/ Kiểm tra bài cũ: Không

III/ Dạy học bài mới: (44phút)

1.Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới

2.Dạy học bài mới

3 Ma trận đề:

IV MA TRẬN

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông Hiểu

Vận dụng

Tổng Cấp độ

thấp Cấp độ cao

1 Phép nhân, chia

các đa thức

Nhận biết được quy tắc nhân đơn thức với đa thức, chia đơn thức cho đơn thức

Hiểu được quy tắc chia đa thức cho đơn thức, đa thức

Số câu :3

Số điểm: 2

Tỉ lệ:20%

2 câu(1a,1c) 1.0

2 câu(1b,1d) 1.0

4 câu 2.0 2.0đ =20%

2 Hằng đẳng thức

dụng HĐT

để thu gọn

Biết vận dụng HĐT để chứng minh đa thức dương

Số câu: 2

Số điểm: 4

Tỉ lệ:40%

4 câu(bài 2) 2.0

1 câu(bài 5) 1.0

1 câu(bài 7) 1.0

6 câu 4.0 4.0 =40%

3 Phân tích đa thức

thành nhân tử

Hiểu được PTĐTTNT

Biết vận dụng PTĐTTNT

để tìm x, tính nhanh

Số câu: 4

Số điểm: 4.0

Tỉ lệ: 40%

2 câu(bài 3) 2.0

2 câu(bài 4,6)

4.0 =40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

6 câu 3.0 30%

4 câu 3.0 30%

4 câu 4.0 40%

14 câu 10.0 100%

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA Bài 1: (2.0 điểm)

Thực hiện các phép tính sau:

a, 2x.(x2 3x)

b, (6x y2 2 3xy) : 3xy

c,12x y : 3xy3 2

d, (x2 49) : (x 7)

Bài 2: (2.0 điểm)

Khai triển các hằng đẳng thức sau:

a ,(x +y)2

b, (m – n)2

c, x2 – y2

d, (m + n )3

Bài 3: (2.0 điểm)

Phân tích các đa thức thành nhân tử:

Bài 4: (1.0 điểm)

Tính nhanh:

7.55 60.93 7.45 93.40  

Bài 5: (1.0 điểm)

Thu gọn và tính giá trị của biểu thức:

(x y) 2(x y)(x y) (x y)    tại x = -10

Bài 6: (1.0 điểm)

Tìm x biết:

x(x 3) x 3 0   

Bài 7:(1.0 điểm)

Chứng minh : x - 6x +11 > 02 với mọi x

Trang 3

-ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

1

(2.0 điểm)

a, 2x.(x2 3x) = 2x3- 6x2

b, (6x y2 2 3xy) : 3xy= 2xy - 1

c,12x y : 3xy3 2 = 4x2y

d, (x2 49) : (x 7) = (x+7)(x-7): (x-7) =x +7

0,5 0,5 0,5 0,5

2

(2.0 điểm)

a ,(x +y)2 = x2+2xy+y2

b, (m – n)2= m2-2mn+n2

c, x2 – y2 = (x-y)(x+y)

d, (m + n )3= m3+3m2n+3mn2 +n3

0,5 0,5 0,5 0,5

3

(2,0 điểm)

a/

2 2 2

x z 10xz 25z

z(x 5)

  b/

2 2

(xy y ) (x y) y(x y) (x y) (x y)(y 1)

0.5 0.5

0.5 0.25 0.25

4

(1,0 điểm)

7.55 60.93 7.45 93.40 (7.55 7.45) (60.93 93.40) 7(55 45) 93(60 40) 7.100 93.100

100(7 93) 10000

0.25

0.25 0.25 0.25

5

(1.0 điểm)

2 2

(x y) (x y) (2x) (*)

Thay x= -10 vào biểu thức (*) ta được kết quả 400

0.50 0.25 0.25

6

(1.0 điểm)

x(x 3) x 3 0 x(x 3) (x 3) 0 (x 3)(x 1) 0

0.25 0.25 0.50

Trang 4

(1.0 điểm)

Ta có

2

2 x

x - 6x +11

= - 6x + 9 + 2

0.50

Ngày đăng: 22/12/2021, 08:41

w