1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Boi duong HSG Toan 7 Phan dai so

8 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Xác định m biết điểm A-2; 5 thuộc đồ thị hàm số trên b Viết công thức hàm số trên c Trong các điểm sau điểm nào thẳng hàng với điểm A... CÁC DẠNG TOÁN VỀ ĐA THỨC Dạng 1.[r]

Trang 1

NỘI DUNG ĐẠI SỐ

Ngày soạn: Ngày giảng:

CHUYÊN ĐỀ 1: SỐ HỮU TỈ

A CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ

1 Lí thuyết

- Các phép tính

+ Phép cộng, trừ:

a b a b

+ Phép nhân:

c

d

a c a

b db

+ Phép chia:

d

a c a d a

b db cbc; : c

bcb a :

c ab

bc

- Một số tính chất của dãy số

+

nk  n n k  n n k  k nk

+ n(n + 1) =

(n 1)(n 2) (n 1) n(n 1)

+ n(n + 1)(n+2) =

(n 1)(n 2)(n 3) (n 1) n(n 1)(n 2)

2 Bài tập

* Dạng 1: Tính toán thông thường

Bài 1 Tính

a) A=

1.2 2.3 3.4   99.100 b) B = 1 + 22 + 24 + + 2100

c) C =

1 2

   

   

   

1

4

d) D =

e) A =

11 12

0,35

2 11 12

 

 

Bài 2 Thực hiện phép tính: (1 +2 +3 + + 90) ( 12.34 – 6.68) : ;

* Dạng 2 Tính biểu thức theo dãy số quy luật

Bài 1 Tính giá trị biểu thức

6

1 5

1 4

1 3 1

100 99

1

4 3

1 3 2

1 2 1

1

Trang 2

c) B = 1+

d) D = (-5)0 + (-5)2+ (-5)2 + + (-5)2017

e)

Bài 2 A =

2) B =

* Một số dạng toán về hữu tỉ

Bài 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = Khi đó x nhận giá trị nguyên nào?

Bài 2 : Cho biểu thức A =

a) Tính giá trị của A tại x = và x =

b) Tìm giá trị của x để A =5

B LŨY THỪA

1.Lí thuyết

1.1 Định nghĩa

- xn = x.x x (n thừa số, xQ, n N, n > 0 )

- Quy ước:

+ x0 = 1, với x 0

+ x1 = x, với xQ

- Lưu ý:

+ Với x ( , , 0)

a

a b Z b b

thì

n n n

n

x

 

  

  + x2n 0 với xQ; x2n+ 1 luôn cùng dấu với x

+ (-x)2n = x 2n và (-x)2n+ 1 = - x 2n+ 1 với xQ;

1.2 Các phép toán về lũy thừa

a) Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

+ x m x n = x m + n (xQ, m, n N)

) 20

3 2 1 ( 20

1

) 4 3 2 1 ( 4

1 ) 3 2 1 ( 3

1 ) 2 1 ( 2

1

99 97

1

7 5

1 5 3

1

51 50 3

1 3

1

3

1 3

1 3

1

) 1 100

1 ) (

1 4

1 ).(

1 3

1 ).(

1 2

1

2

1

Z x x

x

; 4 14

1

1

x x

9

16

9 25

Trang 3

+ x m :x n = x m - n (xQ*, m, n N, mn )

b) Lũy thừa của lũy thừa

+ (x m ) n = x m n (xQ, m, n N)

c) Lũy thừa của một tích

+ Nhân hai lũy thừa cùng số mũ: x m y m = (xy) m (x, yQ, m N)

+ Lũy thừa của một tích: (xy) m = x m y m (x, yQ, m N)

d) Lũy thừa với số mũ nguyên âm

Với xQ, x 0, n N*)

+

1

n

n

x

x

a

a b Z b

b

thì

x

   

e) Một số tính chất khác

+ xm = xn  m = n

+ xm = ym  x = y khi m = 2k+1 (k Z)

+ xm = ym  x = y khi m = 2k (kZ)

2 Bài tập

2.1 Dạng 1: Tìm x, biết

Bài 1 Tìm x, biết

b) (x+ 2) 2 = 81 c) 5 x + 5 x+ 2 = 650

d) Tìm x, y, z biết:

2017

(x 1) (2 x 1)  x2y z 0

2.2 Dạng 2: So sánh

Bài 2 So sánh

a) 12 8 và 8 12 b) (-5) 39 và (-2) 91

2.3 Dạng 3: Thực hiện phép tính

Bài 1 Tính giá trị biểu thức

a)

27.( ) ( ) : ( )

a)

B   

 c) Biết rằng:12 + 22 + 33 + + 102= 385 Tính tổng : S = 22+ 42+ +202

C GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI.

1 Lí thuyết.

- Gía trị tuyệt đối của a là khoảng cách từ điểm a đến 0 trên trục số, kí hiệu a

- Ta có:

0

a 

khi a 0 khi a < 0

a a a



 -Tính chất:

+ ABA B Dấu “ = ” xảy ra khi A= B

+ ABA B Dấu “ = ” xảy ra khi A= B

- Cách tìm GTLN, GTNN:

; B =

Trang 4

+ A C C  nên GTNN của A C C  khi A= 0

+CA C nên GTLN củaCA C khi A= 0

- Lưu ý:

+ a > b > 0 thì

1 1

ab

A C

 0

2 Bài tập

2.1 Dạng 1 Tìm x biết.

Bài 1 Tìm x, biết.

a) 3x - 2 4(1) b) 5x - 2  7 x (2) c) 2 x - 1 3x 7  d) 2x + 3 +2x4

Giải:

a) Ta có: 3x - 2 4(1) ( Các phần c, d làm tương tự, lưu ý chuyển vế)

+ Nếu 3x - 2  0

3 2

x

(1) 3x - 2 4 3

2

x

(thỏa mãn)

+ Nếu 3x - 2 < 0

3 2

x

(1) (3x - 2) 4

3 2

x

(thỏa mãn)

Vậy x = 3 hoặc x =

2 3

b) 5x - 2  7 x (2)

+ Ta có: 5x - 2 > 0

2 5

x

+ Ta có: 7- x > 0  x7

+ Trường hợp 1:

2 5

x 

(thỏa mãn)

+ Trường hợp 2:

2

7

5  x

3

2

(thỏa mãn) + Trường hợp 3: x 7

5

4

< 7(loại)

Bài 2 Tìm x, biết.

3, 2

b) 5x - 2  x3  7 x (2)

c) 2 x - 1 3x 7 

2.2 Dạng 2 Rút gọn biểu thức

Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau.

Trang 5

a) M 3x x(1) b) P4(x 3) 3 x3(2) c) 2Q2 x +1 3 x1

2.3 Dạng 3 Tìm GTLN, GTNN của các biểu thức.

Bài 1 Tìm GTNN

a) A3 2x1 1 b) P  x 1 2 6,9 3 y 3 c)

1

C

x

(Với C > 0)

c)

7

5

D

x

 (Với xZ)

Bài 2 Tìm GTLN

a) E 8 6 x 7 b)

1

F x

Bài 3 Tìm số nguyên x thoả mãn:

a)5x-3 < 2 b)3x+1 >4 c)4- x +2x =3

Bài 4 Cho biểu thức

A xx Tìm giá trị của x để A đạt giá trị nhỏ nhất

Ngày soạn: Ngày giảng:

CHUYÊN ĐỀ 2 TỈ LỆ THỨC, TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU 1.Lí thuyết

1.1 Định nghĩa

Tỉ lệ thức là đằng thức của hai tỉ số

a c

ad bc

bd   1.2 Tính chất

ad bc

bd    cd ac dc

1.3 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

a c ma nc

k

b d mb nd

a c e ma nc pe

k

b d f mb nd pf

Lưu ý: : : z : b : c

x y z

a b c

2 Bài tập

Bài 1 Tìm hai số x, y biết

a)

7

4

x

y

x y

 b)

3 8 44 5

x y

x y

Bài 2 Tìm các số x, y, z biết

a)

;

 b)

1

x y z

   

c)

Trang 6

Bài 3

a) Tìm các số x, y, z biết:

;

1920

x y y z xyz

b) Tìm các số x, y, z biết:

;

92

x y y z

x y z

   

 c) Tìm x, y, z biết: 3(x - 1) = 2(y - 2), 4(y - 2) = 3(z - 3) và 2x + 3y - z = 50

d) Tìm x, y, z biết: 2x = 3y; 5x = 7z và 3x - 7y + 5z = 30

e) Tìm x, y, z, biết

zy xz yx

và 3x- 2y + 5z = 96

Ngày soạn: Ngày giảng:

CHUYÊN ĐỀ 3 CÁC DẠNG TOÁN TỈ LỆ THUẬN, NGHỊCH

1 Lý thuyết

1.1 Đại lượng tỉ lệ thuận

+ Đại lượng tỉ lệ thuận y = ax ; k

x

+ Tính chất:

k

xx  x

1.2 Đại lượng tỉ lệ nghịch

+ Đại lượng tỉ lệ nghịch

+ Tính chất:

y x

2 Bài tập

Bài 1: Trong một đợt lao động, ba khối 7, 8, 9 chuyên chở được 912 m3 đất Trung bình mỗi học sinh khối 7, 8, 9 theo thứ tự làm đựợc 1,2 ; 1,4 ; 1,6 m3 đất Số học sinh khối 7, 8 tỉ lệ với 1 và 3, khối 8 và tỉ lệ với 4 và 5 Tính số học sinh mỗi khối

Lời giải:

Gọi khối lượng đất chở được của 3 khối 7, 8, 9 lần lượt là a, b, c (m3) (a, b, c > 0)

 a + b + c = 912 (m3)

 Số học sinh của 3 khối là:1,2

a

; 1,4

b

; 1,6

c

Theo đề ra ta có: 3.1, 4 1, 2

và 4.1,4 5.1,6

c b

6 , 1 15 4 , 1 12 2 , 1

c b

a

Vậy a = 96 m3; b = 336 m3; c = 480 m3

Nên số HS các khối 7, 8, 9 lần lượt là: 96: 1,2 = 80 (HS); 336: 1,4 =240 (HS)

480: 1,6 =300 (HS)

Trang 7

Bài 2: Ba máy xúc cùng tham gia làm việc Biết ba máy có số ngày làm việc tỉ lệ với 3; 4;

5, số giờ làm việc tỉ lệ với 6; 7; 8, năng suất làm việc 1 giờ của mỗi máy tỉ lệ nghịch với 5; 4; 3

và cả ba máy múc được 359 m3 đất Tính số mét khối đất mỗi mãy múc được?

Lời giải:

Gọi khối lượng đất xúc được của máy lần lượt là a, b, c (m3) (a, b, c > 0)

 a + b + c = 539 (m3)

Số ngày làm việc của ba máy tỉ lệ với 3; 4; 5, ta có: 3

a

; 4

b

; 5

c

Số giờ làm việc của ba máy tỉ lệ với 6; 7; 8, ta có 3: 6 18

; 4: 7 28

; 5: 8 40

Vì năng suất làm việc 1 giờ của mỗi máy tỉ lệ nghịch với 5; 4; 3

5

Áp dụng tích chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

539 15

7

a b c a b c 

 

a = 15 = 54; b = 7.15 = 105; c = 15 200

Nên số lượng đất xúc được cuả ba máy lần lượt là: 54m3; 105m3; 200m3

Bài 3 Một người đi từ A đến B với vận tốc 4km/h và dự định đến B lúc 11 giờ 45 phút.

Sau khi đi được quãng đường thì người đó đi với vận tốc 3km/h nên đến B lúc 12 giờ trưa Tính quãng đường AB và người đó khởi hành lúc mấy giờ?

Bài 4 Có 130 học sinh thuộc 3 lớp 7A, 7B, 7C của một trường cùng tham gia trồng cây.

Mỗi học sinh của lớp 7A, 7B, 7C theo thứ tự trồng được 2 cây, 3 cây, 4 cây Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây ? Biết số cây trồng được của 3 lớp bằng nhau

Ngày soạn: Ngày giảng:

CHUYÊN ĐỀ 5 CÁC DẠNG TOÁN VỀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Kiến thức về hàm số:

- Hàm số y = ax

+ Lập bảng giá trị

+ Xác định đồ thị hàm số đi qua hai điểm O (0;0) và A (1; a)

+ Ta có A (x0 ; y0) thuộc đồ thị hàm số y = ax khi: y0 = ax0

Bài 1 Cho hàm số y = (m -2) x + 3

a) Tìm m biết đồ thị hàm số trên đi qua điểm A (1; 3)

b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được ở phần a)

Bài 2 Cho hàm số y = (2m

-1

2) x a) Xác định m biết điểm A(-2; 5) thuộc đồ thị hàm số trên

b) Viết công thức hàm số trên

c) Trong các điểm sau điểm nào thẳng hàng với điểm A

5 1

Trang 8

B(-1

2;

5

4), C(2; -

4

3 ), D(-4; 10)

Bài 3 Cho hàm số y = f(x) = ax + 2 có đồ thị đi qua hai điểm A (a- 1; a2 + a)

a) Tìm hệ số a

b) Với a vừa tìm được, tìm giá trị x thỏa mãn f(2x - 1) = f(1- 2x)

CHUYÊN ĐỀ 6 CÁC DẠNG TOÁN VỀ ĐA THỨC

Dạng 1 Tính giá trị của đa thức.

Bài 2 Cho đa thức f(x)= – 15x3 + 5x4- 4x2 + 8x2 - 9x3- x4 + 15 - 7x3

a) Thu gọn đa thức

b) Tính f(-1); f(1)

Bài 2 Cho đa thức f(x)= 1+ x+ x2 + x3 + + x2017

Tính f(-3); f(3)

Dạng 2 Cộng, trừ đa thức

Bài 1 Tìm đa thức A – (3xy – 4y2) = x2 – 7xy + 8y2

Dạng 3: Tìm GTLN, GTNN

Bài 1 Với giá trị nào của x thì biểu thức : P = -x2 – 8x +5 Tìm giá trị lớn nhất của P?

Ngày đăng: 22/12/2021, 01:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w