KN: - Học sinh hiểu,vận dung kiến thức để tính giá trị của dãy số... KN: - Học sinh hiểu,vận dung kiến thức để tính giải toán tìm biến chưa biết trong hệ thức.. KN: - Học sinh hiểu,vận d
Trang 1Ngày soạn: 07/11/2010 Ngày dạy:17/11/2010
Buổi 1: DÃY CÁC SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT
I./ MỤC TIÊU:
KT: - Nắm được quy luật của dãy số
- Tính toán trên dãy số
KN: - Học sinh hiểu,vận dung kiến thức để tính giá trị của dãy số
Trang 4TỈ LỆ THỨC-TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Ngày soạn: 14/11/2010 Ngày dạy: 24/11/2010
Buổi 2: A CƠ SỞ LÍ THUYẾTI./ MỤC TIÊU:
KT: - Nắm được tính chất của tỉ lệ thức,tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Tính toán tìm biến chưa biết trong hệ thức
KN: - Học sinh hiểu,vận dung kiến thức để tính giải toán tìm biến chưa biết trong hệ thức
TĐ: Cẩn thận, sáng tạo
II./ CHUẨN BỊ:
Gv: Nghiên cứu, soan giáo án, phấn màu, bảng phụ
Trang 5a = ,
a
c b
d = ,
a
b c
d =
Nhận xét: Từ một trong năm đẳng thức trên ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại.
II TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
-Tính chất: Từ
d
c b
a
= suy ra:
d b
c a d b
c a d
c b
a
−
−
= +
+ +
=
=
=
f d b
c b a f d b
c b a f
e d
c b a
(giả thiết các tỉ số trên đều có nghĩa)
* Chú ý: Khi có dãy tỉ số
5 3 2
c b
a = = ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5.
Ta cũng viết a : b : c = 2 : 3 : 5
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
DẠNG I: TÌM GIÁ TRỊ CỦA BIẾN TRONG CÁC TỈ LỆ THỨC.
Ví dụ 1: Tìm hai số x và y biết
3 2
Cách 2: (sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau):
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
4 5
20 3
Trang 6y x y
y x
5 3
z y
= và 2x− 3y+z = 6
Giải:
Từ giả thiết:
12 9 4 3
y x y
x = ⇒ = (1)
20 12 5 3
z y z y
z y
x = = (*)
2
6 20 36 18
3 2 20 36
3 18
2 20 12
9 ( sau đó giải như cách 1 của VD1)
3
z y z
y = ⇒ =
20
9 4 5
3 3 4
3 4
3
z
z y
x y
3 3 20
9 2 6 3
2x− y+z= ⇒ z − z +z= ⇒ z = ⇒z=
5
60
y x
= và x.y= 40
Giải:
Cách 1: (đặt ẩn phụ)
Trang 75
40 5 2
2
5 4 5
2
−
y y
x = = và 5x+ y− 2z = 28 b)
4 3
y
x = ,
7 5
z
y = và 2x+ 3y−z = 124 c)
5
4 4
3
3
2x = y = z và x+y+z= 49 d)
3 2
y
x = và xy= 54 e)
z x
z
y z
y
− +
= + +
= +
x = = và 5x+ y− 2z = 28 b)
4 3
y
x = ,
7 5
z
y = và 2x+ 3y−z = 124 c)
5
4 4
y x
= và xy= 54 e)
z x
z
y z
y
− +
= + +
= +
2 2
x
và 2x+ 3y−z= 50c) 2x= 3y= 5z và x+ y−z= 95 d)
5 3 2
z y
2 2
x
và 2x+ 3y−z= 50
Trang 8c) 2x= 3y= 5z và x+ y−z = 95 d)
5 3 2
z y
x = = và xyz= 810e) y+x z+1= z+y x+2 = x+z y−3= x+1y+z f) 10x 6= y và 2x2 −y2 = − 28
Bài 5: Tìm x, y biết rằng:
x
y y
y
6
6 1 24
4 1 18
y
6
6 1 24
4 1 18
2
Bài 7: Cho a+b+c+d ≠ 0 và
c b a
d d
b a
c d
c a
b d
c b
a
+ +
= + +
= + +
= + +
Tìm giá trị của:
c b
a d b a
d c d a
c b d c
b a A
+
+ + +
+ + +
+ + +
Giai Rút ra được: a = - 3b, từ đó suy ra : a = - 2,25; b = 0,75.
Bài 12: Cho ba tỉ số bằng nhau: a , b , c
b c c a a b + + + Biết a+b+c≠ 0.Tìm giá trị của mỗi tỉ
số đó ?
Bài 13 Số học sinh khối 6,7,8,9 của một trường THCS lần lượt tỉ lệ với 9;10;11;8
Biết rằng số học sinh khối 6 nhiều hơn số học sinh khối 9 là 8 em Tính số học sinh của trường đó?
Bài 14: Chứng minh rằng nếu có các số a, b, c, d thỏa mãn đẳng thức:
[ab(ab− 2cd)+c2d2].[ab(ab− 2)+ 2 (ab+ 1 )]= 0
Trang 9thì chúng lập thành một tỉ lệ thức.
Giải: ab ab( − 2cd)+c d2 2 ab ab( − + 2) 2(ab+ 1) = 0
=> ab(ab-2cd)+c2d2=0 (Vì ab(ab-2)+2(ab+1)=a2b2+1>0 với mọi a,b)
=>a2b2-2abcd+ c2d2=0 =>(ab-cd)2=0 =>ab=cd =>đpcm
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 21/11/2010 Ngày dạy: 01/12/2010
Buổi 3: DẠNG II: CHỨNG MINH TỈ LỆ THỨCI./ MỤC TIÊU:
KT: - Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Tính toán tìm biến chưa biết trong hệ thức, chứng minh hệ thức
KN: - Học sinh hiểu,vận dung kiến thức để tính giải toán tìm biến chưa biết trong hệ thức; chứng minh hệ thức
A = ta thường dùng một số phương pháp sau:
d
c b
a d
a = .Chứng minh rằng:
d c
d c b a
b a
a = ⇒ = (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra: (a+b)(c−d) = (a−b)(c+d)
Trang 10⇒
d c
d c b a
b a
1 (
) 1 (
b
k b b kb
b kb b
d c b a
b a
a d
c b
a = ⇒ =
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
d c
b a d c
b a d
d c
a = Chứng minh rằng: 22 22
d c
b a cd
b a cd
kb d dk
b bk cd
ab
=
=
= (1)
Trang 11( )
2 2
2
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
2 2 2
2
2 2
1
1 )
(
) (
d
b k
d
k b d k d
b k b d dk
b bk d
b a cd
b a d
b c
a cb
ab d
b c
a d
c b
b a cd
a = Chứng minh rằng ta có các tỉ lệ thức sau: (với giả thiết
các tỉ số đều có nghĩa)
1)
d c
d c b
a
b
a
5 3
5 3 5
b a d
c
b a
3)
d c
d c
b a cd
d c b
a
b
a
4 3
5 2 4
d c
d c
b a
2007 2006
2006 2005
2007 2006
2006 2005
+
−
= +
−
7)
d c
ac a
ac a
5 7
5 7 5 7
5 7
2
2 2
Bài 2: Cho tỉ lệ thức:
d
c b
a =
Chứng minh rằng ta có các tỉ lệ thức sau: (với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
a)
d c
d c b
a
b
a
5 3
5 3
b a d
c
b a
+ c)
d c
d c b a
b a
+
−
= +
d c b a
b a
4 3
5 2 4 3
5 2
ac a
ac a
5 7
5 7 5 7
5 7
2
2 2
b b
a = = Chứng minh rằng:
d
a d
c b
c b
Trang 12Bài 4: Cho
d
c c
b b
c b
c b
+
Bài 5: Cho
2005 2004
2003
c b
2009 2 3 4 2009
a a a a a
8 3
2 2
1
a
a a
a a
a a
a = = = = và a1+a2 + +a9 ≠ 0
Chứng minh rằng: a1 =a2 = a= 9
Bài 8: Cho
2005 2004
2003
c b
a = thì
d
a d b
2 2
Bài 10: Cho
1
9 9
8 3
2 2
1
a
a a
a a
a a
Bài 11: CMR: Nếu a2 =bc thì
a c
a c b a
b a
Đảo lại có đúng không?
Bài 12: Chứng minh rằng nếu :
d
b b
a = thì
d
a d b
2 2
Bài 13: Cho
d c
d c b a
b a
a =
Bài 14 Cho tỉ lệ thức : a22 b22 ab
c d cd
+ =+ Chứng minh rằng: a c
Giải Ta có :
cd
ab d
c
b a
= +
+
2 2
2 2
b a d c d c
b a b a cd
ab d
c
b a d cd c
b ab a cd
ab
.
2
2 2
2
2 2 2
2
2 2
= + +
+ +
⇒
= +
+
= + +
+ +
( )
c b
a ad cb ad ac cb ca bd
ca
bd ca db da
bd bc ad ac
cb ca b a d
d c b
+
= +
+
= +
Trang 13Bài 15: Chứng minh rằng nếu:
3
3 2
u
thì
3 2
v
u =
Bài 16: CMR: Nếu a2 =bc thì
a c
a c b a
b a
y x a c b
x z c b a
z y
d c b a
b a
a =
Bài 19: Cho
d
c b
a = Các số x, y, z, t thỏa mãn: xa+yb≠ 0 và zc+td ≠ 0
Chứng minh rằng:
td zc
yd xc tb za
yb xa
+
+
= + +
Bài 20: Chứng minh rằng nếu:
3
3 2
u
thì
3 2
c b
+ +
+ +
3 3 3
3 3 3
Bài 22: CMR nếu a(y+z) =b(z+x) =c(x+y) Trong đó a, b,c khác nhau và khác 0 thì : a(y b−−z c) =b(z c−−x a) = c(x a−−y b)
Bài 23: Cho
1 1
2 1
2
c x b x a
c bx ax P
+ +
+ +
= Chứng minh rằng nếu
1 1
c b
b a
a = = thì giá trị của P
không phụ thuộc vào x
Bài 24: Cho biết : ' ' ' '
a
= Các số x, y, z, t thỏa mãn: xa+yb≠ 0 và zc+td ≠ 0
Chứng minh rằng:
td zc
yd xc tb za
yb xa
+
+
= + +
Bài 26: Cho a, b, c, d là 4 số khác 0 thỏa mãn: b2 =ac ;c2 =bd và b3 +c3 +d3 ≠ 0
Chứng minh rằng:
d
a d c b
c b a
= + +
+ +
3 3 3
3 3 3
Trang 14Bài 27: Cho
1 1
2 1
2
c x b x a
c bx ax P
+ +
+ +
= Chứng minh rằng nếu
1 1
c b
b a
Buổi 4 + 5 + 6 + 7 + 8 : Chuyên đề: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Ngày soạn: 28/11/2010 Ngày dạy: 08/12/2010
Buổi 4: LÍ THUYẾT GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
I./ MỤC TIÊU:
KT: - Nắm được kiến thức cơ bản về GTTĐ
- Tính toán tìm biến chưa biết trong hệ thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
KN: - Học sinh hiểu,vận dung kiến thức để tính giải toán tìm biến chưa biết trong hệ thức, chứng minh hệ thức
TĐ: Thông qua việc giải toán sẽ phát triển được tư duy độc lập, sáng tạo của học sinh, rèn ý chí vượt qua mọi khó khăn
Nếu x-a ≥ 0=> = x-a
Nếu x-a ≤ 0=> = a-x
Trang 15* Hai số bằng nhau hoặc đối nhau thì có giá trị tuyệt đối bằng nhau, và ngược lại hai
số có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì chúng là hai số bằng nhau hoặc đối nhau
b a b
* Tổng hai giá trị tuyệt đối của hai số luôn lớn hơn hoặc bằng giá trị tuyệt đối của hai
số, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hai số cùng dấu
TQ: a + b ≥ a+b và a + b = a+b ⇔a.b≥ 0
2 Các dạng toán :
I Tìm giá trị của x thoả mãn đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
1 Dạng 1 : A(x) =k ( Trong đó A(x) là biểu thức chứa x, k là một số cho trước )
k x A k x A
) (
) ( )
1 − − x = c) 21− x+51 =31 d)
8
7 1 2 4
Trang 162 x− = b) 7 , 5 − 3 5 − 2x = − 4 , 5 c) 3 , 75 2 , 15
15
4 − − = − − +
2 + = +
5
1 2 3
1 4 : 2
3 4
2
1 4
3 : 5 , 2 4
15 − x+ = d)
6 3
b a b
) ( ) ( )
( ) (
x B x A
x B x A x
B x A
Bài 2.1: Tìm x, biết:
a) 5x− 4 = x+ 2 b) 2x− 3 − 3x+ 2 = 0 c) 2 + 3x = 4x− 3 d) 7x+ 1 − 5x+ 6 = 0a) 5x− 4 = x+ 2
5 2
7 4
5x− − x+ = c) 57x+32 = 34x−14 d) 5 0
2
1 6
5 8
7x+ − x+ =
Trang 173 Dạng 3: A(x) =B(x) ( Trong đó A(x) và B(x) là hai biểu thức chứa x )
* Cách 1: Ta thấy nếu B(x) < 0 thì không có giá trị nào của x thoả mãn vì giá trị
tuyệt đối của mọi số đều không âm Do vậy ta giải như sau:
) ( ) ( )
( ) (
x B x A
x B x A x
B x
A ( Đối chiếu giá tri x tìm được với điều kiện ( * )
* Cách 2: Chia khoảng xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối:
Nếu a≥ 0 ⇒ a =a
Nếu a< 0 ⇒ a = −a
Ta giải như sau: A(x) =B(x) (1)
• Nếu A(x) ≥ 0 thì (1) trở thành: A(x) = B(x) ( Đối chiếu giá trị x tìm được với điều kiện )
• Nếu A (x ) < 0 thì (1) trở thành: - A(x) = B(x) ( Đối chiếu giá trị x tìm được với điều kiện )
Ngày soạn: 05/12/2010 Ngày dạy: 15/12/2010
BUỔI 5: ĐẲNG THỨC CHỨA NHIỀU DẤU GTTĐ
I./ MỤC TIÊU:
KT: - Nắm được KT cơ bản về GTTĐ
- Biến đổi chứng minh hệ thức chúa nhiều dấu GTTĐ
Trang 18KN: - Học sinh hiểu,vận dung kiến thức để bỏ dấu GTTĐ, chứng minh hệ thức, biến đổi biểu thức.
4 Dạng 4: Đẳng thức chứa nhiều dấu giá trị tuyệt đối:
* Cách giải: Lập bảng xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối:
m x C x
Nhận xét: Như trên chúng ta đã biến đổi được biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
thành các biểu thức không chứa dấu giá trị tuyệt đối Vậy ta sẽ biến đổi biểu thức ở
vế trái của đẳng thức trên Từ đó sẽ tìm được x
GiảiXét x – 1 = 0 ⇔x = 1; x – 1 < 0 ⇔x < 1; x – 1 > 0 ⇔x > 1
4 (giá trị này không thuộc khoảng đang xét)Xét khoảng 1 ≤ x ≤ 3 ta có:
Trang 191 5
1
5
1 2 2
1 3 2
1 3 2
101
3 101
2 101
+
100 99
1
4 3
1 3
2
1 2
1
7 5
1 5
3
1 3
.
1
+
Trang 20d) x x x x 101x
401 397
1
13 9
1 9
5
1 5
.
1
1
= +
+ + +
+ + +
3 1 2
4
3 2
3 2 2
3 2 2
Bài 7.1: Tìm x, y thoả mãn:
a) 3x− 4 + 3y+ 5 = 0 b) 0
25
9 = + +
11 5 , 1 4
3 2
1 3
2
= +
− + +
0 2008
0
≥ +
Trang 21Bài 7.3: Tìm x, y thoả mãn:
a) 5x+ 1 + 6y− 8 ≤ 0 b) x+ 2y + 4y− 3 ≤ 0 c) x−y+ 2 + 2y+ 1 ≤ 0
Bài 7.4: Tìm x, y thoả mãn:
a) 12x+ 8 + 11y− 5 ≤ 0 b) 3x+ 2y + 4y− 1 ≤ 0 c) x+y− 7 + xy− 10 ≤ 0
* Chú ý 2: Do tính chất không âm của giá trị tuyệt đối tương tự như tính chất không
âm của luỹ thừa bậc chẵn nên có thể kết hợp hai kiến thức ta cũng có các bài tương tự
2
1 2 1 3
7 5
≤ + +
−y y x
25
6 5
4 2008
2007 2
Trang 2211
Trang 23Ngày soạn: 12/2/2010 Ngày dạy: 22/12/2010
Buổi 6: II – Tìm cặp giá trị ( x; y ) nguyên thoả mãn đẳng
thức chứa dấu giá trị tuyệt đối:
I./ MỤC TIÊU:
KT: - Nắm được KT cơ bản về GTTĐ
- Tìm cặp giá trị (x;y) trong hệ thức chúa nhiều dấu GTTĐ
KN: - Học sinh hiểu,vận dung kiến thức để bỏ dấu GTTĐ, biến đổi biểu thức
* Nếu m > 0 ta giải như sau:
m
B
A + = (1)
Do A ≥ 0 nên từ (1) ta có: 0 ≤ B ≤m từ đó tìm giá trị của B và A tương ứng
Bài 1.1: Tìm cặp số nguyên ( x, y) thoả mãn:
0
≥ +
Trang 24Bài 2.1: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
a) x + y ≤ 3 b) x+ 5 + y− 2 ≤ 4 c) 2x+ 1 + y− 4 ≤ 3 d) 3x + y+ 5 ≤ 4
Bài 2.2: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
a) 5x+ 1 + y− 2 ≤ 7 b) 4 2x+ 5 + y+ 3 ≤ 5 c) 3x+ 5 + 2y− 1 ≤ 3 d) 3 2x+ 1 + 4 2y− 1 ≤ 7
3 Dạng 3: Sử dụng bất đẳng thức: a +b ≥ a+b xét khoảng giá trị của ẩn số.
Bài 3.1: Tìm các số nguyên x thoả mãn:
Đánh giá: A(y) ≥ 0 ⇒ A(x).B(x) ≥ 0 ⇒n≤ x≤m tìm được giá trị của x
Bài 4.1: Tìm các số nguyên x thoả mãn:
m A B A
Bài 5.1: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
2 3
=
− +
−
y x x
10 5
+
y x
12 5
3
1
+ +
=
− +
+
y x
+
−
= +
−
−
y y
x
Trang 25Bài 5.3: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
3 1
14 7
2 2
− +
−
= +
−
+
y y
y
5 2 3
20 4
2 2
+ +
= + +
y x
c) 2 2007 3 20086 2
+
−
= +
−
y
+ +
= + + +
y y
x
Rút kinh nghiệm:
Buổi 7: III – Rút gọn biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
I./ MỤC TIÊU:
KT: - Nắm được KT cơ bản về GTTĐ
- Biến đổi chứng minh hệ thức chúa nhiều dấu GTTĐ
KN: - Học sinh hiểu,vận dung kiến thức để bỏ dấu GTTĐ, chứng minh hệ thức, biến đổirút gọn biểu thức
* Cách giải chung: Xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối rồi thu gọn:
Bài 1: Rút gọn biểu thức sau với 3 , 5 ≤x≤ 4 , 1
1
−
− +
1 5
2
1 3 2
Trang 261 7
Ngày soạn: 23/01/2011 Ngày dạy: 09/02/2011
Buổi 8: V – Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một biểu thức
chứa dấu giá trị tuyệt đối
I./ MỤC TIÊU:
KT: - Nắm được KT cơ bản về GTTĐ
- Biến đổi chứng minh hệ thức chứa nhiều dấu GTTĐ
KN: - Học sinh hiểu,vận dung kiến thức để bỏ dấu GTTĐ, chứng minh hệ thức, biến đổi biểu thức, tìm GT lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
1 Dạng 1: Sử dụng tính chất không âm của giá trị tuyệt đối:
* Cách giải chủ yếu là từ tính chất không âm của giá trị tuyệt đối vận dụng tính chất của bất đẳng thức để đánh giá giá trị của biểu thức:
Bài 1.1 : Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:
a) A= 0 , 5 − x− 3 , 5 b) B= − 1 , 4 −x − 2 c)
5 4
2 3
3 2
e) E= 5 , 5 − 2x− 1 , 5 f) F = − 10 , 2 − 3x − 14 g) G= 4 − 5x− 2 − 3y+ 12
Trang 27h) H = 2,5−5x,8+5,8 i) I = − 2 , 5 −x − 5 , 8 k) K = 10 − 4x− 2
l) L= 5 − 2x− 1 m) M = x−12 +3 n) 2 3 125 4
+ + +
=
x N
Bài 1.2: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
− +
−
=
x y x
21 3
2
2 + + + +
+
=
x y
x E
Bài 1.4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a)
4 5 7
11 5 7
2
+ +
+ +
13 7 2
+ +
+ +
32 1 15
+ +
+ +
=
x
x C
Bài 1.5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a) A=5+ 45x+−78+24 b) B =56−56y−148+35 c) C =1215−3x−3y +282x+1+35
Bài 1.6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a)
5 6 4
3
33 6 4
21
+ +
+ +
14 5 6
+ +
+ +
68 7 15
+ +
− +
−
=
x
x C
2 Dạng 2: Xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối xác định khoảng giá trị của biểu thức:
Bài 2.1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 28Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 06/02/2011 Ngày dạy: 16/02/2011
Buổi 9 : DÃY SỐ TỰ NHIÊN VIẾT THEO QUY LUẬT
KT: - Nắm được quy luật của dãy số
- Tính toán trên dãy số
KN: - Học sinh hiểu,vận dung kiến thức để tính thành thạo giá trị của dãy số
b) A có chia hết cho 2, cho 3, cho 5 không ?
c) A có bao nhiêu ước tự nhiên Bao nhiêu ước nguyên ?
Trang 29Hướng dẫn:
Bài 3: Cho A= 1 − 7 + 13 − 19 + 25 − 31 +
a) Biết A = 181 Hỏi A có bao nhiêu số hạng ?
b) Biết A có n số hạng Tính giá trị của A theo n ?
) 12 ( ) 7 ( )
Chứng minh rằng: 4A -1 là luỹ thừa của 3
b) Chứng minh rằng A là một luỹ thừa của 2 với
A= 4 + 2 3 + 2 4 + 2 5 + + 2 2003 + 2 2004
Hướng dẫn:
Bài 11:
a) Cho A= 2 + 2 2 + 2 3 + + 2 60
Chứng minh rằng A chia hết cho 3, 7 và 15
b) Chứng minh rằng tổng 2 + 22 + 23 + … + 22003 + 22004 chia hết cho 42
Hướng dẫn:
Bài 12:
Trang 30a) Chứng minh: B chia hết cho 2 30
b) Chứng minh: B - A chia hết cho 61
Ngày soạn: 13/02/2011 Ngày dạy: 23/02/2011
Buổi 10 : DÃY CÁC PHÂN SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT
KT: - Nắm được quy luật của dãy số
- Tính toán trên dãy số hữu tỉ
KN: - Học sinh hiểu,vận dung kiến thức để tính thành thạo giá trị của dãy số hữu tỉ TĐ: Cẩn thận, sáng tạo
Trang 31Bài 18: Tìm số tự nhiên n biết: ( 2 1) 20042003
10
1 6
1 3
+ + + + +
n n
3 10
7
3 7 4
3 4 1
3
N n n
n
+ + + + +
1 154
1 88
1 40
1 10
2
15
1 10
1 6
1 3
1
4 3 2
1 3 2 1
2
1 2
1 2
1 3 97
1
95 5
1 97 3
1 99 1
1 97
1
5
1 3
1 1
+ + + +
+
+ + + + +
Trang 32b) B =
99
1
3
97 2
98 1
1
4
1 3
1 2 1
+ + + +
+ + + +
2 2
1 100
1
3
1 2
4
1 3
1 2
1 + + + + và B =
1
199 2
198
197
3 198
2 199
; 24
1 1
; 15
1 1
; 8
1 18 17
1
6 5
1 4 3
1 2 1
B =
20
1 19
1
13
1 12
1 11
Hướng dẫn:
Bài 31: Tìm x, biết:
110 100
1
12 2
1 11 1
1 110
10
1
102 2
1 101