- Mở rộng cho học sinh các kiến thức về bất đẳng thức , giá trị tuyệt đối của... - Kiến thức : - Nắm chắc kiến thức cơ bản về giá trị tuyệt đổi của một số hữu tỉ cùng các công thức, quy
Trang 1Ngày dạy : 06/10/10 Tuần 7- Buổi 1
- Kỹ năng : - Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán , kĩ năng trình bày
- Thái độ : - Có ý thức tự học tự nghiên cứu nghiêm túc
II/ Chuẩn bị
- Thày : soạn đề kiểm tra khảo sát
- Trò : Ôn tập lại nội dung các kiến thức
III/ Tiến trình tiết dạy :
Cõu 1 : a, cho A = 4 + 22 + 23 + 24 + …+ 220
Hỏi A có chia hết cho 128 không?
b, Tính giá trị biểu thức
104 2
65 2 13
.
2
10
12 12
+ 9 4
10 10
2 3
5 3 11
Bài 5: Gọi A và B là hai điểm trên tia Ox sao cho OA = 4 cm ;
OB = 6 cm Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 3 cm
78 2
10
12
+
16 3
16 3
9 10
= 3 + 3 = 6
0.50.50.50.5
2 a, Tìm đợc n = 2010
b, Gọi số phải tìm là abc theo bài ra ta có a + b +
c 9 và
10.5
Trang 23
P có dạng 3k + 1; 3k + 2 kNDạng p = 3k + 2 thì p + 4 là hợp số trái với đề bài
p = 3k + 1 p + 8 = 3k + 9 3
p + 8 là hợp số
0.50.50.50.5
5
x
Hai điểm A và B trên tia Ox mà OA< OB (4<6) nên
điểm A năm giữa O và B suy ra AB = OB – OA
AB = 6 – 4 = 2 (cm)Hai điểm Avà C trên tia BA mà BA < BC ( 2<3 ) nên điểm A năm giữa hai điểm B và C
Suy ra AC = BC – BA = 3 – 2 = 1 (cm) Vậy AB > AC ( 2 >1)
0.50.5
0.50.5
Ngày dạy :13/10/ 2010 Tuần 8- Buổi 2
Ôn tập số hữu tỉ số thực
I/
Mục tiêu
- Kiến thức : Củng cố cho học sinh kiến thức về số hữu tỉ , số thực
- Mở rộng cho học sinh các kiến thức về bất đẳng thức , giá trị tuyệt đối của
Trang 4b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x 2006 2007 x Khi x thay đổi
Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi 2006 x 2007
Cách 2 : Dựa vào hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
- GV: Gọi học sinh trình bày
Trang 51 72
23
x x
x x
(5 2 0,5) : 2
A B
Trang 6Ngày dạy : 20 /10/2010 Tuần 9- Buổi 3
Chuyên đề: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
I Mục tiêu.
- Kiến thức : - Nắm chắc kiến thức cơ bản về giá trị tuyệt đổi của một số hữu
tỉ cùng các công thức, quy tắc cơ bản liên quan đến giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, đồng thời nắm đợc một số kiến thức nâng cao thuộc chuyên đề giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng : - Có kĩ năng tốt trong việc nhận ra dạng toán và suy nghĩ đợc
ph-ơng hớng giải quyết bài toán giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, đồng thời có đ ợc phán đoán và phản xạ tốt khi gặp những bài toán lạ
- Thái độ : - Nhận thấy sự đa dạng và phong phú của chuyên đề giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ qua đó có đợc thái độ nghiêm túc trong việc học và nghiên cứu chuyên đề.
Trang 7x x x
Trang 8Tơng tự giáo viên cho học sinh làm phần b, c
- Kiến thức : - Nắm chắc kiến thức cơ bản về giá trị tuyệt đổi của một số hữu
tỉ cùng các công thức, quy tắc cơ bản liên quan đến giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, đồng thời nắm đợc một số kiến thức nâng cao thuộc chuyên đề giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng : - Có kĩ năng tốt trong việc nhận ra dạng toán và suy nghĩ đợc
ph-ơng hớng giải quyết bài toán giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, đồng thời có đ ợc phán đoán và phản xạ tốt khi gặp những bài toán lạ
- Thái độ : - Nhận thấy sự đa dạng và phong phú của chuyên đề giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ qua đó có đợc thái độ nghiêm túc trong việc học và nghiên cứu chuyên đề.
Trang 9Bµi 1: T×m tÊt c¶ c¸c sè a tho¶ m·n mét trong c¸c ®iÒu kiÖn sau:
a) a = |a|; b) a < |a|; c) a > |a|;
Bµi 5: Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
a) |a| + a; b) |a| - a; c) |a|.a; d) |a|:a;
b
a b a
Bµi 10: T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc:
Trang 10Bài 12: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức C = (x + 2)/|x| với x là số nguyên.
Bài 13: Cho |a – c| < 3, |b – c| < 2 Chứng minh rằng: |a – b| < 5.
Bài 14: Đa biểu thức A sau đây về dạng không chứa dấu giá trị tuyệt đối:
A = |2x + 1| + |x - 1| - |x – 2|
Ngày dạy : 03 /11/ 2010 Tuần 11- Buổi 5
Chuyên đề : Luỹ thừa của số hữu tỉ (tiết 1)
I/ Mục tiêu
-Kiến thức : Củng cố cho học sinh các kiến thức về luỹ thừa
- Vận dụng tính luỹ thừa của một số
- Kỹ năng : Thành thạo làm một số bài tập nâng cao về luỹ thừa
- Thái độ : - Giáo dục cho học sinh ý thức tự học , tự nghiên cứu
II/ Chuẩn bị
- Thày : Giáo án
- Trò : Ôn tập các kiến thức về luỹ thừa
III/ Tiến trình tiết dạy :
A Lý thuyết
Trang 11n n
16
a b c
1 3 3
1
2003 2
3
12
5 5 2
1 4
3 3
? H·y nªu thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh
- GV: yªu cÇu häc sinh lµm bµi , gäi häc sinh tr×nh bµy
Bµi 4: TÝnh
Trang 12a, 15 0 84
12
6 3
1 9 3
1 15
4 7
15 16 81 10
4
2 4
1 9 3
1 15
4 7
3 2 3 1
= 35
b,
675 4
15 16 81 10
4
2 4
2 2 4 4 4 4
5 3 2
5 3 2 3 5
= 8 3 2
2 2 2 2 4
5 3 2
) 1 3 5 ( 5 3
=… =
3 2
124
4
=
3 2
7 2
Trang 13- Giáo án bồi dỡng học sinh giỏi toán 7
- Các tài liệu, t liệu liên quan hỗ trợ cho việc giảng dạy chuyên đề
III Tiến trình tiết dạy:
Bài 1: Dùng 10 chữ số khác nhau để biểu diễn số 1 mà không dùng các phép tính
Bài 3: Cho x Q và x ≠ 0 Hãy viết x12 dới dạng:
a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x9 ?
b) Luỹ thừa của x4 ?
c) Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x15 ?
e) 5x + 2 = 625; f) (x – 1)x + 2 = (x – 1)x + 4; g) (2x – 1)3 = -8
Trang 14Chuyên đề: biểu thức đại số ( tiết 1)
I Mục tiêu
Kiến thức : Nắm đợc các kiến thức liên quan để giải các dạng toán cơ bản nhất :
Trang 15- Tính giá trị của một biểu thức Thực hiện phép tính một cách hợp lý Bài toán về dãy có quy luật
- Một số bài toán khác về biểu thức đại số
Kĩ năng : Giải đợc hoàn chỉnh, nhanh và chính xác các bài toán cơ bản Biết vận dụng vào các bài toán khác tơng tự Tự tìm tòi sáng tạo để hiểu sâu thêm và tổng quát hóa cho các bài toán
Thái độ : Yêu thích, say mê, tìm tòi sáng tạo khi học bài Cẩn thận, cầu tiến, không nao núng khi làm bài
IIChuẩn bị:
GV : Giáo án soạn tỉ mỉ và các tài liệu liên quan để có thể đa ra các bài tập đầy đủ và đa dạng
Hsinh: - Ôn tập kiến thức cũ có liên quan
III.Tiến trình tiết dạy:
Phần 1 Một số dạng chính
Dạng 1
Dãy Số viết theo quy luật - Dãy các phân số viết theo
quy luật A- Kiến thức cần nắm vững:
Nếu số hạng thứ n của dãy có chữ số tận cùng bằng 2 thì n(n + 1) tận cùng bằng 4
Điều này vô lí vì n(n + 1) chỉ tận cùng bằng 0, hoặc 2, hoặc 6
Bài 4: a) Viết liờn tiếp cỏc số hạng của dóy số tự nhiờn từ 1 đến 100 tạo thành một
số A Tớnh tổng cỏc chữ số của A
b) Cũng hỏi như trờn nếu viết từ 1 đến 1000000
Hướng dẫn: a) ta bổ sung thờm chữ số 0 vào vị trớ đầu tiờn của dóy số (khụng làm thay đổi kết quả) Tạm chưa xột số 100 Từ 0 đến 99 cú 100 số, ghộp thành 50 cặp: 0 và 99; 1 và 98; 2 và 97;… mỗi cặp cú tổng cỏc chữ số bằng 18 Tổng cỏc chữ số của 50 cặp bằng: 18.50 = 900 Thờm số 100 cú tổng cỏc chữ số bằng 1 ĐS: 901
b) Tương tự: ĐS: 27000001
Trang 16Bài 5: Cho
1 2 3 4
1 2,
3 4 5,
6 7 8 9,
10 11 12 13 14,
S S S S
Bài 6: Khi phân tích ra thừa số nguyên tố, số 100! chứa thừa số nguyên tố 7 với số
mũ băng bao nhiêu?
Bài 7: Tính số hạng thứ 50 của các dãy sau:
D·y Sè viÕt theo quy luËt - D·y c¸c ph©n sè viÕt theo
quy luËt ( tiÕp )
Trang 17II D·y ph©n sè cã quy luËt
1 Các công thức cần nhớ đến khi giải các bài toán về dãy các phân số viết theo qui luật:
Trang 18Bài 2 : Tìm x thuộc N biết :
không phải là số nguyên
Chúng ta cũng nhận ra rằng nếu a1 ; a2 ; ; a44 là các số tự nhiên lớn hơn 1 và khác nhau thì
Giúp ta đến với bài toán Hay và Khó sau :
Bài 5 : Tìm các số tự nhiên khác nhau a1 ; a2 ; a3 ; ; a43 ; a44 sao cho
Ta còn có các bài toán “gần gũi” với bài toán 5 như sau :
Bài 6 : Cho 44 số tự nhiên a1 ; a2 ; ; a44 thỏa mãn
Chứng minh rằng, trong 44 số này, tồn tại hai số bằng nhau
Bài 7 : Tìm các số tự nhiên a1 ; a2 ; a3 ; ; a44 ; a45 thỏa mãn a1 < a2 a3 < < a44 <
a45 và
Các bạn còn phát hiện được điều gì thú vị nữa rồi chăng ?
Bài toán 2: Tính nhanh:
A
Trang 19Biểu thức này gấp 50 lần số chia Vậy A = 50.
b) Biến đổi số chia:
Trang 20Bài toán 6: Tìm tích của 98 số hạng đầu tiên của dãy:
Bài toán 7: Cho
100
1 3
1 2
99
9 7 5 3
2 6
2
1 k k n
k
B Trong 100 phân số của tổng A, chỉ có duy nhất phân số 1/64
có mẫu chứa 26 nên trong các thừa số phụ k1, , k100 chỉ có k64 là số lẻ, còn các thừa số phụ khác đều chẵn
Bài toán tổng quát của bài toán 7: Cho
n
3
1 2
Trang 21TuÇn 15- Buæi 9 Ngµy d¹y :1/12
D·y Sè viÕt theo qui luËt - D·y c¸c ph©n sè viÕt theo qui
luËt ( tiÕp ) PhÇn 2 C¸c d¹ng kh¸c.
0,8 0,4 c) 2 96 8153 34 d) 88104 441110
Trang 22Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:
1 17.24+ … +
1 73.80 -
1 2.9-
1 9.16-
1 16.23-
1 23.30
Bài 6: Tính giá trị của biểu thức:
Q = 1
1.3 -
1 2.4+
1 3.5-
1 4.6 + … +
1 97.99-
1 98.100
Bài 7: Tìm x để biểu thức sau nhận giá trị bằng 0:
Trang 23c) 9.27 ≤ 3n ≤ 243.
Bài 8: Cho biểu thức P = ( 4) ( 5) ( 6)( 6)( 5)
x x x x
- Kiến thức :- Nắm đợc các kiến thức, công thức, quy tắc các tính chất dãy tỉ
số bằng nhau và một số kiến thức mở rộng do giáo viên cung cấp
- Kỹ năng :- Có kĩ năng sử dụng chính xác tính chất dãy tỉ số bằng nhau
trong việc làm bài tập, đặc biệt là phải hoàn thiện kĩ năng trình bày khoa học
sáng sủa và đúng khi đứng trớc một bài tập đã biết đợc đờng lối giải quyết
- Thái độ :- Nhận thấy chuyên đề tính chất dãy tỉ số bằng nhau là một trong những chuyên đề quan trọng nhất của chơng trình toán 7 từ đó có thái độ nghiêm túc trong việc học tập nghiên cứu các dạng toán trong chuyên đề
II Chuẩn bị :
- Giáo án bồi giỏi toán 7
- Các tài liệu t liệu su tập qua sách báo, hội thảo chuyên môn
III Tiến trình tiết dạy :
Trang 24Bài 7: Cho ba tỉ số bằng nhau: a , b , c
b c c a a b Tìm giá trị của mỗi tỉ số đó ?
Trang 25- Kiến thức : - Nắm đợc các kiến thức, công thức, quy tắc các tính chất dãy
tỉ số bằng nhau và một số kiến thức mở rộng do giáo viên cung cấp
- Kỹ năng : - Có kĩ năng sử dụng chính xác tính chất dãy tỉ số bằng nhau trong việc làm bài tập, đặc biệt là phải hoàn thiện kĩ năng trình bày khoa học sáng sủa và đúng khi đứng trớc một bài tập đã biết đợc đờng lối giải quyết
- Thái độ : - Nhận thấy chuyên đề tính chất dãy tỉ số bằng nhau là một trong những chuyên đề quan trọng nhất của chơng trình toán 7 từ đó có thái độ nghiêm túc trong việc học tập nghiên cứu các dạng toán trong chuyên đề
- II Chuẩn bị :
- Giáo án bồi giỏi toán 7
- Các tài liệu t liệu su tập qua sách báo, hội thảo chuyên môn
II Tiến trình tiết dạy :
Hãy tìm quan hệ của x và y để giá trị của phân số a
b không thay đổi sau khicộng ?
Bài 2: Cho a b c; CMR: a = b = c; với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa
Trang 26Bài 3: Cho ba tỉ số bằng nhau: a , b , c
b c c a a b Tìm giá trị của mỗi tỉ số đó ?
Bài 4: Cho tỉ lệ thức: a c
b d ; Chứng minh rằng :a) 5a 3b 5c 3d
; với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa
Bài 7: Cho dãy tỉ số bằng nhau: 1 2 3 2008
CMR: trong các số đó luôn luôn tồn tại ít nhất 501 số bằng nhau
Bài 15: Có 130 học sinh thuộc ba lớp 7A, 7B, 7C của một trờng cùng tham gia
trồng cây
Mỗi học sinh của 7A, 7B, 7C theo thứ tự trồng đợc 2 cây, 3 cây, 4 cây
Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây biết rằng số cây trồng đợccủa
c
b a
2 2
2 2
b a b a cd
ab d
c
b a d cd c
b ab a
cd
ab
.
2
2 2
2
2
2 2
2
2 2
a ad cb ad ac cb ca bd
ca
bd ca db da
bd bc ad ac
cb ca b a d
d c b d c
a
b a
Trang 27Bài 14: Nhận xét: Trong 2002 số đã cho chỉ nhận nhiều nhất 4 giá trị khác nhau
Thật vậy: Giả sử có nhiều hơn 4 giá trị khác nhau, ta gọi a1 < a2 < a3 < a4 < a5 là 5
Nhng khi đó với 4 số a1, a2, a3, a5 thì cũng có a1a5 = a2a3 (2)
Từ (1) và (2) suy ra a1a4 = a1a5 suy ra a4 = a5 vô lý
Vậy có ít nhất 2002 div 4 + 1= 501 số bằng nhau
Trang 28Tuần19 – Buổi12
Ngày dạy :29/12/10
/
Mục tiêu
- Kiến thức : - Kiểm tra khảo sát chất lợng học sinh qua đề thi tham khảo,
đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh
- Kỹ năng : - Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán , kĩ năng trình bày
- Thái độ : - Có ý thức tự học tự nghiên cứu nghiêm túc
II/ Chuẩn bị
- Thày : soạn đề kiểm tra
- Trò : Ôn tập lại nội dung các kiến thức
III/ Tiến trình tiết dạy :
học sinh giỏi huyện ( trực ninh )
1 : 1 5
1 625 1
Câu 2 (2điểm):
a (1đ) Tìm x, y biết :
x
y x y
x
6
1 3 2 7
2 3 5
1 12
1 11
1 10
Trong các số sau: 1, -1, 5, -5 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
Câu 5 B (2điểm): (Dành cho học sinh không chuyên toán)
Trang 29a (1,5đ) Tìm x Z để A có giá trị nguyên
A =
2
2 5
b (0,75đ) - Khai căn rồi quy động 2 ngoặc
- Thực hiện phép chia đợc kết quả bằng -1
29 2
Câu 2 (2đ)
a (1đ) - áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (2) đợc tỉ số (4)
- Từ tỉ số (3) và tỉ số (4) ta có 6x + 12 x = 2 tù đó tính đợc y = 3
b (1đ) - Chuyển các số hạng ở vế phải sang vế trái
- Đặt thừa số chung đa về 1 tích bằng 0
a (1,5đ) - Gọi tuổi anh hiện nay là x (x > 0), tuổi em hiện nay là y (y>0)
tuổi anh cách đây 5 năm là x – 5 Tuổi của em sau 8 năm nữa là y + 8Theo bài có TLT:
4
8 3
2
3 2
3 2
2n n (n Z)
b (0,5đ)
- Nghiệm lại các giá trị 1, -1, 5, -5 vào đa thức
- Giá trị nào làm cho đa thức bằng 0 thì giá trị đó là nghiệm
Trang 30- Kiến thức : - Kiểm tra khảo sát chất lợng học sinh qua đề thi tham khảo, đánh giá
việc nắm kiến thức của học sinh
- Kỹ năng : - Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán , kĩ năng trình bày
- Thái độ : - Có ý thức tự học tự nghiên cứu nghiêm túc
II/ Chuẩn bị
- Giáo viên: Soạn đề kiểm tra
- Học sinh: Ôn tập lại nội dung các kiến thức
Trang 31III/ Tiến trình tiết dạy :
Đề thi học sinh giỏi huyện
9
4 9 5
4 5 1
a (1đ) Trên mặt phẳng toạ độ, cho 2 điểm M(-3;2) và N(3;-2) Hãy giải thích vì sao
gốc toạ độ O và hai điểm M, N là 3 điểm thẳng hàng?
1 2
c./ Chứng minh rằng Q(x) nhận giá trị nguyên với mọi số nguyên x
Câu 4 (3điểm)
a (1đ) Ba tổ công nhân A, B, C phải sản xuất cùng một số sản phẩm nh nhau Thời gian 3
tổ hoàn thành kế hoạch theo thứ tự là 14 ngày, 15 ngày và 21 ngày Tổ A nhiều hơn
tổ C là 10 ngời Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu công nhân? (Năng suất lao động của cáccông nhân là nh nhau)
b (2đ) Cho hình vuông ABCD Trên nửa mặt phẳng chứa điểm B bờ là đờng thẳng AD vẽ
tia AM (M CD) sao cho góc MAD = 200 Cũng trên nửa mặt phẳng này vẽ tia AN(N BC) sao cho góc NAD = 650 Từ B kẻ BH AN (H AN) và trên tia đốicủa tia HB lấy điểm P sao cho HB = HP chứng minh:
a./ Ba điểm N, P, M thẳng hàng
b./ Tính các góc của AMN
B/
Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) Chứng minh rằng: 222333 + 333222 chia hết cho 13
b (1đ) Tìm số d của phép chia 109345 cho 7
Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) Tìm số nguyên dơng n biết
5 5
5 5 5 5 5 5 5
5
5
5 5
5
5
2 2
6 6 6 6 6 6 3
Trang 32Câu 2 (1,5đ)
a (1đ)- Biến đổi các mẫu dới dạng lập phơng đa về dạng b ad c e f
- áp dụng tính chất dãy TSBN rồi tìm x, y, z
1 ( ) 2
4
1 8
1
; 14
Trang 33- Kiến thức : - Kiểm tra khảo sát chất lợng học sinh qua đề thi tham khảo,
đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh
- Kỹ năng : - Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán , kĩ năng trình bày
- Thái độ : - Có ý thức tự học tự nghiên cứu nghiêm túc
II/ Chuẩn bị
- Giáo viên: Soạn đề kiểm tra
- Học sinh: Ôn tập lại nội dung các kiến thức
III/ Tiến trình tiết dạy :
Đề thi học sinh giỏi
y x
tính giá trị của y x
b (0,5đ) Cho tỉ lệ thức
d
c b
a
chứng minh rằng
d c
d c b a
b a
3 2
3 2 3 2
3 2
b (1đ) Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A B, vận tốc ôtô con là 40km/
h, vận tốc ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B trớc 45 phút Tính
độ dài quãng đờng AB