LUYỆN TẬP Dạng 1: ĐA THỨC BẬC 4 ĐƠN GIẢN Phương pháp: - Phân tích thành các biểu thức tương đồng để đặt ẩn phụ.. - Sử dụng phương pháp nhóm hợp lý làm xuất hiện nhân tử để đặt ẩn phụ...
Trang 1CHUYÊN ĐỀ TÌM MIN, MAX CỦA BIỂU THỨC
+ Với mọi x y z; ;
mà A x y z( ; ; )
xác định mà A x y z( ; ; ) ≤M
+ Tồn tại một bộ số (x y z; ; )
+ Với mọi x y z; ;
mà A x y z( ; ; )
xác định mà A x y z( ; ; ) ≥N
+ Tồn tại một bộ số (x y z; ; )
sao cho A x y z( ; ; ) =N
B LUYỆN TẬP Dạng 1: ĐA THỨC BẬC 4 ĐƠN GIẢN
Phương pháp:
- Phân tích thành các biểu thức tương đồng để đặt ẩn phụ
- Sử dụng phương pháp nhóm hợp lý làm xuất hiện nhân tử để đặt ẩn phụ
Trang 2Bài 3: Tìm min của: A x x= ( +2) (x+4) (x+ +6) 8
Trang 3Bài 8: Tìm min của: C= +(x 1) (x+2) (x+3) (x+ +4) 2011
Trang 4B= − x − y − xy+ +x
HD:
Trang 5( 2 )2
6 27 3890 3890
F = − t + + ≤
Bài 28: Tìm min của: ( ) (4 )4
G= +x + −x
Trang 6R= − x y+ − x− + ≤
Bài 33: Tìm max của:
B= − x y+ − −x + ≥
Trang 7
Bài 35: Tìm min của:
A x= − xy+ y − y+
HD:
2
5 6 1 1
P= x − x− −
HD:
Trang 9F = − +x xy− y + x+ y−
Trang 10( ) (2 ) (2 ) (2 )2 ( )2
Bài 8: Tìm max của:
Trang 11( )2 2 ( 2 )
4N= x−2y−1 +8y − 4y +4y+1
Bài 13: Tìm min của:
E x= + y − xy+ y−
HD:
Trang 12( ) (2 )2
Bài 21: Tìm GTNN của
A a= +ab b+ − a− b+
HD:
2D=4x +2.2x y− +4 y−4 +10y −44y y− +8y−16
Trang 13
Bài 27: Tìm min của:
Trang 14- Chia tử cho mẫu nếu bậc của tử lớn hơn hoặc bằng bậc mẫu rồi đặt ẩn phụ.
- Sử dụng cả biểu thức Denta để tìm GTNN hoặc GTLN rồi mới biến đổi thêm bớt
Bài 1: Tìm min của:
x=
Bài 2: Tìm min của:
x=
Bài 4: Tìm min hoặc max của:
2
28
K x
=+
2
41
M
x x
=+ +
Trang 15HD :
Ta có :
2 2
( )2 2
x
=+
x
=+
Trang 16Bài 12: Tìm min hoặc max của:
2 2
x
=+
Trang 17Bài 15: Tìm min hoặc max của: ( )
2 2
1
x x B
x K
x
−
=+
x= −
Bài 19: Tìm min hoặc max của:
2
27 129
x M
x
−
=+
Trang 18Khi đó ta có :
( )2 2
Trang 19Bài 20: Tìm min hoặc max của:
2 2
2
x P x
+
=+
1
x C
11
x x N
x
+ +
=+
Trang 21Bài 24: Tìm min hoặc max của:
2
2
x D x
+
=+
HD :
Nháp :
2 2
2
2x 1
E x
2
2
x F x
−
=+
HD :
Nháp :
2 2
2
1
x G x
−
=+
HD :
Nháp :
2 2
Trang 22Bài 28: Tìm min hoặc max của:
2 2
Trang 23Bài 29: Tìm min hoặc max của:
2 2
5128
x B x
+
=+
11
x H x
−
=+
2
8
I x
−
=+
=
HD :
Trang 24Hạ phép chia ta được :
2
2 20101
2 2010
x P
Trang 25Bài 36: Tìm min hoặc max của:
2 2
2 1
x Q
2
2
x B x
+
=+
HD :
Nháp :
2 2
22
x C
x x
+
=+ +
Bài 40: Tìm min hoặc max của:
2 2
Trang 26Bài 41: Tìm min hoặc max của:
Trang 27Bài 42: Tìm min hoặc max của: ( )
4 2 2
11
x H x
+
=+
4
x A x
+
=+
2 2
2 2
3 5
x H
2 2
Trang 28Hạ phép chia ta được :
2
272
1
Trang 29Bài 48: Tìm min hoặc max của:
2 2
=+
21
2 2
x F
Trang 30Bài 53: Tìm min hoặc max của: ( )
4 2 2
11
x G x
+
=+
Trang 31Bài 54: Tìm min hoặc max của:
y y
H
y y
+
=+
HD:
Nháp:
2 2
x P
x
+
=+
HD :
Nháp :
2 2
11
x J
Trang 32x K
x x
+
=+ +
2
3
x M x
+
=+
HD :
Nháp :
2 2
2
x P
Trang 33Bài 62: Tìm min hoặc max của:
5 3
x y Q
y y
4
x y R
y y
Trang 3453
y y
H
y y
Trang 35x I
3 1
x K
y y M
y y
y y
N
y y
Trang 36( )2
30 1522
2
t N
x y
+
=+
1
y y P x y
2 2
6 8
6 8 01
2 2
1
x Q
11
x x y y R
x x y y
2 2
=
2 2
1 3( ) x
P x = + x + ≥
Trang 37Bài 80: Tìm GTNN của biểu thức:
2 2
1( 1)
Trang 38Bài 81 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
, Dấu bằng khi và chỉ khi x=0
Bài 82: Tìm GTNN của biểu thức :
2 2
2
1
x P x
+
=+
HD :
Nháp :
2 2
Trang 39Dạng 4: TÌM MIN, MAX CÓ ĐIỀU KIỆN
Phương pháp :
- Dồn biến từ điều kiền rồi thay vào biểu thức
- Biến đổi biểu thức thành các thành phần có chứa điều kiện để thay thế
Trang 40, Tìm max của: A= x.yHD:
Trang 418
88
y x
Trang 42Bài 15: Cho x, y là các số thực thỏa mãn: x y+ =1
Tìm min của biểu thức: C=(x2+4y y) ( 2+4x)+8xy
x y
= −
=
Bài 16: Cho x,y là hai số thực thỏa mãn: x+ 2y =3 tìm min của:
Trang 43Bài 19: Cho các số thực x,y thỏa mãn: x y+ + =4 0
Trang 44Bài 26: Cho x,y,z thỏa mãn: x y z+ + =3
, Tìm min max của: A xy yz zx= + +
Bài 28: Cho các số thực x,y,z thỏa mãn: 2x+3y z− =4
, Tìm min max của A= − +xy yz zx+
HD:
Từ gt=> z=2x+3y−4
thay vào A= − +xy y x(2 +3y− +4) (x x2 +3y−4)
Bài 29: Cho các số thực x,y,z thỏa mãn: 2x+3y z− =4
, Tìm min max của: B=12xy−3yz−4zx
Trang 45Bài 34: Cho hai số x,y thỏa mãn: x4+y4− =7 xy(3 2− xy)
, Tìm min max của: P=xy
Trang 46Bài 35: Cho các số thực x,y thỏa mãn:
Bài 37: Cho các số x, y, z thỏa mãn: 3x y+ +2z=1
Tìm min max của:
R, thỏa mãn: x+2y=1, Tìm max của: P = x.yHD:
Từ gt=> x= −1 2y
thay vào P= y(1 2− y)Bài 40: Cho x,y ≥
0, x+y=1, Tìm min, max của:
Trang 47a b
Trang 48thay vào P Bài 48: Cho 3 số x,y,z thỏa mãn : x y z+ + =3