Mã hóa thông tin trong máy tính Để mã hóa thông tin dạng văn bản ta cần mã hóa ký tự... Biểu diễn thông tin trong máy tính a.[r]
Trang 1TIẾT 3
BÀI 2: THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
GV: Nguyễn Thị Thu Thủy
Trang 23 Mã hóa thông tin trong máy tính
1 0 1 0 1 1 1 1 1 0 0 1 1
1 1 1 1 0 1 0 0 1 1 0 0 1
1 0 1 1 0 1 0 0 1 0 1 1 0
1 0 1 0 1 1 0 0 1 1 0 0 1
1 1 0 1 1 1 1 0 1 0 1 1 1
Để máy tính có thể xử lý được, thông tin cần phải biến đổi thành dãy bit Cách biến đổi như vậy gọi là
mã hóa thông tin
Mã hóa thông tin là
gì?
01101001
Thông tin gốc Thông tin mã hóa
Trang 3Văn bản sử dụng những
ký hiệu nào?
3 Mã hóa thông tin trong máy tính
Để mã hóa thông tin dạng văn bản ta cần mã hóa ký tự.
Bộ mã ASCII: sử dụng 8 bit để mã hóa -> mã hóa được 2 8 = 256 ký tự.
Bộ mã Unicode sử dụng 16 bit để mã hía -> mã hóa được 2 16 = 65536 ký tự.
Trang 45 Biểu diễn thông tin trong máy tính
a Thông tin loại số:
Hệ thập phân: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Hệ nhị phân: 0, 1.
Hệ hexa (cơ số 16):
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F.
Con người
dùng hệ đếm
nào?
* Hệ đếm:
Trong tin học
thường dùng hệ
đếm nào?
Trong cuộc sống:
Trong Tin học:
Trang 5* Biểu diễn số trong hệ đếm:
• Hệ thập phân: Mọi số N có thể biểu diễn dưới dạng:
VÝ dô:
N = an 10n + an-1 10n-1 + + …+ a1 101
+ a0 100
+ a-1 10-1 + + …+ a-m 10-m
, 0 ai 9
100
Trang 6• Hệ nhị phân: Mọi số N có thể biểu diễn dưới dạng:
VÝ dô:
N = an 2n + an-1 2n-1 + + …+ a1 21
+ a0 20
+ a-1 2-1 + + …+ a-m 2-m
, ai = 0, 1
10012 = 1 23 + 0 22 + 0 21 + 1 20 = 910
* Biểu diễn số trong hệ đếm:
Trang 7• Hệ hexa: Biểu diễn trong hệ hexa cũng tương tự
Ví dụ:
N = an 16n + an-1 16n-1 + + …+ a1 161
+ a0160
+ a-1 16 -1 + + …+ a-m 16-m
, 0 ai 15
2AD16 = 2 162 + 10 161 + 13 160 = 68510
Với quy ước: A = 10, B = 11, C = 12,
D = 13, E = 14, F = 15
* Biểu diễn số trong hệ đếm:
Trang 8* Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2, 16:
3
6
1
2 2
1
0
0
1
7(10) = 1 1 1 (2)
2
32
13
16 0
2
0
45(10) = 2 D
Trang 9• Đổi hệ cơ số 2 sang cơ số 16:
1 1 1 1 1 12 = 0 0 1 1 1 1 1 12 = 3F16
• Đổi cơ số 16 sang cơ số 2:
4D16= 0100 11012
* Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Trang 100 0 0 0 0 1 1 1
7(10) = 111(2)
Trong đó:
+ Một byte cú 8 bit, mỗi bit là 0 hoặc 1, bit cao nhất thể hiện dấu (bit dấu)
Bit
1 byte
0 là dấu dương
1 là dấu õm
+ Cú thể dựng 1 byte, 4 byte, để biểu diễn số nguyờn
* Biểu diễn số trong mỏy tớnh
- Biểu diễn số nguyờn:
Trang 11- Biểu diễn số thực:
Vớ dụ: 13456,25 = 0 1345625 x 105
Trong đó:
+ M: Là phần định trị (0,1 M < 1)
+ K: Là phần bậc (K 0)
Biểu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy động:
Trang 12Vớ dụ: 0,00 7 = 0.7 x 10-2
Dấu phần
định trị
Dấu
phần bậc
0 1
0 0
0 0 1
Đoạn Bit biểu diễn giá trị phần bậc
Các bit dùng cho giá trị phần định trị.
4 byte
Biểu diễn số thực trong một số mỏy tớnh:
Trang 13b Thông tin loại phi số
* Biểu diễn văn bản:
- Mã hóa ký tự và thường sử dụng bộ mã ASCII
hoặc Unicode
Trang 1401010100 01001001 01001110
Ký tự Mã ASCII
thập phân Mã ASCII nhị phân
Ký tự Mã ASCII
thập phân Mã ASCII nhị phân
Xâu ký tự “ TIN ”:
Bảng mã hóa ký tự ASCII
Ví dụ:
01000001
Trang 15* Các dạng khác: Hình ảnh, âm thanh, cũng được
mã hóa thành các dãy bit.
Trang 16Thông tin có nhiều dạng khác nhau như số, văn bản, hình ảnh, âm thanh Khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung – dãy bit Dãy bit đó là
Nguyên lý mã hóa nhị phân