1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ÔN TẬP ĐẦU NĂM 11

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP ĐẦU NĂM Chuyên đề: Nguyên tử, phản ứng oxi hóa khử, bài toán cơ bản... Tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân được gọi là gì?. Đại lượng chỉ tổng số hạt trong hạt nhâ

Trang 1

ÔN TẬP ĐẦU NĂM Chuyên đề: Nguyên tử, phản ứng oxi hóa

khử, bài toán cơ bản

Trang 2

NỘI DUNG

I Nguyên tử

Vận dụng

II Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

III Phản ứng oxi hóa – khử

IV Bài toán

Trang 3

N G

1 Đây là 1 loại hạt cấu tạo nên nguyên tử,

có điện tích dương

5 Tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân được gọi là gì?

2 Đại lượng chỉ tổng số hạt trong hạt nhân nguyên tử gọi là ?

4 Những nguyên tử có cùng số proton khác nhau số notron được gọi là

……….của nhau?

3 Đơn vị tính khối lượng nguyên tử là gì?

6 Nguyên tử khối của nguyên tố có nhiều đồng vị gọi là nguyên tử khối ……….?

3

2

5

4

6

6 3 6

8

9

Trò chơi: Ô CHỮ

C

U N

U Y

I NGUYÊN TỬ

Trang 4

Hãy cho biết thành phần cấu tạo của nguyên tử ?

Trang 5

I NGUYÊN TỬ

1 Cấu tạo nguyên tử

P E Z

b Số khối A ?

A =

a Mối quan hệ giữa các loại hạt

2 Đồng vị

a Công thức tính nguyên tử khối trung bình ? =

Trang 6

II BẢNG TUẦN HOÀN

Cấu hình e cho biết thông tin gì ?

Trang 7

III PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

1 Kiến thức trọng tâm

- Phản ứng ôxi hóa khử là phản ứng:

- Chất ôxi hóa (chất bị khử) là:

- Chất khử (chất bị oxi hóa) là:

- Quá trình (sự) oxi hóa là:

- Quá trình (sự) khử là:

có sự thay đổi số oxi hóa

quá trình nhận electron.

quá trình nhường electron.

chất nhường e (số oxi hóa tăng) chất nhận e (số oxi hóa giảm).

Trang 8

Chỉ ra chất khử chất oxi hóa trong các ví dụ sau

VD 1: 2NO + O2 2 NO2

VD 2: Cu + 2H2SO4đặc  CuSO4 + SO2 +2 H2O

Trang 9

IV BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI H2SO4

DẠNG I BÀI TẬP VỀ H 2 SO 4 LOÃNG

DẠNG II BÀI TẬP VỀ H 2 SO 4 ĐẶC

Chú ý: kim loại trước H 2 + H 2 SO 4 loãng  Muối + H 2

Kim loại sau H 2 không phản ứng

Chú ý: hầu hết KL + H 2 SO 4 đặc nóng  Muối + sản phẩm khử (SO 2 , H 2 S, S) + H 2 O Hợp chất Fe 2+ + H 2 SO 4 đặc nóng  Muối Fe 3+ + sản phẩm khử (SO 2, H 2 S , S) + H 2 O

Fe, Al, Cr thụ động trong H 2 SO 4 đặc nguội

Trang 10

IV BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI H2SO4

DẠNG I BÀI TẬP VỀ H 2 SO 4 LOÃNG

Chú ý: kim loại trước H 2 + H 2 SO 4 loãng  Muối + H 2

Kim loại sau H2 không phản ứng

Câu 1: Cho hỗn hợp 10 g Fe và Cu

phản ứng với H2SO4 loãng 30% giải

phóng ra 3,36 lít khí (đktc)

a) Tính khối lượng từng kim loại

b) Tính khối lượng dd H2SO4 loãng

Câu 2 Cho 16 g hỗn hợp 2 kim loại:

Mg, Fe tác dụng với 300ml H2SO4 loãng

giải phóng ra 8,96 lit khí H2

•Tính % khối lượng từng kim loại

•Tính nồng độ mol dd H2SO4 loãng

Câu 3 Cho 10,2 g hỗn hợp 2 kim loại:

Mg, Al, tác dụng với H2SO4 loãng 20%

giải phóng ra 11,2 lit khí H2

•Tính % khối lượng từng kim loại

•Tính khối lượng dung dịch H2SO4 loãng

Trang 11

IV BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI H2SO4

II BÀI TẬP VỀ H 2 SO 4 ĐẶC KL + H 2 SO 4 đặc nóng  Muối + SP khử ( SO 2 , H 2 S , S) + H 2 O

Câu 4: Cho 27,2 g hỗn hợp Fe và Ag phản

ứng với H2SO4 đặc nóng giải phóng ra 5,6 lít khí

(đktc)

a) Tính khối lượng từng kim loại

b) Tính khối lượng H2SO4 đặc đã phản ứng

Câu 5: Cho 19,35 g hỗn hợp Zn và Cu

phản ứng với H2SO4 đặc nóng giải phóng ra

6,72 lít khí (đktc)

a) Tính khối lượng từng kim loại

b) Tính khối lượng H2SO4 đặc đã phản ứng

Ngày đăng: 19/12/2021, 14:56

w