1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TUAN 11 SH6 TIET 33

2 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 63,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp: - Vấn đáp tái hiện, đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, hoạt động cá nhân.. Kiểm tra bài cũ: Xen vào lúc luyện tập.[r]

Trang 1

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Củng cố cách tìm ƯC, ƯCLN.

2 Kĩ năng : - Rèn kĩ năng tìm ƯC, ƯCLN.

3 Thái đo ä : - Nhanh nhẹn, áp dụng thực tế, cẩn thận.

II Chuẩn bị:

1.

GV : Hệ thống bài tập.

2.

HS : SGK, chuẩn bị bài tập.

III Phương pháp:

- Vấn đáp tái hiện, đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, hoạt động cá nhân

IV Tiến Trình:

1 Ổn định: (1’) 6A1:

6A2:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc luyện tập

3.

Bài mới:

Hoạt động 1: (12’)

-GV: Gọi x (lớn nhất) là độ

dài cạnh của hình vuông Để

cắt hết tấm bìa hình chữ nhật

thì x là gì của 75 và 105?

-GV: Theo đề thì x phải là

số lớn nhất thì x được tính

như thế nào?

-GV: Cho HS lên bảng tìm

ƯCLN(75,105)

Hoạt động 2: (12’)

-GV:

112 ⋮ x thì x là gì của 112?

140 ⋮ x thì x là gì của 140?

-GV: Vậy x là gì của 112 và

140?

-GV: Cho HS lên bảng tìm

-HS: x phải là ước chung

của 75 và 105

-HS: x = ƯCLN(75,105)

-HS: Một HS lên bảng tìm

ƯCLN(75,105), các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn

-HS:

x là ước của 112

x là ước của 140

-HS: x là ƯC của 112 và

140

-HS: Lên bảng tìm

Bài 145:

Gọi x (lớn nhất) là độ dài cạnh của hình vuông Để cắt hết tấm bìa hình chữ nhật thì 75 ⋮ x và105 ⋮ x

Vậy: x = ƯCLN(75,105)

Ta có: 75 = 3.52

105 = 3.5.7 Suy ra: ƯCLN(75,105) = 3.5 = 15 Vậy: x = 15 cm

Bài 146: Tìm số tự nhiên x biết rằng

112 ⋮ x, 140 ⋮ x và 10 < x < 20

Theo giả thiết thì: x ¿ ƯC(112,140)

Ta có: 112 = 24.7

Ngày soạn: 28/10/2018 Ngày dạy : 31/10/2018

LUYỆN TẬP §17.2

Tuần: 11

Tiết: 33

Trang 2

-GV: ƯC(112,140)

-GV:

{1;2;4 ;7;14;28} và 10 < x <

20 thì x = ?

 Nhận xét

Hoạt động 3: (12’)

-GV: Cho HS đứng tại chỗ

trả lời câu a

Như vậy a là ước chung

của 28 và 36 Các em hãy

tìm ƯC(28,36)

-GV: ƯC(28,36) = Ư(4) =

{1;2;4} Theo đề

bài thì a nhận giá trị nào?

-GV: Cho HS đứng tại chỗ

trả lời kết quả câu c

 Nhận xét

-HS: ƯC(112,140), các em

khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

-HS: x = 14

-HS: Trả lời.

-HS: Lên bảng tìm

ƯC(28,36), các em còn lại làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn

-HS: a = 4 -HS: Trả lời.

140 = 22.5.7 Suy ra: ƯCLN(112,140) = 22.7 = 28 Vậy: ƯC(112,140) = Ư(28)

= {1;2;4 ;7;14;28}

Vì 10 < x < 20 nên x = 14

Bài 147:

a) 28 ⋮ a, 36 ⋮ a và a > 2

b) a ¿ ƯC(28,36)

Ta có: 28 = 22.7 36 = 22.32 Suy ra: ƯCLN(28,36) = 22 = 4

ƯC(28,36) = Ư(4) = {1;2;4}

Vì a > 2 nên a = 4

c) Mai mua 28 : 4 = 7 hộp bút

Lan mua 36 : 4 = 9 hộp bút

4 Củng cố ( 3’)

- GV nhắc lại các bước tìm ƯCLN và cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN.

5 Hướng dẫn và dặn dị về nhà: ( 5’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.

- Làm tiếp bài tập 148 (GVHD)

- Xem trước bài 18

6 Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 19/12/2021, 03:48

w