- Học muốn nắm vững và hiểu sâu các bài toán về các bài toán tiếp tuyến đồ thị hàm số, giáo viên cần giúp học sinh hiểu rỏ: Đường thẳng cần thỏa đk gì mới gọi là tiếp tuyến của đồ thị hà[r]
Trang 1TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ.
1.1.1 Lý thuyết
Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho đường cong (C):
y = f (x) và M (x0; y0) ∈ (C) Phương trình tiếp tuyến
tại của (C) tại M có dạng
(∆) : y = f0(x0)(x − x0) + y0
+ f/(x0) là hệ số góc của tiếp tuyến
+ M (x0; y0) là tọa độ tiếp điểm
*Định lý: (Điều kiện tiếp xúc)
Để xét sự tiếp xúc của của hai đồ thị hàm số (C1) : y =
f (x) và (C2) : y = g(x), ta xét hệ phương trình
(
f (x) = g(x)
f0(x) = g0(x) (∗)
• Đồ thị (C1) và (C2) tiếp xúc với nhau khi hệ (∗) có
nghiệm đối với ẩn x
• Nghiệm của hệ (∗) là hoành độ tiếp điểm
• x0 là hoành độ tiếp điểm Khi đó tiếp tuyến chung của
(C1) và (C2) tại điểm có hoành độ x0 là
y = f0(x0)(x − x0) + f (x0)
Trang 2f0(3) = −9Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = −9x + 25
Bài toán 3 Cho hàm số (C) : y = x + 1 − 2
2x − 1 Hãy viết phương trình tiếp tuyến với
Trang 3y00(x0) = 0 ⇒ 6x0− 12 = 0 ⇒ x0 = 2 ⇒ y0 = 2Và
y0(2) = −3Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại M (2; 2) là
d : y = 9x − 15Phương hoành độ giao điểm của d và (C) là:
x3− 3x + 1 = 9x − 15 ⇔ x3− 12x + 16 = 0
⇔(x − 2)2(x + 4) = 0 ⇔ x = 2 ⇒ y = 3
x = −4 ⇒ y = −51Vậy tiếp tuyến d cắt (C) tại điểm N (−4; −51)
Bài toán 6 Cho hàm số hàm số (C) : y = x +√
x + 3 Lập phương trình tiếp tuyến của(C) tại điểm M (1; 3)
y0(1) = 5
4Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = 5
4x +
74Bài toán 7 Cho hàm số hàm số (C) : y = x +√
2x2+ 3x + 4 Lập phương trình tiếptuyến của (C) tại điểm M (1; 4)
Lời giải
Ta có x0 = 1; y0 = 4
y0 = 1 + 4x + 3
2√2x2+ 3x + 4
Trang 4Suy ra
y0(1) = 13
6Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = 13
6 x +
116
Bài toán 8 Cho hàm số hàm số (C) : y = x ln x Lập phương trình tiếp tuyến của (C)tại điểm M (1; 0)
Lời giải
Ta có x0 = 1; y0 = 0
y0 = ln x + 1Suy ra
y0(1) = 1Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = x − 1
Bài toán 9 Cho hàm số hàm số (C) : y = xex Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tạiđiểm M (1; e)
Lời giải
Ta có x0 = 1; y0 = e
y0 = (x + 1)exSuy ra
y0(1) = 2ePhương trình tiếp tuyến cần tìm là y = 2ex − e
Bài toán 10 Cho hàm số hàm số (C) : y = exln x Lập phương trình tiếp tuyến của(C) tại điểm M (1; 0)
Bài toán 11 Cho hàm số hàm số (C) : y = x sin x Lập phương trình tiếp tuyến của(C) tại điểm Mπ
2;
π2
Lời giải
Ta có x0 = π
2; y0 =
π2
y0 = sin x + x cos x
Trang 5Suy ra
y0π2
= 1Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = x
3x − 8 tại N (3; 7) d) y =
x2− 3x + 4
x − 1 tại N (2; 2)e) y = x + 2
x − 1 tại N (2; 4) f) y = 2 −
42x − 1 tại N (1; −2)g) y =√
i) y = x − ln(x − 2) tại điểm A(3; 3) j) y = (x − 1)ex tại điểm A(2; e2)
Bài 2 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
a) y = (x − 1) ln x tại M (2; ln 2) b) y = (x + 1) cos x tại N (0; 1)
c) y = e
x
1 + ex tại điểm A(0; 1) d) y = 2x
1 + x2 tại điểm A(1; 1)e) y = exln(2x − 1) tại điểm A(1; 0) f) y = x ln(x + 1) tại điểm A(1; ln 2)g) y = x cos x tại điểm A(π; −π) h) y = x sin 2x tại điểm Aπ
4;
π4
thị (C) tại B Tìm tọa độ điểm B
Bài 4 Cho hàm số (C) : y = x
x − 1 Lập phương trình tiếp tuyến d của (C) sao cho dcắt hai tiệm cận của (C) tạo thành tam giác cân
Bài 5 Cho hàm số (C) : y = −x + 1 + m
2x − 1 Tìm giá trị m để hàm số có cực đại tại A
và tiếp tuyến của (Cm) tại A cắt Oy tai B mà tam giác OAB vuông cân
Bài toán 12 Biết phương trình tiếp tuyến của hàm số y = f (x) tại điểm có hoành độ
Trang 6Bài toán 13 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x4+ x2− 4 tại điểmthuộc đồ thị có hoành độ bằng 1.
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = 6x − 8
Bài toán 14 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x + 3
2x − 3 tại điểm thuộc
y0(2) = −9
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = −9x + 23
Bài toán 15 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x4+ x2− 3x − 1 tạigiao điểm của đồ thị với trục tung
Lời giải
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm M (0; −1)
Ta có
y0 = 4x3+ 2x − 3Suy ra
y0(0) = −3Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = −3x − 1
Bài toán 16 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3− x2− 4x + 4 tạigiao điểm của đồ thị với trục hoành
Lời giải
Ta có
y0 = 3x2− 2x − 4
Trang 7Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành
Lời giải
Ta có
y0 = 3x
2− 4x − 1(3x2+ 1)2
Mà
x0 = 1 ⇒ y0 = y(1) = 1
4Suy ra
y0(1) = −1
8Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = −1
8x +
38
Bài toán 18 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2x3− 6x2+ 1 tại tâmđối xứng
Lời giải
Gọi M (x0; y0) là tiếp điểm cần tìm
Ta có
y0 = 6x2− 12x và y00= 12x − 12Xét
y00(x0) = 0 ⇔ 12x0− 12 = 0
⇔ x0 = 1 ⇒ y0 = −3Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại tâm đối xứng I(1; −3) có y0(1) = −6 là
y = −6x + 3
Trang 8Bài toán 19 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2x3− 3x2+ x + 2 tạiđiểm có hoành độ x0 thỏa y00(x0) = 6.
Lời giải
Gọi M (x0; y0) là tiếp điểm cần tìm
Ta có
y0 = 6x2− 6x + 1 và y00 = 12x − 6Do
y00(x0) = 6 ⇔ 12x0− 6 = 6 ⇔ x0 = 1 ⇒ y0 = 2Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M (1; 2) có y0(1) = 1 là
y0(1) = −1
ePhương trình tiếp tuyến cần tìm là y = −1
ex +
2e
Bài toán 21 Cho hàm số hàm số (C) : y = ln(1 + x) Lập phương trình tiếp tuyến của(C) tại điểm có hoành độ bằng 1
Lời giải
Ta có x0 = 1 ⇒ y0 = ln 2
y0 = 1
1 + xSuy ra
y0(1) = 1
2Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = 1
2x −
1
2+ ln 2Bài toán 22 Cho hàm số hàm số (C) : y = x√
x + 3 Lập phương trình tiếp tuyến của(C) tại điểm có hoành độ bằng 1
Trang 9Suy ra
y0(1) = 9
4Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = 9
4x −
14Bài toán 23 Cho hàm số hàm số (C) : y =√
2x2+ 1 Lập phương trình tiếp tuyến của(C) tại điểm có hoành độ bằng −2
Lời giải
Ta có x0 = −2 ⇒ y0 = 3
y0 = √ 2x
x2+ 1Suy ra
y0(−2) = −4
3Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = −4
3x +
13
Bài toán 24 Cho hàm số hàm số (C) : y = (x − 1) ln x Lập phương trình tiếp tuyếncủa (C) tại điểm có hoành độ bằng e
Lời giải
Ta có x0 = e ⇒ y0 = e − 1
y0 = ln x + 1 − 1
xSuy ra
y0(e) = 2 − 1
ePhương trình tiếp tuyến cần tìm là y = 2e − 1
y0(−1) = 9Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = 9x + 6
Trang 10Bài toán 26 Cho hàm số (C) : y = 2x + 1
x + 1 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm
có hoành độ bằng 0 cắt các trục tọa độ lần lượt tại A,B Tính diện tích
a) Diện tích tam giác OAB
b) Diện tích tam giác NAB với N (1; 0)
Lời giải
Ta có
y0 = 1(x + 1)2
Mà
x0 = 0 ⇒ y0 = y(0) = 1và
y0(0) = 1Phương trình tiếp tuyến tại M (0; 1) là
∆ : y = x + 1Gọi A = ∆ ∩ Ox ⇒ A(−1; 0)
B = ∆ ∩ Oy ⇒ B(0; 1)
Mặt khác
OA = 1; OB = 1a) Diện tích tam giác OAB vuông tại O là
d(N, ∆) = |1 − 0 + 1|
√
1 + 1 =
√2
và
AB =√
2Vậy
Bài 1 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
a) y = 2x2+ 3 tại điểm có hoành độ bằng 1
b) y = x
2− x − 2
x − 3 tại điểm có hoành độ bằng 4.
c) y = 2x − 3
x − 1 tại điểm có hoành độ bằng 2.
d) y = x4− 2x2− 3 tại điểm có hoành độ bằng 2
e) y = x
2− 3x − 4
x − 1 tại giao điểm với trục tung.
f) y = x3− 3x2+ x + 1 tại tâm đối xứng của đồ thị
Trang 11Bài 2 Cho hàm số (C) : y = x4− x2+ 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm
số
a) Tại giao điểm của (C) với trục tung
b) Tại điểm thuộc (C) có hoành độ bằng −2
Bài 3 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
a) y = x3+ 4x2+ 5x + 2 tại giao điểm với trục hoành
b) y = x3− 4x2+ 2x + 1 tại giao điểm với đường thẳng y = x − 5
c) y = x4 − x3 + 1 tại điểm có hoành độ x0 thỏa y00(x0) = 0
d) y = −x3+ 3x2− 6x − 11 tại giao điểm với trục tung
e) y = 1
3x
3− 2x2+ 3x − 5 tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm sô
Bài 4 Cho hàm số (C) : y = 2x + 1
x + 1 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành
độ bằng 0 cắt hai trục tọa độ tại A và B Tìm diện tích tam giác OAB
Bài toán 27 Viết Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) : y = f (x) tại điểm
y0 = 2 ⇒ 2x30+ 3x20+ 1 = 2 ⇔ 2x30+ 3x20− 1 = 0
⇔
" x0 = −1
x0 = 12
* Với x0 = −1; y0 = 2 và y0(−1) = 0 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là d1 : y = 2
* Với x0 = 1
2; y0 = 2 và y
0 12
d1 : y = 2; d2 : y = 9
2x −1
4.
Trang 12Bài toán 29 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2x + 1
x + 1 tại điểm cótung độ bằng 3
Lời giải
Ta có
y0 = 1(x + 1)2
d1 : y = −x + 3; d2 : y = 1
2x +
5
2.
Bài toán 31 Cho hàm số (C) : y = 2x + 1
x − 1 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị tạiđiểm M ∈ (C) có tung độ bằng 5, cắt các trục tọa độ Ox, Oy lần lượt tại A và B.a) Tính diện tích tam giác OAB
b) Tính diện tích tam giác NAB với N (0; 1)
Trang 13Lời giải.
Ta có
y0 = −3(x − 1)2
Theo giả thuyết ta có
y0 = 5 ⇔ 2x0 + 1
x0− 1 = 5 ⇒ 2x0+ 1 = 5(x0− 1) ⇔ x0 = 2Suy ra
y0(2) = −3Phương trình tiếp tuyến tại M (2; 5) là
d(N, ∆) = |3.0 + 1 − 11|
√
32+ 1 =
√10Mặt khác
AB =
r121
9 + 121 =
11√103Vậy
Khi đó phương trình ti ếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M là :
(∆) : y = y0(a)(x − a) + 2a3− 3a2+ 1 = (6a2− 6a)(x − a) + 2a3− 3a2+ 1
= (6a2− 6a)x − 4a3 + 3a2+ 1
Trang 14Vì tiếp tuyến cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 8 nên tiếp tuyến qua điểm A(0; 8).
−4a3+ 3a2+ 1 = 8 ⇔ −4a3+ 3a2− 7 = 0
⇔ a = −1Vậy điểm M (−1; −4)
* Bài tập tương tự
Bài 1 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
a) y = x3+ 2x2+ x + 2 tại điểm có tung độ bằng 2
b) y = 2x + 3
x + 1 tại điểm có tung độ bằng 2.
c) y =√
x2+ 3x + 5 tại điểm có tung độ bằng 3
d) y = x3− 3x2− 2 tại điểm có tung độ bằng 2
e) y = x3 − x2 + x + 1 tại điểm có tung độ bằng 2
f) y = 2x − 4
x − 4 tại điểm có tung độ bằng 3.
Bài 2 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
a) y = x − 2
2x − 1 tại giao điểm với trục hoành.
Bài toán 33 Viết Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) : y = f (x) có hệ sốgóc k
1 Cho hai đường thẳng (∆1) : y = k1x + m1 và (∆2) : y = k2x + m2 Ta có
k1− k2
1 + k1k2
* Đặt biệt:
+ Nếu k2 = 0 thì ∆1 tạo với ∆2 một góc α thì tan α = |k1|
+ Nếu \(∆, Ox) = α thì k∆ = ± tan α
2 Cho hàm số (C) : y = ax3+ bx2+ cx + d với a 6= 0
+ Khi a > 0: Tiếp tuyến tại tâm đối xứng của (C) có hệ số góc nhỏ nhất
+ Khi a < 0: Tiếp tuyến tại tâm đối xứng của (C) có hệ số góc lớn nhất
3 Một số trường hợp:
Trang 15Trường hợp 1: Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng k.
- Gọi M (x0; y0) là tọa độ tiếp điểm cần tìm
- Tính f0(x)
- Giải phương trình
f0(x0) = k ta được x0Suy ra
y0 = f (x0)
- Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = k(x − x0) + y0.Trường hợp 2: Biết tiếp tuyến tạo với trục Ox theo chiều dương một góc α
- Gọi M (x0; y0) là tọa độ tiếp điểm cần tìm
- Do tiếp tuyến tạo với trục Ox theo chiều dương một góc α nên
f0(x0) = tan α
- Giải phương trình
f0(x0) = tan α ta được x0Suy ra
y0 = f (x0)
- Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = −1
k(x − x0) + y0.
Trang 16Bài toán 34 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = −x3− 3x2 + 2 có hệ
y0(x0) = −9 ⇔ −3x20− 6x0 = −9 ⇔ −3x20− 6x0+ 9 = 0 ⇔ x0 = 1
x0 = −3
* Với x0 = 1 ⇒ y0 = y(1) = −2 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là d1 : y = −9x + 7
* Với x0 = −3 ⇒ y0 = y(−3) = 2 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là d2 : y = −9x − 25.Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là
d1 : y = −9x + 7; d2 : y = −9x − 25
Bài toán 35 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2x − 1
x + 1 có hệ số gócbằng 3
Lời giải
Gọi M (x0; y0) là tiếp điểm cần tìm
Ta có
y0 = 3(x + 1)2
Theo giả thuyết ta có
y0(x0) = 3 ⇔ 3
(x0 + 1)2 = 3 ⇔ (x0+ 1)2 = 1 ⇔ x0+ 1 = 1
x0+ 1 = −1 ⇔ x0 = 0
x0 = −2
* Với x0 = 0 ⇒ y0 = y(0) = −1 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là d1 : y = 3x − 1
* Với x0 = −2 ⇒ y0 = y(−2) = 5 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là d2 : y = 3x + 11.Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là
Trang 17Theo giả thuyết ta có
y0(x0) = 3 ⇔ 2x
2
0− 8x0+ 9(x0− 2)2 = 3 ⇔ x20− 4x0+ 3 = 0 ⇔ x0 = 1
x0 = 3
* Với x0 = 1 ⇒ y0 = y(1) = 0 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là d1 : y = 3x − 3
* Với x0 = 3 ⇒ y0 = y(3) = 2 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là d2 : y = 3x − 7.Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là
Do tiếp tuyến tạo với trục Ox theo chiều dương một góc 450 nên
* Với x0 = 0 ⇒ y0 = y(0) = 1 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là d1 : y = x + 1
* Với x0 = −2 ⇒ y0 = y(−2) = 3 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là d2 : y = x + 5.Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là
Trang 18• k = 1 Suy ra
6x20 − 8x0+ 1 = 1 ⇔ 6x20− 8x0 = 0 ⇔
" x0 = 0
x0 = 43+ x0 = 0 ⇒ y0 = y(0) = 0 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là
−2827
− 127
= −x + 8
27Vậy có bốn tiếp tuyến cần tìm
(∆1) : y = x; (∆2) : y = x − 64
27; (∆3) : y = −x; (∆4) : y = −x +
827
Bài toán 39 Cho hàm số (C) : y = x3− 3x2 − 12x + 5 Lập phương trình tiếp tuyếncủa (C) có hệ số góc nhỏ nhất
Lời giải
Hệ số góc tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 của (C) là
f0(x0) = 3x20− 6x0− 12 = 3(x0− 1)2− 15 ≥ −15Suy ra
f0(x0) ≥ −15
Trang 19Dấu ” = ” xảy ra khi x0 = 1.
Do đó k nhỏ nhất bằng −15 khi
x0 = 1Suy ra
y0 = y(1) = −9Vậy tiếp tuyến của (C) có hệ số góc nhỏ nhất là y = −15x + 6
Bài toán 40 Cho hàm số (C) : y = 2x + 1
x + 2 Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tạovới đường thẳng d : y = 2x + 1 một góc 450
Lời giải
Ta có
y0 = 3(x + 2)2
Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến
Theo giả tuyết ta có
tan 450 =
k − 2
1 + 2k
... 3x + song song với đường thẳng 3x − y − =
c) y = x4 + 3x2− song song với đường thẳng 10x − y − =
d) y = x + 2
x − song song... y = x
2+ 3x +
x + songsong với đường thẳng y = −3x +
Do tiếp tuyến song song ∆ : y = −3x + nên
y0(x0) = −3... 6x2+ 9x song song với đường thẳng 9x − y − =
Bài Lập phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm số
a) y = x
3
3 − 2x2+ x + song song