- Vẽ các điểm cự trị của đồ thị hàm số, vẽ các giao với các trục.. - Dựa vào bảng biến thiên hoàn thiện đồ thị.[r]
Trang 1Chuyên đề 1 KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I Tính đơn điệu của hàm số y f x( ).
1 Định nghĩa:
Cho hàm y f x( ) xét trên KD Khi
- Hàm K x1 x2 K f x( )1 f x( )2 (Ý
- Hàm K x1 x2 K f x( )1 f x( )2 (YN
2 Định lý:
Cho hàm y f x( ) có 2 hàm trên KD Khi
- 0#$ f x( )0 x K thì hàm y f x( ) ! "# trên K
- 0#$ f x( )0 x K thì hàm y f x( ) * "# trên K
3 Quy tắc
1 Tìm 9 xác *
2 Tính 2 hàm f x( ) Tìm các ; x i i( 1, 2, , )n mà 2 f x( )i 0 5
f x( ) không xác *
3 ?9 " xét @A$ B) f x( )
4
4 Ví dụ
Ví
3
yx x
1
x
y
x
2
2 1
y x
Đáp án
b) Hàm ( 1;0) và (1;)
Hàm ( ; 1) và (0;1)
(1 )
x
2
2
(1 )
x
Ví
a) 1 3 2
3
Trang 2c) 2 1 d)
1
x
y
x
2
yx x
Đáp án
( 1)
x
d) Hàm ( 1;0) và (1;)
Hàm ( ; 1) và (0;1)
Ví
4
x
y
x
2
2
y xx
Đáp án
Hàm ( ; 2)và (2;)
II Cực trị của hàm số y f x( ).
1 Định nghĩa
Cho hàm y f x( ) xác * và liên H trên ( ; )a b và ; x0( ; )a b
+) h0 sao cho f x( ) f x( ) 0 x (x0 h x; 0 h) và xx0 thì ta nói hàm y f x( ) 2 cực đại 2 x0
+) h0 sao cho f x( ) f x( ) 0 x (x0 h x; 0 h) và x x0 thì ta nói hàm y f x( ) 2 cực tiểu 2 x0
Chú ý:
- y f x( ) 2 J 2 J ;$ 2 thì là ; J 2 x0 x0
là giá * J 2 (giá * J ;$ B)
0
( )
f x
hàm f C§ ( f CT) 1; M x f x( ; ( ))0 0 là ; J 2 ;
- Các
2 Định lý
liên H trên và có 2 hàm ( )
trên K 5 K \ x0 , FN h0
+) 0#$ y f x( ) P @A$ , @6 sang âm khi F qua thì là ; J x x0 x0
Trang 3+) 0#$ y f x( ) P @A$ , âm sang @6 khi F qua thì là ; J x x0 x0
( )
y f x
+) 0#$ y f x( ) không P @A$ khi F qua thì không ; J * x x0 x0
( )
y f x
3 Quy tắc tìm cực trị
1 Tìm 9 xác *
2 Tính 2 hàm f x( ) Tìm các ; x i i( 1, 2, , )n mà 2 f x( )i 0 5
f x( ) không xác *
3 ?9 " xét @A$ B) f x( )
4
tìm giá * J *
4 Ví dụ
Ví
3
yx x
1
x
y
x
2
2 1
y x
Đáp án
3
x C§ y C§
3
x CT y CT b) Hàm x C§ 0 y C§ 3
Hàm x CT 1 y CT 2
c) Hàm
d) Hàm
Ví
yx x c) y x3 3x2 9x2 d) 4 2
2
yx x
Đáp án
a) Hàm
b) Hàm x C§ 0 y C§ 2
Hàm x CT 2 y CT 2
c) Hàm x C§ 3 y C§ 29
Hàm x CT 1 y CT 3
d) b) Hàm x C§ 0 y C§ 0
Hàm x CT 1 y CT 1
Ví
Trang 4a) b)
2
1
y
x
Đáp án
a) Hàm x CT 0 y CT 2
b) Hàm x C§ 2 y C§ 3
Hàm x CT 0 y CT 1
III Khoảng lồi, lõm, điểm uốn.
1 Khoảng lồi, khoảng lõm của đồ thị
a) Định nghĩa
có 2 hàm trên Ta nói V+
( )
+) 1! * ( ) C y f x( ) ! trên #$ # $S# B) K ( ) C 2 W
; B) nó X$ V phía trên ! *
+) 1! * ( ) C y f x( ) lõm trên #$ # $S# B) K ( ) C 2 W ; B) nó X$ V phía @N ! *
b) Định lý
có 2 hàm A trên Khi +
( )
+) 0#$ y f( )x 0 x K thì ! * ( ) C y f x( ) ! trên K
+) 0#$ y f( )x 0 x K thì ! * ( ) C y f x( ) lõm trên K
2 Điểm uốn
a) Định nghĩa
có 2 hàm trên Z) ; 0#$ ( )
! * ( ) C y f x( ) ! trên [ trong hai ( ;a x0),( ; )x b0 và lõm trên còn 2 thì ; U x f x( ; ( ))0 0 là ; $ B) ! * ( ) C ;
$ là ; phân chia hai ] ! và lõm B) ! *
b) Định lý
có 2 hàm A trên Z) ; 0#$ ( )
và P @A$ khi F qua thì ; là [ ;
0
( ) 0
( )
y f x
3 Quy tắc xét khoảng lồi, lõm, tìm điểm uốn
1 Tìm 9 xác *
2 Tính 2 hàm f( )x , 6 trình f( )x 0
3 ?9 " xét @A$ B) f( )x
4
4 Ví dụ
Ví
yx x c) y x3 3x2 9x2 d) 4 2
2
yx x
Trang 5a) (;0), lõm trên (0;), ; $ U(0; 4) b) (;1), lõm trên (1;), ; $ U(1;0) c) (1;), lõm trên (;1), ; $ U(1,13)
3 3
1
; 3
1
;
3
; 9 3
IV Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 3 2 và hàm số
y ax bx cxd
với
yax bx c a 0
1 Sơ đồ khảo sát
1 89 xác * D
2 X$ "# thiên
- Tính y, tìm các ; x i i( 1, )n mãn y x( )i 0
- ?9 " xét @A$ y
-
- Tính lim ( ) ?
x f x
- ?9 " "# thiên
3 1! *
- Tìm giao B) ! * FN các H 2 [ #$ tìm giao FN Ox khó thì "a qua).
-
- dJ) vào " "# thiên hoàn 7 ! *
Nhận xét: 1! * B) hàm "9 3 9 trung ; B) J 2 và J ;$ làm tâm
Z 1! * B) hàm trùng 6 9 H Oy làm H Z
2 Ví dụ
Giải.
f "# thiên
1! *
Trang 6Ví 1 3 2.
3
y x x
Giải.
f "# thiên
1! *
Giải.
f "# thiên
1! *
Trang 7Ví y x3 9x.
Giải.
f "# thiên
1! *
Giải.
f "# thiên
1! *
Trang 8C1 C1
CT
y
1
1 -1
V Tiệm cận của đồ thị hàm số y f x( )
1 Tiệm cận ngang
Cho hàm y f x( ) xác * trên [ vô 2 (là các @2
) 1g h là g tiệm cận ngang ( ;a ), (; ), (b ; ) y y0
(hay y f x( ) #$ ít A [ trong các N 2 sau ! 2
lim ( ) ; lim ( )
x f x y x f x y
2 Tiệm cận đứng
1g h x x0 là g tiệm cận đứng (hay 7 9 Z B)
#$ ít A [ trong các N 2 sau ! 2
( )
y f x
lim ( ) , lim ( ) , lim ( ) , lim ( )
3 Tiệm cận xiên
1g h y axb là g tiệm cận xiên (hay 7 9 xiên)
#$+
( )
y f x
5
x f x ax b
x f x ax b
* Cách tìm tiệm cận xiên:
Cách 1 Hai a b, trong 6 trình y axb xác * theo công Z+
5
( ) lim , lim ( )
f x
x
lim , lim ( )
f x
x
Cách 2 ( ), có 7 9 xiên khi và j khi "9 B) N
( )
f x y
g x
6 "9 B) g x( ) Khi ta tìm 7 9 xiên "V cách J 7 phép chia ) Z
( )
( )
h x
g x
( ) ( )
f x y
g x
Trang 9Ví
2
y
x
L
Cách 1 Ta có
2
2
a
b9S g h 1 7 là
y x
Cách 2 Ta có
2
2
x
b9S g h 1 7 là
y x
3 2
1 1
y x
L
3
3
x
b9S g h y x là
...1
1 -1
V Tiệm cận đồ thị hàm số y f x( )
1 Tiệm cận ngang
Cho hàm y f x( ) xác *...
f "# thi? ?n
1! *
Giải.
f "# thi? ?n
1! *
Trang 8C1...
Giải.
f "# thi? ?n
1! *
Trang 7Ví y x3