Xác định số lượng phân tử tARN tham gia tổng hợp Pr trên.. Xác định số lượng ribonucleotit các loại của một phân tử mARN mang mã sao quy định sự tổng hợp Pr trên.. Xác định chiều dài ,
Trang 1BÀI TẬP PHÂN TỬ BÀI 1 (9-135) : KLPT của một pr hoàn chỉnh là 21780 đ.v.C và KL trung bình của 1 aa là 110 đ.v.C
a Xác định số lượng phân tử tARN tham gia tổng hợp Pr trên Giả thiết rằng mỗi phân tử tARN tham gia giải mã một lần
b Xác định số lượng ribonucleotit các loại của một phân tử mARN mang mã sao quy định sự tổng hợp
Pr trên Biết rằng trong phân tử mARN này số U = 120 và số nucleotit các loại trong mạch khuôn mẫu của gen tổng hợp ra phân tử mARN trên theo thứ tự T:A:G:X = 1:2:3:4
c Xác định chiều dài , phân tử lượng và tỷ lệ % nucleotit các loại của gen đã tổng hợp nên Pr trên
d Nếu gen ở trạng thái đóng xoắn thì số chu kì xoán là bao nhiêu
BÀI 2 ( 10-137) :
a Một gen có chiều dài 0.408 micromet có thể chứa thông tin quy định cấu trúc của một loại Pr hoàn chỉnh gồm bao nhiêu aa ?
b Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có chiều dài là bao nhiêu A0 và có bao nhiêu
ribonucleotit ?
c Nếu tỷ lệ các rN trong mARN là rA = 20% , rU = 40% , rG = 10% , rX = 30% thì tỷ lệ % mỗi loại nu trong gen tổng hợp nên nó là bao nhiêu ?
d Nếu ngược lại , cho biết tỷ lê % các loại nu trong gen thì có thể xác định tỷ lệ % các loại rN trong mARN được tổng hợp từ gen đó được hay không ? Tại sao ?
CÂU 3 ( 11-138) :Chiều dài của một gen là 0,51 micromet Mạch thứ nhất của gen có G1 = 750 , mạch
2 có T2= 150 Khi sao mã để tổng hợp một phân tử mARN , môi trường nội bào cung cấp 200A Quá trình giải mã dựa trên bản sao của gen đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 2495aa
a Xác định mạch khuôn mẫu để tổng hợp mARN
b Xác định số lượng từng loại nu trên mạch khuôn mẫu
c Xác định số lượng riboxom trượt trên mARN trong quá trình tổng hợp Pr , biết rằng riboxom chỉ trượt một lần trên mARN
CÂU 4 (12-139) : Khối lượng phân tử của một gen là 9.105 đ.v.C Trong đó %A - % nucleotit khác = 30% Một trong hai mạch đơn của gen có G = 14% và T = 450 Phân tử ARN tổng hợp từ gen có U = 30%
a Tính chiều dài và số nu mỗi loại của gen trên ?
b Xác định tỷ lệ % từng loại rN của ARN
c Một riboxom trượt qua ARN với v = 50A0/s Hãy xác đinh thời gian tổng hợp 1 Pr nếu không tính thời gian ở mã kết thúc khi riboxom trượt qua
d Nếu riboxom trượt lặp lại 4 lần trên ARN thì môi trường tế bào phải cung cấp bao nhiêu aa cho quá trình tổng hợp Pr ?
CÂU 5 (13-142) : Một gen có tỷ lệ
7 3
X
T = A = 450 , ở mạch đơn thứ nhất của gen có T + X = 900 và
G – A = 300 Trong quá trình tổng hợp phân tử mARN môi trường đã cung cấp 1350 rG Các mARN được tổng hợp đều cho 4 riboxom trượt qua một làn để tham gia giả mã
a Xác định KLPT và chiều dài của gen tính theo micromet
b Xác định số lượng và tỷ lệ % từng loại rN của mARN
c Tổng số aa mà MT cung cấp cho quá trình tổng hợp các phân tử Pr là bao nhiêu ?
CÂU 6(15-75sh11) : Một gen có tổng số 2 loại nu bằng 40% Số liên kết H của gen là 3900 , gen sao
mã tạo mARN có 10%U và 20%G , mARN giải mã cần 2988 aa thực hiện chức năng , mỗi aa giải mã hết 0,5s , khoảng cách thời gian giữa 2 phân tử pr được tổng hợp kế tiếp nhau bằng 3 giây , không tính thời gian riboxom trượt qua mã kết thúc
a Tính số lượng từng loại nu của gen ?
b Số lượng từng loại ribonucleotit của mARN tổng hợp từ gen đó ?
c Tính từ lúc aa đầu tiên được giải mã , mỗi phân tử Pr tổng hợp xong mất bao nhiêu giây ?
Biết rằng mỗi phân tử pr được tổng hợp chứa không quá 498 aa thực hiện chức năng
Trang 2CÂU 7 (17-80) : Một gen dài 3386 ,4A0 có 2739 liên kết H Gen tái sinh đã tạo ra một mạch đơn lấy từ các nu của môi trường nội bào , trong đó có 149A và 247X để góp phần hình thành một gen con
a Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nu của gen
b Gen đó sao mã đã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 500U thì số lượng từng loại rN của mỗi mARN bằng bao nhiêu ?
c Quá trình giải mã cần 11.550 aa chức năng thì trung bình mỗi phân tử mARN được tổng hợp từ quá trình sao mã nói trên đã để cho bao nhiêu riboxom trượt qua ?
CÂU 8(23-92) : Một gen sao mã 3 lần đã đòi hỏi môi trường cung cấp 1629 rN các loại
Các riboxom tới giải mã chỉ trượt qua các mARN một lần với vận tốc bằng nhau , khoảng cách thời gian giữa 2 riboxom liên tiếp là 1,4 s , các riboxom cách đều nhau
Trên phân tử mARN thứ nhất , khi riboxom đầu tiên giải mã được 2/3 số aa của chuỗi polipeptit thì riboxom cuối cùng mới trượt được 867A0 và vào thời điểm đó môi trường nội bào đã phải cung cấp 615
aa
a Tính chiều dài của mARN ?
b Xác định số riboxom tham gia giải mã , vận tốc trượt của riboxom trên mARN ?
c Xác định thời gian chuyển tiếp của các riboxom giữa 2 mARN kế tiếp ? Biết rằng các mARN cách đều nhau và thời gian giải mã cho tất cả các mARN hết 2 phút 11 giây ?