1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU CHUẨN 5 ÔN THI ĐẠI HỌC THEO PHẦN- VIP

29 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 88,89 KB
File đính kèm TÀI LIỆU CHUẨN 5.rar (86 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN VI TIẾN HÓA CHƯƠNG I BẰNG CHỨNG TIẾN HÓA I Bằng chứng giải phẩu học so sánh 1 Cơ quan tương đồng Là những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình PT phôi nên có kiểu cấu tạo giống nhau nhưng chức năng khác nhau VD + Chi trước của ĐV có XS tay người, chân ngựa, vây ngực cá voi, cánh dơi + Gai xương rống , tua cuốn của bầu bí Cơ quan.

Trang 1

+ Chi trướ ủc c a ĐV có XS : tay người, chân ng a, vây ng c cá voi, cánh d i ự ự ơ

+ Gai xương r ng , tua cu n c a b u bí ố ố ủ ầ

- C quan t ơ ươ ng đ ng ph n ánh s ti n hóa phân li ồ ả ự ế

- Là nh ng c quan PT không đ y đ c th tr ữ ơ ầ ủ ở ơ ể ưở ng thành

đ l i v t tích x a ể ạ ế ư

- VD:

+ Trăn 2 bên huy t có 2 m u xệ ấ ương hình vu t n i v i x.ch u => Bò sát không chân có ng/g c t bò sátố ố ớ ậ ố ừ

có chân

+ Trên hoa c a đu đ đ c còn v t tích c a nh y ủ ủ ự ế ủ ụ

đ m nhi m nh ng ả ệ ữ ch c năng gi ng nhau ứ ố nên có hình thái tương t ự

VD: Cánh sâu b - Cánh d i ọ ơ

Gai hoa h ng và gai hoàng liên ồ

=> Ph n ánh s ti n hóa đ ng quyả ự ế ồ nên có hình thái tương t ự

Nh ng b ng ch ng giãi ph u h c so sánh cho th y m i quan h v ngu n g c chung gi a các ữ ằ ứ ẫ ọ ấ ố ệ ề ồ ố ữloài , gi a c u t o và ch c năng c a các c quan , gi a c th và MT trong quá trình ti n hóa ữ ấ ạ ứ ủ ơ ữ ơ ể ế

- Trong giai đo n PT đ u tiên đ u gi ng nhau v hình d ng nh : phôi cá , th n l n , th , ngạ ầ ề ố ề ạ ư ằ ằ ỏ ườ ềi đ u cóđuôi và khe mang => Ch/t chúng có ngu n g c chung ỏ ồ ố

- V sau xu t hi n nh ng đ c đi m đ c tr ng cho m i l p , chi , h , b , loài và cu i cùng là cá th ề ấ ệ ữ ặ ể ặ ư ỗ ớ ọ ộ ố ể

* Vùng C b c g m châu Âu, châu Á ổ ắ ồ

* Vùng Tân b c (B c Mỹ) có 1 s loài tiêu bi u gi ng nhau : ắ ắ ố ể ố

- ĐV cáo tr ng , tu n l c : S ng l n có nhi u nhánh , nuôi đ kéo xe), g u xám , chó sói , ch n tr ng , thắ ầ ộ ừ ớ ề ể ấ ồ ắ ỏ

tr ng , bò r ng ắ ừ

- Th c v t : S i, d , li u, mao lự ậ ồ ẻ ễ ương, c m chẩ ướng, rau mu i, cúc, hoa mõm chó … ố

- Ngoài ra có 1 s loài riêng : L c đà 2 bố ạ ướu, ng a hoang, gà lôi vùng C b c còn g u chu t, gà lôi đ ngự ở ổ ắ ấ ộ ồ

c riêng cho Tân b c ỏ ắ

2- H đ ng , th c v t vùng l c đ a Úc : ệ ộ ự ậ ụ ị

túi,sóc túi, kanguru s ng đ t ,cây ố ở ấ

Trang 2

- V sau do cách ly đ a lý ề ị  H ĐV phát tri n theo hệ ể ướng khác  T o nên các phân loài đ c h u VD: ĐVạ ặ ữ

bi n nh ng có nai nhi u g t, mèo r ng, th r ng…

* H c thuy t t bào : ọ ế ế T t c các c th SV t đ n bào đ n c th đ ng – th c v t đ u c u t o t TB.ấ ả ơ ể ừ ơ ế ơ ể ộ ự ậ ề ấ ạ ừ

- Th y s gi ng nhau và khác nhau gi a các lo i TB ấ ự ố ữ ạ

- TB không ch là đ n v c u t o c a c th mà còn có vai trò quan tr ng đ i v i s phát sinh và PT c aỉ ơ ị ấ ạ ủ ơ ể ọ ố ớ ự ủ

cá th và ch ng lo i ể ủ ạ

 M i loài SV đ u có ngu n g c chungọ ề ồ ố

- Theo Vichop : M i TB đ u sinh ra t các TB s ng trọ ề ừ ố ước nó và không có s hình thành ng u nhiên t cácự ẫ ừ

ch t vô c ấ ơ

 Các hình th c sinh s n, l n lên c a c th đa bào đ u liên quan v i s phân bào – phứ ả ớ ủ ơ ể ề ớ ự ương th c sinh ứ

s n c a TB nh : Nguyên phân – Gi m phân – th tinh ả ủ ư ả ụ

- M i lo i prôtêin c a loài đỗ ạ ủ ược đ c tr ng b i ặ ư ở thành ph n, s l ầ ố ượ ng và tr t t s p x p các lo i aa ậ ự ắ ế ạ

- Quan h các loài cũng thông qua y u t prôtêin ệ ế ố Quan h càng g n thì t l và trình t aa càng ệ ầ ỷ ệ ự

gi ng ố

1 N i dung : ộ Ti n hóa là s phát tri n có k th a l ch s , theo hế ự ể ế ừ ị ử ướng t gi n đ n đ n ph c t p ừ ả ơ ế ứ ạ

Trang 3

- Nh ng tính tr ng thích nghi đữ ạ ược hình thành do s thay đ i t p quán ho t đ ng c a các c quan cóự ổ ậ ạ ộ ủ ơ

th DT để ượ ừ ế ệc t th h này sang th h khác ế ệ

- Lacmac cho r ng thằ ường bi n có th DT đế ể ược

- Trong quá trình ti n hóa , ế không có loài nào b tiêu di t ị ệ mà chúng ch chuy n t loài này sang loàiỉ ể ừkhác

4- Đóng góp :

SV bi n đ i d ế ổ ướ i tác đ ng c a môi tr ộ ủ ườ ng ch không ph i là b t bi n ứ ả ấ ế

1- Bi n d và di truy n : ế ị ề

- Là nh ng sai khác gi a các cá th trong cùng 1 loài trong quá trình sinh s n ữ ữ ể ả

- Xu t hi n riêng r t ng cá th , không xác đ nh, ngu n nguyên li u cho ch n gi ng và ti n hóa ấ ệ ẻ ừ ể ị ồ ệ ọ ố ế

- Do tác đ ng ngo i c nh ộ ạ ả  SV phát sinh BD  SV mang BD có l i đợ ược CLTN gi l i ữ ạ  ST, PT, sinh s n uả ư

th ế  Truy n cho th h sau ề ế ệ  Tr thành đ c đi m thích nghi ở ặ ể

- Nh ng SV mang đ c đi m không có l i ữ ặ ể ợ  Đào th i ả

Loài m i đớ ược hình thành t t qua các d ng trung gian dừ ừ ạ ưới tác đ ng CLTN theo con độ ường phân lytính tr ng t 1 ng/g c chung ạ ừ ố

loài

- Ch a hi u rõ nguyên nhân phát sinh BD, và c ch di truy n các BD.ư ể ơ ế ề

- Ch a th y đư ấ ược vai trò cách ly đ i v i s hình thành loài ố ớ ự

G m 2 m t song song : Tích ồ ặluỹ BD có l i , đào th i BD có ợ ả

h i cho nhu c u con ngạ ầ ười

- Gi i thích s đa d ng , s T/Nả ự ạ ự

- Đa d ng SV ạ ở

- Đa d ng v t nuôi , cây tr ng ạ ậ ồ

Trang 4

c a sinh v t v i môi trủ ậ ớ ường

I Thuy t ti n hóa t ng h p : ế ế ổ ợ

1 S ra đ i c a thuy t ti n hóa t ng h p ự ờ ủ ế ế ổ ợ :

- Do s t ng h p các thành t u lý thuy t trong nhi u lĩnh v c sinh h c nh : Phân lo i h c , c sinhự ổ ợ ự ế ề ự ọ ư ạ ọ ổ

h c , sinh thái h c , h c thuy t v sinh quy n , đ c bi t DTH qu n th ọ ọ ọ ế ề ể ặ ệ ầ ể

- Dobgianxki nh n m nh nh ng bi n đ i DT có liên quan đ n ti n hóa ấ ạ ữ ế ổ ế ế

- Bi n d nh DT theo quy lu t Menđen ế ị ỏ ậ

- Nh ng thành t u sinh h c phân t => Thuy t ti n hóa t ng h p ra đ i ữ ự ọ ử ế ế ổ ợ ờ

K/q a 43 m u không gây nh hủ ẫ ả ưởng v sinh lí c a c th ề ủ ơ ể

- 1971 M.Kimura d a vào các nghiên c u v bi n đ i trong c u trúc prôtêin =>Quan ni m : “Đa s cácự ứ ề ế ổ ấ ệ ố

đ t bi n c p phân t đ u tr ng thái trung tính”ộ ế ở ấ ử ề ở ạ

“ S ti n hoá di n ra b ng s c ng c ng u nhiên các ĐBTT,không liên quan đ n tác đ ng c a CLTN” ự ế ễ ằ ự ủ ố ẫ ế ộ ủ

- Là nguyên lí c b n c a s ti n hoá c p phân t ơ ả ủ ự ế ở ấ ử

- Gi i thích s đa d ng trong c u trúc c a prôtêin và s đa hình cân b ng trong qu n th ả ự ạ ấ ủ ự ằ ầ ể

- Có tính ch t b sung cho thuy t ti n hóa hi n đ i ấ ổ ế ế ệ ạ

Trang 5

- T o ngu n nguyên li u s c p ạ ồ ệ ơ ấ

- T n s th p nh ng s gen quá l n ầ ố ấ ư ố ớ  Nguyên li u đáng k ệ ể

- Trong môi trường thân thu c ộ  S c s ng kém,kém thích nghi so v i d ng g c Trong MT m i ứ ố ớ ạ ố ớ Thíchnghi h n , s c s ng cao h n => Thay đ i giá tr thích nghi c a nó.ơ ứ ố ơ ổ ị ủ

VD: Ru i gi m có gen kháng thu c DDT trong ĐK bình thồ ấ ố ường s ng kém h n , n u MT có DDT thì ST, PTố ơ ế

=> Nhân t thay đ i v n gen và TS alen ố ổ ố

- Các loài phân bi t nhau thệ ường không ph i b ng 1vài đ t bi n l n mà tích lũy nhi u ĐB nh ả ằ ộ ế ớ ề ỏ

* Giao ph i : 2 d ng ố ạ

* Giao ph i có l a ch n : ĐV có xu hố ự ọ ướng l a ch n KH thích h p v i mình ự ọ ợ ớ  Làm t l các KG trong QTỷ ệthay đ i qua các th h ổ ế ệ

* T ph i(T th ph n, giao ph i g n) : Thay đ i c u trúc DT qu n th =>T l d h p gi m, đ ng h pự ố ự ụ ấ ố ầ ổ ấ ầ ể ỷ ệ ị ợ ả ồ ợtăng ,alen l n bi u hi n KH ặ ể ệ

* Giao ph i không ng u nhiên là nhân t ti n hóa ố ẫ ố ế

* Ng u ph i cung c p nguyên li u th c p cho ti n hóa ( BDTH) ẫ ố ấ ệ ứ ấ ế

- CLTN t/đ ng lên KH các cá th thông qua KG và các alen ộ ể  Bi n đ i TPKG c a QT.ế ổ ủ

- CLTN tác đ ng lên alen tr i nhi u h n alen l n , áp l c l n ộ ộ ề ơ ặ ự ớ

- CLTN không tác đ ng đ i v i t ng gen riêng r mà tác đ ng lên toàn b KG ộ ố ớ ừ ẻ ộ ộ

VD: Chim s cánh dài ho c quá ng n b ch t ch còn l i chim có cánh trung bình ẻ ặ ắ ị ế ỉ ạ

Ch n l c đ nh họ ọ ị ướng

VD: Đ o Kecghêlen có 8 loài ru i đã có 7 loài không cánh Đ o Mađer có 550 loài có 200 loài khôngả ồ ả ơcánh Vì cánh dài b gió th i bay m t ị ổ ấ

- Phân hóa QT ban đ u thành nhi u KH ầ ề

Trang 6

Nh ng khi khu công nghi p nư ệ ước Anh b ô nhi mị ễ khói đen t các nhà máy  G c cây b đen ố ị  Bướm

tr ng b chim phát hi n => Tiêu di t nhi u ắ ị ệ ệ ề  Sau đó bướm đen xu t hi n(ĐBG tr i đa hi u) ấ ệ ộ ệ  Chimkhông phát hi n ệ  S lố ượng tăng nhanh

* K t lu n ế ậ :

- Màu s c ng y trang (Màu đen) đắ ụ ược CLTN gi l i các BD có l i phát sinh ng u nhiên trong QT.ữ ạ ợ ẫ

- S hình thành đ c đi m thích nghi trên c th SV là k t qu c a : ĐB, giao ph i, CLTN.ự ặ ể ơ ể ế ả ủ ố

+ Đ t bi n : T o ngu n nguyên li u s c p ộ ế ạ ồ ệ ơ ấ

+ Giao ph i:ố Phát tán ĐB có l i, t o t h p gen thích nghi ợ ạ ổ ợ

+ CLTN : Tăng TSĐB có l i , tăng t h p gen thích nghi ợ ổ ợ

d p t t Tây Ban Nha Đ n 1954 Tri u Tiên phun DDT ậ ắ ở ế ở ề  Sinh s n nhanh và 1957 không còn hi u l cả ệ ựtrên toàn c u ầ

* Gi i thích ả :

- Gen kháng thu c DDT gi s do 4 gen l n aabbccdd > aabbccDD > aabbCCDD > aaBBCCDD ố ả ử ặ

- N u li u lế ề ượng DDT càng cao Áp l c CLTN càng m nh ự ạ Các KG trên đ u tiêu di t ch còn aabbccddề ệ ỉ

s ng sót ố  ST,PT,SS S lố ượng tăng nhanh nh ng trong ĐK bình thư ường thì ST , PT ch m h n d ng bìnhậ ơ ạ

thường

* K t lu n ế ậ :

- N u QT không có v n gen đa hình ế ố SV d b tiêu di t hàng lo t ễ ị ệ ạ

- Vì QT đa hình Đa d ng v KG, KH ạ ề  Trong s đó có nh ng KG thích nghi phù h p v i MT s ng m i ố ữ ợ ớ ố ớ 

T n t i ồ ạ

* VD2:M t s lo i kháng sinh m i s d ng li u nh ộ ố ạ ớ ử ụ ề ỏ  Hi u l c v i VK nh ng sau 1 vài l n thì VK t ra ệ ự ớ ư ầ ỏ

“quen thu c”ố

- Là trường h p qu n th t n t i song song m t s d ng ki u hình tr ng thái cân b ng n đ nh ợ ầ ể ồ ạ ộ ố ạ ể ở ạ ằ ổ ị

- Trong s đa hình cân b ng , không có s thay th alen này b ng 1 alen khác mà là s u tiên duy trì ự ằ ự ế ằ ự ư

th d h p v s c s ng, s/s n, thích nghi.ể ị ợ ề ứ ố ả

- M i đ c đi m thích nghi là s n ph m c a CLTN trong hoàn c nh nh t đ nh.ỗ ặ ể ả ẩ ủ ả ấ ị

- Khi hoàn c nh thay đ i ả ổ  Đ c đi m v n có l i ặ ể ố ợ  Tr nên b t l iở ấ ợ  Thay đ c đi m khác thích nghi h n ặ ể ơ

- Trong hoàn c nh n đ nh thì ĐB và BDTH không ng ng phát sinh , CLTN không ng ng tác đ ng ả ổ ị ừ ừ ộ  SVsau mang nhi u đ c đi m h p lý h n SV trề ặ ể ợ ơ ước

Trang 7

1 Khái ni m loài sinh h c ệ ọ : Là nhóm cá th có v n gen chung , có nh ng tính tr ng chung v hìnhể ố ữ ạ ềthái , có khu phân b xác đ nh , trong đó các cá th giao ph i v i nhau và đố ị ể ố ớ ược cách ly sinh s n v i ả ớ

nh ng nhóm cá th thu c loài khác ữ ể ộ

- Các cá th có chung h tính tr ng hình thái gi ng nhau ể ệ ạ ố

- Gi a 2 loài khác nhau có s gián đo n v hình thái , nghĩa là s đ t quãng v 1 tính tr ng nào đó.ữ ự ạ ề ự ứ ề ạVD1: Sáo đen m vàng – Sáo đen m tr ng – Sáo nâu ỏ ỏ ắ  Không có d ng trung gian chuy n ti p => 3ạ ể ếloài

VD2 : Rau d n gai – Rau d n c m ề ề ơ

- 2 loài thân thu c chi m 2 khu phân b riêng bi t ộ ế ố ệ

VD1: Ng a hoang (Trung Á) – Ng a v n (Châu phi) ự ự ằ

VD2: + Voi châu Phi ( r p) trán dô, tai to, đ u vòi có 1 núm th t, răng hình qu trám.Ả ậ ầ ị ả

+ Voi châu Á( n Đ ) tai nh , đ u vòi có 2 núm th t, răng có n p men hình b u d c.Ấ ộ ỏ ầ ị ế ầ ụ

toàn , trong đó m i loài thích nghi v i nh ng ĐKST nh t đ nh.ỗ ớ ữ ấ ị

VD1: Mao lương bãi c m (Có ch i nách vở ỏ ẩ ồ ươn bò) - Mao lương b ao (Lá b u d c, ít răng c a) ở ờ ầ ụ ư

- Protêin các loài khác nhau có : Đ c đi m sinh lí , sinh hoá ,s lặ ể ố ượng , thành ph n tr t t aa khác nhau ầ ậ ựVD: Tr ng ch (Mi n Nam Liên Xô) ch u nhi t cao h n loài ch c (B c Liên Xô) ứ ế ề ị ệ ơ ế ỏ ắ

- Gôrila ch khác ngỉ ười 2 aa

- Tinh tinh khác người 2,4% s nu ố

- Người và vu n khác 24% s nu ợ ố

- M i loài có 1 b NST đ c tr ng v s lỗ ộ ặ ư ề ố ượng, hình thái, s phân b gen / NSTự ố Cách ly s/s n ả

- Nh ng loài có hình thái gi ng nhau ữ ố  G i là “ Nh ng loài anh em ru t” hay “Đ ng hình” VD: Mu iọ ữ ộ ồ ỗAnophen 6 loaì gi ng h t nhau ch khác v sinh c nh, màu s c tr ng , truy n b nh….ố ệ ỉ ề ả ắ ứ ề ệ

- QT hay nhóm QT có th phân b gián đo n hay liên t c ể ố ạ ụ  T o các nòi ạ

- Các cá th thu c nh ng nòi khác nhau có th giao ph i v i nhau ể ộ ữ ể ố ớ

có vòng lông màu nâu Phía Nam thì bé h n , nâu nh t ơ ạ

VD:Cây lành ng nh (Hòa Bình)ạ Cây b i ụ

- Cây lành ng nh (Yên Bái) ạ  Cây g ỗ

Trang 8

a Cách ly tr ướ c h p t ợ ử : Không giao ph i đố ược do chênh l ch mùa sinh s n :Ra hoa, đ tr ng , t p tínhệ ả ẻ ứ ậ, không tương h p v c quan giao c u ợ ề ơ ấ

Th tinh đụ ược nh ng h p t không PT ư ợ ử

VD: Nhái th tinh v i cóc ; C u – Dê ụ ớ ừ

- T bào c a c th lai khác loài ch a b NST c a 2 loài b , m ế ủ ơ ể ứ ộ ủ ố ẹ Không tương đ ng ồ  Gây tr ng i phátở ạsinh gt => C th lai có th SSSD mà không SSHT ử ơ ể ể

- Lai xa, đa b i hóa thộ ường g p TV, ít g p ĐV ặ ở ặ

- Đa b i di n ra trong quá trình phân bào , lúc NST phân ly ộ ễ

trong h sinh thái , đ ng v ng qua th i gian t/đ c a CLTN.ệ ứ ữ ờ ủ

* T 1 d ng ban đ u ừ ạ ầ  CLTN tích luỹ BD theo hướng k/ nhau  T/gian dài  T o các nòi m i ạ ớ  Cách li 

T o các loài m iạ ớ  Các loài có q/h g n ệ ầ  T o 1 chi ạ  T o 1 h ạ ọ  T o 1 b ạ ộ  T o1 l p ạ ớ  T o 1 ngành ạ

nên có k/hình gi ng nhau ố

Do CLTN b ng con đằ ường PLTT => SV đa d ng phong phú ạ

Trang 9

Hoàn c nh s ng luôn bi n đ i ph c t p ả ố ế ổ ứ ạ  T ch c c th p/t p có u th h n ổ ứ ơ ể ạ ư ế ơ  CL tích luỹ SV có tổ

- Gi i thích s song song t n t i c a s/v b c cao bên c nh s/v b c th p ả ự ồ ạ ủ ậ ạ ậ ấ

- Th c t ti n hoá c a m i nhóm di n ra b ng nhi u con đự ế ế ủ ỗ ễ ằ ề ường khác nhau , vói nh p đi u khác nhau ị ệ

- S lố ượng cá th tăng ể  T l s ng cao.ỷ ệ ố

- Khu phân b m r ng và liên t c ố ở ộ ụ

- Phân b n i b càng đa d ng , phong phú ố ộ ộ ạ

b h p, gián đo n ; 1 s nhóm hi m dân, di t vong.ố ẹ ạ ố ế ệ

Duy trì s TN m c đ nh t đ nh ự ở ứ ộ ấ ị

* Quan ni m hi n đ i v s phát sinh s s ng : ệ ệ ạ ề ự ự ố Là 1 quá trình ti n hoá ph c t p c a các h p ch tế ứ ạ ủ ợ ấcác bon Hình thành các h đ i tệ ạ ương tác

.G m : ồ

- Khí nguyên thu ( CHỷ 4 , NH3 , H2 , CO, h i nơ ước ) + N/L t nhiên ( b c x nhi t m t tr i , ho t đ ng núiự ứ ạ ệ ặ ờ ạ ộ

l a , P/x ) t o các CHC đ n gi n nh nucleotit , axit amin …ử ạ ạ ơ ả ư

2- S hình thành các đ i pt t các HCHC đ n gi n ự ạ ử ừ ơ ả Các CHC đ n gi nơ ảtheo m a hòa tan trong các đ i dư ạ ương  Cô đ ng ọ Hình thành ch t trùng h p nh Prôtêin , axit nu trênấ ợ ư

n n bùn sét nóng ề

Phân t xu t hi n đ u tiên là ARN (L u gi TTDT) ử ấ ệ ầ ư ữ  Chuy n cho ADN ể

- Các đ i pt nh lipit , prôtêin, axitnu … xu t hi n trong nạ ử ư ấ ệ ước và t p h p v i nhau ậ ợ ớ  Các pt lipit hìnhửthành l p màng ớ bao b c các đ i pt HC ọ ạ ử  Cách ly v i MT ớ  T o các gi t nh li ti khác nhau ạ ọ ỏ  Tác đ ngộCLTN T o các TB s khaiạ ơ

- Các TB nào có kh năng trao đ i ch t , năng lả ổ ấ ượng , phân chia, duy trì thành phân hóa h c thích h pọ ợ

Gi l i , nhân r ng ữ ạ ộ

Các TB nguyên th y ủ Tác đ ng CLTN ộ  C th đ n bàoơ ể ơ  TB nhân s ơ TB nhân th c ự SV nh ngày hômưnay

Trang 10

- Hi u để ược hình thái kích thước, đ c đi m các SV ặ ể → Khôi ph c l i hình d ng ụ ạ ạ

- Xác đ nh đị ược KH

- Căn c vào th i gian l ng đ ng c a các l p tr m tích (Đ a t ng) ph lên theo th t t nông đ n sâu ứ ờ ắ ọ ủ ớ ầ ị ầ ủ ứ ự ừ ế

- Đ xác đ nh tu i tuy t đ i : Dùng ppháp tính d a vào th i gian bán rã c a 1 ch t đ ng v phóng xể ị ổ ệ ố ự ờ ủ ấ ồ ị ạtrong hóa th ch ạ

+ Dùng Cacbon:Tính tu i t trăm ổ ừ  Ngàn năm

+ Dùng Uradium :Tính tu i t tri uổ ừ ệ  T năm ỷ

Căn c vào nh ng bi n đ i l n v đ a ch t, KH, hóa th ch chia l ch s trái đ t kèm theo s s ng 5 đ i :ứ ữ ế ổ ớ ề ị ấ ạ ị ử ấ ự ố ạThái c , Nguyên sinh , C sinh, Trung sinh, Tân sinh.ổ ổ

- Bi n ti n vào, khí h u m ápể ế ậ ấ

- H t tr n ti p t c phát tri n ạ ầ ế ụ ể

- Bò sát kh ng l chi m u th , ổ ồ ế ư ếphân hóa chim

- Phân hóa bò sát, côn trùng

- Tuy t duy t nhi u sinh v t bi nệ ệ ề ậ ể

Trang 11

- Tuy t di t sinh v tệ ệ ậ

- Núi l a v n ho t đ ng m nh, ử ẫ ạ ộ ạphân hóa đ i l c và đ i dạ ụ ạ ương

- Khí quy n nhi u CO2ể ề

- Phân hóa t o (t o lam, t o l c, ả ả ả ụ

t o nâu)ả

- Phát sinh các ngành đ ng v t ộ ậ(chân kh p, da gai)ớ

- Ngườ ổi c Java (Pitêcantr p) : Cao 1,7m, s 900 – 950 cmố ọ 3,đi th ng , s d ng công c b ng đá.ẳ ử ụ ụ ằ

- Ngườ ổ ắi c B c Kinh (Xinantr p):S 1000cmố ọ 3 , đi th ng , công c đá, xẳ ụ ương , dùng l a ử

- Người Heiđenbec : T n t i châu Âuồ ạ ở

công c phong phú ụ

Các nhân t sinh h c đóng vai trò ch đ o là k t qu quá trình tích lũy các BDDT ố ọ ủ ạ ế ả  Bi n đ i trên cế ổ ơ

th nh : Đi th ng , b ng 2 chân, s ng trên m t đ t…) ể ư ẳ ằ ố ặ ấ

S ng thành xã h i, có ngôn ng giao ti p,đ i s ng văn hoá , xã h i ố ộ ữ ế ờ ố ộ  C i bi n công c lao đ ng , c i ả ế ụ ộ ả

t o SX …=> Nhân t quy t đ nh s PT con ngạ ố ế ị ự ười và xã h i loài ngộ ười

Trang 12

TR C NGHI M Ắ Ệ

1 C quan tơ ương đ ng là nh ng c quan:ồ ữ ơ

A B t ngu n t m t c quan t tiên m c dù hi n t i các c quan này không còn ch c năng ho c ch c ắ ồ ừ ộ ơ ổ ặ ệ ạ ơ ứ ặ ứnăng b tiêu gi mị ả

B B t ngu n t m t c quan t tiên m c dù hi n t i các c quan này có th th c hi n các ch c năng ắ ồ ừ ộ ơ ổ ặ ệ ạ ơ ể ự ệ ứkhác nhau

C B t ngu n t m t c quan t tiên, đ m nhi m nh ng ch c ph n gi ng nhau.ắ ồ ừ ộ ơ ổ ả ệ ữ ứ ậ ố

D có ngu n g c khác nhau, n m nh ng v trí tồ ố ằ ở ữ ị ương ng trên c th , có ki u c u t o gi ng nhau.ứ ơ ể ể ấ ạ ố

2 C quan tơ ương t là nh ng c quan:ự ữ ơ

A có ngu n g c khác nhau nh ng đ m nhi m nh ng ch c năng gi ng nhau, có hình thái tồ ố ư ả ệ ữ ứ ố ương t ự

B cùng ngu n g c, n m nh ng v trí tồ ố ằ ở ữ ị ương ng trên c th , có ki u c u t o gi ng nhau.ứ ơ ể ể ấ ạ ố

C cùng ngu n g c, đ m nhi m nh ng ch c ph n gi ng nhau.ồ ố ả ệ ữ ứ ậ ố

D có ngu n g c khác nhau, n m nh ng v trí tồ ố ằ ở ữ ị ương ng trên c th , có ki u c u t o gi ng nhau.ứ ơ ể ể ấ ạ ố

3 Trong ti n hoá các c quan tế ơ ương đ ng có ý nghĩa ph n ánh:ồ ả

A s ti n hoá phân li.ự ế B s ti n hoá đ ng quy C s ti n hoá song song D không có ý nghĩa ti n hóa ự ế ồ ự ế ế

4 Trong ti n hoá các c quan tế ơ ương t có ý nghĩa ph n ánhự ả

A s ti n hoá phân li.ự ế B s ti n hoá đ ng quy.C s ti n hoá song hành.ự ế ồ ự ế D ngu n g c chung.ồ ố

5 Theo quan đi m hi n đ i, ch n l c t nhiên tác đ ng tr c ti p lênể ệ ạ ọ ọ ự ộ ự ế

A Nhi m s c thễ ắ ể Ki u genể C Alen D Ki u hìnhể

6 B ng ch ng quan tr ng có s c thuy t ph c nh t cho th y trong nhóm vằ ứ ọ ứ ế ụ ấ ấ ượn người ngày nay, tinh tinh

có quan h g n gũi nh t v i ngệ ầ ấ ớ ười là :

A s gi ng nhau v ADN c a tinh tinh và ADN c a ngự ố ề ủ ủ ườ B kh năng bi u l tình c m vui, bu n hay i ả ể ộ ả ồ

gi n d ậ ữ

C kh năng s d ng các công c s n có trong t nhiên.ả ử ụ ụ ẵ ự D th i gian mang thai 270-275 ngày, đ con ờ ẻ

và nuôi con b ng s a.ằ ữ

7 Đ i v i quá trình ti n hoá nh , ch n l c t nhiên:ố ớ ế ỏ ọ ọ ự

A T o ra các alen m i, làm thay đ i t n s alen theo m t hạ ớ ổ ầ ố ộ ướng xác đ nh.ị

B cung c p các bi n d di truy n làm phong phú v n gen c a qu n th ấ ế ị ề ố ủ ầ ể

C là nhân t làm thay đ i t n s alen không theo m t hố ổ ầ ố ộ ướng xác đ nh.ị

D là nhân t có th làm thay đ i t n s alen theo m t hố ể ổ ầ ố ộ ướng xác đ nh.ị

8 Trong phương th c hình thành loài b ng con đứ ằ ường đ a lí (hình thành loài khác khu v c đ a lí), nhân ị ự ị

t tr c ti p gây ra s phân hoá v n gen c a qu n th g c là:ố ự ế ự ố ủ ầ ể ố

A cách li đ a lí.ị B ch n l c t nhiên.ọ ọ ự C t p quán ho t đ ng.ậ ạ ộ D cách li sinh thái

Trang 13

9 Đ i v i quá trình ti n hoá nh , nhân t đ t bi n (quá trình đ t bi n) có vai trò cung c pố ớ ế ỏ ố ộ ế ộ ế ấ

A ngu n nguyên li u th c p cho ch n l c t nhiên.ồ ệ ứ ấ ọ ọ ự B các bi n d t h p, làm tăng s đa d ng di ế ị ổ ợ ự ạ

truy n c a qu n th ề ủ ầ ể

C các alen m i, làm thay đ i t n s alen theo m t hớ ổ ầ ố ộ ướng xác đ nh.ị

D các alen m i, làm thay đ i t n s alen c a qu n th m t cách ch m ch p.ớ ổ ầ ố ủ ầ ể ộ ậ ạ

10 Theo quan ni m c a thuy t ti n hóa hi n đ i, phát bi u nào sau đây là đúng?ệ ủ ế ế ệ ạ ể

A t t c các bi n d là nguyên li u c a ch n l c t nhiên.ấ ả ế ị ệ ủ ọ ọ ự B t t c các bi n d đ u di truy n đấ ả ế ị ề ề ượ c

C không ph i t t c các bi n d di truy n đ u là nguyên li u c a ch n l c t nhiên.ả ấ ả ế ị ề ề ệ ủ ọ ọ ự

D t t c các bi n d di truy n đ u là nguyên li u c a ch n l c t nhiên.ấ ả ế ị ề ề ệ ủ ọ ọ ự

11 Ch n l c t nhiên đào th i các đ t bi n có h i và tích luỹ các đ t bi n có l i trong qu n th Alen ọ ọ ự ả ộ ế ạ ộ ế ợ ầ ể

đ t bi n có h i sẽ b ch n l c t nhiên đào th i:ộ ế ạ ị ọ ọ ự ả

A tri t đ kh i qu n th n u đó là alen l n.ệ ể ỏ ầ ể ế ặ B kh i qu n th r t nhanh n u đó là alen tr i.ỏ ầ ể ấ ế ộ

C không tri t đ kh i qu n th n u đó là alen tr i.ệ ể ỏ ầ ể ế ộ D kh i qu n th r t ch m n u đó là alen tr i.ỏ ầ ể ấ ậ ế ộ

12 Các lo i sâu ăn lá thạ ường có màu xanh l c l n v i màu xanh c a lá, nh đó mà khó b chim ăn sâu ụ ẫ ớ ủ ờ ịphát hi n và tiêu di t.ệ ệ Theo Đacuyn, đ c đi m thích nghi này đặ ể ược hình thành do:

A nh hả ưởng tr c ti p c a th c ăn là lá cây có màu xanh làm bi n đ i màu s c c th sâu.ự ế ủ ứ ế ổ ắ ơ ể

B ch n l c t nhiên tích lũy các đ t bi n màu xanh l c xu t hi n ng u nhiên trong qu n th sâu.ọ ọ ự ộ ế ụ ấ ệ ẫ ầ ể

C khi chuy n sang ăn lá, sâu t bi n đ i màu c th đ thích nghi v i môi trể ự ế ổ ơ ể ể ớ ường

D ch n l c t nhiên tích lũy các bi n d cá th màu xanh l c qua nhi u th h ọ ọ ự ế ị ể ụ ề ế ệ

13 Hình thành loài m i:ớ

A b ng con đằ ường lai xa và đa b i hoá di n ra nhanh và g p ph bi n th c v tộ ễ ặ ổ ế ở ự ậ

B khác khu v c đ a lí (b ng con đự ị ằ ường đ a lí) di n ra nhanh trong m t th i gian ng n.ị ễ ộ ờ ắ

C đ ng v t ch y u di n ra b ng con đở ộ ậ ủ ế ễ ằ ường lai xa và đa b i hóa.ộ

D b ng con đằ ường lai xa và đa b i hóa di n ra ch m và hi m g p trong t nhiên.ộ ễ ậ ế ặ ự

14 Đ tìm hi u hi n tể ể ệ ượng kháng thu c sâu b , ngố ở ọ ười ta đã làm thí nghi m dùng DDT đ x lí các ệ ể ửdòng ru i gi m đồ ấ ượ ạc t o ra trong phòng thí nghi m Ngay t l n x lí đ u tiên, t l s ng sót c a các ệ ừ ầ ử ầ ỉ ệ ố ủdòng đã r t khác nhau (thay đ i t 0% đ n 100% tùy dòng) K t qu thí nghi m ch ng t kh năng ấ ổ ừ ế ế ả ệ ứ ỏ ảkháng DDT:

A liên quan đ n nh ng đ t bi n và t h p đ t bi n phát sinh ng u nhiên t trế ữ ộ ế ổ ợ ộ ế ẫ ừ ướ c

B ch xu t hi n t m th i do tác đ ng tr c ti p c a DDT.ỉ ấ ệ ạ ờ ộ ự ế ủ

C là s bi n đ i đ ng lo t đ thích ng tr c ti p v i môi trự ế ổ ồ ạ ể ứ ự ế ớ ường có DDT

D không liên quan đ n đ t bi n ho c t h p đ t bi n đã phát sinh trong qu n th ế ộ ế ặ ổ ợ ộ ế ầ ể

15 Theo quan ni m c a Lamac, d u hi u ch y u c a quá trình ti n hoá h u c là:ệ ủ ấ ệ ủ ế ủ ế ữ ơ

A nâng cao d n trình đ t ch c c th t đ n gi n đ n ph c t p.ầ ộ ổ ứ ơ ể ừ ơ ả ế ứ ạ

Trang 14

B s hình thành các đ c đi m h p lí trên c th sinh v t.ự ặ ể ợ ơ ể ậ

C s hình thành nhi u loài m i t m t vài d ng t tiên ban đ u.ự ề ớ ừ ộ ạ ổ ầ D s thích nghi ngày càng h p lý.ự ợ

16 Theo Lamác nguyên nhân ti n hoá là do:ế

A ch n l c t nhiên tác đ ng thông qua đ c tính bi n d , di truy n trong đi u ki n s ng không ng ng ọ ọ ự ộ ặ ế ị ề ề ệ ố ừthay đ i.ổ

B ngo i c nh không đ ng nh t và thạ ả ồ ấ ường xuyên thay đ i là nguyên nhân là cho các loài bi n đ i.ổ ế ổ

C nh hả ưởng c a quá trình đ t bi n, giao ph i.ủ ộ ế ố

D ngo i c nh luôn thay đ i là tác nhân gây ra đ t bi n và ch n l c t nhiênạ ả ổ ộ ế ọ ọ ự

17 Theo Lamac c ch ti n hoá là s tích luỹ cácơ ế ế ự

A các bi n d có l i, đào th i các bi n d có h i dế ị ợ ả ế ị ạ ưới tác d ng c a ch n l c t nhiên.ụ ủ ọ ọ ự

B đ c tính thu đặ ược trong đ i s ng cá th ờ ố ể

C đ c tính thu đặ ược trong đ i s ng cá th dờ ố ể ưới tác d ng c a ngo i c nh.ụ ủ ạ ả

D đ c tính thu đặ ược trong đ i s ng cá th dờ ố ể ưới tác d ng c a ngo i c nh hay t p quán ho t đ ng.ụ ủ ạ ả ậ ạ ộ

18 Theo quan ni m c a Lamac, ti n hoá là:ệ ủ ế

A s phát tri n có k th a l ch s , theo hự ể ế ừ ị ử ướng t đ n gi n đ n ph c t p.ừ ơ ả ế ứ ạ

B s hình thành các đ c đi m h p lí trên c th sinh v t.ự ặ ể ợ ơ ể ậ

C s hình thành nhi u loài m i t m t vài d ng t tiên ban đ u.ự ề ớ ừ ộ ạ ổ ầ D tăng trưởng s lố ượng cá th c a ể ủ

qu n th ầ ể

19 Theo Lamac loài m i đớ ược hình thành t t qua nhi u d ng trung gianừ ừ ề ạ

A tương ng v i s thay đ i c a ngo i c nh và không có loài nào b đào th i.ứ ớ ự ổ ủ ạ ả ị ả

B dưới tác d ng c a môi trụ ủ ường s ng.ố C dưới tác d ng c a ch n l c t nhiên theo con đụ ủ ọ ọ ự ường phân nhánh

D dưới tác d ng c a các nhân t ti n hoá.ụ ủ ố ế

20 Đóng góp quan tr ng c a h c thuy t Lamac là:ọ ủ ọ ế

A kh ng đ nh vai trò c a đ t bi n trong s bi n đ i c a các loài sinh v t.ẳ ị ủ ộ ế ự ế ổ ủ ậ

B cho r ng sinh gi i ngày nay là s n ph m c a quá trình phát tri n liên t c t gi n đ n đ n ph c t p.ằ ớ ả ẩ ủ ể ụ ừ ả ơ ế ứ ạ

C đ xu t quan ni m ngề ấ ệ ười là đ ng v t cao c p phát sinh t vộ ậ ấ ừ ượn

D đã làm sáng t quan h gi a ngo i c nh v i sinh v t.ỏ ệ ữ ạ ả ớ ậ

21 Lamac ch a thành công trong vi c gi i thích tính h p lí c a các đ c đi m thích nghi trên c th sinh ư ệ ả ợ ủ ặ ể ơ ể

v t, ông cho r ngậ ằ :

A ngo i c nh thay đ i ch m ch p nên sinh v t có kh năng thích nghi k p th i và trong l ch s không cóạ ả ổ ậ ạ ậ ả ị ờ ị ửloài nào b đào th i.ị ả

B nh ng bi n đ i trên c th do tác d ng c a ngo i c nh ho c do t p quán ho t đ ng c a đ ng v t ữ ế ổ ơ ể ụ ủ ạ ả ặ ậ ạ ộ ủ ộ ậ

đ u đề ược di truy n và tích luỹ qua các th h ề ế ệ ( HT loài m i)ớ

Ngày đăng: 20/06/2022, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w