1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

chu diem dong vat lop 4 tuoi

68 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 94,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

danh - Trò chuyện với trẻ về một số con vật sống trong gia đình trẻ - Cùng nói về một số loại thực phẩm từ động vật có thể ăn được và rất bổ - Hỏi về một sồ con vật gần gũi mà trẻ biết H[r]

Trang 1

Giáo án

Nhánh 1: Một số con vật nuôi trong gia đình Nhánh 2: Một số con vật sống dưới nước Nhánh 3: Một số con vật sống trong rừng Nhánh 4: Một số loại côn trùng

Trang 2

Mục tiêu và nội dung

- Tập luyện kĩ năng vệ sinh

- Thực hiện các hiệu lệnh của cô khi xếp hàng, quay hướng, dãn hàng, chạy theo yêu cầu của cô

- Bật Xa 25 cm

- Ném xa bằng 2 tay

- Bò thấp chui qua cổng

- Chạy theo đường ngoằn nghèo

- Xếp chuồng cho các con vật, xếp chồng cao không bị đổ bằng các giáp nút và xếp hình, tô màu,vẽ, gấp giấy những con vật

Tự xúc cơm ăn, tự lau miệng, , tự đi dép, đi vệ sinh

- Biết và nhận ra những con vật có lợi và có hại khi tiếp xúc và biết một số an toàn khi tiếp súc các con vật ( không chạm tây vào con vật: Con chó, Con lợn

-Rèn luyện và tập cho trẻ kĩ năng thao tác rửa

Trang 3

tay, rửa mặt và súc miệng bằng nước muối.

Phát triển

nhận thức

- Biết kể tên, nơi sinh sống, thức ăn, vận động, ích lợi của một số con vật nuôi trong gia đình, trong Rừng, và một số con vật sống dưới nước

- Biết tên đặc điểm và phân biệt một số con côn trùng có ích , có hại

- Trẻ có một số kĩ năng đơn giản về cách chăm sóc con vật sống gần gũi

- Biết một số hoạt đông của các chú Bộ Đội

- Nhận Biết con Cá Chép( Nói tên con cá chép và biết môi trường sống, hình dạng của con cá chép, Kể tên một số con vậtsống dưới nước quen thuộc: cá, cua, ốc , môi trường sống, vận động của chúng

- Nhận biết con Kiến, Con Ong

( Trẻ biết hình dạng của con kiến, con ong biết được con ong có ích hơn con kiến nhưng cũng không được gần vì nó sẽ đốt, biết vận động và môi trường sống)

- Trẻ biết một số kĩ năng chăm sóc các con vật trong gia đình: Cho gà ăn, cho gà uống nước

- Trò chuyện với Trẻ về ngày 22/12 và một số hoạt động, trang phục của các chú bộ đội

- Nhận biết hình vuông

- Nhận biết, phân biệt hình Tròn, hình vuông

Trang 4

- Nhận ra số lượng 4 và đếm trong phạm vi 4,tách gộp trong phạm vi 4

- Ôn nhận biết hình Vuông, hình tròn

- Đến đến 4 và nhận biết nhóm có 4 đối tượng

- Tách gộp trong phạm vi 4

Phát triển

ngôn ngữ

- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận

và 1 số đặc điểm nổi bật, rõ nét của 1 số con vật gần gũi, Các con vật sống dưới nước và con côn trùng Bắt trước tiếng kêu của các con vật

- Biết nói lên những điều trẻ quan sát, nhận xét được về một số đặc điểm của con vật với người lớn và các bạn

- Biết nội dung các bài thơ câu chuyên, bài đồng dao các trò chơi nói về các con vật

- Biết sử dụng các tư ngữ để gọi tên, nói tên các

bộ phận một số con vật: Nói rõ được con vịt có cánh biết bơi, con gà có canh không biết bơi, con

gà có 2 chân, con lợn, con chó có 4 chân

- Nói tên các con vật một cách rõ ràng: Con cá chép biết bơi, con cua biết bò

- Biết bắt trước tiếng kêu: meo meo của con mèo,gâu gâu của con chó ,ò ó oo của con gà trống

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi quan sát được một điều gì đó về các con vật nuôi,gia đình, dưới nước đẻ người khác hiểu và cùng thảo luận

- Hiểu nội dung, Nói được tên truyện, tên nhân vật, bắt trước được giọng nói của nhân vật trong

câu truyện: Dê con nhanh trí, cáo thỏ và gà

Trang 5

- Phát âm chuẩn, không nói ngọng, mạnh dạn giao tiếp bằng lời với mọi người xung quanh.

- Thích nghe đọc thơ, kể chuyện về các con vật

- Biết xem sách, tranh ảnh về các con vật

- Bước đầu biết trả lời vầ đặt một số câu hỏi tại sao?, vì sao

- Nói, đọc chuẩn các từ có trong bài thơ, tự tin giao tiếp với mọi người không e ngại, không nói ngọng

- Thích nghe đọc thơ Nàng tiên ốc, đàn gà con,

chú vịt xám, chú dê đen

- Biết chọn sách, trang, ảnh, lô tô vể các con vật Nuôi: Chó, lợn, mèo, gà, vịt, các con vật trong rừng: Gấu, voi, hươu, hổ để xem

- Biết đặt những câu hỏi:Tại sao? Như thế nào? Làm gì? Về những con vật

PT tình cảm

xã hội

- Trẻ biết yêu thích các con vật nuôi

- Có ý thức bảo vệ môi trường sống và các con vật quý hiếm

- Có ý thức bảo vệ, chăm sóc các con vật nuôigần gũi trong gia đình

- Bước đầu Tập cho trẻ 1 số phẩm chất và kĩ năng sống phù hợp: mạnh dạn, tự tin, có tráchnhiệm với công việc được giao

- Thích và yêu quý các con vật có ích và tránh xacác con vật có hại

- Biết tên một số con vật quý hiếm( Hổ, Gấu, hươu, ) và có thái độ bảo vệ cóc con vật,

- Yêu quý các con vật trong gia đình ( Gà, chó, mèo, lợn ) có ý thức bảo vệ và chăm sóc chúng:Cho ăn, cho uống nước

- Mạnh dạn bày tỏ ý kiến, chủ động làm một số công việc được giao và có trách nhiệm với công việc được giao: Tự đi lấy nước cho gà uống, cho

gà ăn ( Chăm sóc con vật nuôi )

PT thẩm mĩ - Hát đúng giai điệu lời ca bài hát về chủ đề, - Hát đúng giai điệu, nghe và phân biệt một số

Trang 6

biết nghe và phân biệt một số giai điệu

Biết hát, vận động theo nhạc 1 số bài về động vật

- Biết phối hợp các đường nét, màu sắc, hình dạng qua vẽ, nặn, cắt dán để tạo ra các sản phẩm đa dạng về các loài động vật

giai điệu bài hát: Cá vàng bơi, gà trống mèo con

và cún con,

Thích nghe bài hát: tôm cua cá thi tai, chị ong

nâu và em bé, Chú voi con, Chú mèo con, Cái Bống

- Biết hát, vận động theo nhạc hứng thú hòa vào bài hát Trẻ hứng thú với hoạt động âm nhạc thông qua những cách biểu hiện cảm xúc của

trẻ:Vận động Minh họa Con bướm vàng, đố

bạn Một con vịt, Đàn vịt con

- Vẽ con gà ( đề tài),

- Dán đàn cá (ĐT)

Tô màu: Con bướm ( Theo mẫu)

- Tô màu: con voi (Theo mẫu)

Nhận xét của BGH:

KH: HĐ TUẦN 1: MỘT SỐ CON VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH ( TỪ 1-5/01) Người thực hiện:

Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6

Trang 7

HĐ đón trẻ và

TDS

- Cô nhắc trẻ chào bố mẹ ( người đưa trẻ đi học)

- Chao đổi với Phụ huynh về phòng chống bệnh Phỏng dạ, Bệnh viêm Phổi, chú ý sức khoẻ cho trẻ khi thây đổi thời tiết

- Thể dục sáng: Tập theo nhạc bài hát “ Tiếng chú gà trống gọi”

+ Hô hấp Giả làm tiếng gà gáy

ĐT tay: 2 tay đưa lên cao chân trái bước sang ngang => tay đưa xuống chân chum lại( đổi chân tập 2 lần

8 nhịp)

ĐT chân: 2 chân chụm => tay đưa ra phía trước=> khựu gối

ĐT bụng lườn: 2 tay sang ngang=> tay trái chống hông người nghiêng sang trái tay phải đưa qua đầu

ĐT bật: Dậm chân( 1-2)Hoạt đông trò

chuyện điểm

danh

- Trò chuyện về ngày quân đội nhan dân việt nam: Cho trẻ xem hình ảnh chú bộ đội Đây là ai? Quần áo của chú màu gì? Chú bộ đội làm gì?

- Trò chuyện với trẻ về một số con vật sống trong gia đình trẻ

- Cùng nói về một số loại thực phẩm từ động vật có thể ăn được và rất bổ

- Hỏi về một sồ con vật gần gũi mà trẻ biếtHoạt động học Thể dục:

Bật Xa 25cmT/C: Bồ câu và mèo

HĐKP:

Con gà- con chó

Tạo Hình

Vẽ con gà ( ĐT)

Toán:

Nhận biết hình Vuông

Âm Nhạc:NDTT: VĐ minh hoạ: Đàn vịt conNH: cò lả

T/C: Ai đoán giỏi

Văn Học:

Kể chuyện: Truyện:

cáo thỏ và gà trốngHoạt động

ngoài trời

- Trò chuyện với trẻ

về con vật nuôi có 2 chân: Gà, vịt)

- TC: Bắt chước tiếng kêu cách vận động củacác con vật

- Quan sát qua tranhcon chó, con mèo

- TC: Gà mẹ và gà con

- Chơi tự do

Trò chuyện về ngày QĐND VNqua một số hình ảnh

VĐ: Bài hát Chú

bộ đội

- Chơi tự do

- HĐLĐ: Quansát vườn rau

- T/C: Mèo và chim sẻ

- Quan và trò chuyện về bầu trời

- TC: Gà mẹ và gàcon

- Chơi tự do

Hoạt động góc - Góc phân vai: Cửa hàng bán gia súc, gia cầm, Bác sĩ thú y, nấu ăn ( Góc trọng tâm)

CB: Một số con con vật gia súc, gia cầm, bộ đồ bác sĩ, bộ đồ nấu ăn

- Góc xây dựng: Xây trại chăn nuôi gia cầmCB: Các con vật gà, vịt, lơn, bà hàng dào, gạch nhỏ, nút giáp, một số thảm cỏ và thức ăn gia súc, gia

Trang 8

- Góc nghệ thuật: Vẽ nặn, xếp, tô màu, về các con vật nuôi

CB: bút màu, màu nước, giấy màu, bút sáp, giấy A4, một số tranh vẽ về con vật để tre có thể tô màuHát múa, bản nhạc về chủ đề

- Góc học tập: đếm, xếp các con vật trong phạm vi 3

- Góc khám phá: Trẻ phân nhóm con vật 2 chân và 4 chân, nhóm gia súc và gia cầm, thông qua hình dáng, thức ăn và môi trường sống

CB: Lô tô các con vật, khung hình môi trường sống của một số con vật nuôi

HĐ Trưa - Vệ sinh tay, mặt

- ăn trưaHoạt động

Trang 9

KH: HĐ TUẦN 2: MỘT SỐ CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC

( TỪ 8-12/01) Người thực hiện:

- Cô nhắc trẻ chào bố mẹ ( người đưa trẻ đi học)

- Chao đổi với Phụ huynh về phòng chống bệnh viêm phổi, chú ý sức khoẻ cho trẻ khi thây đổi thời tiết

- Thể dục sáng: Tập theo nhạc bài hát “ cá vàng bơi”

+ Hô hấp Giả làm tiếng mèo kêu

ĐT tay: 2 tay đưa lên cao chân trái bước sang ngang => tay đưa xuống chân chum lại( đổi chân tập 2 lần 8 nhịp)

ĐT chân: 2 chân chụm => tay đưa ra phía trước=> khựu gối

ĐT bụng lườn: 2 tay sang ngang=> tay trái chống hông người nghiêng sang trái tay phải đưa qua đầu

ĐT bật: tách chụmHoạt đông

trò chuyện

điểm danh

- Trò chuyện với trẻ về một số con vật sống dưới nước

- Cùng nói về một số loại thực phẩm từ động vật dưới nước có thể ăn được và rất bổ

- Hỏi về một sồ con vật dưới nước gần gũi mà trẻ biếtHoạt động

học

Thể dục:

Ném xa bằng 2 tayT/C: Bắt cá

Âm Nhạc:

NDTT: DH: cá vàng bơi

Nghe hát: Cái Bống

T/C: Thi Xem ai nhanh

- TC: Ném lên cao

- Quan sát một số con vật ở biển ( cáHeo, cá sấu ) quatranh

- Chơi tự do

Quan sát sự vận động của con tômVĐ: T/C Chim bắtcá

- Chơi tự do

- HĐLĐ: nhặt láquanh sân trường

- Chơi tự do

- Quan sát bầu trời

Trang 10

- Góc xây dựng: Xây ao cá ( Góc trọng tâm)

CB: Các con vật tôm, cua, cá hàng dào, gạch nhỏ, nút giáp, một số thảm cỏ và thức ăn gia súc, của cá

- Góc tạo hình: Vẽ nặn, xếp, tô màu về các con vật sống dưới nước

- CB: bút màu, màu nước, giấy màu, bút sáp, giấy A4, một số tranh vẽ về con vật để trẻ có thể tô màuHát múa, bản nhạc về chủ đề

- Góc học tập: Chọn các đồ dùng có dạng hình vuôngCB: các hình vuông bằng nhựa, một số đồ dùng có dạng hình vuông

- Góc khám phá: Trẻ phân nhóm con vật qua hình dáng bên ngoàiCB: Lô tô các con vật sống dưới nước và mô hình môi trường sống

HĐ Trưa - Vệ sinh tay, mặt

- ăn trưaHoạt động

Chơi trong góc tự chọn, vệ sinh chuẩn bị trả trẻ, chuẩn bị đồ dùng bài hôm sau

KHHĐ: TUẦN 3: MỘT SỐ CON VẬT SỒNG TRONG RỪNG

( TỪ 15-20/01) Người thực hiện:

- Cô nhắc trẻ chào bố mẹ ( người đưa trẻ đi học)

- Chao đổi với Phụ huynh về phòng chống Phỏng dạ, chú ý sức khoẻ cho trẻ khi thây đổi thời tiết

- Thể dục sáng: Tập theo nhạc bài hát “ Đố bạn”

+ Hô hấp Giả làm tiếng mèo kêu

ĐT tay: 2 tay đưa lên cao chân trái bước sang ngang => tay đưa xuống chân chum lại( đổi chân tập 2 lần

8 nhịp)

Trang 11

ĐT chân: 2 chân chụm => tay đưa ra phía trước=> khựu gối

ĐT bụng lườn: 2 tay sang ngang=> tay trái chống hông người nghiêng sang trái tay phải đưa qua đầu

ĐT bật: tách chụmHoạt đông

trò chuyện

điểm danh

- Trò chuyện với trẻ về một số con vật sống dưới nước trẻ

- Cùng nói về một số loại thực phẩm từ động vật sống trong rừng có thể ăn được và rất bổ

- Hỏi về một sồ con vật dưới nước gần gũi mà trẻ biếtHoạt động

học

Thể dục:

Bò thấp chui qua cổng

- TC: Bồ câu mèochơi tự do

- Quan sát vườn rau

- TC: đi như gấu, chạy như thỏ

- Chơi tự do

Quan sát bầu trời

- T/C: Thỏ con dạo chơi

- Chơi tự do

- HĐLĐ: nhặt láquanh sântrường

- Góc tạo hình: Vẽ nặn, xếp, in hình, gấp hình, tô màu về các con vật sống trong rừng Làm các con vật

từ nguyên phế liệu đơn giảnCB: bút màu, màu nước, giấy màu, bút sáp, giấy A4, CB: một số tranh vẽ về con vật để tre có thể tô màu

- Góc học tập: Nhận dạng các đồ dùng có dạng hình trònCB: Các số từ 1-5, con vật có số lượng là 5 ( khoảng 3- 4 nhóm)

HĐ Trưa - Vệ sinh tay, mặt

- ăn trưaHoạt động

chiều

Vận động sau ngủ dạy -Vệ sinh

Ăn chiều

Trang 12

Dạy trẻ lam conRắn từ đất nặn

Dạy trẻ tró chơi còbay, co bay ( T 173 GDKNS)

Lam quen bai thơOng và bướm

Làm bù bài cũ Văn nghệ cuói tuần

Nhận xét cuối tuần Chơi trong góc tự chọn, vệ sinh chuẩn bị trả trẻ, chuẩn bị đồ dùng bài hôm sau

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 4 MỘT SỐ CON CÔN TRÙNG

( TỪ 22-26/01) Người thực hiện:

- Cô nhắc trẻ chào bố mẹ ( người đưa trẻ đi học)

- Chao đổi với Phụ huynh về phòng chống bệnh viêm phổi, chú ý sức khoẻ cho trẻ khi thây đổi thời tiết

- Thể dục sáng:

+ Hô hấp

ĐT tay: 2 tay đưa lên cao chân trái bước sang ngang => tay đưa xuống chân chum lại( đổi chân tập 2 lần 8 nhịp)

ĐT chân: 2 chân chụm => tay đưa ra phía trước=> khựu gối

ĐT bụng lườn: 2 tay sang ngang=> tay trái chống hông người nghiêng sang trái tay phải đưa qua đầu

ĐT bật: tách chụmHoạt đông - Trò chuyện với trẻ về một số con vật sống dưới nước trẻ

Trang 13

HĐKP Con Kiến

Âm Nhạc:Biểu diễn:

- VĐ minh hoạ: đàn vịt con

- Con bướm vàngNH: Chi ong nâu

và em béT/C: tai ai tinh

- TC: cáo và thỏchơi tự do

Quan sát vườn rau

- TC: đi như gấu, chạy như thỏ

- Chơi tự do

Quan sát trò chuyện: Con chuồn chuồnVĐ: Mèo và chuột

- Chơi tự do

- HĐLĐ: nhặt láquanh sân trường

- Chơi tự do

- quan sát con đàn kiến

- T/C: Chim mẹ, chim con

- Chơi tự do.Hoạt động

góc

- Góc phân vai: Bán hàng, Gia đình, phòng khámCB: Một số con côn trùng , bộ đồ bác sĩ, bộ đồ nấu ăn, búp bê, vải vụn

- Góc xây dựng: Lắp gắp hình theo ý thíchCB: các bộ đồ lắp gắp

- Góc tạo hình: Vẽ nặn, xếp, tô màu về các con côn trùng

CB: bút màu, màu nước, giấy màu, bút sáp, giấy A4, một số tranh vẽ về con vật để tre có thể tô màu

- Góc học tập: Chọn hình vuông và hình tròn theo dấu hiệu cho trướcCB: Các hình vuông, tròn màu sắc khác nhau

HĐ Trưa - Vệ sinh tay, mặt

- ăn trưaHoạt động

Chơi trong góc tự chọn, vệ sinh chuẩn bị trả trẻ, chuẩn bị đồ dùng bài hôm sau

Trang 14

GIÁO ÁN TUẦN 1 MỘT SỐ CON VẬT NUễI TRONG GIA ĐèNH

xa 25cm Tiếp đất

đồng thời bằng 2 chân nhẹ nhàng,

- Trẻ biết tờn bài tập

* Kĩ năng:

- Trẻ cú kĩ năng dồn, tỏch hàng theo hướng dẫn của cụ giỏo

- Cú kĩ năng khởi động, tập bài tập phỏt triển chung

và hồi tĩnh theo nhạc

- Trẻ bước đầu cú

kĩ năng vận động

Trang phục của

cụ và trẻ gon gàng

- Vạch bật 25

cm Một số lụ tụ con

vậ nuụi trong giađỡnh

- Mũ chim và mốo

1/ễn định

- Sắp xếp đội hỡnh, đội ngũ

2/Nội dung 2.1 Khởi động

- Cho trẻ làm đoàn tàu khởi động các kiểu đi: kiễng, hạ gót, chạy chậm, chạy nhanh theo bài hát “ Đàn gà con”

2.2 Trọng động

HĐ1:Bài tập phát triển chung

+ Động tác tay: Hai tay dang ngang K/H chõn sang ngang =>

2 tay đưa ra trớc chõn chụm ( 2 lần 8 nhịp)+ Động tác chân: tay chống hụng Chõn bước lờn= Khựu gối

=> Về tư thế ban đầu ( đổi chõn) ( 3lần 8 nhịp)+ Động tác bụng: 2 tay đưa lờn cao chõn trỏi đưa sang ngang

=> ngời cúi sâu => 2 tay lờn cao => về vị trớ ban đầu chõn trỏithu về ( đổi chõn) ( 2 lần 8 nhịp)

+ Động tác bật: bật tại chỗ, bật chụm tách chân

HĐ2: Vận động cơ bản: Bật xa 25cm

- cho trẻ chuyển về đội hình 2 hàng ngang

- Cô giới thiệu tên bài học

- Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích

- Cô làm mẫu lần 2: Phân tích:Từ đầu hàng cô đi đến vạch

Trang 15

“Bật xa”: Dựng sức chõn để nhỳn bật và chạm đất đồng thời bằng 2 chõn, khi bật khụng chạm vào vạch.

- Trẻ cú kĩ năng hợp tỏc với bạn

Chơi trũ chơi đỳngluật chơi, đỳng cỏch chơi

* Thỏi độ:

- Trẻ trong lớp cú tớnh kỷ luật, đoàn kết trong khi học

- Trẻ hứng thỳ với nội dung bài học

Hứng thỳ chơi trũ chơi

xuất phát Khi có hiệu lệnh "chuẩn bị" hai tay chống hông,

đồng thời khụy gối Khi có hiệu lệnh "Bật" cô nhún ngời và bật mạnh về phía đến vạch phấn khoảng cỏch 25 cm 2 chân cô tiếp đất cùng một lúc v à giữ thăng bằng Sau đó cô đi về cuối hàng đứng

- Cô chính làm mẫu laị có giải thích

- Gọi 2 trẻ lên làm thử

- Cho trẻ lần lợt lên thực hiện 2 lần liên tiếp

- Cô chú ý quan sát và sửa sai cho trẻ

- Cho thực hiện thi đua lần 1 lần lờn gắn cỏc con vật vào bảng+ Củng cố bài tập VĐCB: cho trẻ nhắc lại tờn bài tập

HĐ3: Trò chơi vận động: Bồ cõu và mốo

cỏch chơi: Trẻ đứng trờn ghế dài đúng vai cỏc chỳ chim bồ

cõu, Một trẻ đứng bờn kia sõn đúng vai mốo con ngồi ngủ cụ núi bồ cõu bay đi thỡ cỏc chỳ bồ cõu nhảy từ trờn ghế xuống đất (chỳ ý nhảy xuống chạm bằng mũi bàn chõn) bay đi cỏc phớa cụ núi “ Mốo” tỉnh giấc thỡ mốo chạy đi bắt chim

Luật chơi: Chỳ chim nào khụng bay được về tổ ( Trờn ghế)

thỡ sẽ bị bồ cõu bắt

HĐ4: Hồi tĩnh: Làm chim mẹ cim con đi 2 vũng

3/Kết thúc bài học:củng cố lại bài học

Trẻ hiểu được nội dung truyện, trả lờ

i được cỏc cõu hỏi của cụ, biết chú và gấu là

người nhút nhỏt cũ

Ti vi, đầu đĩa, que chỉ, đàn organ cú bài hỏt:

con gà trống

-Hỡnh ảnh một

số con vật: chim

bồ cõu, thỏ, vịt, gà trống, cỏo, gấu, chú, thỏ

- Cụ giới thiệu cỏc cụ giỏo và cỏc bạn cựng tham gia

- Cỏc con thõn mến, chương trỡnh "thế giới cổ tớch của bộ" cú rất nhiều cõu chuyện thỳ vị để dành tặng cho chỳng mỡnh đấy

- Trước khi đến với cõu chuyện của ngày hụm nay, chương trỡnh cú một mún quà để tặng chỳng mỡnh, mời cỏc con hóy hướng lờn màn hỡnh để xem đú là

Trang 16

- Sân khấu rối, rối tay các nhân vật, mô hình

phẳng nhà của thỏ

món quà gì nhé

- Các con được xem hình ảnh gì đây? Có những con vật nào? ( Mèo, chim bồ câu, vịt)

- Các con vật này sống ở đâu? (trong gia đình)

- Muốn những con vật này khoẻ mạnh và nhanh lớn chúng mình cần chăm sóc chúng như thế nào? (Cho ăn uống, yêu thương )

- Chúng mình còn được xem những con vật nào đây?

- Các con ạ có một câu chuyện rất hay viết

về những con vật này đấy, muốn biết chúng sống với nhau như thế nào, có yêu thương và giúp

đỡ nhau không, chúng mình hãy cùng lắng nghe cô

kể câu chuyện " Cáo, Thá và Gà trống" nhé!

2 Nội Dung

HĐ 1: Cô kể bằng lời diễn cảm

- Chúng mình vừa được nghe câu chuyện gì?

- Bây giờ chúng mình có muốn nghe câu chuyện này một lần nữa không nào? Cô mời chúng mình cùng nghe nhé

HĐ2:Lần 2: Cô kể sử dụng tranh.

HĐ3 :Đàm thoại ( hỏi đến đâu cho trẻ xem tranh đến đó)

- Chúng mình vừa được nghe cô kể câu chuyện

"Cáo, thá và gà trống", vậy cô đố chúng mình biết trong truyện có những nhân vật nào?

Cáo và thỏ có những ngôi nhà như thế nào?

+ Giải thích "nhà bằng băng": Mùa đông, khi nhiệt độ xuống rất thấp, chúng mình thấy lạnh

Trang 17

buốt, không thể ra ngoài được thì nước đông

cứng lại thành băng, giống như nước đá trong tủ

lạnh ấy Cáo lười biếng đã không chịu tìm gỗ

làm nhà như thá mà lấy luôn tảng băng để làm nhà Mù

a xuân đến, trời ấm lên, thế là nhà cáo

tan ra thành nước đấy

- Không còn nhà để ở, cáo đã đi đâu?

- Cáo đã làm gì với thỏ?

- Sau đó thỏ đã gặp ai?

- Bầy chó có đuổi được cáo đi không? Vì sao?

- Thỏ còn gặp ai nữa?

- Bác gấu có đòi lại nhà cho thá được không? Vì sao?

- Cuối cùng ai đã đuổi cáo, đòi được nhà cho thỏ?

- Vì sao gà trống đuổi được cáo?

- Cô mời chóng mình cùng làm những chỉ gà

trống dòng cảm giúp bạn thá đuổi cáo gian ác nhé (Cho trẻ làm động tác và đọc lời thơ:

Cúc cù cu cu

Ta vác hái trên vai

Đi tìm cáo gian ác

Cáo ở đâu ra ngay, ra ngay)

- Các bạn vừa làm những chỉ gà trống rất giỏi,

vậy đố các bạn biết: Qua câu chuyện này chúng

mình học tập ở bạn gà trống đức tính gì?

> Giáo dục trẻ đức tính dũng cảm, biết giúp

đỡ người khác khi gặp khó khăn

- Hôm nay chúng mình đã cùng với cô khám phá

câu chuyện "Cáo, thá và gà trống" rất giỏi Bây

giờ chương trình "Thế giới cổ tích của bé" có

Trang 18

- Các con ơi, Vở múa rối "Cáo thá và gà trống"

đã khép lại chương trình "Thế giới cổ tích của bé" ngày hôm nay rồi Bây giờ chương trình còn

có một món quà dành tặng cho chúng mình có muốn làm những chỉ gà trống cùng đi chơi với cô không nào? (Cho trẻ hát bài "Con gà trống" và ra sân chơi).

Lưu ý cuối ngày

- Biết được 2 con vật đó là vật nuôi trong nhà

- Hình ảnh con gà trống,con mèo, convịt, con thỏ

Cho trẻ:

+ Lô tô các con vật, con + Tranh thức

ăn của các

1/ Ổn định tổ chức

- Tập trung trẻ lại xung quanh cô

- Cho trẻ hát bài “ Gà trống mèo con và cún con ”

- Đàm thoại với trẻ:

+ Cô và các con vừa hát bài gi?

+ Trong bài hát nhắc đến loài vật gì?

+ Các con có nhận xét gì về các loài vật này?

=>Giáo dục: các con vật này Biết bắt chuột, trông nhà và là nguồn thực phẩm tốt cho con người chúng ta phải biết chăm sóc và bảo vệ các con vật nhé

2/Nội dung

2.1.Quan sát - nhận biết về các con gà và chó

HĐ1:Gà Mái:

Trang 19

con vật theo yêu

cầu của cô

Cô đọc Giả làm tiếng gà: cục ta cục tác cho ta nắm thóc ta đẻ trứng tròn

- Ai đoán ra đó là tiếng bắt trước của con gì không?

( Cô cho một vài trẻ đoán tên con vật)

- Để biết xem đó là tiếng con gì chúng mình cùng qua sát nhé 1.2.3 đó là con gì? => con gà Theo các con thì đây là con gà gì?

- Con nhìn xem gà mái có những bộ phận nào?

(Cô chỉ Đầu, mình)

- Trên đầu gà mái có cái gì? ( màu gà, mắt, mỏ) mỏ gà dùng đểlàm gì?

- Còn đây là gọi là gì của con gà? ( cổ)

- Phần này có bạn nào biết là phần gì nào? ( mình gà), vậy trên mình của gà có gì nhỉ ( Cánh gà, chân gà) Chân gà dùng để làm gì? Gà có mấy chân

- Còn đây gọi là gì? ( Đuôi gà)

- Gà đẻ trứng hay đẻ con vậy con?

- Chúng thường hay được nuôi ở đâu?

- Con gà hay ăn gì? ( thóc, cơm…)

KQ: Con gà gồm có 3 phần đó là đầu, mình và đuôi trong mỗi

phần đều có các bộ phận khác nhau như mắt, mỏ cánh, chân Con gà là vật nuôi trong gia đình, có 2 chân, có cánh và đẻ trứng thuộc nhóm gia cầm đấy

Mở rộng: Có bạn nào biết con vật nào khác có 2 chân, có cánh

và đẻ trứng nữa không? ( trẻ kể) ( Cô cho trẻ xem hình ảnh vịt, gà trống, gà con…)

HĐ2: Con chó :

- Bây giờ cô đố các bạn con vật nào kêu gâu gâu giúp chúng ta giữ nhà? ( Con chó) ( cô đưa hình ảnh con chó ra)

- Ai có nhận xét gì về đặc điểm của con chó

- Phần đầu có những đặc điểm nào? ( mắt, tai, mồm, mũi)

- Còn đây là gì? (Mình)

- Trên mình con chó có gì vậy con? ( có chân)

Trang 20

- Con chó có mấy chân?

- Con chó đẻ trứng hay đẻ con?

- Chó sủa như thế nào?

- Có bạn nào biết thức ăn của chó là gì không?

- Con chó thường được nuôi ở đâu? Nhà các con có nuôi k?

KQ: Chó là vật nuôi trong gia đình có 4 chân, đẻ con và thuộc

nhóm gia súc và thường được các gia đình nuôi trông nhà đấy

Mở rộng: Ngoài con chó ra còn có các con vật khác có 4 chân

đẻ con và được các gia đình hay nuôi đấy ( cho trẻ xem tranh, mèo, thỏ)

HĐ 3: Luyện tập

Cho trẻ nghe tiếng con vật kêu và đưa tranh con vật đó lên

HĐ 4: Trò chơi

Trò chơi: “Nối thức ăn tương ứng con vật”

Cách chơi: Chia lớp thành hai đội

Bên mỗi đội sẽ có một bảng chia thành 2 cột.một bên sẽ có tranh con chó, mèo và gà Còn một bên sẽ có tranh các loại thức ăn (thóc, cá, xương và cỏ).Mỗi đội sẽ nối các con vật tương ứng với thức ăn của con vật đó Dội nào nối đúng và nhanh nhất sẽ thắng

Thời gian qui định của trò chơi là khi hết một bài hát.(trong lúctrẻ chơi cô mở nhạc cho trẻ nghe)

3/ Kết thúc: Củng cố bài, nhận xét tiết học

Lưu ý cuối ngày

Trang 21

- Trẻ biết gọi tên các bộ phận của con

- Rèn cho trẻ biết phối hợp các kỹ năng

vẽ các nét cong và cong tròn, nét xiên

3 Giáo dục:

- Giáo dục trẻbiết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ những con vật gần gũi.

1 Đồ dùng:

- Tranh mẫucon gà con

- Con gà con thật

- Băng đài

có nội dung bài hát ( đàn

gà con)

- Giấy vẽ, bút màu đủ cho cô và trẻ

- Bàn ghế

đúng quy cách, giá

treo tranh

2 Địa điểm:

- Hoạt động

đợc tiến hành trong lớp học

1.Ổn định tổ chức lớp:

Cô và trẻ cùng hát “ đàn gà con” + Các con vừa hát bài hát nói về những con vật gì? con vật này được nuụi ở đõu

+ Ngoài các con vật có trong bài hát chúng mình còn biết những con vật nào sống trong gia đình không??

- Cô nói thêm về một số con vật nuôi trong gia đình.

- Để biết mún quà đú là gỡ các con hãy cùng đếm nào1, 2, 3

Cô mở khăn phủ lồng gà con cho trẻ quan sát

- Đây là chú gà con mà cô giáo đã nuôi đấy, các con hãy quan sát kỹ xemcon gà con có đặc điểm gì?

+ Chú gà con này có lông màu gì đây ?+ Chú có những bộ phận nào?

+ Chú kêu nh thế nào?

- Sau khi quan sát chú gà con này cô đã vẽ một chú gà con đấy các con hãycùng quan sát nào

- Trẻ quan sát tranh mẫu:

+ Đây là con gì? Chú gà con có những bộ phận nào?

+ Mình gà và đầu gà có dạng hình gì?

+ Trên đầu gà con có gì? Mình gà có gì?

+ Gà đi bằng gì? Chân gà cô vẽ bằng những nét gì?

+ Còn đây là bộ phận nào của gà? Cụ đó tụ con gà màu gỡ?

Ngày hụm nay cụ sẽ hướng dẫn chỳng mỡnh vẽ con gà con nhộ

HĐ2: Cụ vẽ mẫu.

( hướng dẫn cỏch cầm bỳt)+ Khi vẽ cô cầm bút bằng tay nào đây? Cầm bàng mấy ngón tay? Cô vừa

vẽ vừa nói cách vẽ và kỹ năng vẽ+ Trớc tiên cô vẽ mình gà là một nét cong tròn khép kín to vẽ từ trái sangphải, từ trên xuống dới Sau đó đến đầu gà là một hình tròn nhỏ hơn so với

Trang 22

mình gà, trên đầu gà có gì nhỉ? à đúng rồi cô vẽ thêm mỏ là hai nét xiênnhỏ, mắt là một chấm tròn ở giữa đầu Gà đi bằng gì? Vậy cô phải vẽ gì?

Đúng rồi cô vẽ chân gà là hai nét xiên dài các ngón chân là những nét xiênngắn cuối cùng cô vẽ nét con trên mình gà làm cánh và đuôi gà Cô vẽxong rồi

+ Để chú gà con thêm đẹp và sinh động cô phải làm gì? Đúng rồi cô sẽ tômàu mình gà - đầu gà - chân – mỏ – mắt, cánh đuôi, Tô mắt gà màu đen

sẽ đáng yêu hơn đấy, khi tô cô phải tô màu cho đều không tô màu chờm rangoài sẽ rất sấu đấy Cô tô xong rồi

+Giờ chúng mình đã sẵn sàng vẽ những chú gà con thật đẹp cha ?

+ Khi vẽ gà con chúng mình sử dụng những kỹ năng gì ? Khi vẽ các concầm bút bàng tay nào ? Cầm bàng mấy đầu ngón tay ? Bố cục bức tranhnhư thế nào? T thế ngồi thế nào ?

+ Vậy chúng mình hãy cầm bút vẽ trên không cùng cô nào? ( Cô cho trẻvừa vẽ vừa nói cách vẽ và bộ phận cần vẽ)

+ Ngo i ra à cụ cũn cũn cú một số bức tranh vẽ những chỳ gà con thật sinhđộng nữa đấy ( cho trẻ xem) và trũ chuyện

2.2: Trẻ thực hiện(Cô mở đĩa nhạc ( đàn gà con).)

- Nào bây giờ cả lớp sẽ thi đua xem ai vẽ đợc chú gà con đẹp nhất nhộ?Cỏc con hóy chỳ ý bố cục bức tranh nhộ

- Cô đến từng trẻ quan sát, hớng dẫn, gợi ý để trẻ vẽ đúng các bộ phận, sửdụng các kỹ năng vẽ một cách linh hoạt, tô mà có sáng tạo ( Cô đến bên trẻnói nhỏ đủ cô và trẻ đó nghe)

+ Khi vẽ chú con đã sử dụng những kỹ năng gì?

+ Màu sắc của con gà nh thế nào?

+ Con gà mà con vẽ có những bộ phận nào?

- Cô mời một số bạn nhận xét bài của các bạn trong lớp nào? ( Cô mời 2- 3trẻ nhận xét)

- Cô tổng hợp các ý kiến nhận xét, cô nhận xét chung, tuyên dơng nhữngtrẻ vẽ đẹp và tô màu đẹp

3.Kết thỳc:

Trang 23

Củng cố lớp học- Giáo dục trẻ yêu quý và bảo vệ các loài động vật Nhận xét tuyên dương

Lưu ý cuối ngày

Trang 24

Đồ dùng của cô:

Cô có một bộ đồ giống như của trẻ nhưng kích thước lớn hơn

Một bạn gấuMột số đồ dùng có dạng hình

vuông: Khung tranh, cái ti vi, bưu thiếp…

Mô hình ngôi nhà mới của bạn gấu

- Một số các dạng hình vuông,ỡch nhậtđặt quanh lớp

1.Ổn định:

Các con a! Hôm nay nhà bạn gấu chuyển về nhà mới nên bạn gấu muốn mới các con tới thăm nhà ban, các con có muốn tới thăm nhà bạn gấu không?

Nào cô và các con cùng lên tàu tới nhà bạn gấu nào!

Cô và trẻ nối đuôi lên tàu đi đến nhà bạn gấu và hát bài hát :

“ Đoàn tàu nhỏ xíu”

A! Đến nhà bạn gấu rồi! Cô mời các bạn cùng ngồi xuống chiếu nào!

Cô đưa bạn gấu ra và nói: “Bạn gấu xin chào tất cả các bạn!

Ôi nhà bạn gấu có nhiều đồ chơi quá

Cô và các con cùng xem bạn gấu tặng món quà gì nhé!

HĐ1:Nhận biết hình vuông:

- Đây là gì? ( Cô giơ hình vuông lên và hỏi trẻ)

- Đây là hình vuông, hình vuông màu gì

- Cả lớp cùng chọn hình vuông giơ lên và đọc thật to tên hình

- Cô cho trẻ nhắc lại tên hình và màu sắc của hình: 2-3 lần

- Các bạn chọn cho cô hình vuông

- Các con lăn xem hình vuông có lăn được không?

- Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau ( cho trẻ đếm cạnh) và có 4 góc

- Hình vuông không lăn được vì hình vuông có 4 đường thẳng bao quanh

- Cô cho trẻ sờ vào đường bao thẳng của hình vuông

KQ: Hình vuông là một hình có 4 cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông

Trang 25

không lăn được gọi là hình vuông.

2.3 Luyện tập:

TC 1: “ Thi xem ai nhanh”

Cô cho trẻ chọn nhanh hình theo yêu cầu của cô giơ lên và gọi tên hình: ( Trong rổ có 2-3 loại hìn)

+ Chon hình vuông màu xanh+ Chọn cho cô hình vuong Màu đỏ

- Cho trẻ đặt 2 hình vuông đặt lên bảng ( cất rổ có hình còn lại ra phíasau)

+ Cô nói màu trẻ nói tên hình

TC 2:

Nhà bạn gấu cần có rất nhiều đồ dùng có dạng, hình vuông

- Bạn muốn nhờ các con tìm giúp bạn những đồ dùng có dạng hình vuông mang đến nhà cho bạn gấu đấy

3 Kết thúc:

Hôm nay các bạn đến chơi thăm nhà mới của bạn gấu và giúp bạn chọn được rất nhiều đồ dùng có dạng hình vuông, bạn gấu rât vui, bạn gấu cảm ơn các bạn

Cả lớp cùng chào tạm biệt bạn gấu nào!

Lưu ý cuối ngày

Trang 26

“Đàn vịt con”

- Trẻ cảm nhận được giai điệu bài hát “Đàn vịt con” tác giả:

Mộng Lân

2 Kỹ năng

-Trẻ vận động minh hoạ nhịp nhàng theo bài hát “Đàn vịt con”

-Trẻ phân biệt được giọng hát của các bạn trong lớp

3 Thái độ

-Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc bảo vệcác con vật nuôitrong gia đình -Giáo dục trẻ tích cực tham gia các hoạt động cùng bạn

1.Đồ dùng của cô: Đĩa nhạc bài

“đàn vịt con”, Cò lả máy cassét;

đàn; mũ chú hề

- Nhạc bài hát “ gà trống mèo con và cún con”

1.Đồ dùng của trẻ: Mỗitrẻ một mủ đầu vịt

1 Ổn định lớp

-Cho trẻ hát bài “gà trống,mèo con và cún con”

-Các con vừa hát xong bài gì ?-Trong bài hát có những con vật gì ?-Trong gia đình các con nuôi những con vật gì nữa ?-Lớp mình vỗ tay khen bạn nào

-Những con vật nào được nuôi trong gia đình thật là đáng yêu, các con phải biết yêu quý và bảo vệ chúng nha

-Hôm trước cô đã dạy cho các con bài hát nói về một con vật cũng thật dễ thương Bây giờ các con nghe cô đàn giai điệu và nhớ lại xem đó là bài gì?

(cô đàn giai điệu bài “Đàn vịt con”)

- Các con vừa nghe giai điệu bài hát gì vậy ?

- Do ai sáng tác? ( gọi cá nhân)

- Cô vỗ tay khen lớp mình

-Bây giờ các con hát bài “Đàn vịt con” với cô nhé

-Cô tặng cho mỗi bạn một cái mủ vịt và đi về chổ ngồi của mình nào

2 Nội dung:

2.1 Dạy vận động : Múa minh hoạ bài “Đàn vịt con”tg Mộng

Lân

- Các con hát lại bài hát “Đàn vịt con” thật hay nha

- Để bài hát được hay hơn thì các con hãy xem cô múa minh hoạ bài hát này nhé

(cô vừa hát vừa làm điệu bộ cho trẻ xem) ( có nhạc)

- Khi VĐ các con nhớ tay chân nhịp nhàng, mắt nhìn theo tay thật diễn cảm nhé

- Các con chú ý xem cô múa lần nữa nhé.( không nhạc)

- Cô tổ chức cho cả lớp hát, VĐ minh hoạ

- Cô cho từng tổ lần lượt thực hiện

- Gọi nhóm nam ,nhóm nữ thực hiện

Trang 27

- Vừa rồi cô thấy lớp mình hát hay và múa thật là dẻo Bây giờ cô

sẽ hát tặng lớp mình bài “Cò lả” Dân ca Bắc Bộ Các con cùng nghe cô hát nhé

Lần 1 Cô ngồi hát cho trẻ nghe (có nhạc đệm) Lần 2 Nghe ca sĩ hát, cô múa cùng 2 bạn

- Các con thấy cô múa như thế nào ?

- Lớp mình tặng cho cô một tràng vỗ tay nữa nào

- Cô vèa hát cho cô bài hát gì? Dân ca nào?

2.3 Trò chơi: “Ai đoán giỏi”

- Các con có muốn chơi không nào ?

- Cô sẽ tặng cho lớp mình một trò chơi rất thú vị: “Ai đoán giỏi”

* Luật chơi : Một bạn đội mũ che mặt quay lưng về phía lớp.Cô sẽ mời một bạn, cầm nhạc cụ(xắc xô, que hoặc trống)và hát một bài hát bất kỳ Bạn đội mũ phải đoán và nói to cho cả lớp cùng nghe là bạn nào vừa hát, hát bài gì, dùng nhạc cụ gì?

Nếu bạn đoán đúng sẽ cùng bạn tham gia hát và dạo chơi một vòng quanh lớp

Trang 28

GIÁO ÁN TUẦN 2 MỘT SỐ CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC

- Trẻ biết dùng lực của cánh tayđẩy vật đi xa

- Trẻ biết ý nghĩa của việc tập thể dục giúp

cơ thể khỏe mạnh

2.Kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng quan sát, chú ý, ghi nhớ động tác

- Rèn luyện kĩ năng phối hợp nhịp nhàng giữacác vận động của cơ thể: lực của cánh tay và sức bật của chân

Đồ dùng trực quan của giáo viên

- Vòng thể dục đủ cho trẻ

- Đĩa nhạc bàihát: Đàn vịt con

- Mũ đội đầu hình con vật

-Túi cát:

+ xanh: 15 túi

+ đỏ: 15 túi

1.Đối với trẻ

- Trang phục gọn gàng

- Tâm thế sẵnsàng tham giahoạt động

1.ổn định tổ chức

* Trò chuyện:

- Vừa rồi cô gặp bạn Thỏ Trắng Bạn Thỏ Trắng nói với cô rằng bà của bạn ấy bị ốm, nhưng bạn không về thăm bà của mình được vì nhà của bàbạn rất xa Các con có muốn giúp bạn Thỏ Trắng về thăm bà của mình không?

- Bây giờ, chúng ta làm thành một đoàn tàu đưa bạn ấy về thăm bà nhé!

2/Nội dung

2.1.Khởi động

- Cô cho trẻ đi thành vòng tròn.cô đi trước, trẻ theo sau, vừa đi vừa hát bài “đoàn tàu tí hon” Cô cho trẻ đi theo vòng tròn đã vẽ sẵn.dần dần, cô tách khỏi vòng tròn và ra đứng ở giữa

+ Trẻ vừa đi vừa làm theo hiệu lệnh của cô+ Chạy đổi tư thế chân theo nhạc “đoàn tàu nhỏ xíu”

- Về đội hình 3 hàng ngang

* Đường đến nhà bà Thỏ Trắng rất xa và vất vả, chúng ta cùng tập thể dục để cơ thể luôn khỏe mạnh

2.2.Trọng động HĐ1: Bài tập phát triển chung

+ Động tác 1: động tác hô hấp+ Nhịp 1: người thẳng tự nhiên, hai chân rộng bằng vai, hai tay cầm vòng đưa lên cao, hít vào.- Nhịp 2: hai tay thả xuôi xuống, thở ra.- Nhịp 3: như nhịp 1 -Nhịp 4: như nhịp 2

Thực hiện 2 lần 8 nhịp + Động tác 2: động tác tay Nhịp 1: hai tay cầm vòng đưa trước Nhịp 2: hai tay cầm vòng đưa lên cao qua đầu Tay thẳng với thân, mắt nhìn theotay.Nhịp 3: như nhịp 1Nhịp 4: đưa tay xuôi theo thân mình, một tay cầm

Trang 29

+ Động tác 4: động tác bật – nhảyNhịp 1: đứng thẳng, hai tay chống hông Nhịp 2: nhún bật bằng hai chân về phía trước, chạm đất bằng hai mủi bàn chân Nhịp 3: như nhịp Nhịp 4: như nhịp 2 Thực hiện 2 lần 8 nhịp

+ Thực hiện: đưa 2 tay từ trước, lên trên qua đầu, ra sau, lên cao rồi ném

đi xa Sau đó đến lượm túi cát để vào chổ củ và đi đến cuối hàng

- Cô chính làm mẫu lần 3+ Cô cho một số trẻ lên thực hiện Cô quan sát trẻ thực hiện, nhắc nhở,sửa sai cho trẻ

* Trẻ thực hiện 2 lần liên tiếp

Cô cho trẻ tự tập luyện, lần lượt từng trẻ thực hiện 2 – 3 lần

- Củng cố nhắc lại tên bài tập

Trang 30

đỏ lụa hồng đang quẫy đuôi múa như văn công bên cạnh những cô rong xanh mềm mại.

Trẻ cảm nhận được nhip đệu bài thơ, biết đọcthơ cùng cô

* Kĩ năng:

hiểu và trả lời câu hỏi của cô

Nói to, rõ ràng

Rèn luyên kỹ năng ghi nhớ cóchủ định, chú ý

- cảm nhận được nhịp điệucủa bài thơ

Biết đọc thơ cùng cô

* Thái độ

trẻ biết lắng nghe và làm

- Tranh minh hoạ “Rong vàcá”

Bể cá cảnh córong và cá vàng

Tranh vẽ thể hiện nội dungbài thơ

Bài hát “cá vàng bơi”

Băng, đĩa có hình ảnh cá

1.Ổn định tổ chức

- Cho cả lớp đứng xung quanh bể cá cảnh hát bài “Cá vàng bơi”

- Trò chuyện:

+ Các con vừa hát bài hát gì?

+ Bài hát về nói về con gì? (cho trẻ quan sát bể cá)+ Con cá vàng có hình dáng như thế nào?

+ Con cá vàng sống ở đâu?

+ Các con còn biết những con vật gì sống ở dưới nước nửa không?

Cô khai thác: có nhiều loại đông vật sống dưới nước như: tôm, cua, óc, Giáo dục trẻ yêu quý các loại động vật, biết giữ gì môi trường nướctrong sạch để các con vật sống và sinh trưởng

2 Nội dung 21.Đọc thơ cho trẻ nghe và dạy trẻ đọc thơ

- Dẫn dắt giới thiệu bài thơ “Rong và Cá” của nhà thơ Phạm Hổ

HĐ1: Đọc thơ cho trẻ nghe:

+ Cô đọc lần 1: cô đọc diễn cảm Đọc nhẹ nhàng chậm rãi, chú ý nhấn

mạnh vào một số từ: Rong xanh, đẹp như tơ nhuộm, nhẹ nhàng, cá nhỏ,đuôi đỏ lụa hồng)

+ Cô đọc lần 2: kết hợp với tranh để trẻ hiểu rõ hơn

Giảng ND: giữa hồ nước trong xanh có đàn cá nhỏ đuôi đỏ lụa hồng

đang quẫy đuôi múa như văn công bên cạnh những cô rong xanh mềmmại

HĐ2:Đàm thoại

- Cô vừa đọc bài thơ gì? do ai sáng tác?

- Cô rong xanh sống ở đâu?

- Cô rong xanh đẹp như thế nào?

=> Giải thích từ “tơ” Tơ là một loại sợi nhỏ mỏng mảnh, mềm mại.Rong xanh cũng mềm mại nhẹ nhàng uốn lượn trong nước giống nhưnhững sợi tơ

Trích dẫn: “Có cô rong xanh Đẹp như tơ nhuộm Giữa hồ nước trong Nhẹ nhàng uốn lượn”

Trang 31

theo sự hướng dẩn của cô, có ýthức chăm sóc

và bảo vệ các con cá cảnh:

cho cá ăn, nuôi

cá vàng để diệt muỗi, bọ gậy, bảo vệ nôi trường

- Đàn cá nhỏ sống ở đâu?

- Đàn cá nhỏ đã làm gì bên cô rong xanh?

Trích dẫn: “Một đàn cá nhỏ Đuôi đỏ lụa hồng Quanh cô rong đẹp Mua làm văn công”

- Đàn cá nhỏ đẹp như thế nào? (đuôi cá có gì?)

- Cá bơi như thế nào? cá đẹp không?

=> Giáo dục trẻ giữ gì môi trường nước: không vức rát bừa baiix xuống

ao, hồ, bể cá, để cho cá có môi trường sống trong sạch

+ Cô đọc lần 3: Cô đọc thơ lần 3 sử dụng hình ảnh trên băng (đĩa), HĐ3: Dạy trẻ đọc thơ:

- Hướng dẫn trẻ đọc thơ: đọc nhẹ nhàng thể hiện tình cảm yêu thích cáiđẹp của rong và cá

+ Trò chơi thi xem đội nào nhanh

- Cô chuẩn bị hình ảnh rong và hình ảnh cá sau đó cho trẻ lên gắn vàothành 1 bức tranh thời gian là đọc hết bài thơ rong và cá ( trẻ vừa gắnvừa đọc)

3 Kết thúc

- Cho trẻ nhắc lại tên bài thơ và tên tác giả

cô nhận xét giờ họcLưu ý cuối ngày

Trang 32

- Trẻ biết một

số đặc điểm, cấu tạo, hoạt động, môi trường sống

và thức ăn của cá chép

- Trẻ biết lợi ích của cá chép

- Trẻ biết thêm một số loại cá khác

và một số convật sống dướinước

* KÜ n¨ng:

Trẻ biết quan sát, lắng nghe, nghi nhớ có chủ đích

Trẻ trả lời được câu hỏi của cô

- Tranh ảnh

cá chép và một số con vật sống dưới nước

- 1 con cà chép thật

- Nhạc bài

Cá vàng bơi

- Mũ tôm, cua, cá chép

- 3 tranh có con 1cá chép và một

số con tôm, cua chưa tô màu

1 Ổn định tổ chức

Cô và trẻ cùng hát bài Cá vàng bơi

- À,chúng mình vừa hát bài gì vậy cả lớp?

- Bài hát có nhắc tới con gì?

-Vậy hôm nay cô và chúng mình cùng tìm hiểu về con cá nhé! Cả lớp

- Đúng rồi.Cá sống ở dưới nước, ở ao, hồ, sông, đấy các con ạ

- Cá ăn gì vậy các con?

- À, thức ăn của cá là rong rêu, các con sinh vật nhỏ, ngoài ra còn thức ăn tổng hợp do con người tạo ra nữa đấy

- Các con có biết thịt của con cá dùng để làm gì? ( dùng để làm thức

ăn và ăn cá rất tốt cho sức khỏe của con người đấy vì vậy về nhà khi

Trang 33

* Thái độ :

- Trẻ hứng thỳ tham gia hoạt độngYờu quý cỏc con vật sống dưới nước

bố mẹ cú mún cỏ chỳng mỡnh ăn thật nhiều nhộ

KQ: Cỏc con ạ cỏ là một loại động vật sống dưới nước nờn chỳng

thở bằng mang và cũng là một loại động vật cung cấp cho con người thực phẩm rất tốt cho bữa ăn hàng ngày của chỳng ta Vỡ vậy cỏc con khụng đc vứt rỏc bừa bói xuống ao, sụng nhộ

2.2.Mở rộng

- Cỏc con cũn biết loại cỏ nào khỏc nữa ? ( cho trẻ xem một số loại cỏ)

- Cỏ cú chứa chất đạm.Khi ăn cỏ sẽ giỳp chỳng ta thụng minh học giỏiđấy cỏc con ạ

=> GD: Vỡ thế khi ở nhà hay ở lớp cú mún cỏ chỳng mỡnh phải thớch

+ Luật chơi : bạn nào ko tỡm được bạn phải nhảy lũ cũ

1 Kết thỳc: Cho trẻ nhắc lại tờn bài

- Nhận xột, tuyờn dương

Lưu ý cuối ngày

Thứ 4 ngày 10thỏng 1năm 2018

Trang 34

Tờn HĐ MĐ – Yờu cầu Chuẩn bị Nội dung tiến hành

- Biết tờn sản phẩm

Kỹ năng:

- Củng cố các kỹnăng xé dải, xé l-ợn; lựa chọn màusắc; sắp xếp tranh

có bố cục; kỹnăng dán

- Trẻ có kỹ năng hoạt động cá nhân

và hoạt động theo nhóm

- Trẻ có kỹ năngnhận xét sảnphẩm

Thái độ:

Trẻ biết đoàn kết

tơng trợ lẫn nhau

và giữ gìn sản phẩm

Bài giảng bằng powerpoint có một số con vật sống dưới nước tranh dỏn mẫu

3 tranh nhạc bài hát "cá

vàng bơi"

Máy tính, loa, Cỏ cỏc loại cắt sẵn hồdán, khung tranh,

rổ nhựa, khăn tay

đủ cho trẻ

Giá treo sản phẩmcủa trẻ.

- Cho trẻ quan sỏt một số loại động vật dưới nước ( rựa,ếch, tụm, cua)

- Cũn một loại động vật nữa rất quen thuộc vơi chỳng ta

ai đoỏn được là gỡ? ( trẻ đoỏn) => cụ nhắc lại và GT bài

2 Nội Dung

*HĐ1 :Quan sát và đàm thoại mẫu gợi ý.

- Chủ đề của hội thi hôm nay là dán con cá

- Để hội thi diễn ra thuận lợi và đạt hiệu quả cao, BTC cónhững bức tranh gợi ý các đội thi

(Bật các hình ảnh trên máy)+Tranh 1: dán con cá dạng cỏ cảnh cỏc con cỏ bơi quayđầu lờn phớa trờn

* Cũn bức tranh này ai cú ý kiến gỡ nhỉ?

+ Tranh 2: dán cỏc loại cỏ cá Thân dạng thon dài dỏn bơiquay đầu về một chiều

- Cỏc con cỏ ở bức tranh này như thế nào? Cỏch dỏn rasao? Khi dỏn coo làm NTN?

KQ: Bức tranh này cụ chọn những con cú thõn hỡnh dài

để dỏn và dỏn những con cỏ này đều quay đề về một hướng đấy cỏc con ạ

+Tranh 3: dán đàn cá cỏc loại, cỏc màu ( dỏn con bơingược con bơi xuụi)

Ngày đăng: 18/12/2021, 10:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật và đọc tên - chu diem dong vat lop 4 tuoi
Hình ch ữ nhật và đọc tên (Trang 24)
HĐ1: Hình Vuông: - chu diem dong vat lop 4 tuoi
1 Hình Vuông: (Trang 50)
w