Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác - Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theo lãnh thổ; sử dụng bản đồ, tran[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT PHÙ NINH
MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 7 Năm học: 2018 - 2019 HỌC KÌ I: 36 tiết
Thời gian
Tiết theo PPCT
Tên bài học/chủ đề dạy học Mục tiêu/ yêu cầu cần đạt
Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học
Nội dung giảm tải, tích hợp, lồng ghép PHẦN MỘT: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
2 Kỹ năng: Đọc biểu đồ tháp tuổi vàbiểu đồ gia tăng dân số, hiểu cách xâydựng tháp tuổi
3 Thái độ: Ý thức về vai trò các chínhsách dân số
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ,hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng hình ảnh, sử dụng số liệu thống kê
Biểu đồ gia tăngdân số từ đầucông nguyên đến
2050 (phóng to)
Tích hợp GDMT (mục 2, 3)
2 Bài 2: Sự phân bố dân cư
Các chủng tộc trên thếgiới
1 Kiến thức:
- Nhận biết được sự khác nhau giữa cácchủng tộc về hình thái bên ngoài của cơthể và nơi sinh sống chủ yếu của mỗi
Bản đồ phân bốdân cư TG
Trang 2chủng tộc
- Trình bày và giải thích ở mức độ đơngiản sự phân bố dân cư không đều trênthế giới
2.Kỹ năng: Đọc bản đồ phân bố dân cư 3.Thái độ: Ý thức về việc đoàn kết giữa
Tuần 02
3 Bài 3:Quần cư Đô thị hóa 1 Kiến thức:
- So sánh được sự khác nhau giữa quần
cư nông thôn và quần cư đô thị về hoạtđộng kinh tế, MĐDS, lối sống
- Biết được tình hình đô thị hóa, sự phân
bố các siêu đô thị trên thế giới
2.Kỹ năng:Nhận biết quần cư nông thôn
và quần cư đô thị qua ảnh
3.Thái độ:Giáo dục tình yêu quê hương
Tích hợp GDMT (mục 2)
Trang 3(Từ
03/9-08/9)
lãnh thổ, sử dụng hình ảnh, sử dụng số liệu thống kê, sử dụng bản đồ
4
Bài 4: Thực hành
Phân tích lược đồ dân số
và tháp tuổi
1 Kiến thức: HS nắm được khái niệm
mật độ dân số, khái niệm, đô thị, siêu đô thị, sự phân bố các siêu đô thị
2 Kỹ năng: Phân tích tháp tuổi, lược đồ.
3 Thái độ: Giáo dục chính sách dân số
kế hoạch hóa gia đình cho học sinh
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng hình ảnh, sử dụng số liệu thống kê
Bảng phụ
Câu1 không yêu cầu
2 Kỹ năng:
- Đọc bản đồ tự nhiên thế giới, lược đồcác kiểu môi trường ở đới nóng
- Đọc lát cắt rừng rậm xanh quanh năm
3.Thái độ:Giáo dục tình yêu thiên nhiên,
ý thức bảo vệ môi trường
4 Định hướng phát triển năng lực,
Lược đồ các môi trường địa lí
Câu 4 phần câu hỏi không yêu cầu
HS trả lời
Trang 4- Đặc điểm môi trường nhiệt đới.
- Trình bày và giải thích ở mức độ đơngiản một số đặc điểm tự nhiên cơ bảncủa môi trường nhiệt đới
2.Kỹ năng:
- Đọc biểu đồ khí hậu của môi trườngnhiệt đới
- Nhận biết môi trường qua ảnh
3.Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môitrường sống
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theo lãnh thổ; sử dụng hình ảnh, bản đồ
Lược đồ các môi trường địa lí
Tích hợp GDMT (mục 2)
7 Bài 7: Môi trường nhiệt
đới gió mùa
1 Kiến thức: Trình bày và giải thích ởmức độ đơn giản một số đặc điểm tựnhiên cơ bản của môi trường nhiệt đớigió mùa
2 Kỹ năng: Đọc biểu đồ khí hậu củamôi trường nhiệt đới gió mùa
3 Thái độ: Giáo dục tình yêu quê
Lược đồ các môi trường địa lí
Trang 5Tuần 04
(Từ
17/9-22/9)
hương, bảo vệ môi trường
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theo lãnh thổ; sử dụng hình ảnh, bản đồ
8 Bài 9: Hoạt động sản xuấtnông nghiệp ở đới nóng
1 Kiến thức:
- Biết những thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở đới nóng
- Biết một số cây trồng vật nuôi chủ yếu
ở đới nóng
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phán đoán ởmức độ cao về mối qun hệ giữa khí hậuvới nông nghiệp, giữa khai thác và bảovệ đất trồng
3.Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môitrường đất
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theo lãnh thổ; sử dụng hình ảnh, bản đồ
Tranh ảnh về xói mòn đất đai
- Câu hỏi
3 phần câu hỏi bài tập không yêu cầu
HS trả lời
- Tích hợp GDMT (mục 1)
9 Bài 10: Dân số và sức ép
dân số tới tài nguyên, môitrường đới nóng
1 Kiến thức:
- HS biết đăc điểm dân số đới nóng
- Phân tích được mối quan hệ giữa dân
số với tài nguyên môi trương đới nóng
ghép GD QPAN
Trang 610 Bài 11: Di dân và sựbùng nổ đô thị ở đới nóng
1 Kiến thức: Trình bày được vấn đề didân, sự bùng nổ đô thị ở đới nóng;
nguyên nhân, hậu quả
2.Kỹ năng: Quan sát tranh ảnh và nhận
xét về các kiểu quần cư
3.Thái độ: Giáo dục ý thức dân số và
bảo vệ môi trường
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theo lãnh thổ; sử dụng số liệu thống kê; sử dụng bản đồ, tranh ảnh
Bản đồ phân bố dân cư và đô thị TG
Lồng ghép GD QPAN
và nhiệt đới gió mùa)
Tranh ảnh về cácmôi trường
- Câu 2,3không yêu cầu
HS trả lời
Trang 7Tuần 06
(Từ
01/10-06/10)
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng phân tích, mô
tả và nhận biết môi trường đới nóng quaảnh và qua biểu đồ
3.Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môitrường
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theo lãnh thổ; sử dụng tranh ảnh, bản đồ
- Lồng ghép GD QPAN
1 Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức
về: Thành phần nhân văn của môitrường; đặc điểm khí hậu của các kiểumôi trường trong đới nóng, các hoạtđộng sản xuất ở đới nóng
2 Kĩ năng: Đọc phân tích biểu đồ, bản
đồ và vẽ sơ đồ liên hoàn mối quan hệ
giữa thiên nhiên với HĐSX
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theo lãnh thổ; sử dụng tranh ảnh, bản đồ
- Bảng phụ
- Câu hỏi ôn tập
13 Kiểm tra viết 1 tiết 1 Kiến thức:
- Kiểm tra mức độ nhận thức của HS ở 3cấp độ: nhận biết, thông hiểu, vận dụng
Đề kiểm tra
Trang 8- GV đánh giá kết quả học tập của HSnhằm điều chỉnh kịp thời
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng phân tích,tổng hợp
3 Thái độ: Tự giác, trung thực trongkiểm tra
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theolãnh thổ, tính toán
14 Bài 13: Môi trường đới ôn
+ Tính chất trung gian của khí hậu
+ Sự thay đổi của thiên nhiên theo thờigian, không gian
2 Kỹ năng:Phân tích tranh ảnh để nhậnbiết môi trường đới ôn hoà
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môitrường
4 Định hướng phát triển năng lực,
Lược đồ các kiểumôi trường tựnhiên
Trang 9Tuần 08
(Từ
15/10-20/10)
15 Bài 14: Hoạt động nông
nghiệp ở đới ôn hòa
1 Kiến thức:Hiểu và trình bày được đặc
điểm ngành nông nghiệp ở đới ôn hoà
2 Kỹ năng: Quan sát tranh ảnh và nhậnxét các hoạt động sản xuất nông nghiệp
ở đới ôn hoà
3 Thái độ:Giáo dục việc phát triển kinh
tế đất nước phải gắn liền với bảo vệ môitrường
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp; sử dụng ngôn ngữ; hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theo lãnh thổ; sử dụng số liệu thống kê; sử dụng tranh ảnh, bản đồ
Bản đồ nông nghiệp Hoa Kì
16 Bài 15: Hoạt động công
nghiệp ở đới ôn hòa
Tích hợp GDMT (mục 2)
Trang 103.Thái độ: Giáo dục ý thức bảo môitrường.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng tranh ảnh, bản đồ
Tuần 09
(Từ
22/10-27/10)
17 Bài 16: Đô thị hóa ở đớiôn hòa
1.Kiến thức: Trình bày được các đặcđiểm cơ bản của đô thị hoá và các vấn đề
về môi trường, kinh tế - xã hội đặt ra ởcác đô thị đới ôn hoà
2 Kỹ năng: Quan sát tranh ảnh và nhậnxét về đô thị, môi trường ở đới ôn hoà
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ các
di sản văn hoá của nhân loại
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chung: tổng hợp theo lãnhthổ; sử dụng tranh ảnh, bản đồ
Bản đồ phân bố dân cư TG
Tích hợp GDMT (mục 2)
18 Bài 17: Ô nhiễm môi
trường ở đới ôn hòa
1 Kiến thức: Biết được hiện trạng ônhiễm không khí và ô nhiễm nước ở đới
ôn hoà; nguyên nhân và hậu quả
2 Kỹ năng: Nhận biết các môi trườngqua tranh ảnh
3 Thái độ:Giáo dục bảo vệ môi trường
4 Định hướng phát triển năng lực,
Bảng phụ
Lồng ghép GD QPAN
Trang 111 Kiến thức:Đặc điểm các kiểu môi trường ở đới ôn hòa
2 Kỹ năng:Nhận biết các kiểu môi trường ở đới ôn hòa ( ôn đới hải dương,
ôn đới lục địa, Địa trung hải,…) qua tranh ảnh và biểu đồ khí hậu
3.Thái độ:Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, tính toán
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theo lãnh thổ; sử dụng tranh ảnh, bản đồ
Bảng phụ
- Câu 2: Không yêu cầu
HS làm Câu 3: Không yêu cầu
HS vẽ biểu đồ
GV hướng dẫn HS nhận xét
và giải thích
- Tích
hợp GDMT (BT 3)
20 Bài 19: Môi trường
hoang mạc
1 Kiến thức:
- Trình bày và giải thích ở mức độ đơngiản một số đặc điểm tự nhiên cơ bảncủa môi trường hoang mạc
- Biết được sự thích nghi của thực vật và
Tranh ảnh về cáchoang mạc
Trang 12động vật ở môi trường hoang mạc
- Phân tích được sự khác nhau về chế độnhiệt của hoang mạc ở đới nóng và đới
3.Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môitrường
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, tính toán
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theolãnh thổ; sử dụng tranh ảnh, bản đồ
21 Bài 20: Hoạt động kinh tế
của con người ở hoang
mạc
1 Kiến thức:
- Trình bày và giải thích ở mức độ đơngiản các hoạt động kinh tế cổ truyền vàhiện đạicủa con người ở hoang mạc
- Biết được nguyên nhân làm cho hoangmạc ngày càng mở rộng và biện pháphạn chế sự phát triển hoang mạc
2 Kỹ năng: Phân tích ảnh địa lý: cảnhquan hoang mạc ở đới nóng và hoangmạc ở đới ôn hoà, hoạt động kinh tế ở
Tranh ảnh vềhoang mạc
Tích hợp GDMT (mục 2 )
Trang 13- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theolãnh thổ; sử dụng tranh ảnh, bản đồ
22 Bài 21: Môi trường đới
lạnh
1 Kiến thức:
- Biết vị trí đới lạnh trên bản đồ
- Trình bày và giải thích (ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường đới lạnh,
- Biết được sự thích nghi của thực vật vàđộng vật với môi trường đới lạnh , một
số vấn đề lớn phải giải quyết ở đới lạnh
2 Kĩ năng: Đọc bản đồ; phân tích biểu
đồ nhiệt độ và lượng mưa; quan sát tranhảnh, nhận xét về một số cảnh quan; lập
sơ đồ về mối quan hệ giữa các thành phần tự nhiên
3 Thái độ : Giáo dục tình yêu thiên
nhiên, ý thức bảo vệ môi trường và các loài động vật quý hiếm
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề,
Tranh ảnh độngvật và thực vậtđới lạnh
Trang 14giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theolãnh thổ; sử dụng tranh ảnh, bản đồ
- Biết một số vấn đề lớn phải giải quyết
ở đới lạnh
2 Kĩ năng:
- Quan sát tranh ảnh, nhận xét hoạt độngkinh tế của con người ở đới lạnh (kinh tế
cổ truyền và hiện đại)
- Lập sơ đồ về mối quan hệ giữa tựnhiên và hoạt động kinh tế của conngười ở đới lạnh
3 Thái độ : Giáo dục tình yêu thiên
nhiên, ý thức bảo vệ môi trường
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề,giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theolãnh thổ; sử dụng tranh ảnh, bản đồ
GDMT (mục 2 )
24 Bài 23: Môi trường vùng
núi
1 Kiến thức:
- Trình bày và giải thích ở mức độ đơngiản một số đặc điểm tự nhiên cơ bảncủa môi trường vùng núi
- Biết được sự khác nhau về cư trú của
Bảng phụ
Tích hợp GDMT (mục 2 )
Trang 15con người ở một số vùng núi trên thếgiới.
2 Kỹ năng: Đọc sơ đồ phân tầng thựcvật theo độ cao ở vùng núi
3 Thái độ: Giáo dục tình yêu thiên
nhiên và ý thức bảo vệ môi trường
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề,
giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng so sánh các môi
trường địa lí
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung:giải quyết vấn đề, giaotiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theo lãnh thổ; sử dụng bản đồ
Trang 16- Biết được một số tiêu chí (chỉ số pháttriển con người) để phân loại các nướctrên thế giới thành 2 nhóm nước: pháttriển và đang phát triển
2 Kỹ năng:
- Đọc bản đồ về thu nhập bình quân đầungười của các nước trên thế giới
- Nhận xét bảng số liệu về chỉ số pháttriển con người (HDI) của một số quốcgia trên thế giới
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môi
trường
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề,
giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theolãnh thổ, sử dụng hình ảnh, sử dụng sốliệu thống kê, sử dụng bản đồ
27 Bài 26: Thiên nhiên châu
3 Thái độ:Giáo dục ý thức bảo vệ thiênnhiên và môi trường
4 Định hướng phát triển năng lực,
Bản đồ tự nhiên châu Phi
Trang 17Tuần 14
(Từ
26/11-01/12/2018)
phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề,
giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theolãnh thổ, sử dụng hình ảnh, sử dụng sốliệu thống kê, sử dụng bản đồ
28 Bài 27: Thiên nhiên châuPhi (tiếp theo)
1 Kiến thức: Trình bày và giải thích ởmức độ đơn giản đặc điểm của thiênnhiên Châu Phi
2 Kỹ năng: Phân tích một số biểu đồnhiệt độ, lượng mưa Châu Phi
3 Thái độ:Ý thức việc chia sẻ khó khăn
mà nhân dân Châu Phi phải gánh chịu
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề,
giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theo lãnh thổ; sử dụng hình ảnh, biểu đồ
Bản đồ tự nhiên châu Phi
29 Bài 28: Thực hành
Phân tích lược đồ phân bốcác môi trường tự nhiên,biểu đồ nhiệt độ, lượngmưa
1 Kiến thức:
- Hiểu rõ sự phân bố các môi trường tựnhiên Châu Phi, giải thích được nguyênnhân của sự phân bố đó
- Biết phân tích bản đồ khí hậu Châu Phi
và xác định vị trí trên bản đồ các môitrường tự nhiên Châu Phi
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng xác định các
môi trường tự nhiên; phân tích biểu đồnhiệt độ và lượng mưa của một địa điểm
Bản đồ tự nhiên châu Phi
Trang 18Tuần 15
(Từ
03/12-08/12)
3.Thái độ:Giáo dục ý thức bảo vệ thiên
nhiên và môi trường
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề,
giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theolãnh thổ, sử dụng biểu đồ
30 Bài 29: Dân cư, xã hộichâu Phi
1 Kiến thức: Trình bày và giải thích ở
mức độ đơn giản của đặc điểm cơ bản vềdân cư , xã hội châu Phi
2 Kỹ năng:
- Phân tích bảng số liệu về tỉ lệ gia tăng
dân số, tỉ lệ dân thành thị ở một số quốcgia châu Phi
- Sử dụng bản đồ, lược đồ dân cư châuPhi để hiểu và trình bày đặc điểm dân cưchâu lục
3.Thái độ: Ý thức được việc hậu quả của
“bùng nổ dân số”
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề,
giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theolãnh thổ; sử dụng biểu đồ, bản đồ
Lược đồ phân bố dân cư, đô thị châu Phi
Mục 1, phần a: không dạy
31 Bài 30: Kinh tế châu Phi 1 Kiến thức: Trình bày và giải thích ở
mức độ đơn giản đặc điểm kinh tế chung
và các ngành kinh tế của châu Phi
Lược đồ kinh tếChâu Phi
Tích hợp GDMT (mục 1,
Trang 193.Thái độ: Giáo dục ý thức trách nhiệm
phát triển đất nước
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề,
giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theolãnh thổ; sử dụng bảng số liệu, bản đồ
- Biết được châu Phi có tốc độ đô thị hóakhá nhanh và sự bùng nổ dân số đô thị
Nguyên nhân và hậu quả
2 Kỹ năng:
Phân tích bảng số liệu về tỉ lệ dân thànhthị ở một số quốc gia châu Phi
3.Thái độ: Giáo dục ý thức trách nhiệm
về vấn đề dân số và phát triển đất nước
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề,
giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theolãnh thổ; sử dụng bảng số liệu, bản đồ
Lược đồ kinh tếChâu Phi
Trang 20- Châu Phi: tự nhiên, dân cư, xã hội,kinh tế
2 Kỹ năng:
- Sử dụng bản đồ tự nhiên, kinh tế
- Phân tích bảng số liệu
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề,
giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theo lãnh thổ ; sử dụng biểu đồ, bản đồ
-Lược đồ các môitrường địa lí
- Bản đồ tự nhiên,dân cư châu Phi
34 Kiểm tra học kì I
1 Kiến thức: Kiêm tra các kiến thức
trọng tâm từ bài 19 đến bài 29
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng phân tích,tổng hợp
3 Thái độ:Tự giác, trung thực
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề,
giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng biểu đồ, bản đồ
Đề kiểm tra