Về kiến thức: - Trình bày được kiến thức phổ thông cơ bản về: - Trái Đất: Trái đất trong hệ mặt trời, hìnhdạng trái đất và cách thể hiện bề mặt trái đất trên bản đồ; các chuyển động của
Trang 1TRƯỜNG THCS QUÀI CANG TỔ: SINH - HÓA - ĐỊA
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Lớp: 6
Môn học: Địa Lý - Học Kì:II Chương trình: Cơ bản
Trang 2Năm học: 2010-20111.Môn học: Địa lí 2.Chương trình:
Cơ bản Nâng cao Khác
Học kỳ: II Năm học: 2010-2011 3.Họ và tên giáo viên: Nguyễn Hồng Nhung
Điện thoại:0977876039
Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn: Sinh - Hoá - Địa
Lịch sinh hoạt Tổ:
Phân công trực Tổ:
4 Chuẩn của môn học (Theo chuẩn do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành):
Sau khi kết thúc môn học, học sinh đạt được:
a Về kiến thức:
- Trình bày được kiến thức phổ thông cơ bản về:
- Trái Đất: Trái đất trong hệ mặt trời, hìnhdạng trái đất và cách thể hiện bề mặt trái đất trên bản đồ; các chuyển động của trái đất và hệ quả; cấu tạo của trái đất
- Các thành phần tự nhiên của Trái Đất ( địa hình, lớp vỏ khí, lớp nước , lớp đất và lớp vỏ sinh vật ) và mối quan hệ giữa các thành phần đó
b Về kỹ năng:
- Quan sát nhận xét các hiện tượng, sự vật địa lý qua hình vẽ, tranh ảnh mô hình
- Đọc bản đồ, sơ đồ đơn giản
- Tính toán
- Thu thập, trình bày các thông tin địa lý
x
Trang 3- Kĩ năng vận dụng kiến thức để giải thích các sự vật, hiện tượng địa lý ở mưc độ đơn giản
.Các chuẩn của môn học( theo chuẩn do Bộ GD-DT ban hành)
I Trái Đất T1 Hiểu biết về trái đất,
môi trường sống của con người, giải thích được tự nhiên
N1 Làm quen với sgk(Kênh chữ kênh hình) khả năng quan sát tìm tòi thông tin
T2 Biết vị trí Trái Đất trong hệ mặt trời; hình dạng và kích thứơc của trái đất
N2 Xác định được vị trí của trái đất trong hệ mặt trời trên hình vẽ
T3 Định nghĩa iết một đơn giản về bản đồ và biết
1 số yếu tố cơ bản của bản đồ
N3 Biết 1 số cơ bản về vẽ bản đồ
T4 Hiể u được định nghĩa đơn giản về tỉ lệ bản đồ? ý nghĩa hai tỷ lệ : số tỷ lệ và thước tỷ lệ
N4 Dựa vào tỷ lệ bản đồ, tính được khoảng cách trên thực tế và ngược lại
T5 biết và nhớ các quy định về phương huongs trên bản đò Hiểu 1 cách đơn giản về kinh độ vĩ độ toạ độ địa lí của 1 điểm.j
N5 Xác định được phương hướng toạ độ địa
lí của 1 điểm trên bản đồ
và quả địa cầu
T6 Biết 3 loại kí hiệu thường được sử dụng để thể hiện các đối tượng địa
lí trên bản đồ Một số dang kí hiệu các cách thể hiện độ cao địa hình trên bản đồ
N6 Biết cách đọc các ký hiệu trên bản đồ ,sau khi đối chiếu với bảng chú giải, đặc biệt là ký hiệu về
độ cao của địa hình
T7 Biết cách sử dụng địa bàn để tìm phương hướng của các đối tượng địa lý trên bản đồ
Biết đo các khoảng cách trên thực tế và tính tỷ lệ khi đua lên lược đồ
N7.Biết vẽ sơ đồ đơn giản của 1 lớp học
T8.Trình bầy được chuyển động tự quay quanh trục
và quanh mặt tròi của trái đất: hướng ,thời gian quỹ
N8 Sử dụng hình vẽ để
mô tả chuyển động tựu quay của trái đất và chuyển động của trái đất
Trang 4đạo và tính chất của chuyển động
Trình bầy được các hệ quả của trái đất
quanh mặt trời
dựa vào hình vẽ mô tả hướng chuyển động tự quay,sự lệch hướng chuyển động
T9.Hiểu được sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời
Nhớ vị trí xuân phân , hạ chí, thu phân và đông chí trên quỹ đạo của trái đất
N9 Biết sử dụng quả địa cầu để lạp lại hiện tượng chuyển động tịch tiến của trái đất trên quỹ đạo va chứng minh hiện tượng các mùa
T10 Biết được hiện tượng ngày đêm, đêm chênh lệch giữa các mùa là hệ quả của sự vận động của Trái đất quanh mặt trời
Có khái niệm về các đường chí tuyến bắc, chí tuyến nam, vòng cực bắc vòng cực nam
N10 Biết cách dùng quả địa cầu và ngọn đèn để giải thích hiện tượng ngày đêm dài ngắn khác nhau qua các mùa
T11 Biết và trình bày cấu tạo bên trong của trái đất gồm có 3 lớp: vỏ trái đất, lớp trung gian, và lõi hay (nhân) Mỗi lớp đều có những đặc tính riêng về
độ dày, về trạng thái , về vật chất và về nhiệt độ
N11 Biết cấu tạo trái đất được cấu tạo do 7 địa mảng lón và 1 số địa mảng nhỏ Các địa mảng này có thể di chuyển táh
xa nhau hoặc sô chờm vào nhau, tạo nên các dãy núi ngầm dưới đáy đại dương, các dãy núi nhỏ ở ven bờ các lục địa và sinh ra các hiện tượng núi lửa và động đất
T12 Biết được sự phân bố lục địa và đại dương trên
bề mặt trái đất, cũng như
2 nửa cầu bắc và nam
N12 Biết được tên và vị trí của 6 lục địa và 4 đại dương trên quả địa cầu hoặc trên bản đồ thế giới
II Các Thành Phần Tự
Nhiên Của Trái Đất.
T13 Hiểu nguyên nhân của việc hình thành địa hình trreen bề mặt trái đất
là do tác động của nội lực
và ngoại lực Hai lực này luôn luôn có tác động đối nghịch nhau
Hiểu sơ lược nguyên nhân sinh ra và tác hại của hiện
N13 Trình bày lại được nguyên nhân hình thành địa hình trên bề mặt trái đất và cấu tạo của một ngọn núi lửa
Trang 5tượng núi lửa, động đất.
T14 Phân biệt được độ
cao tuyệt đối và độ cao
tương đối của địa hình
Biết khái niệm núi và sự
phân loại núi theo độ cao,
sự khác nhau giữa núi già
và núi trẻ
Hiểu thế nào là địa hình
caxtơ
N14 Chỉ trên bản đồ thế giới một số vùng núi già
và một số dãy núi trẻ
T15 Nắm được đặc điểm
hình thái của 3 dạng địa
hình: Đồng bằng cao
nguyên, và đồi trên cơ sở
quan sát tranh và hình vẽ
N15 Chỉ được trên đồng bằng một số đồng bằng cao nguyên lớn ở trên thế giới và ở việt nam
T16 Hiểu được các khái
niệm: khoáng vật đá
khoáng sản , mỏ khoáng
sản
Biết phân loại các khoáng
sản theo công dụng
N16 Hiểu khoáng sản không phải là tài nguyrn
vô tận ,vì vậy con người phải biết khai thác chúng một cách tiết kiệm và hợp lí
T17 Biết được khái niệm
đường đồng mức
Biết được kĩ năng đo và
tính độ cao và tính được
khoảng cách trên thực địa
dựa vào bản đồ
N18 Biết đọc và sử dụng các bản đồ tỉ lrrj lớn có các đường đồng mức
T18 Biết được thành
phần củ lớp vỏ khí Trình
bày được vị trí , đặc điểm
của các tầng trong lớp vỏ
khí Biết được vị trí và vai
trò của lớp ozôn trong
tầng bình lưu
Giải thích được nguyên
nhân hình thành và tính
chất của các khối khí
nóng lạnh và lục địa đại
dương
N18 Biết sử dụng ình vẽ
để trình bày các tầng của lớp vỏ khí Vẽ được biểu
đồ tỉ lệ các thành phần của không khí
T19 Phân biệt và trình
bày được 2 khái niệm:
Thời tiết và khí hậu
Hiểu nhiệt độ không khí
là gì và nguyên nhân làm
cho không khí có nhiệt độ
N19 Làm quen với các dự báo thời tiết hàng ngày Bước đầu quan sát và ghi chép một số yếu tố thời tiết đơn giản
Trang 6Biết cách đo, tính nhiệt độ
trung bình ngày tháng
năm
T20 Nêu được khái niệm
khí áp
Hiểu và trình bày được sự
phân bố khí áp trên trái
đất, đặc biệt là tín phong
gió tây ôn đới và các vòng
hoàn lưu khí quyển
N20 Biết sử dụng hình vẽ
để mô tả hệ thống các loại gió trên Trái Đất và giải thích cac hoàn lưu khí quyển
T21 Nắm được các khái
niệm: Độ ẩm của không
khí , độ bão hoà hơi nước
trong không khí và hiện
tượng ngưng tụ của hơi
nước
Biết cách tính lượng mưa
trong ngày, trong tháng,
trong năm và lượng mưa
trung bình năm
N21 Biết đọc bản đồ phân bố lượng mưa và phân tích biểu đồ phân bố lượng mưa
T22.Biết cách đọc, khai
thác thông tin và rút ra
nhận xét về nhiệt độ và
lượng mưa của 1 địa
phương được thể hiện trên
biểu đồ
N22.Bước đầu biết nhận dạng biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở nửa cầu bắc
và nửa cầu nam
T23.Biết được 5 đới khí
hậu chính trên trái đất;
trình bầy được giới hạn và
đặc điểm của từng đới
N23.Nắm được 5 đới khí hậu chính trên trái đất
T24.Trình bầy được khái
niệm sông lưu vực sông,
hệ thống sông lượng
nước: nêu được mối liên
hệ giữa nguồn cung cấp
nước và chế độ nước
sông
Trình bầy được khái niệm
hồ: phân loại hồ căn cứ
vào nguồn gốc, tính chất
của nước
N24.Sử dụng mô hình để
mô tả hệ thống sông: sông chính , phụ lưu , chi lưu Nhận biết 1 số loại hồ qua tranh ảnh: hồ núi lửa ,
hồ băng hà,
T25.Biết được độ muối
của nước biển và đại
dương :nguyên nhân làm
cho độ muối của các biển
N25.nhận biết hiện tượng sóng biển và thuỷ triều qua tranh ảnh
Trang 7và đại dương không giống nhau
Trình bầy được 3 hình thức vận động của nước biển và đại dương là: sóng thuỷ triều và dòng
biển.nêu được nguyên nhâh sinh ra sóng biển, T26.Trình bày được hướng chuyển động của các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới Nêu được ảnh hưởng của dòng biển đến nhiệt
độ, lượng mưa của các vùng bờ biển tiếp cận với chúng
N26.Sử dụng bản đồ để kể tên 1 số dòng biển lớn và hướng chảy của
chúng :dòng biển gơn-xtrim
T27.Trình bầy được khái niệm lóp đát, 2 thành phần chính của đất
Trình bầy được 1 số nhân
tố hình thành đất
N27.Sử dụng tranh ảnh để
mô tả phẫu diện đất
T28.Trình bày được khái niệm lớp vỏ sinh vật, ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên và của con người đến sự phân bố thực vật
và động vật trên trái đất
N28.Mô tả 1 số cảnh quan trên thế giới
5 Yêu cầu về thái độ:
- Yêu quý Trái Đất - môi trường sống của con người, có ý thức bảo vệ các thành phần tự nhiên của môi trường
- Tham gia tích cực vào các hoạt động bảo vệ, cải tạo môi trường trong trường học, ở địa phương nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình cộng đồng
6 Mục tiêu chi tiết
Mục tiêu
Nội dung
MỤC TIÊU CHI TIẾT
lớp:6 có175 học sinh
Trang 819.Các mỏ
khoáng sản
học sinh nêu được các khái niệm;
khoáng sản, mỏ khoáng sán, mỏ nội sinh, mỏ ngoại sinh
kể tên và nêu được công dụng của 1 số loại khoáng sản phổ biến
130 HS, nhận biết 1 số loại khoáng sản qua mẫu vật
90HS, phân loại đượ các loại khoáng sản phổ biến
20.Thực
hành đọc
(hoặc lược
đồ)địa hình
tỉ lệ lớn
- học sinh.Biết cách tìm độ cao địa hình dựa vào đường đồng mức, biết cách tính
độ cao địa hình, nhận xét về độ dốc của địa hình dựa vào các đường đồng mức
-100 học sinh biết cách sử dụng bản đồ tỉ lệ lớn có các đường đồng mức ở mức độ đơn giản
90 học sinh biết cách tính độ cao địa hình
21.Lớp vỏ
khí
- học sinh biết được thành phần của không khí, tỉ lệ của mỗi thành phần trong lớp vỏ khí:
biết vai trò của hơi nước trong lớp vỏ khí
-Biết các tầng của lớp vỏ khí: tầng đối lưu, tầng bình lưu, các tầng cao và đặc điểm của mỗi tầng -Nêu được sự khác nhau về nhiệt độ, độ
ẩm của các khối khí:nóng, lạnh: đại dương, lục địa
-120 học sinh
Nêu được sự khác nhau
về nhiệt độ, độ ẩm của các khối khí:nóng, lạnh:
đại dương, lục địa
-70 học sinh quan sát nhận xét
sơ đồ, về các tầng của lớp vỏ khí
Trang 922.Thời tiết,
khí hậu và
nhiệt độ
không khí
- học sinh biết nhiệt
độ không khí: nêu được các nhân tố ảnh hưởng đến sự thay đổ của nhiệt độ không khí
130 học sinh quan sát, ghi chép 1 số yếu tố thời tiết đơn giản ở địa phương, qua quan sát thực tế hoặc qua bản tin dự báo thời tiết của tỉnh\ thành phố
105 học sinh tính nhiệt độ trung bình trong ngày, trong tháng, trong năm
23.Khí áp
và gió trên
TRÁI ĐẤT
- học sinh nêu được khái niệm khí áp và trình bầy được sự phân bố các đai khí
áp cao và thấp trên trái đất
- nêu được tên, phạm vi hoạt động
và hướng của các loại gió thổi thường xuyên trên trái đất
-130 học sinh hiÓu và trình bầy được sự phân
bố khí áp trên trái đất
100 học sinh biết
sử dụng hình vẽ
để mô tả hệ thống gió trên trái đất và giải thích các hoàn lưu khí quyển
24.Hơi nước
trong không
khí và mưa
- học sinh biÕt được
vì sao không khí có
độ ẩm và nhận xét được mối quan hệ giữa nhiệt độ không khí và độ ẩm
- trình bầy được quá trình tạo thành mây, mưa sự phân bố lượng mưa trên trái đất
-Nêu được sự khác nhau giữa thời tiết
và khí hậu
-125 học sinh
-Nêu được sự khác nhau giữa thời tiết và khí hậu
-Biết cách tính lượng mưa trong ngày, tháng, năm và lượng mưa trung bình năm
100 HS.Biết đọc bản đồ phân bố lượng mưa và phân tích biểu đồ lượng mưa
25.Thực
hành :Phân
tích biểu đồ
nhiệt độ ,
lượng mưa
- HS biÕt c¸ch đọc, khai thác thông tin
và rút ra nhận xét về nhiệt độ và lượng mưa của 1 địa phương được thể hiện trên biểu đồ
138 học sinh biết nhận dạng biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở nửa cầu bắc
và nửa cầu nam
130 HS đo tính được nhiệt độ và lượng mưa của từng tháng
Trang 1026 Các đới
khí hậu trên
trái đất
- HS Biết được 5 đới khí hậu chính trên trái đất: trình bầy được giới hạn
và đặc điểm của từng đới
120 Hs nhận xét được 5 đới khí hậu chính trên trái đất
27 Ôn tập - học sinh hệ thống
hóa và khắc sâu những kiến thức đã học
-biết vận dụng vào quá trình làm bài
-130 học sinh rèn luyện
kỹ năng khái quát hóa, trừu tượng hóa
130 HS vận dụng
lý thuyết để giải thích hiện tượng thực tế
28 Kiểm tra
45 phút
-Kiểm tra việc các
em nắm bắt kiến thức đến đâu
29 Sông và
hồ
- học sinh trình bầy được khái niệm sông, lưu vực sông,
hệ thống sông lưu lượng nước: nêu được mối quan hệ giữa nguồn cấp nước và chế độ nước sông
-Trình bầy được khái niệm hồ: phân loại hồ căn cứ vào nguồn gốc, tính chất của nước
100 HS sử dụng mô hình để mô tả hệ thống sông: sông chính, phụ lưu ,chi lưu
98 HS Nhận biết loại hồ qua tranh ảnh: hồ núi lửa , hồ băng hà
Trang 1130 Biển và
đại dưg. HS bieát được độ
muối của nước biển
và đại dương:
nguyên nhân làm cho độ muối của các biển và đại dương không giống nhau
- trình bày được 3 hình thức vận động của nước biển và đại dương là: sóng, thủy triều,và dòng biens nêu được nguyên nhân sinh ra sóng biển, thủy triều
và dòng biển
- 138 HS Trình bày được hướng chuyển động của các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương trên trên thế giới nêu được ảnh hưởng của dòng biển đến nhiệt độ, lượng mưa của các vùng bờ tiếp cận với chúng
135 HS.Nhận biết hiện tượng sóng biển và thủy triều qua tranh ảnh
- Sử dụng bản đồ
“các dòng biển trong đại dương thế giới” để kể tên 1 số dòng biển lớn và hướng chảy của chúng
31 Thực
hành: sự
chuyển
động của
các dòng
biển trong
đại dương
-148 HS Nêu được mối quan hệ giữa dòng biển nóng và lạnh với khí hậu của nơi chúng đi qua
- kể được tên 1 số dòng biển chính
138 HS xác định được vị trí , hướng chảy của các dòng biển nóng và lạnh trên bản đồ từ đó rút ra được nhận xét chung về hướng chảy của các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương trên thế giớí
100 HS,kể được tên 1 số dòng biển chính
32 Đất
Các nhân tố
hình thành
đất
148 HS Trình bày được khái niệm lớp đất, 2 thành phần chính của đất
-Trình bầy được 1
số nhân tố hình thành đất
-148 học sinh sử dụng tranh ảnh để mô tả phẫu diện đất
100 Hs giải thích được hiện tượng thực tế
Trang 1233 Ôn tập. -148 học sinh hệ
thống hóa và khắc sâu những kiến thức đã học
-biết vận dụng vào quá trình làm bài
-130 học sinh rèn luyện kỹ năng khái quát hóa, trừu tượng hóa
130 HS vận dụng lý thuyết để giải thích hiện tượng thực tế
34 Kiểm tra
học kỳ II
-kiểm tra việc các
em nắm bắt kiến thức được đến đâu
35 Lớp vỏ
sinh vật
Các nhân tố
ảnh hưởng
đến sự phân
bố thực vật
148 HS Trình bày được khái niệm lớp
vỏ soinh vật, ảnh hưởng của các nhân
tố tự nhiên và của con người đến sự phân bố thực vật và động vật trên trái đất
130 Hs mô tả được 1
số cảnh quan trên thế giới
7.Khung phân phối chương trình (dựa theo khung PPCT của Bộ GD-ĐT ban
hành)
Nội dung bắt buộc/số tiết
ND tự chọn
Tổng
số tiết Ghi chú
Lí
thuyết
Bài tập Thực
hành
Ôn tập Kiểm tra
có
17 Có 17 tiết trong
đó có 3 tiết thực hành và có 1 tiết kiểm tra 1 tiết và
2 tiết ôn tập và 1 tiết kiểm tra học