Kiến thức - Nêu được một số biểu hiện về sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường như: lấy vào khí ô - xi, thức ăn, nước uống; thải ra khí các – bo – níc, phân và nước tiểu.. Kĩ[r]
Trang 1TUẦN 1
Soạn: 28/8/2018 Giảng: Thứ năm ngày 30 tháng 8 năm 2018
(Học bài thứ hai)
*GDKNS: Thể hiện sự thông cảm Xác định giá trị Tự nhận thức về bản thân.
- Đọc rành mạch, trôi chảy Đọc lưu loát cả bài và biết cách đọc phù hợp vớilời lẽ, tính cách của mỗi nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn )
- Bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài (Trả lời được các câu hỏicuối bài)
3 Thái độ
Giáo dục HS biết thương yêu người khác
II Đồ dùng dạy học
GV: Tranh minh họa trong SGK.(Phần mở đầu); bảng phụ ghi nội dung bài
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sách giáo khoa của HS
3 Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài:
+ Giới thiệu SGK Tiếng Việt 4 và các kí
hiệu SGK
+ Giới thiệu chủ điểm với tranh minh hoạ
+ Giới thiệu trích đoạn : Dế Mèn Bênh
vực kẻ yếu
3.2 Hướng dẫn luyện đọc:
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tóm tắt ND bài, HD giọng đọc chung
- HD chia đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp
- GV Y/C HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 (kết
hợp giải nghĩa từ)
- Cho HS đọc bài theo cặp
- Gọi đại diện nhóm đọc lại đoạn
- Thực hiện, nhận xét
Trang 23.3 Tìm hiểu bài. - Đọc thầm cả bài
- Truyện có những nhân vật nào? - HS : Dế Mèn, Nhà Trò, bọn nhện
- Kẻ yếu được Dế Mèn bệnh vực là ai? - HS: Chị Nhà Trò
+ Dế Mèn nhìn thấy Nhà Trò trong hoàn
cảnh nào?
- Nhà Trò đang gục đầu ngồi khóc tỉ
tê bên tảng đá cuội
- Theo dõi, đặt câu với từ mới+ Dế Mèn đã thể hiện tình cảm gì khi nhìn
- Gọi HS đọc đoạn 4: - 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
+ Trước tình cảnh đáng thương của Nhà
Trò, Dế Mèn đã làm gì?
- Xoè 2 càng, nói với chị Nhà Trò:
" Em đừng sợ cậy khoẻ ăn hiếp kẻ yếu"
+ Lời nói và việc làm của Dế Mèn cho em
biết Dế Mèn là con vật như thế nào?
- Có tấm lòng hào hiệp, dũng cảm, bênh vực người yếu hơn mình
- Nêu ý đoạn 4: Ca ngợi Dế Mèn cótấm lòng nghĩa hiệp
+ Qua câu chuyện tác giả muốn nói lên
Trang 3III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sách vở đồ dùng học tập của
HS
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức
- HD làm bài tập:
+ Bài 1 : Viết số thích hợp
- Gọi HS nêu y/c
- HD làm bài vào bảng con, 1em lên bảng
làm
- Bổ sung, kết luận:
a 20 000; 40 000; 50 000; 60 000
b 38 000; 39 000; 40 000; 42 000
+ Bài 2 : Viết theo mẫu.
- Gọi HS nêu y/c
- HD làm bài vào SGK, 1em lên bảng
làm
- Bổ sung, củng cố cách đọc, viết các số
có 4, 5 chữ số
+ Bài 3 + 4.
- Gọi HS nêu y/c
- Hướng dẫn HS đồng thời 2 bài
- Giao việc cho HS
- Y/cầu HS làm bài vào vở
Trang 4- Có ý thức bảo vệ những yếu tố cần cho sự sống của con người.
*GDKNS: Mối quan hệ giữa con người với môi trường: Con người cần đến không khí, thức ăn, nước uống từ môi trường
II- Đồ dùng dạy học.
- HS: VBT (HĐ 2)
III- Hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sách vở của HS
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài :
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức
* Hoạt động 1: Động não.
+ Kể ra những thứ các em cần dùng hàng
ngày để duy trì sự sống của mình
- GV nhận xét, kết luận:
*GD: Mối quan hệ giữa con người với
môi trường: Con người cần đến không
khí, thức ăn, nước uống từ môi trường
* Hoạt động 2 : Làm việc với vở bài
- Chuẩn bị
- Nghe
- HS trả lời, bổ sung Những điều kiện cần để con người sống và phát triển là : + ĐK vật chất: thức ăn, nước uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các phương tiện đi lại
+ ĐK tinh thần, văn hoá, xã hội, như tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, cácphương tiện học tập , vui chơi giải trí,
- 1HS nhắc lại kết luận trên
Trang 5tập và SGK.
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Cách tiến hành: Cho HS làm việc với
VBT theo nhóm 2
- Cùng HS nhận xét, trao đổi, chữa bài
+ Như mọi sinh vật con người cần gì
- Con người cần: các yếu tố: 6 - 13
- Chốt lại nội dung chính cần nhớ
3 Củng cố.
- Con người cần điều kiện gì để sống ?
Chúng ta cần bảo vệ các điều kiện đó
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em mau tiến bộ, được mọi người
III- Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sách vở của HS.
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức
* Hoạt động 1: Xử lý tình huống.
- Cách tiến hành
- HS thực hiện
- Nghe
Trang 6+ Cho HS quan sát tranh SGk, đọc nội
dung tình huống
- Cả lớp quan sát
- 1,2 học sinh đọc tình huống
Theo em, bạn Long có thể có những
cách giải quyết nào?
- Nhiều học sinh trả lời với các cách giảiquyết khác nhau
- Ghi tóm tắt các cách giải quyết: a- Mượn tranh ảnh của bạn để đưa cô
- Cho HS thảo luận nhóm câu 2 - Các nhóm thảo luận
- Gọi đại diện trả lời: - Đại diện nhóm trả lời
- Kết luận
- Lớp trao đổi, bổ sung
Cách giải quyết (c) phù hợp, thể hiện
- GV kết luận: Việc (c): "Không chép
bài của bạn trong giờ kiểm tra " là trung
thực trong học tập Việc a, b, d thiếu
- GV chia nhóm 2, tổ chức thảo luận
- 2 em nêu yêu cầu
- HS thảo luận, lựa chọn ý kiến nêu trong nhóm và giải thích lí do sự lựa chọn đó
Trang 7- Nêu những hành vi của bản thân mà
em cho là trung thực ?
- HS trả lời nối tiếp, lớp nhận xét, BS
- Nêu những hành vi thiếu trung thực
*GDQPAN: Nêu những tấm gương nhặt
được của rơi trả lại người mất
3 Củng cố
- Vì sao phải trung thực trong học tập? Em
đã trung thực trong học tập chưa ?
(Học bài thứ ba)
Luyện từ và câu: Tiết 1
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức
ghi nhớ HS giải được câu đố ở bài tập 2
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra đồ dùng môn học
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức
Trang 8- Ghi kết quả đánh vần: bờ- âu- bâu-
huyền- bầu
- Dùng phấn màu ghi vào sơ đồ bảng phụ
- Tiếng bầu gồm mấy bộ phận đó là
+ Trong tiếng bộ phận nào không thể
thiếu, bộ phận nào có thể thiếu?
- GV chốt ý 2 - ghi nhớ
* Hoat đông 2: Luyện tập.
- Bài 1 + 2 Ghi kết quả phân tích
- Thảo luận nhóm 2 và trả lời:
- Tiếng bầu gồm 3 bộ phận: Âm đầu, vần, thanh
- Mỗi bàn phân tích 1 tiếng điền vào VBT
- HS nêu
- thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác, giống, nhưng, chung, một, giàn
- Tiếng ơi - khuyết âm đầu
- Vần và thanh là không thể thiếu, âm đầu có thể thiếu
- 4HS nhắc lại ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu bàì tập
- Phân tích tiếng theo mẫu SGK
- HS làm bài tập 1 vào VBT, HS nhanh làm cả bài 2
Trang 9- Nắm được chơi trò chơi, rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn.
3 Thái độ
Có thái độ học tập đúng đắn
II Địa điểm - phương tiện: - Sân trường sạch sẽ, an toàn.
- 3 quả bóng nhựa (HĐ 2)
III Các hoạt động dạy học
- GV phổ biến nội dung chương trình
học: Thời lượng học 2tiết/ tuần
Học 35 tuần = 70 tiết
- Nội dung gồm: ĐHĐN, Bài TDPTC;
bài RLKN cơ bản; Trò chơi vận động,
đá cầu, hoặc ném bóng
- Theo dõi
- Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện:
Quần áo gọn gàng, không đi dép lê, phải
đi giày hoặc dép quai hậu, phải xin phép
khi đi ra vào lớp
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số
có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số
- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100000
3 Thái độ : Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ bài tập 5.
III Các hoạt động dạy học
Trang 10Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
+ Bài 1: (Cột 1) Tính nhẩm: - 1 em nêu yêu cầu
- GV cho HS thực hiện theo hình thức
+ Bài 2 a Đặt tính rồi tính. - 1 em nêu yêu cầu
- HD làm bài vào vở nháp - HS làm ý a; HS nhanh làm ý b vào
nháp
- Hướng dẫn học sinh chữa bài trên
bảng lớp kết hợp nêu cách đặt tính và
thực hiện tính
- Bổ sung, chốt nội dung cần nhớ
- Cả lớp theo dõi, nhận xét và nêu lần lượt các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
- Nhận xét
- Theo dõi
+ Bài 3 dòng 1 + 2: (<, >, =) ? - HS đọc yêu cầu bài
- HD làm bài vào vở - Cả lớp làm bài vào vở.(HS làm 2
dòng; HS nhanh làm cả 3 dòng, dòng 3 điền dấu vào SGK và nêu miệng kết quả)
- Hướng dẫn HS đồng thời hai bài tập
- Giao việc cho HS
GV yêu cầu HS tự làm bài:
Trang 11III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
- Kiểm tra Sách vở học môn Lịch sử
và Địa lí
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức
* Hoạt đông 1: Vị trí, giới hạn dân cư
của đất nước ta.
+ Nêu hình dạng của nước ta? - Hình chữ S
+ Xác định giới hạn của nước ta? - Phía Bắc giáp TQ, phía Tây giáp Lào
và Cam-pu-chia, phía Đông và Nam là vùng biển
- Cho HS xác định trên bản đồ tự nhiên - Nhiều HS lên chỉ trên bản đồ
+ Em đang sống ở nơi nào trên đất
nước ta?
- Phía Bắc Bắc Bộ
+ Nước Việt Nam có bao nhiêu dân tộc
? Em thuộc dân tộc nào?
- 54 dân tộc
+ Kể tên một số dân tộc mà em biết? - Tày, Thái, Nùng, Hmông, Dao,
* Hoạt đông 2 Mỗi dân tộc trên đất
nước Việt Nam có nét văn hoá riêng,
Trang 12song đều có chung một lịch sử Việt
Nam, 1 Tổ quốc Việt Nam.
- Cho HS quan sát tranh, ảnh về cảnh
sinh hoạt của một dân tộc nào đó và
mô tả bức tranh đó
- Thảo quan sát tranh ảnh sau đó trình bày trước lớp
- Nhắc lại kết luận 2 ở trên
* Hoạt đông 3 Môn lịch sử và địa lí
lớp 4 giúp em hiểu điều gì?
- Để có cuộc sống tươi đẹp như hôm
nay ông cha ta phải làm gì?
- Lao động, đấu tranh, dựng nước và giữ nước
+ Vì sao em biết được điều đó? - Học lịch sử và địa lí
+ Môn lịch sử và địa lí giúp em hiểu
- Giáo dục HS có lòng nhân ái đối với mọi người
*GD: Ý thức BVMT, khắc phục hậu quả do thiên nhiên gây ra (lũ lụt)
II Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh minh hoạ SGK.( HĐ1)
III Các hoạt động dạy học.
1 Bài mới
1.1.Giới thiệu chuyện.(SGV)
1.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức
* HĐ1: Giáo viên kể chuyện.
- Lần 1: Không dùng tranh.
- Lần 2: Kể theo tranh kết hợp giải
nghĩa: Cầu phúc, giao Long, bà goá,
- HS lắng nghe
- Theo dõi
Trang 13bâng quơ, làm việc thiện (SGV ).
* HĐ 2: Tìm hiểu chuyện:
+ Bà cụ ăn xin xuất hiện ntn? - Không biết bà từ đâu đến: gớm ghiếc,
lở loét, hôi,
+ Mọi người đối xử với bà ntn? - Ai cũng xua đuổi
+ Ai đã cho bà cụ ăn nghỉ? - Mẹ con bà goá
+ Chuyện gì xảy ra trong đêm? - Chỗ bà cụ nằm sáng rực lên con
* HĐ3: Hướng dẫn HS kể từng đoạn.
- Chia nhóm 4: - Mỗi em kể 1 tranh sau đó 1 em kể lại
cả truyện
* HĐ 4 Hướng dẫn kể chuyện.
- Thi kể chuyện theo tranh và kể cả
- Cho HS bình chọn bạn kể chuyện hay
nhất và HS hiểu câu chuyện nhất
- Bổ sung, tuyên dương HS thực hiện
- HD chuẩn bị bài Nàng tiên ốc (18)
- Ca ngợi lòng nhân ái của con người Khẳng định lòng nhân ái sẽ được đền đáp
(học bài thứ tư)
Tập đọc: Tiết 2
MẸ ỐM
I Muc tiêu:
1 Kiến thức:
Trang 14- Hiểu ý nghĩa của bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm.
2 Kĩ năng:
- Đọc rành mạch, lưu loát, trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ và câu Biết đọc diễn cảm bài thơ Học thuộc lòng bài thơ
3 Thái độ:
*GD: Thể hiện sự thông cảm Xác định giá trị Tự nhận thức về bản thân
- Biết yêu thương cha mẹ
II đồ dùng day hoc:
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, bảng phụ ghi nội dung bài
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc bài “Dế
Mèn bênh vực kẻ yếu” Trả lời câu hỏi
liên quan đến nội dung bài
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, ghi đầu bài
3.2 Hướng dẫn luyện đọc:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Tóm tắt nội dung bài, hướng dẫn đọc
- Gọi HS chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp 7 khổ thơ trong
bài (đọc 2 lượt) Kết hợp sửa lỗi phát
âm và cách đọc cho HS; nêu câu hỏi
tích hợp các phân môn
- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
- Đọc mẫu toàn bài
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- 1 HS đọc toàn bài
- Nghe
- Đọc 2 khổ thơ đầu: - 1 Hs đọc to, lớp đọc thầm
+ Bài thơ cho ta biết chuyện gì? - Mẹ bạn nhỏ bị ốm, ai cũng quan tâm
lo lắng cho mẹ
- Em hiểu những câu thơ sau nói lên
điều gì? " lá trầu khô giữa cơi trầu
sớm trưa"
*GD: Xác định giá trị của người mẹ
- Vì mẹ ốm không ăn được trầu, không được đọc truyện Kiều, mẹ không làm việc được
+ Em hãy hình dung khi mẹ không bị
ốm thì lá trầu, truyện Kiều, ruộng vườn
- Lá trầu xanh mẹ ăn hàng ngày, Truyện Kiều mẹ lật giở từng trang
Trang 15sẽ ntn?
+ Em hiểu "lặn trong đời mẹ"? - Những vất vả nơi ruộng đồng qua
ngày tháng để lại trong mẹ, mẹ ốm.+ Mẹ bị ốm mọi người quan tâm ntn?
*GD: Thể hiện sự thông cảm
- Đến thăm cho trứng, cho cam, anh y
sĩ đến khám
+ Những việc làm đó nói lên điều gì? - Tình làng, nghĩa xóm sâu nặng
+ Những câu thơ nói lên tình yêu
thương của bạn nhỏ đối với mẹ ?
- Câu thơ 15,16,17,18 và khổ thơ 6.+ Bài thơ muốn nói với các em điều gì?
- Chốt, gắn bảng ghi sẵn nội dung bài:
Tình cảm yêu thương sâu sắc, và tấm
lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ đối
với mẹ bị ốm (bảng phụ).
*GD: Tự nhận thức về bản thân biết
yêu thương chăm sóc mẹ mình khi ốm
- Tình cảm giữa người con đối với mẹ; Tình cảm làng xóm
- 2HS nhắc lại nội dung
c Hoạt động 3 Hướng dẫn đọc diễn
- Liên hệ giáo dục HS về tình cảm đối
với người thân trong gia đình
5 Dặn dò:
- HD học ở nhà, chuẩn bị bài giờ sau
- 1HS nhắc lại nội dung bài
- Tính giá trị của biểu thức
- Tìm thành phần chưa biết, giải bài toán có lời văn
2 Kỹ năng :
- Vận dụng kiến thức vào làm bài tập chính xác
Trang 163 Thái độ:
- Tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ bài 3cd, bài 4, 5
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS làm bảng con, 1em lên bảng
- Yêu cầu hs tự nhẩm và ghi kết quả vào
SGK
- Ghi bảng kết quả
- Bổ sung, chốt lại kết quả đúng
- Hs làm bài rồi nêu kết quả tiếp sức
Trang 17- Hiểu được những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện Phân biệt được văn
kể chuyện với những loại văn khác
2 Kĩ năng
- Bước đầu kể lại được một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến
1 - 2 nhân vật và nói lên được một điều có ý nghĩa
3 Thái độ
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ ghi ghi nhớ
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho HS kể lại câu chuyện : Sự tích
hồ Ba Bể
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức
- Báo cáo kết quả:
+ Câu chuyện có những nhân vật nào?
- Bà cụ ăn xin, mẹ con bà nông dân; những người dự lễ hội (bảng phụ)
+ Các sự việc xảy ra và kết quả ntn? - Bà cụ xin ăn trong ngày hội cúng phật
nhưng không ai cho Hai mẹ con cho bà
cụ ăn xin ăn và ngủ trong nhà bà ăn xin hiện hình 1 con giao long lớn; sáng sớm, bà già cho 2 mẹ con gói tro và 2 mảnh vở trấu; Nước lụt chèo thuyền cứu người
+ Nêu ý nghĩa của chuyện? - 2HS nêu
Trang 18- Bài Hồ ba Bể có phải là bài văn kể chuyện không ? vì sao?
+ Bài văn có nhân vật không? - Không
+ Bài văn có kể các sự việc xảy ra đối
với nhân vật không?
b Hoạt động 2: Ghi nhớ:
III Hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Giống như TV, ĐV, con người cần gì
Trang 192 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức
a Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự trao đổi
chất ở người.
- Hướng dẫn QS tranh 1 (sgk)để biết:
Trong quá trình sống của mình, cơ thể
lấy vào và thải ra những gì?
- Nghe
- Thảo luận nhóm 2 và dựa vào tranh trả lời sau đó nêu kết quả
- GV chốt lại ý: + Hàng ngày, cơ thể
phải lấy từ môi trường thức ăn, nước
uống, khí ô xi và thải ra môi trường
phân, nước tiểu, khí các - bon - níc
*GD: Mối quan hệ giữa con người với
môi trường: Con người cần đến không
khí, thức ăn, nước uống từ môi trường
- Cho nhiều học sinh nhắc lại
- Lắng nghe
- Yêu cầu HS đọc mục bạn cần biết:
- Quá trình trao đổi chất là gì?
- HS đọc
b Hoạt động 2: Trò chơi : Ai nhanh hơn.
- Chơi theo N4:
- Các nhóm 4 thảo luận về sơ đồ trao
đổi chất giữa cơ thể người và môi
trường trong thời gian 30 giây và điền
vào chỗ các chất lấy vào, thải ra của
Luyện từ và câu: Tiết 2
LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nhận biết được các tiếng có vần giống nhau ở BT2,BT3
2 Kĩ năng