1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Side bai ging k nang giao tip

47 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang phục chỉnh tề Tính cách cá tính TẦM QUAN TRỌNG CỦA GIAO TIẾP cần sự chủ động đối với mọi người trong một mối quan hệ nào đó, => có qua có lại, rèn luyện khả năng diễn đạt cái mìn

Trang 1

“uốn lưỡi 7 lần, trước khi nói”

“ăn coi nồi, ngồi coi hướng”

“nhất ngôn cửu đỉnh, tứ mã nan truy”

“Nụ cười = 10 thang thuốc bổ”

Tại sao chúng ta phải quan tâm đến kỹ năng giao tiếp?

Trang 2

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

CĐ 1:Tổng quan về giao tiếp

CĐ2: Các kỹ năng trong giao tiếp

CĐ 3: Các ứng dụng giao tiếp

- Bài kiểm tra: 4 điểm

- Thi cuối kỳ: 6 điểm

Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng!

HÌNH THỨC ĐÁNH GIÁ

• Giải quyết tình huống CÁ NHÂN: 4 đ

=> Hình thức: Nộp kết quả thảo luận cho GV tại lớp.

• Làm bài thi (tự luận) cuối kỳ: 6 điểm (đề mở)

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 ALLAN PEASE Ngôn ngữ của cử chỉ, và y nghĩa của cử chỉ trong giao tiếp Nhà xuất bản Đà Nẵng 1995.

2 BRANDON TOROPOV Nghệ thuật giao tiếp hữu hiệu nơi công sở Nhà xuất bản Trẻ 2001

3 DALE CARNEGIE Đắc nhân tâm bí quyết thành công Nguyễn Hiến Lê dịch

Nhà xuất bản Văn Hoá 2006

4 Ths Nguyễn Thị Thu Hiền Tâm lí học quản trị kinh doanh Nhà xuất bản Thống

Kê 2000.

5 Ths Nguyễn Thị Thu Hiền Giao tiếp trong kinh doanh Trường Đại Học bán công Marketing TP Hổ Chí Minh 2005

6 Ths Nguyễn Thị Thu Hiền Nghệ thuật thương lượng, đàm phán trong kinh doanh

Trung tâm phát triển khoa học kinh tế - Viện nghiên cứu chân Á 2007

7 Đại học HARVARD Giao tiếp thương mại NXB Tổng hợp TP HCM 2006.

Trang 3

BÀI TẬP : Xếp các nhân tố/ kỹ năng theo tầm quan trọng 1=>10

Kỹ năng giao tiếp bằng văn bản Kinh nghiệm việc làm Tay nghề kỹ thuật Tính bền bỉ, quả quyết

Kỹ năng giao tiếp bằng miệng Mức độ nhiệt tình

Tư cách đĩnh đạc Nhiều bằng cấp chuyên môn.

Trang phục chỉnh tề Tính cách cá tính

TẦM QUAN TRỌNG CỦA GIAO TIẾP

cần sự chủ động đối với mọi người trong một mối quan hệ nào đó, => có qua có lại,

rèn luyện khả năng diễn đạt cái mình cần, muốn ở mọi người xung quanh => việc to lớn hơn

Trang 4

Giao tiếp là gì ???

Giao tiếp là sự tiếp xúc, chia sẻ ý nghĩ, tình

cảm, thông tin…với một hoặc nhiều người, với

môi trường

KHÁI NIỆM GIAO TIẾP

• Giao tiếp là hành vi và quá trình trao đổi thông tin với nhau,nhận thức, đánh giá về nhau, tác động qua lại, ảnh hưởnglẫn nhau (Hà Nam Khánh Giao, 2014)

• Giao tiếp là hoạt động xác lập và vận hành các mối quan hệ

xã hội giữa người với người hoặc giữa người với các yếu tố

xã hội nhằm thoả mãn những nhu cầu nhất định (Vũ Huy

Từ, 2014)

Trang 5

Mục tiêu của giao tiếp

• Giúp người nghe hiểu những dự định của chúng ta;

(Anh hiểu ý tôi muốn nói là gì không)

• Có được sự phản hồi từ người nghe;

(Anh có ý kiến gì từ đề xuất của tôi)

• Duy trì mối quan hệ tốt đẹp với người nghe

(Vậy chúng ta sẽ tiến hành các bước sau đây)

• Truyền tảiđược những thông điệp

2 1

NỘI DUNG TÂM LÝ GIAO TIẾP Thông báo thông tin mới Thay đổi hệ thống động cơ và giá trị Kích thích, động viên hành độngPHÂN LOẠI GIAO TIẾP

Phân loại trong giao tiếp được chia làm 7 loại khác nhau:

1 Nội dung tâm lý giao tiếp

Trang 6

2

1

ĐỐI TƯỢNG HOẠT ĐỘNG GIAO TIẾP

Giao tiếp liên nhân cách (2 – 3 người)

Giao tiếp xã hội

PHÂN LOẠI GIAO TIẾP

Giao tiếp nhóm

TÍNH CHẤT TIẾP XÚCPHÂN LOẠI GIAO TIẾP

GIAO TIẾP TRỰC TIẾP:

=>các đối tác gặp gỡ, trao đổi vớinhau mặt đối mặt

-Giao tiếp bằng lời: biểu đạt bằng từ ngữ

- Giao tiếp không lời: cử chỉ, nét mặt…

GIAO TIẾP GIÁN TIẾP:

qua điện thoại, thư tín, email,…

HÌNH THỨC GIAO TIẾPPHÂN LOẠI GIAO TIẾP

Giao tiếp chính thức Giao tiếp không chính thức

CÂU HỎI: trong xã hội hiện đại, giữa giao tiếp trực tiếp giao tiếp gián tiếp giao tiếp nào hiệu quả hơn và phổ biến hơn?

tại sao?

GIAO TIẾP CHÍNH THỨC: trực tiếp từ người nói, thông tin này được thể hiện hoặc diễn ra tại một địa điểm phù hợp

ví dụ: sếp giao một việc cụ thể cho nhân viên,thông báo họp,

GIAO TIẾP KHÔNG CHÍNH THỨC: thông tin được đến thông qua một nhân tố trung gian trong một địa điểm không phù hợp

ví dụ: bàn việc trên bàn nhậu

Trang 7

• Địa điểm, giờ giấc, người dự định sẵn

• Có nội dung truyền đạt

• Thông thường có một kết quả mong muốn

• Kết quả luôn được ghi nhận

• Hội họp, kiểm điểm…

20

Kênh không chính thức

• Không định trước nơi chốn, giờ giấc, thính giả

• Kết quả ít khi được ghi nhận

• Trao đổi nơi cầu thang, ngoài hành lang, trên đường về, quán cà phê, trong bữa ăn…

21

Trang 8

Giao tiếp ở thế yếu

PHÂN LOẠI GIAO TIẾP

Giao tiếp ở thế cân bằng

4 3 2

1 Giao tiếp kiểu Thắng – Thắng Giao tiếp kiểu Thắng - Thua Giao tiếp kiểu Thua – Thắng Giao tiếp kiểu Thua - Thua

PHÂN LOẠI GIAO TIẾP

THÁI ĐỘ VÀ SÁCH LƯỢCGIAO TIẾP ĐẶC ĐIỂM CỦA HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN, TỔ CHỨC

PHÂN LOẠI GIAO TIẾP

Giao tiếp sư phạmGiao tiếp ngoại giaoGiao tiếp kinh doanh

Trang 9

CẤU TRÚC CỦA HOẠT ĐỘNG GIAO TIẾP

1 QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI THÔNG TIN

Quá trình trao đổi thông tin

Nhiễu

Thông điệp

Phản hồi Người truyền thông tin Người nhận thông tin

3 CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH

1 Sender: Người gửi thông điệp

2 Message: Thông điệp

3 Channel: Kênh truyền thông điệp

4 Receiver: Người nhận thông điệp

5 Feedback: Những phản hồi

6 Context: Bối cảnh

Vẽ sơ đồ quá trình trao đổi thông tin, trình bày các yếu

tố của quá trình, ví dụ

quá trình trao đổi phải có ít nhất 2 chủ thể (ct1, ct2), dựa

trên nội dung và phương tiện giao tiếp trong môi trường

nội dung: trao đổi cách thức trình bày, giải bài tập

phương tiện: zalo, trao đổi trực tiếp

môi trường: phòng học, online, quán cà phê

Hiện tượng nhiễu là hiện tượng gì? những nguyên nhân gây ra hiện tượng nhiễu trong quá trình trao đổi thông tin giữa các chủ thể?

là m ộ t hi ệ n t ượ ng tiêu c ự c đ v các ch ủ th ể giao ti ế p, làm cho các

ch ủ th ể không đạ t đượ c m ụ c đ ích gt mà mình mong mu ố n nguyên nhân:

y ế u t ố khách quan: khác bi ệ t ngôn ng ữ ,v ă n hóa vùng mi ề n (ví d ụ :

Trang 10

Người gửi

• Để trở thành một người giao tiếp tốt,

trước tiên bạn phải tạo được sự tin

tưởng Trong lĩnh vực kinh doanh,

điều này bao gồm việc thể hiện

những hiểu biết của bạn về chủ đề,

người tiếp nhận và bối cảnh truyền

đạt thông điệp.

Người nhận thông điệp

• Những thông điệp sau đó được truyền đạt đến ngườinhận Không nghi ngờ gì là bạn sẽ trông chờ ở họnhững phản hồi

• Hãy luôn nhớ là bản thân người nhận thông điệpcũng tham gia vào quá trình này với những ý tưởng

và tình cảm có thể làm ảnh hưởng đến cách họ hiểuthông điệp của bạn cũng như cách họ phản hồi lạithông điệp đó

• Để thành công, bạn cũng nên nghiên cứu trướcnhững yếu tố này để hành động một cách hợp lý

Thông điệp

• Thông điệp luôn luôn có cả yếu tố trí tuệ

và tình cảm trong đó, yếu tố trí tuệ để chúng ta có thể xem xét tính hợp lý của

nó và yếu tố tình cảm để chúng ta có thể

có những cuốn hút tình cảm, qua đó thay đổi được suy nghĩ và hành động.

Trang 11

Những phản hồi

• Người tiếp nhận sẽ có những phản hồi, bằng lời

hay các hình thức khác đối với thông điệp của

bạn.

• Hãy chú ý sát sao đến những phản hồi này bởi

nó thể hiện rõ ràng nhất việc người tiếp nhận

thông điệp có hiểu chính xác thông điệp của bạn

hay không.

Điều gì làm cho giao tiếp khó hiểu?

• Thiếu một khung liên hệ cụ thể và khác nhau

• Những hình thức giao tiếp không bằng từ ngữ

do văn hóa khác nhau

• Ví dụ:

• Người VN hay cười? Ý nghĩa gì?

• Người ngoại quốc hay nhìn vào mắt mình?

Trang 12

Giao tiếp kém có thể dẫn dến nhầm lẫn, đau buồn, mất lòng tin,

lãng phí thời gian, tốn kém chi phí, tạo ra hình ảnh xấu truớc

công chúng…

Theo bạn những yếu tố nào dẫn dến giao tiếp thất bại ?

Một số yếu tố dẫn đến giao tiếp thất bại:

- Thông điệp đưa ra sai.

- Sử dụng phương pháp giao tiếp sai.

- Thông điệp không gửi đúng đối tượng.

- Không có thông điệp nào đuợc đưa ra.

- Sự kết hợp của tất cả các yếu tố trên

3 QUÁ TRÌNH TÁC ĐỘNG QUA LẠI LẪN NHAU

- Sự lây lan tâm lý-Ám thị trong giao tiếp-Áp lực nhóm-Bắt chước-Thuyết phục

1 S ự lây lan tâm lý: là s ự tác độ ng làm thay đổ i hành vi, quy ế t đ inh

c ủ a cá nhân đ ó

ví d ụ : bu ồ n ng ủ -> ngáp ->m ọ i ng ườ i xung quanh ngáp theo

d ị ch t ả heo châu phi -> nghe m ọ i ng ườ i xung quanh bàn tán -> nghi ng ờ -> không mua th ị t heo n ữ a

rate 5*, l ượ t đ ánh giá, flolow, -> tin t ưở ng -> mua hàng

ví d ụ : s ự du nh ậ p v ă n hóa c ủ a các qu ố c gia khác vào Vi ệ t Nam,

tr ẻ em b ắ t ch ướ c cha m ẹ , c ạ nh tranh s ả n ph ẩ m gi ữ a các nhãn hàng (vinamilk >< Th truemilk)

5 Thuy ế t ph ụ c: là th ự c hi ệ n hành vi theo l ờ i đề ngh ị c ủ a m ộ t ch ủ

th ể m ộ t cách t ự nguy ệ n, không có s ự ph ả n bác

ví d ụ : thuy ế t ph ụ c nhà phân ph ố i đầ u t ư cho s ả n ph ẩ m c ủ a mình.

Trang 13

PHƯƠNG TIỆN GIAO TIẾP

Phương tiện giao tiếp ngôn ngữ

1 Nội dung của ngôn ngữ

2 Tính chất của ngôn ngữ

3 Điệu bộ khi nói

Phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ

Nét mặt: (Vui mừng - Buồn - ngạc nhiên - Sợ hãi - tức giận - Ghê tởm

…khoảng 2000 nét mặt)  biểu hiện thái độ, cảm xúc, và cá tính

Nụ cười: Có bao nhiêu kiểu cuời thì có bấy nhiêu cá tính Cuời mỉm - cuời

thoải mái – cuời nhếch mép, cuời giòn tan, cuời tươi tắn – cuời đôn hậu -cuời gằn – cuời chua chát…

Ánh mắt: Thể hiện cá tính con nguời.

- Ánh mắt: Nhìn lạnh lùng – nhìn thẳng – nhìn soi mói – nhìn lấm lét, nhìn trìu mến, nhìn đắm đuối…

- Hình dáng con mắt: mắt sâu, mắt tròn, mắt lá dăm, mắt lim dim, mắt luôn mở lớn.

Diện mạo

Tạng nguời: cao/ thấp, mập/gầy Khuôn mặt tròn, vuông, dài, trái xoan

sắc da: trắng/den, ngăm ngăm, xanh xao, tai tái…

Đặc điểm cót hểt hay đổi: râu, tóc, trang điểm, trang phục, trang sức…

Cử chỉ: Cử động của đầu, tay, chân…

Tư thế: đi đứng ngồi…  biểu lộ trạng thái tinh thần, cương vị xã hội

Không gian giao tiếp:

Vùng mật thiết (< = 0,5 mét), vùng riêng tư (0,5 – 1,5 mét), vùng xã giao (1,5 – 3,5 mét), vùng công cộng (> 3,5 mét)

Những hành vi giao tiếp đặc biệt: bắt tay, ôm hôn, vỗ vai, xoa đầu, khoác tay…

Trang 14

Nhận diện các gương mặt RÀO CẢN TRONG GIAO TIẾP

1 Lựa chọn từ ngữ

2 Ý nghĩa nội tại và ý nghĩa mở rộng

3 Hàm ý và kết luận

4 Chấm câu, chính tả, ngữ pháp và cấu trúc câu

5 Hình thức của thông điệp

6 Hình thức của người gởi

7 Những yếu tố thuộc về môi trường

8 Lắng nghe

9 Những rào cản giao tiếp khác

Trang 15

43

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG

Ðông là trưởng phòng kỹ thuật tại một Cty SX phụ tùng xe máy Buổi sáng

đến phân xuởng sớm, Ðông thấy một vũng dầu trên lối đi (rất dễ truợt té

ngã) Phía cuối xưởng, Lâm - 1 NV mới - đang hì hục với vài chi tiết máy

trên bàn Anh gọi “Lâm ơi, ở lối đi trên kia có một vũng dầu chảy” Lâm

nhìn theo hướng tay Ðông chỉ và gật gù đồng ý “Như thế thì bẩn quá”.

Ðông nói tiếp : “Ðúng vậy Cần phải dọn ngay”.

Sau đó Ðông lên văn phòng để sắp xếp các mẫu đặt hàng Một lúc sau, anh

nhận đuợc tin có tai nạn xảy ra ở bộ phận của mình Một công nhân bị trượt

té gãy chân đã đưa đi bệnh viện cấp cứu Ðông rất giận dữ Tai nạn xảy ra

do vũng dầu ở lối đi.

Đông đi tới chỗ Lâm và la lớn :”Tôi đã bảo cậu dọn nó đi rồi cơ mà” Lâm

đáp “Anh có bảo gì đâu, nếu anh bảo thì tôi đã dọn”

Bạn hãy tìm lí do của việc GT không thành công, theo bạn Ðông phải GT

như thế nào để đạt hiệu quả ?

CHUYÊN ĐỀ 2 NGUYÊN TẮC VÀ KỸ NĂNG TRONG GIAO TIẾP

ADMIRABLE PEOLE

Nhóm ngành nào bạn nghĩ thành công nhất trong giao tiếp?

Vì sao?

Trang 16

3 NỘI DUNG GIAO TIẾP – Bạn sẽ nói cái gì ?

1 XÁC ĐỊNH MỤC ÐÍCH GT- Tại sao bạn phải GT ?

2 ÐỐI TUỢNG GIAO TIẾP – Bạn GT với ai ?

4 PHƯƠNG PHÁP GT – Bạn sẽ GT bằng cách nào ? 5.THỜI GIAN GIAO TIẾP – Bạn sẽ GT khi nào ?

6 ÐỊA ÐIỂM GT – Bạn sẽ GT ở đâu ?

Mọi giao tiếp đều có đòi hỏi

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giao tiếp

- Thái độ, tình cảm người nghe, nói.

- Kiến thức, kinh nghiệm người nghe, nói.

- Nhiều tầng nấc trung gian và các mối quan hệ.

- Văn hoá của tổ chức, tập thể.

- Từ ngữ được sử dụng khi giao tiếp

- Tiếng ồn…

Trang 17

NGUYÊN TẮC TRONG GIAO TIẾP

1 Phân tích tình huống (khi nào nên nói khi

nào không nên nói, và nói gì cho phù

hợp)

2 Phân tích người nhận thông điệp

3 Chọn mẫu thông điệp thích hợp

4 Khuyến khích phản hồi

5 Lựa chọn từ ngữ (kính thưa, thưa, ê, đồng

chí, tao-mày, con đó, anh đó, nhỏ kia,

quý cô/ông)

6 Một số nguyên tắc cơ bản (lắng nghe,

không ngắt lời, không nhiều lời, vv)

Trang 18

Giao tiếp sao cho hiệu quả? NGUYÊN TẮC TRONG GIAO TIẾP

PHÂN TÍCH NGƯỜI NHẬN

Kiến thức của người nhận học vấn, chuyên

môn, kinh nghiệm làm việc, quan hệ xã hội

 quyết định từ ngữ và mức độ chi tiết của thông điệp

Mối quan tâm của người nhận quyền lợi,

nhu cầu, động cơ đặc biệt của người nhận

 xác định nội dung của thông điệp

Thái độ của người nhận bị ảnh hưởng bởi

địa vị, quyền lực, cá tính, quốc tịch, văn hoá

Trang 19

CÁC KỸ NĂNG GIAO TIẾP

GIAO TIẾP HIỆU QUẢ

56

Để giao tiếp hiệu quả

57

Thời gian (1, 2, 3)

Hình thức (trực/gián tiếp)

Bối cảnh

Trang 20

Hoạt động đơn

59

Hoạt động kép

60

Trang 21

2 Phân bổ thời gian

61

- Bắt đầu giao tiếp: làm quen, thăm hỏi

- Nội dung giao tiếp: đề cập vấn đề

- Kết luận giao tiếp: khẳng định vấn đề

Trật tự này có thể thay đổi không? Nếu có, trong

trường hợp nào? Có thể thiếu 1 trong 3 thành phần

không?

Phân bổ/chọn thời gian giao tiếp

• Các bạn phân bổ thời gian như thế nào mỗi khi yêu cầu gia đình “tài trợ”?

• Các bạn đặt một cuộc hẹn với cố vấn học tập như thế nào?

tr ậ t t ư này có thay đổ i không, n ế u có thay đổ i thì s ẽ

thay đổ i trong tr ườ ng h ợ p nào?

có th ể thay đổ i đượ c

trong tr ườ ng h ợ p kh ẩ n c ấ p ví d ụ c ứ u ng ườ i có th ể

vào th ẳ ng m ụ c n ộ i dung giao ti ế p, k ế t lu ậ n, ho ặ c m ố i

quan h ệ thân thu ộ c nên có th ể b ỏ qua m ụ c b ắ t đầ u giao

ti ế p

có th ể thi ế u m ộ t ph ầ n, thay đổ i m ộ t ph ầ n nh ư ng ko th ể

thi ế u b ướ c 2 và 3 vì đ ó là m ụ c đ ích giao ti ế p ( cái mà mình

c ầ n truy ề n đạ t và mu ố n ng ườ i khác hi ể u đượ c)

Trang 22

KỸ NĂNG LẮNG NGHE

Lợi ích của việc lắng nghe

1 Thưởng thức các loại hình giải trí

2 Thu nhận thông tin

Thói quen xấu trong lắng nghe

1 Không tập trung tư tưởng, ko chú ý lắng nghe

2 Nghe qua loa, không suy nghĩ, không liên hệ

3 Nghe buông trôi, sao lãng “tai nọ sang tai kia”

4 Không kiên trì để nghe

5 Ngộ nhận, suy diễn ý của người nói theo định kiến không đúng của mình  hiểu sai ý người nói

5 Giữ tư tưởng mở

6 Sử dụng thông tin phản hồi

7 Tối thiểu hoá các ghi chú

8 Phân tích toàn bộ thông điệp

9 Không nói chuyện hoặc ngắt lời

Trang 23

NGHE là một quá trình thụ dộng trong đó bạn đón

nhận tất cả các âm thanh dến tai bạn

LẮNG NGHE là một quá trình chủ dộng Nó bao

gồm việc sử dụng các kiến thức và kinh nghiệm

hiện có để hiểu thông tin mới

THẢO LUẬN:

Hãy nghĩ về một lần trong quá khứ bạn khi bạn ngồi nghe nguời khác nói,

hoặc trong một giờ học, một cuộc họp…bạn không lắng nghe

Ðiều gì đã ảnh huởng đến khả năng lắng nghe của bạn?

QUÁ TRÌNH LẮNG NGHE

NGHE là một quá trình sinh lý họcCHẮT LỌC là sự loại ra những tác nhân kích thích không mongmuốn

DIỄN GIẢI là quá trình tập trung tâm trí để diễn giải thông điệp,nhận xét và hành động của người nói

NHẮC LẠI là việc tóm tắt lại những ý chính, làm rõ thông tincòn mơ hồ, thông cảm, chia sẻ cảm xúc của người nói

TẬP TRUNG VÀO THÔNG ĐIỆP

1 PHÚT: nói từ 100 – 200 từ và có thể nghe tói 500 từTẬP TRUNG vào ý chính và thông điệp tiềm ẩn

XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH THÔNG ĐIỆP

LẮNG NGHE CẨN THẬN là hình thức mà người nghe phảihiểu và nhớ tất cả các ý tổng quá và chi tiết của thông điệpLƯỚT chỉ cần hiểu khái niệm tổng quát và quan trọng nhất củathông điệp

QUÉT tập trung vào những chi tiết cụ thể thú vị của thông điệp

phân bi ệ t gi ữ a nghe và l ắ ng nghe

nghe là m ộ t quá trình th ụ đố ng, âm thanh truy ề n t ừ môi

tr ườ ng đế n tai.

L ắ ng nghe là m ộ t quá trình ch ủ độ ng, âm thanh truy ề n t ừ

môi tr ườ ng đế n tai , não ti ế p thu , x ử lí thông tin -> hi ể u, ghi

nh ớ , đồ ng c ả m, chia s ẽ v ớ i nh ứ ng âm thanh, thông tin đ ó

ví d ụ v ề nghe: nghe ti ế ng chim hót

ví d ụ v ề l ắ ng nghe: nghe bài gi ả ng, l ắ ng nghe l ờ i phê bình

Ngày đăng: 16/12/2021, 12:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THỨC ĐÁNH GIÁ - Side bai ging k nang giao tip
HÌNH THỨC ĐÁNH GIÁ (Trang 2)
HÌNH THỨC GIAO TIẾP - Side bai ging k nang giao tip
HÌNH THỨC GIAO TIẾP (Trang 6)
5. Hình thức của thông điệp - Side bai ging k nang giao tip
5. Hình thức của thông điệp (Trang 14)
6. Hình thức của người gởi - Side bai ging k nang giao tip
6. Hình thức của người gởi (Trang 14)
Hình thức (trực/gián tiếp) - Side bai ging k nang giao tip
Hình th ức (trực/gián tiếp) (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w