1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Chương 3 –Bài 6: Kỹ năng giao tiếp doc

8 1,1K 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ năng giao tiếp Chương 3 – Bài 6
Chuyên ngành Kỹ năng giao tiếp
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 817,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng giao tiếpChương 3 – Bài 6 Kỹ năng giao tiếp Nói không quan trọng bằng nghe Nghe không quan trọng bằng hiểu Hiểu không quan trọng bằng làm Làm không quan trọng bằng đồng ý Đồ

Trang 1

Kỹ năng giao tiếp

Chương 3 – Bài 6

Kỹ năng giao tiếp

Nói không quan trọng bằng nghe

Nghe không quan trọng bằng hiểu

Hiểu không quan trọng bằng làm

Làm không quan trọng bằng đồng ý

Đồng ý không quan trọng bằng lặp lại

2

Giao tiếp

Giao tiếp là hình thức đặc trưng cho mối quan

hệ giữa con người với con người mà qua đó nảy sinh sự tiếp xúc tâm lý và được biểu hiện ở các quá trình thông tin, hiểu biết, rung cảm, ảnh hưởng và tác động qua lại lẫn nhau

3

Giao tiếp

Giao tiếp là một tiến trình hai chiều của việc chia sẻ thông tin

và ý tưởng, trong đó bao gồm một sự tham gia tích cực của người gửi và người nhận thông tin

Vai trò của giao tiếp trong KN

cơ sở của quá trình học hỏi và chia sẻ

cơ sở của quá trình dạy và học trong đào tạo/ huấn

luyện

công cụ quan trọng để hiểu biết được nhu cầu,

nguyện vọng và sở thích

Giao tiếp tốt sẽ tạo ra các mối quan hệ hài hoà,

không khí làm việc thoải mái

Chu trình giao tiếp

A Nguồn

Thông điệp

Kênh truyền

B Người nhận

A1 Nguồn

B Người nhận truyềnKênh Thông điệp

Chuyển thành Thông qua Đến

Trở thành

Trang 2

các kỹ năng giao tiếp cơ bản

tạo lập mối quan hệ trong giao tiếp

biết cân bằng nhu cầu của chủ thể và đối tượng giao

tiếp

nghe và biết lắng nghe

tự chủ trong cảm xúc và hành vi

tự kiềm chế

diễn đạt

thuyết phục

linh hoạt , mềm dẻo trong giao tiếp

điều khiển quá trình giao tiếp

7

Khả năng của một người truyền đạt

Hiểu được người nghe, biết được ý muốn của người nghe

Hiểu sâu sắc thông tin và biết truyền đạt đến người nghe

Có phương pháp truyền đạt hiệu quả nhất

Biết khả năng và hạn chế của bản thân

Chuẩn bị chu đáo

8

Khả năng của một người truyền đạt

Sử dụng ngôn ngữ và phương tiện hợp lý

Biết thiết lập mối quan hệ hiểu biết lẫn nhau

Chọn vấn đề phù hợp từng hoàn cảnh

Không buộc người nghe quá lâu trong một lần

truyền đạt thông tin

9

Kỹ năng lắng nghe

Chú ý đầy đủ, không làm gián đoạn

Không nói chuyện

Ngôn ngữ hình thể

Lắng nghe

Đặt câu hỏi để làm rõ vấn đề

Tập trung

Kiên nhẫn

10

với cán bộ khuyến nông, kỹ năng lắng

nghe quan trọng

Trong việc tạo ra mối quan hệ

Để thu thập thông tin

Trong việc giải quyết vấn đề

Tăng tính hiệu quả

11

lắng nghe quan trọng : Trong việc tạo ra mối quan hệ

12

Đạt được sự kính trọng

và thiện cảm của mọi người và xây dựng được các mối quan hệ tốt trong giao tiếp

Cần thiết cho việc học một ngôn ngữ mới

Trang 3

lắng nghe quan trọng :

Để thu thập thông tin

Thu thập được nhiều thông tin hơn

Khuyến khích sự phản hồi thông tin

Đánh giá được năng lực và thái độ của người trình

bày

Bộc lộ được những ý tưởng mới cho chính bản thân

mình

Rèn luyện chính bản thân về thái độ

13

lắng nghe quan trọng : Trong việc giải quyết vấn đề

Nắm bắt được các vấn đề của các nhóm khác nhau

Giúp giải quyết các vấn đề

14

lắng nghe quan trọng :

Tăng tính hiệu quả

Tránh sự lãng phí về thời gian và tiền bạc

Giảm thiểu sự nhầm lẫn và mất thông tin

15

Tiến trình giao tiếp có hiệu quả

16

Chấp nhận làm

Lặp lại

Giao tiếp có hiệu quả

 Người truyền đạt

 Đúng lúc và thích hợp

 Ngắn gọn

 Căn cứ theo sự thật

 Rõ ràng và không mơ hồ

 Có sức thuyết phục

 Người nhận

 Lắng nghe

 Tập trung

Giao tiếp theo chiều ngang

Nội dung đối thoại

Nội dung đối thoại

Nội dung đựơc chia sẻ

Trang 4

Giao tiếp theo chiều dọc

Người gửi Thông tin Kênh truyền

Hiệu quả mong muốn

Người nhận

19

Phương tiện giao tiếp

Giao tiếp không phương tiện (thường dựa trên giao tiếp theo chiều ngang):

 họp công cộng,

 diễn đàn ra quyết định truyền thống,

 thảo luận nhóm,

 đối thoại,

 gọi điện,

 hội nghị,

 hội thảo,

 hội nghị chuyên đề,

 tham quan, thăm hộ gia đình,

 bàn tròn, triển lãm…

20

Phương tiện giao tiếp

Phương tiện viết ( thường dựa vào giao tiếp theo

chiều dọc):

báo,

tin báo chí,

tạp chí,

bản tin,

cẩm nang,

tờ bướm,

sách bỏ,

thư…

21

Phương tiện giao tiếp

Phương tiện nghe: radio, băng từ

Phương tiện nghe nhìn: TV, video

Phương tiện nhìn: áp phích, biểu ngữ, tranh dán, bản thông báo, cáo thị

Phương tiện điện tử: email, đĩa CD, internet

22

Kỹ năng thúc đẩy

Chương 3 – Bài 7

23

Kỹ năng thúc đẩy

 Thúc đẩy là các hoạt động

 khuyến khích

 động viên

 lôi kéo

 tăng cường sự giao tiếp

từ một đối tượng này sang một đối tượng khác

24

Trang 5

Phân biệt

giảng dạy-giao tiếp-thúc đẩy

Nội dung Giảng dạy Giao tiếp Thúc đẩy

Quá trình trao

đổi Một chiều từgiáo viên

Hai chiều Một chiều có

phản hồi từ người nhận Vai trò người

đưa tin

Làm chủ quá

trình

Chia sẻ thông tin Khuyến khích,

lôi kéo Vai trò người

nhận

Bị động tiếp

nhận

Chia sẻ thông tin Tiếp nhận và

phản hồi Phương pháp

thực hiện chủ

yếu

Thuyết trình Tổ chức giao

tiếp

Kỹ năng thúc đẩy

Ý nghĩa của hoạt động thúc đẩy

chia sẻ thông tin trong nhóm

Chuyển từ bị động sang chủ động học tập

tạo ra niềm tin và hào hứng trong học tập, hội họp

thực hiện công tác khuyến nông như lập kế hoạch, thực hiện, giám sát và đánh giá

sử dụng trong phương pháp khuyến nông theo nhóm tạo

ý tưởng, kinh nghiệm, kiến thức để giải quyết vấn đề

26

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình

thúc đẩy

Khả năng giao tiếp của thúc đẩy viên

Kiến thức chuyên môn và kinh nghiệm làm việc theo

nhóm của thúc đẩy viên

Mục tiêu và chủ đề thảo luận

Kiến thức chuyên môn và kinh nghiệm làm việc của

những người cùng tham gia

Môi trường vật lý và tâm lý

Các phương tiện và thiết bị hỗ trợ cho quá trình thúc

đẩy

27

Một số kỹ năng thúc đẩy cơ bản

đặt câu hỏi

não công

tạo lập ý tưởng

trực quan hóa thông tin

sử dụng các công cụ phân tích thông tin

28

Đặt câu hỏi: mục đích

Thúc đẩy học viên đi vào các lĩnh vực tư duy mới

Khơi sâu các ý tưởng hiện tại

Thăm dò kiến thức của học viên

Kiểm tra xem học viên đã hiểu vấn đề nêu ra chưa

Câu hỏi đóng

Câu hỏi mở

Đặt câu hỏi: cấp độ

Hỏi để nhớ lại: cấp độ này kiểm tra độ ghi nhớ các thông tin

Hỏi để xử lý: cấp độ này đòi hỏi học viên phải xử lý thông tin bằng các kỹ năng tư duy cao hơn

Hỏi để ứng dụng: cấp độ này đòi hỏi học viên phải tìm ra những thông tin mới dựa trên những điều đã biết

Trang 6

Đặt câu hỏi: 6 trợ thủ (4W+1H)

Khi nào When?

Nơi nào Where?

Cái gì What?

Tại sao Why?

Như thế nào How?

31

Đặt câu hỏi: làm rõ một số nội dung

Mục tiêu đặt câu hỏi để làm gì

Liệu học viên có thể trả lời được không

Nếu học viên không trả lời được câu hỏi thì nên xử

lý thế nào

32

Đặt câu hỏi: Yêu cầu

Câu hỏi phải rõ ràng cụ thể

Câu hỏi phải phù hợp với đối tượng

Câu hỏi phải có câu trả lời rõ ràng

33

Cách đặt câu hỏi

Tại sao

Cái gì – thế nào

Ai – Khi nào - Ở đâu

Giá trị và lòng tin

Ý tưởng và quan điểm

Sự kiện

34

Sử dụng cách đặt câu hỏi

trong phân tích vấn đề

Tại sao

Cái gì– thế nào

Ai – Khi nào - Ở đâu

Phân tích vấn đề

Xác định vấn đề

Nhận biết và chọn giải pháp

35

Động não

phương pháp dạy học tích cực, khuyến khích mạnh

mẽ sự tham gia của người học, coi người học là trung tâm trong quá trình dạy học

được sử dụng rất hiệu quả trong những trường hợp cần có những ý kiến hay giải pháp hữu hiệu trong một khoảng thời gian ngắn cho một vấn đề nào đó

36

Trang 7

Giai đoạn động não

• Khích lệ

• Số lượng > chất

lượng

• Chấp nhận, không

phế phán

Tạo ý tưởng

• Xây dựng cấu trúc

các nhóm ý tưởng

tên nhóm

Phân nhóm ý

tưởng • Theo tiêu chuẩn chung

• Làm theo nhóm

Đánh giá ý tưởng

• Ghi chép

• Thảo luận

Trình bày và thảo luận ý tưởng

37

Tạo lập ý tưởng

Sơ đồ tư duy

Cây vân đề

Mạng

Ma trận

38

Sơ đồ tư duy

39

Sơ đồ tư duy

40

Trang 8

Ma trận/khung logic Trực quan hoá thông tin

Bảng biểu treo tường

Sơ đồ

44

Công cụ phân tích thông tin

Bảng hai trường

45

Ngày đăng: 21/01/2014, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tư duy - Tài liệu Chương 3 –Bài 6: Kỹ năng giao tiếp doc
Sơ đồ t ư duy (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm