0.75đ - Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của các chất để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.... TRƯỜNG THCS ĐẠ LONG.[r]
Trang 1Tuần: 27 Ngày soạn: 05-03-2018 Tiết : 27 Ngày dạy : 10-03-2018
I Mục tiêu:
1 Phạm vi kiến thức:
- Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 26 theo PPCT (sau khi kiểm tra xong bài thực hành)
2 Mục đích:
a Đối với học sinh: - Cần nắm vững những kiến thức trọng tâm để làm bài có hiệu quả.
b Đối với GV: Cần kiểm tra đánh giá lực học của học sinh theo đúng chuẩn kiến thức kĩ năng
mà học sinh đã học trong chương trình
II Hình thức kiểm tra:
- TNKQ và TL (30%:70%)
III Ma trận, trọng số, số câu ,số điểm:
1 Bảng trọng số:
Nội dung
Chủ đề
Tổng tiết
Tổng tiết lý thuyết
Số tiết thực
Điểm số
LT1 VD1 LT2 VD2 LT3 VD3 LT4 VD4 Tổng điểm Chủ đề 1: Ròng
rọc và tổng kết
chương
Chủ đề 2: Sự nở
vì nhiệt của các
chất – Nhiệt kế,
nhiệt giai
2. Ma tr n chu n:ậ ẩ
Tên chủ
đề
Cộng
1 Ròng
rọc - Nếu dùng ròng rọc động
thì ròng rọc động có tác dụng thay đổi hướng của lực tác dụng vào vật và lực kéo vật có độ lớn nhỏ hơn hai lần trọng lượng của vật
Nêu được tác dụng của ròng rọc cố định và ròng rọc động
Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế
chỉ ra được ví dụ
về ứng dụng việc
sử dụng ròng rọc trong thực tế đã gặp
KIEÅM TRA 45’
Trang 2Số câu
hỏi
1.5
2 Sự nở
vì nhiệt
của các
chất –
Nhiệt
kế,
nhiệt
giai.
- Mô tả được
hiện tượng nở
vì nhiệt của các
chất rắn, lỏng,
khí
- Nhận biết
được các chất
khác nhau nở vì
nhiệt khác
nhau
- Mô tả được
nguyên tắc cấu
tạo và cách chia
độ của nhiệt kế
dùng chất lỏng
- Nêu được
ứng dụng của
nhiệt kế dùng
trong phòng thí
nghiệm, nhiệt
kế rượu và
nhiệt kế y tế
- Nhận biết
được một số
nhiệt độ thường
gặp theo thang
nhiệt độ Xen
-xi - ut
Nêu được ví
dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn
Biết sử dụng các nhiệt kế thông thường
để đo nhiệt độ theo đúng quy trình
- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của các chất để giải thích được một
số hiện tượng và ứng dụng thực tế
Số câu
14 3,5,7,
TS câu
TS điểm 2.75đ 3.5đ 3.75đ 10
Trang 3TRƯỜNG THCS ĐẠ LONG
Tên:
Lớp:
KIỂM TRA 1 TIẾT HKII
Năm học: 2017 - 2018 Môn: Vật Lý 6
Thời gian: 45 phút
………
………
………
A Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào đáp án (A,B,C,D) đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:(3.0đ)
Câu 1: S d ng h th ng ròng r c trong hình nào có l i h n v l c?ử ụ ệ ố ọ ợ ơ ề ự
A Hai hệ thống ròng rọc có lợi như nhau
B Hình a
C Không hệ thống ròng rọc nào có lợi
D Hình b
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chất rắn co lại khi nóng lên, nở ra khi lạnh đi
B Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
C Khi nhiệt độ tăng hay giảm chất rắn đều nở ra
D Chất rắn nở ra và co lại không phụ thuộc vào nhiệt độ
Câu 3: Quả bóng bàn đang bị bẹp, khi nhúng vào nước nóng sẽ phòng lên vì
A vỏ quả bóng bàn gặp nóng nở ra
B không khí bên trong quả bóng nóng lên nở ra khi nhiệt độ tăng
C không khí bên trong quả bóng co lại
D nước ngấm vào bên trong quả bóng.
Câu 4: Sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít nào sau đây là đúng:
A khí, lỏng, rắn
B khí, rắn, lỏng
C lỏng, rắn, khí
D lỏng, khí, rắn
Câu 5: Nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ cơ thể người là:
A nhiệt kế rượu
B nhiệt kế y tế C nhiệt kế thuỷ ngân D nhiệt kế hiện số
Câu 6: Khi một vật rắn được làm lạnh đi thì:
A khối lượng của vật giảm đi
B trọng lượng của vật giảm đi
C thể tích của vật giảm đi
D trọng lượng của vật tăng lên
Câu 7: Chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở:
A vì để khi nhiệt độ tăng, thanh ray dài ra đường ray sẽ không bị cong
B vì không thể hàn hai thanh ray với nhau
C Vì để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn
D Vì để tiết kiệm vật liệu
Câu 8: Tại sao tôn thường làm có hình lượn sóng?
A Để tiết kiệm đinh
B Để tôn không bị thủng nhiều lỗ C Để tôn dễ dàng co dãn vì nhiệt D Để cho đẹp
Câu 9: Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế là:
Hình b Hình a
Trang 4A 200C B 370C C 420C D 1000C
Câu 10 : Theo Xen-xi-ut, nhiệt độ của hơi nước đang sơi và nhiệt độ của nước đá đang tan
là?
A 1000C và 00C
B 1000C và 320F
C 2120F và 320F
D 1000C và 2120F
Câu 11: Vật cĩ nguyên tắc hoạt động khơng dựa trên sự nở vì nhiệt là:
A băng kép
B nhiệt kế rượu
C quả bĩng bàn
D nhiệt kế y tế
Câu 12: Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh Nút bị kẹt, vậy phải mở nút bằng
cách:
A hơ nĩng nút
B hơ nĩng cổ lọ
C hơ nĩng cả nút và cổ lọ
D hơ nĩng đáy lọ.
B
Tự luận: (7.0 điểm)
Câu 13:(2đ) Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của
chất khí? Trong 3 chất: thép, nước ngọt, khí
Oxy, chất nào nở vì nhiệt nhiều nhất, chất nào
nở vì nhiệt ít nhất?
Câu 14: (2.5đ)Cĩ mấy loại nhiệt kế?Kể tên và
nêu cơng dụng của các loại nhiệt kế ?
Câu 15: (1.5đ) Giải thích tại sao người ta
khơng đĩng chai nước ngọt thật đầy?
Câu 16: a Em hãy nêu tác dụng của rịng rọc
cố định?(0.75đ)
b Nêu ví dụ về ứng dụng việc sử dụng
rịng rọc trong thực tế mà em biết?(0.25đ)
V
kiến cĩ phù hợp khơng? (giáo viên tự làm bài kiểm tra, thời gian làm bài của giáo viên bằng khoảng 70% thời gian dự kiến cho học sinh làm bài là phù hợp)
3) Thử đề kiểm tra để tiếp tục điều chỉnh đề cho phù hợp với mục tiêu, chuẩn chương trình và
đối tượng học sinh (nếu cĩ điều kiện, hiện nay đã
cĩ một số hỗ phần mềm trợ cho việc này, giáo viên
cĩ thể tham khảo).
4) Hồn thiện đề, hướng dẫn chấm và thang điểm
Loại
SL Tỉ lệ % SL Tỉ lệ % 6A1
6A2
Nhân xét:
………
………
…
………
………
…
Rút kinh nghiệm:
Trang 5………
………
………
…