1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án phát triển sản phẩm đề tài nước ép bí đỏ mật ong

34 84 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 3,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài: NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ MẬT ONG Nền kinh tế-xã hội của nước ta đang chuyển biến theo hướng tích cực và đang trên đà phát triển để hướng tới thị trường thế giới. Nhà nước cũng có những chính sách hổ trợ, tạo điều kiện cho cơ sở hạ tầng, giúp tiếp cận nguồn vốn, hổ trợ các ứng dụng công nghệ trong sản xuất… Những yếu tố này sẽ là ưu điểm cho một sản phẩm mới ra đời khi có được sự hổ trợ của nhà nước, nền kinh tế phát triển kéo theo mức độ tiêu thụ sản phẩm cũng tăng theo. Tên sản phẩm Nước ép bí đỏ mật ong 2 Thị trường mục tiêu Trong nước và xuất khẩu 3 Khách hàng mục tiêu - Đối tượng: o Tuổi: 18 – 25 o Giới tính: Nữ - Thời điểm sử dụng: phục vụ nhu cầu giải khát, sở thích của nhiều người, bổ sung các chất dinh dưỡng từ bí đỏ và mật ong. 4 Ưu điểm - Tiện lợi cho người dùng. - Nguồn nguyên liệu bí đỏ, mật ong dễ tìm, dồi giàu, không phụ thuộc mùa vụ. - Bí đỏ, mật ong chứa nhiều chất dinh dưỡng (vitamin, chất khoáng, đường,...) - Ít có sản phẩm cạnh tranh trên thị trường về nước ép Bí đỏ. 5 Nhược điểm - Trong bí đỏ chứa rất nhiều tiềm chất của vitamin A, nếu ăn nhiều chất này sẽ không kịp tiêu hóa, sẽ dự trữ ở gan và da. Theo chuyên gia dinh dưỡng, bạn không nên ăn bí đỏ quá 2 bữa/ tuần. - Ăn bí đỏ đã già và để lâu bí đỏ chứa hàm lượng đường cao, hơn nữa, nếu để trong thời gian dài dễ khiến bên trong bí đỏ xảy ra quá trình hô hấp kị khí, lên men và biến chất, vì vậy khi ăn sẽ gây nguy hiểm tới sức khỏe. - Không thích hợp với những người bị dị ứng với bí đỏ hoặc mật ong.

Trang 1

Đề tài: NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ MẬT ONG

Đồ án: PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM

BỘ CÔNG THƯƠNG

ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HỒ CHÍ MINH

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

Trang 3

Chương 1

HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG

Trang 4

Chương 1 HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG

Trang 5

Chương 2

NGIÊN CỨU, PHÂN TÍCH, KHẢO SÁT

Trang 6

Chương 2 NGHIÊN CỨU, PHÂN TÍCH, KHẢO SÁT

1 KHẢO SÁT VỀ NHU CẦU MONG

MUỐN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG VỀ

SẢN PHẨM

2 KHẢO SÁT SẢN PHẨM/CNSX

CỦA ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

3 KHẢO SÁT MÔI TRƯỜNG KINH

TẾ, XÃ HỘI

4 CÁC LUẬT, QUY ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

5 KHẢO SÁT KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG CỦA CÔNG NGHỆ, NGUYÊN VẬT LIỆU; CHI PHÍ ĐẦU TƯ, VẬN HÀNH CNSX

6 KHẢO SÁT CÁC YẾU TỐ RÀNG BUỘC, RỦI RO

Trang 7

Chương 2 NGHIÊN CỨU, PHÂN TÍCH, KHẢO SÁT

1 KHẢO SÁT VỀ NHU CẦU MONG

MUỐN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG VỀ

SẢN PHẨM

2 KHẢO SÁT SẢN PHẨM/CNSX

CỦA ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

3 KHẢO SÁT MÔI TRƯỜNG KINH

TẾ, XÃ HỘI

4 CÁC LUẬT, QUY ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

5 KHẢO SÁT KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG CỦA CÔNG NGHỆ, NGUYÊN VẬT LIỆU; CHI PHÍ ĐẦU TƯ, VẬN HÀNH CNSX

6 KHẢO SÁT CÁC YẾU TỐ RÀNG BUỘC, RỦI RO

Kết luận: Sau khi thu thập và xử lý kết quả cho thấy đa số người tiêu

dùng đã uống nước ép bí đỏ và họ thích nước ép bí đỏ Nhóm định hướng sản phẩm của mình sẽ tạo ra như sau: Mùi vị đặc trưng nguyên chất, độ nhớt như sữa trái cây nutifood, cải thiện độ nhớt của sản phẩm, quan tâm nhiều đến mùi vị và độ trong của sản phẩm, điều chỉnh độ ngọt phù hợp để uống ướp lạnh, đựng trong chai thủy tinh

330 ml Trong 3 ý tưởng thì đều được yêu thích và người tiêu dùng thích nhất là nước ép bí đỏ mật ong.

Trang 8

Chương 2 NGHIÊN CỨU, PHÂN TÍCH, KHẢO SÁT

1 KHẢO SÁT VỀ NHU CẦU MONG

MUỐN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG VỀ

SẢN PHẨM

2 KHẢO SÁT SẢN PHẨM/CNSX

CỦA ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

3 KHẢO SÁT MÔI TRƯỜNG KINH

TẾ, XÃ HỘI

4 CÁC LUẬT, QUY ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

5 KHẢO SÁT KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG CỦA CÔNG NGHỆ, NGUYÊN VẬT LIỆU; CHI PHÍ ĐẦU TƯ, VẬN HÀNH CNSX

6 KHẢO SÁT CÁC YẾU TỐ RÀNG BUỘC, RỦI RO

Kết luận: Qua kết quả khảo sát của người tiêu dùng cho thấy các sản

phẩm nước ép được mọi người biết đến nhờ bạn bè rồi đến truyền thông, mức độ yêu thích của sản phẩm từ mức độ bình thường đến rất thích chiếm đại đa số, có rất ít hoặc không có người không thích nước

ép, lý do họ ưa thích bởi vì hương vị đặc trưng và tốt cho sức khỏe

Ngược lại, lý do họ không thích là ở độ nhớt của sản phẩm Cần rút ra cho sản phẩm nước ép bí đỏ được tốt hơn là cần tăng phương tiện

truyền thông để mọi người biết đến nhiều hơn, cần chú trọng đến lợi ích của sức khỏe cũng như hương vị của sản phẩm để mọi người yêu thích sản phẩm nước ép bí đỏ.

Trang 9

Chương 2 NGHIÊN CỨU, PHÂN TÍCH, KHẢO SÁT

1 KHẢO SÁT VỀ NHU CẦU MONG

MUỐN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG VỀ

SẢN PHẨM

2 KHẢO SÁT SẢN PHẨM/CNSX

CỦA ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

3 KHẢO SÁT MÔI TRƯỜNG KINH

TẾ, XÃ HỘI

4 CÁC LUẬT, QUY ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

5 KHẢO SÁT KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG CỦA CÔNG NGHỆ, NGUYÊN VẬT LIỆU; CHI PHÍ ĐẦU TƯ, VẬN HÀNH CNSX

6 KHẢO SÁT CÁC YẾU TỐ RÀNG BUỘC, RỦI RO

Kết luận: Nền kinh tế-xã hội của nước ta đang chuyển biến theo

hướng tích cực và đang trên đà phát triển để hướng tới thị trường thế giới Nhà nước cũng có những chính sách hổ trợ, tạo điều kiện cho cơ

sở hạ tầng, giúp tiếp cận nguồn vốn, hổ trợ các ứng dụng công nghệ trong sản xuất… Những yếu tố này sẽ là ưu điểm cho một sản phẩm mới ra đời khi có được sự hổ trợ của nhà nước, nền kinh tế phát triển kéo theo mức độ tiêu thụ sản phẩm cũng tăng theo.

Trang 10

Chương 2 NGHIÊN CỨU, PHÂN TÍCH, KHẢO SÁT

1 KHẢO SÁT VỀ NHU CẦU MONG

MUỐN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG VỀ

SẢN PHẨM

2 KHẢO SÁT SẢN PHẨM/CNSX

CỦA ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

3 KHẢO SÁT MÔI TRƯỜNG KINH

TẾ, XÃ HỘI

4 CÁC LUẬT, QUY ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

5 KHẢO SÁT KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG CỦA CÔNG NGHỆ, NGUYÊN VẬT LIỆU; CHI PHÍ ĐẦU TƯ, VẬN HÀNH CNSX

6 KHẢO SÁT CÁC YẾU TỐ RÀNG BUỘC, RỦI RO

Kết luận: Các luật và quy định có tác động tích cực đến việc phát

triển các ý tưởng sản phẩm đã nêu ra Các tiêu chuẩn, quy định bắt buộc về sản phẩm nằm trong khả năng kiểm soát và thực hiện được.

Trang 11

Chương 2 NGHIÊN CỨU, PHÂN TÍCH, KHẢO SÁT

1 KHẢO SÁT VỀ NHU CẦU MONG

MUỐN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG VỀ

SẢN PHẨM

2 KHẢO SÁT SẢN PHẨM/CNSX

CỦA ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

3 KHẢO SÁT MÔI TRƯỜNG KINH

TẾ, XÃ HỘI

4 CÁC LUẬT, QUY ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

5 KHẢO SÁT KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG CỦA CÔNG NGHỆ, NGUYÊN VẬT LIỆU; CHI PHÍ ĐẦU TƯ, VẬN HÀNH CNSX

6 KHẢO SÁT CÁC YẾU TỐ RÀNG BUỘC, RỦI RO

Kết luận: Các máy móc thiết bị được chọn trong quy trình sản xuất

tất cả đều là những máy móc thiết bị rất quen thuộc trong ngành công nghệ thực phẩm Giá thành cũng tương đối ổn định dao động từ vài chục triệu đồng đến vài trăm triệu đồng được bán ở trong nước mà không cần phải nhập khẩu, dễ bảo quản, dễ vệ sinh và dễ vận hành.

Từ quy trình công nghệ, thiết bị cho đến nguồn nguyên liệu của các ý tưởng trên có tính khả thi và có thể phát triển thành các sản phẩm mới.

Trang 12

Chương 2 NGHIÊN CỨU, PHÂN TÍCH, KHẢO SÁT

1 KHẢO SÁT VỀ NHU CẦU MONG

MUỐN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG VỀ

SẢN PHẨM

2 KHẢO SÁT SẢN PHẨM/CNSX

CỦA ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

3 KHẢO SÁT MÔI TRƯỜNG KINH

TẾ, XÃ HỘI

4 CÁC LUẬT, QUY ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

5 KHẢO SÁT KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG CỦA CÔNG NGHỆ, NGUYÊN VẬT LIỆU; CHI PHÍ ĐẦU TƯ, VẬN HÀNH CNSX

6 KHẢO SÁT CÁC YẾU TỐ RÀNG BUỘC, RỦI RO

Kết luận: Các máy móc thiết bị được chọn trong quy trình sản xuất

tất cả đều là những máy móc thiết bị rất quen thuộc trong ngành công nghệ thực phẩm Giá thành cũng tương đối ổn định dao động từ vài chục triệu đồng đến vài trăm triệu đồng được bán ở trong nước mà không cần phải nhập khẩu, dễ bảo quản, dễ vệ sinh và dễ vận hành.

Từ quy trình công nghệ, thiết bị cho đến nguồn nguyên liệu của các ý tưởng trên có tính khả thi và có thể phát triển thành các sản phẩm mới.

Trang 13

Chương 3

SÀNG LỌC VÀ CHỌN Ý

TƯỞNG KHẢ THI

Trang 14

Chương 3 SÀNG LỌC VÀ CHỌN Ý TƯỞNG KHẢ THI

KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG NHU CẦU, MONG MUỐN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

TÍNH SÁNG TẠO VÀ ĐỔI MỚI

KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG CỦA CÔNG

NGHỆ SẢN XUẤT

Nước ép bí

đỏ mật ong

Trang 15

Chương 4

PHÁT TRIỂN CONCEPT

SẢN PHẨM

Trang 16

Chương 4 PHÁT TRIỂN CONCEPT SẢN PHẨM

CONCEPT

Thị trường

Thành phố lớn, khu công nghiệp, trường học,…

Người tiêu dung mục tiêu

Tất cả mọi người có nhu cầu

Điều kiện lưu thông, phân phối

Nơi bảo quản, phương tiện bảo quảnThiết bị chuyên dụng vận chuyểnTuân thủ theo pháp luật

Trang 17

Chương 5

XÂY DỰNG BẢN MÔ TẢ SẢN PHẨM

Trang 18

Chương 5 XÂY DỰNG BẢN MÔ TẢ SẢN PHẨM

1 Tên sản phẩm Nước ép bí đỏ mật ong

2 Thị trường mục tiêu Trong nước và xuất khẩu

- Tiện lợi cho người dùng

- Nguồn nguyên liệu bí đỏ, mật ong dễ tìm, dồi giàu, không phụ thuộc mùa vụ

- Bí đỏ, mật ong chứa nhiều chất dinh dưỡng (vitamin, chất khoáng, đường, )

- Ít có sản phẩm cạnh tranh trên thị trường về nước ép Bí đỏ

5 Nhược điểm

- Trong bí đỏ chứa rất nhiều tiềm chất của vitamin A, nếu ăn nhiều chất này sẽkhông kịp tiêu hóa, sẽ dự trữ ở gan và da Theo chuyên gia dinh dưỡng, bạnkhông nên ăn bí đỏ quá 2 bữa/ tuần

- Ăn bí đỏ đã già và để lâu bí đỏ chứa hàm lượng đường cao, hơn nữa, nếu đểtrong thời gian dài dễ khiến bên trong bí đỏ xảy ra quá trình hô hấp kị khí, lênmen và biến chất, vì vậy khi ăn sẽ gây nguy hiểm tới sức khỏe

Không thích hợp với những người bị dị ứng với bí đỏ hoặc mật ong

Trang 19

Chương 5 XÂY DỰNG BẢN MÔ TẢ SẢN PHẨM

6 Cơ hội

- Người tiêu dùng rất quan tâm đến các sản phẩm không những ngon mà còn tốtcho sức khỏe, nguyên liệu có nguồn gốc tự nhiên Bên cạnh đó, mật ong trongsuy nghĩ của nhiều người đây là thần dược Vì thể sản phẩm Nước ép bí đỏmật ong sẽ đánh trúng tâm lý hiện nay của đa số người tiêu dùng

- Ít sản phẩm về nước ép bí đỏ, nên sẽ tạo ra một xu hướng nước ép mới

7 Thách thức

- Nguyên liệu:

o Bí đỏ: dùng quá nhiều bí đỏ sẽ gây tích lũy vitamin A ở gan và dưới da, gây

ra hiện tượng vàng da Bí đỏ chứa nhiều chất xơ sẽ không thích hợp chonhững người rối loạn tiêu hóa

o Mật ong: dùng nhiều mật ong sẽ gây ra hiện tượng đầy bụng, khó tiêu, gâytụt huyết áp, tăng cân và sâu răng

- Đối thủ cạnh tranh: một số nhà sản xuất nước ép lớn như:

o Vinamilk

o Cocacola

Trang 20

Chương 5 XÂY DỰNG BẢN MÔ TẢ SẢN PHẨM

Vị Ngọt của mật ong và béo của bí đỏ

11 Bao bì

- Bao bì dạng hộp chữ nhật đứng

- Chất liệu bao bì: giấy

- Thiết kế đẹp, màu chủ đạo xanh lá và cam

- Đầy đủ thông tin: tên công ty, tên sản phẩm, thành phần, hướng dẫn sử dụng, ngày sản xuất, hạn sử dụng,

12 Điều kiện bảo quản Bảo quản ở nhiệt độ thường, tránh anh nắng trực tiếp, dùng sản phẩm trong 24h khi mở nắp

13 Hạn sử dụng dự kiến 6 tháng kể từ ngày sản xuất

Trang 21

Chương 5 XÂY DỰNG BẢN MÔ TẢ SẢN PHẨM

Trang 22

Chương 6

XÂY DỰNG CÁC THÔNG

SỐ THIẾT KẾ SẢN PHẨM

Trang 23

Chương 6 XÂY DỰNG THÔNG SỐ THIẾT KẾ SẢN PHẨM

STT MÔ TẢ YÊU CẦU

3 Lọc dịch bí đỏ sau khi ép Lọc dịch quả qua màng lọc đảm bảo dịch quả trong, không bị lẫn tạp chất và bã bí đỏ

4 Gia nhiệt khoảng 70ºC nhằm làm chín sơ bộ

dịch ép bí đỏ

Giữ nhiệt độ ổn định và đều nhiệt trong dung dịch

5 Phối chế mật ong để đạt được giá trị cảm quan

Trang 24

Chương 6 XÂY DỰNG THÔNG SỐ THIẾT KẾ SẢN PHẨM

7 Rót dung dịch vào bao bì giấy vô trùng

- Trước khi quá trình thanh trùng kết thúc phải chuẩn bị bao bì giấy và đảm bảo bao bì giấy

vô trùng

- Sau khi rót dịch bí đỏ mật ong vào bao bì lập tức ghép mí bao bì nhầm tránh sự tạp nhiễm

từ môi trường bên ngoài vào sản phẩm

8 Cuối cùng bảo quản sản phẩm, theo dõi sự thay

đổi của sản phẩm trong suốt quá trình bảo quản

Sản phẩm được bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

9 Thời hạn sử dụng dự kiến

Thời hạn sử dụng là 6 tháng khi bảo quản lạnh, không mở nắp sản phẩm và 30 ngày khi bảo quản nhiệt độ thường, không mở nắp sản phẩm

10 Yêu cầu về nhãn sản phẩm

Tên sản phẩm, ngày sản xuất, hạn sử dụng, thành phần nguyên liệu, trọng lượng sản phẩm, thành phần dinh dưỡng, mã vạch, tên cá nhân hoặc tổ chức chịu trách nhiệm, địa chỉ, số điện

Trang 25

Chương 6 XÂY DỰNG THÔNG SỐ THIẾT KẾ SẢN PHẨM

7 Rót dung dịch vào bao bì giấy vô trùng

- Trước khi quá trình thanh trùng kết thúc phải chuẩn bị bao bì giấy và đảm bảo bao bì giấy vô trùng

- Sau khi rót dịch bí đỏ mật ong vào bao bì lập tức ghép mí bao bì nhầm tránh sự tạp nhiễm từ môi trường bên ngoài vào sản phẩm

8 Cuối cùng bảo quản sản phẩm, theo dõi sự thay

đổi của sản phẩm trong suốt quá trình bảo quản

Sản phẩm được bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

9 Thời hạn sử dụng dự kiến

Thời hạn sử dụng là 6 tháng khi bảo quản lạnh, không mở nắp sản phẩm và 30 ngày khi bảo quản nhiệt độ thường, không mở nắp sản phẩm

Tên sản phẩm, ngày sản xuất, hạn sử dụng, thành phần nguyên liệu, trọng lượng sản phẩm, thành

Trang 26

Chương 6 XÂY DỰNG THÔNG SỐ THIẾT KẾ SẢN PHẨM

11 Chất lượng sản phẩm

- Trạng thái: lỏng, hòa huyện, không tách lớp, không có cặn

- Màu sắc: màu vàng cam

- Mùi: mùi thơm đặt trưng của bí đỏ và mật ong

- Vị: ngọt mát

12 Đối tượng sử dụng Tất cả mọi người có nhu cầu sử dụng sản phẩm nước ép bí đỏ mật ong

13 Các thuộc tính, lợi ích, rủi ro của sản phẩm

- Đặc điểm: lạ miệng, ngọt thanh

- Lợi ích: tiện lợi, tốt cho sức khỏe

- Rủi ro: thời gian bảo quản ngắn, không thích hợp cho người thừa cân và người đang thực hiện chế độ ăn kiêng

14 Các thuộc tính và lợi ích của bao bì Quy cách đóng gói: bao mì hộp giấy, thể tích sản phẩm 330ml/hộp.

Trang 27

Chương 7

XÂY DỰNG CÁC THÔNG

SỐ THIẾT KẾ SẢN PHẨM

Trang 28

Chương 7 XÂY DỰNG CÁC

THÔNG SỐ THIẾT KẾ THÍ

NGHIỆM SẢN PHẨM

Trang 29

Chương 7 XÂY DỰNG CÁC

THÔNG SỐ THIẾT KẾ THÍ

NGHIỆM SẢN PHẨM

Trang 30

Chương 8

XÂY DỰNG CÁC THÔNG

SỐ THIẾT KẾ SẢN PHẨM

Trang 31

Chương 8 XÂY DỰNG CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ SP

STT Hạng mục

công việc Diễn giải chi tiết

Người phụ trách

Thời gian thực hiện dự kiến

Cao Chí Hưng, Võ Quốc Hoàng

10/05/2020 –15/05/2020 Tại nhà

Khảo sát người tiêu dùng và thị trường để tìm ra hướng phát triển cho sản phẩm mới

2

Khảo sát thành phần

hóa lý của

nguyên liệu bí

đỏ và mật ong

Khảo sát 60 người về thành phần hóa lý của

bí đỏ và mật ong bằng mẫu khảo sát internet

Cao Chí Hưng, Võ Quốc Hoàng

13/05/2020 –17/05/2020 Tại nhà

Tìm được các thông số hóa lý của bí đỏ và mật ong được người tiêu dùng chấp nhận

Khảo sát sự Khảo sát sự thay đổi Tìm được khoảng

Trang 32

Chương 8 XÂY DỰNG CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ SP

4 Khảo sát quá

trình ép

Khảo sát quá trình ép thông qua 2 yếu tố: nhiệt

độ ép và số lần ép tại phòng thí nghiệm bằng cách ép bí đỏ và ghi lại thông số (thể tích, màu, mùi, vị dịch bí đỏ)

Cao Chí Hưng, Võ Quốc Hoàng

24/05/2020 –26/05/2020

Phòng thí nghiệm

Tìm được khoảng nhiệt độ và số lần ép thích hợp để quá trình ép lấy được tối

ép bí đỏ bằng các công

cụ đo (chiết quang kế, )

Cao Chí Hưng, Võ Quốc Hoàng

27/05/2020 –28/05/2020

Phòng thí nghiệm

Tìm được thông số nồng độ chất hòa tan trong nước éo bí đỏ

6 Khảo sát quá

trình phối chế

Khảo sát quá trình phối chế giữa các thành phần: nước ép bí đỏ, nước, mật ong bằng cách thay đổi tỷ lệ nước, dịch ép bí đỏ, mật ong khác nhau

Cao Chí Hưng, Võ Quốc Hoàng

30/05/2020 –05/06/2020

Phòng thí nghiệm

Tìm được khoảng giá trị lý tưởng được chấp nhận cho sản phẩm

Trang 33

Chương 8 XÂY DỰNG CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ SP

7 Khảo sát chế

độ thanh trùng

Khảo sát nhiệt độ, thời gian thanh trùng cho sản phẩm thực nghiệm tại phòng thí nghiệm

Cao Chí Hưng,

Võ Quốc Hoàng

30/05/2020 –05/06/2020

Phòng thí nghiệm

Tìm được khoảng nhiệt độ và thời gian thanh trùng thích hợp cho sản phẩm

Cao Chí Hưng,

Võ Quốc Hoàng

30/05/2020 –05/06/2020

Phòng thí nghiệm

Thu được các kết quả đánh giá

chính xác về sản phẩm

Cao Chí Hưng,

Võ Quốc Hoàng

30/05/2020 –05/06/2020

Tại trường, khu thực hành

Tiến hành buổi đánh giá cảm quan, thu được kết quả đánh giá chính xác

Trang 34

Thank you

Ngày đăng: 14/12/2021, 15:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành ý tưởng - Đồ án phát triển sản phẩm đề tài nước ép bí đỏ mật ong
Hình th ành ý tưởng (Trang 2)
Chương 1. HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG - Đồ án phát triển sản phẩm đề tài nước ép bí đỏ mật ong
h ương 1. HÌNH THÀNH Ý TƯỞNG (Trang 4)
Sơ đồ quy trình công nghệ dự kiến. - Đồ án phát triển sản phẩm đề tài nước ép bí đỏ mật ong
Sơ đồ quy trình công nghệ dự kiến (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w