1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 3. PHƯƠNG SAI, ĐỘ LỆCH CHUẨN - Nhóm ĐHSPHN.Image.Marked

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 212,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ lệch chuẩn Độ lệch chuẩn được tính bởi công thức s  s2 Khi hai dãy số liệu thống kê có cùng đơn vị đo và có số trung bình cộng bằng nhau hoặc xấp xỉ nhau, nếu phương sai càng nhỏ th

Trang 1

CHƯƠNG 5 THỐNG KÊ BÀI 3 PHƯƠNG SAI, ĐỘ LỆCH CHUẨN Mục tiêu

 Kiến thức

+ Nắm được khái niệm phương sai, độ lệch chuẩn

+ Hiểu được ý nghĩa của phương sai, độ lệch chuẩn

+ Nắm được phương thức tính phương sai, độ lệch chuẩn

 Kĩ năng

+ Giải thành thạo các bài toán về phương sai, độ lệch chuẩn

+ Vận dụng kiến thức để giải các bài toán thống kê trong thực tế

Trang 2

I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Phương sai

Giá trị trung bình  1 1 2 2 

1

k k

n

Phương sai được tính theo các công thức sau:

s

N

Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất

2 n x x n x x n x k k x

s

N

f x x f x x fk xk x

trong đó n i,fi lần lượt là tần số, tần suất của giá trị x N i;

là các số liệu thống kê: N   n1 n2  nk

Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp

 2  2  2

2

1

k k

N

f c x f c x fk c k x

Trong đó c n i, ,fi i là các giá trị đại diện của lớp thứ i N ;

là số các số liệu thống kê: N   n1 n2   nk

Độ lệch chuẩn

Độ lệch chuẩn được tính bởi công thức ss2

Khi hai dãy số liệu thống kê có cùng đơn

vị đo và có số trung bình cộng bằng nhau hoặc xấp xỉ nhau, nếu phương sai càng nhỏ thì mức độ phân tán ( so với trung bình cộng ) của các số liệu càng bé.

Phương sai và độ lệch chuẩn đều dùng để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê (so với số trung bình cộng) Nhưng khi cần chú ý đến đơn vị đo thì ta dùng vì s có cùng đơn vị đo với dấu s hiệu được nghiên cứu.

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1 Tính phương sai, độ lệch chuẩn của một bảng số liệu

Phương pháp giải

Trang 3

Bước 1 Tính giá trị trung bình của mẫu số x

liệu

Bước 2 Tùy từng trường hợp ta áp dụng một

trong các công thức tính phương sai

+ Độ lệch chuẩn được tính bởi công thức:

2

ss

Ví dụ: Kết quả bài kiểm tra môn toán của 24 học

sinh được cho trong mẫu số liệu sau:

Tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu

Hướng dẫn giải + Ta có giá trị trung bình của mẫu số liệu là

6, 2 24

n

x

N

+ Phương sai của mẫu số liệu là

s

N

2 6, 2 4 6, 2 7 6, 2

24

3,8

+ Độ lệch chuẩn là ss2  3,8 1,95

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Kết quả thống kê điểm môn Toán của 30 học sinh được cho trong bảng sau:

Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Hướng dẫn giải

+) Ta có giá trị trung bình của mẫu số liệu là

1 2 n

x

N

30

Trang 4

+) Phương sai của bảng số liệu trên

  2 2  2

2 x x x x xn x

s

N

9 5,55 8,5 5,55 5,5 5,55 5,5 5,55

30

5, 2

+) Độ lệch chuẩn ss2  5, 2 2,3

Ví dụ 2 Sản lượng lúa (tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng

tần số sau:

a) Tính sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng

b) Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Hướng dẫn giải

a) Ta có sản lượng trung bình của mẫu số liệu là

1. 1 2. 2 k. k

x

N

20.5 21.8 22.11 23.10 24.6

40

884 22,1

40

b) Phương sai của mẫu số liệu

2 n x x n x x n x k k x

s

N

5 20 22,1 8 21 22,1 11 22 22.1 10 23 22,1 6 24 22,1

40

1,54

+) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu: ss2  1,54 1, 24

Trang 5

Ví dụ 3 Có 100 học sinh dự thi học sinh giỏi Toán ( thang điểm 20) Kết quả như sau:

a) Tính số trung bình

b) Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Hướng dẫn giải

a) Ta có số trung bình là 1. 1 2. 2 1523

15, 23 100

x

n

b) Phương sai là

2 n x x n x x n xk k x

s

N

1 9 15, 23 1 10 15, 23 2 19 15, 23

100

3,96

+) Độ lệch chuẩn là ss2  3,96 1,99

Bài tập tự luyện dạng 1

Câu 1: Chọn câu đúng trong bốn phương án sau đây Độ lệch chuẩn là:

A Bình phương của phương sai B Một nửa của phương sai.

C Căn bậc hai của phương sai D Hiệu của số trung bình và số trung vị.

Câu 2: Theo dõi thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh, giáo viên lập được bảng

sau:

a) Mốt của dấu hiệu là

b) Tần số 3 là của giá trị nào sau đây?

c) Số trung bình của mẫu số liệu trên gần với số nào nhất?

d) Phương sai của mẫu số liệu trên gần với số nào nhất?

Trang 6

Câu 3: Giá bán ( đơn vị: nghìn đồng ) của 60 mặt hàng ở một cửa hàng được thống kê trong bảng sau:

60

N

a) Số trung bình của bảng số liệu trên là

b) Độ lệch chuẩn của bảng số liệu trên gần với số nào nhất?

Câu 4: Một cửa hàng ăn ghi lại số tiền (nghìn đồng) mà mỗi khách hàng trả cho cửa hàng Các số liệu

được trình bày trong bảng sau:

200

N

a) Tính số trung bình

b) Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Câu 5: Tiền lương hàng tháng của 30 công nhân ở một xưởng may được cho trong bảng sau.

a) Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?

b) Tính số trung bình

c) Tìm phương sai, độ lệch chuẩn

Trang 7

Dạng 2 Dạng toán tổng hợp

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Điểm số 30 lần bắn của xạ thủ A (mỗi lần bắn một viên đạn) được cho trong bảng:

a) Hãy lập bảng phân bố tần số và bảng phân bố tần suất của số liệu thống kê trên

b) Tính giá trị trung bình, tìm số trung vị và mốt

c) Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Hướng dẫn giải

a) Ta có bảng phân bố tần số, tần suất của mẫu số liệu trên

Điểm Tần số  n Tần suất (%)

30

b) Số trung bình là x n1. 1 x n2. 2 x nk. k

x

N

+) Kích thước mẫu là 30 nên số trung vị là trung bình cộng của hai giá trị ở vị trí 15 và 16:

15 16 8 2

e

+ Giá trị có tần số lớn nhất là 8 Vậy mốt M0  8

1,5

s

N

+) Độ lệch chuẩn là ss2  1, 2

Trang 8

Ví dụ 2 Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau:

Thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của bạn A trong 35 ngày

a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, với các lớp:

19, 21 ; 21; 23 ; 23; 25 ; 25; 27 ; 27; 29        

b) Tính giá trị trung bình, tìm số trung vị và mốt

c) Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Hướng dẫn giải

a) Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp:

Các lớp (phút) Tần số  n Tần suất (%)

35

b) Giá trị trung bình của bảng là

1. 1 2. 2 20.5 22.9 28.4 832

23,8

x

N

+) Bảng trên có kích thước 35 nên số trung vị là Mex18  23

Trang 9

c) Phương sai là  2  2  2

5,9

s

N

+) Độ lệch chuẩn là ss2  5,9 2, 4

Ví dụ 3 Cho bảng số liệu thống kê thời gian (phút) hoàn thành một bài tập toán của một học sinh lớp 10.

a) Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp với các lớp như sau:

 19,5; 20,5 ; 20,5; 21,5 ; 21,5; 22,5 ; 22,5; 23,5 ; 23,5; 24,5 , 24,5; 25,5           

b) Tính giá trị trung bình, tìm số trung vị

c) Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Hướng dẫn giải

a) Bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp

Lớp (phút) Tần số  n Tần suất (%)

40

Trang 10

b) Giá trị trung bình là 1 1 2 2 894

22,35 40

k k

x

N

Vì kích thước mẫu là 40 nên số trung vị là 20 21 22,35

2

e

2,3

k k

s

N

Độ lệch chuẩn là ss2  2,3 1,5

Bài tập tự luyện dạng 2

Câu 1: Cho bảng phân bố tần số ghép lớp

Cân nặng của các học sinh lớp 10A và 10B của một trường THPT C

Tần số Lớp cân nặng

38

a) Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp ở bảng trên

b) Tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn ở bảng trên

c) Học sinh ở lớp 10A hay lớp 10B có cân nặng trung bình lớn hơn?

Câu 2: Để điều tra chiều cao của học sinh nữ lớp 10 trong một trường THPT người ta đo chiều cao của

30 học sinh nữ và thu được mẫu số liệu sau (cm)

a) Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp gồm 8 lớp sau:

.

150,152 ; 152,154 ; 158,160 ; 160,162 ; 162,164 ; 164,166          

Trang 11

Câu 3: Số cuộn phim mà 40 nhà nhiếp ảnh nghiệp dư sử dụng trong một tháng được thống kê trong bảng

sau

a) Với các lớp 0;3 , 4;7 , 8;11 , 12;15 , 16;17        , lập bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp

b) Tính giá trị trung bình, tìm số trung vị

c) Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Câu 4: Hai xạ thủ cùng tập bắn, mỗi người đã bắn 30 viên đạn vào bia Kết quả được ghi lại ở các bảng

sau:

Điểm số của xạ thủ A

Điểm số của xạ thủ B

a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất của các số liệu thống kê ở hai bảng trên

b) Tính số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn của các số liệu thống kê ở hai bảng trên

c) Xét xem trong lần tập bắn này, xạ thủ nào bắn chụm hơn?

Câu 5: Hai lớp 10C, 10D của một trường THPT đồng thời làm bài thi môn Văn theo cùng một đề thi Kết

quả thi được trình bày ở hai bảng phân bố sau đây:

Điểm thi Văn của lớp 10C

Điểm thi Văn của lớp 10D

a) Tính các số trung bình cộng, trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn của hai bảng trên

b) Xét xem kết quả làm bài thi của môn Văn ở lớp nào là đồng đều hơn?

THAM KHẢO ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 6

Trang 12

ĐÁP ÁN BÀI 3 PHƯƠNG SAI ĐỘ LỆCH CHUẨN Dạng 1 Tính phương sai, độ lệch chuẩn của một bảng số liệu

HƯỚNG DẪN GIẢI TỰ LUẬN

Câu 4.

Lập bảng giá trị đại diện của từng lớp

200

N

a) Số trung bình của mẫu số liệu: n1.c1 n2.c2 n k.ck

x

N

25.50 70.150 60.250 30.350 15.450

200

220

b) Phương sai là

s

N

25 50 220 70 150 220 15 450 220

200

20000

Suy ra độ lệch chuẩn là ss2  20000 141, 4

Câu 5

a) Mốt của mẫu số liệu trên là: 700;900

b) Số trung bình là 300.3 500.5 1000.5 733

30

Trang 13

Ta tính được phương sai là s2 46222.

Suy ra độ lệch chuẩn là s214

Dạng 2 Dạng toán tổng hợp

Câu 1.

a) Bảng phân bố tần suất ghép lớp

Lớp cân nặng (kg)

38

b) Số trung bình cộng:

1.c1 2.c2 3.c3 n c4 4 n c5 5 6.c6

x

N

1.33 2.39 5.45 15.51 9.57 6.63

52, 4 38

1.c1 2.c2 3.c3 n c4 4 n c5 5 6.c6

y

N

2.33 7.39 12.45 13.51 7.57 5.63

49 46

+) Phương sai:

Áp dụng công thức tính phương sai:

s

n

Ta tính được phương sai của cân nặng học sinh lớp 10A và lớp 10B lần lượt là

2 50, 41

x

ss2y 62, 41

Suy ra độ lệch chuẩn: ss2x  50, 41 7,1 ;ss2y  62, 41 7,9

c) Ta thấy xy, nên học sinh ở lớp 10A có cân nặng trung bình lớn hơn lớp 10B

Câu 2 a) Bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp

Trang 14

Lớp (chiều cao học sinh) Tần số ( )n Tần suất (%)

30

a) Bảng các giá trị đại diện tương ứng

Lớp (chiều cao học sinh)

Tần số ( )n Tần suất

(100%)

Giá trị đại diện

30

Trang 15

Khi đó số trung bình là 151.5 153.4 165.4 4744 158.

Do N 30 nên số trung vị là 15 16 158 159

158,5

e

b) Phương sai là

23, 4

Suy ra độ lệch chuẩn s4,84

Câu 3.

a) Bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp

Lớp (số cuộn phim) Tần số ( )n Tần suất (%) Giá trị đại diện

40

b) Số trung bình là 1,5.11 5,5.14 16,5.2 6,65

40

c) Áp dụng công thức tính phương sai:  2  2  2 , ta tính được

s

N

 phương sai là s2 26

Suy ra độ lệch chuẩn là s5

Câu 4.

a) Bảng phân bố tần số, tần suất:

Xạ thủ A Xạ thủ B

6

7

8

9

10

4 3 8 9 6

13,3 10,0 26,7 30,0 20,0

5 6 7 8 9 10

1 2 4 7 9 7

3,3 6,7 13,4 23,3 30,0 23,3

Trang 16

+) Số trung bình cộng:

1 1 2 2 3 3 n 4 4 n 5 5 4.6 3.7 8.8 9.9 6.10

8,33

30

A

x

n

1 1 2 2 3 3 n 4 4 n 5 5 6 6 1.5 2.6 4.7 7.8 9.9 7.10

8, 4

30

B

x

n

+) Số trung vị:   8 9 8,5;   9

2

+) Mốt: M A0 9;M B0 9

+)Phương sai:

2

x

s A

n

4 6 8,3 3 7 8,3 8 8 8,3 9 9 8,3 6 10 8,3

1,61 30

2

x

s B

n

1 5 8, 4 2 6 8, 4 4 7 8, 4 7 8 8, 4 9 9 8, 4 7 10 8, 4

1,77 30

+) Độ lệch chuẩn: s A x 1, 27;s B x 1,33

c) Do x Ax s A B; x2 s B2x  nên trong lần bắn này, xạ thủ A bắn chụm hơn xạ thủ B

Câu 5.

a) Số trung bình cộng:

1 1 2 2 3 3 n 4 4 n 5 5 6 6 5.5 7.6 12.7 14.8 3.9 4.10

7,3

Trang 17

1 1 2 2 3 3 n 4 4 9.6 18.7 12.8 6.9

7,3

45

y

n

+) Số trung vị:M e(10 ) 7;CM e(10 ) 7D

+) Mốt: M010C8;M010D7

+) Phương sai:

2

x

s

n

5 5 7,3 7 6 7,3 12 7 7,3 14 8 7,3 3 9 7,3 4 10 7,3

1,87 45

2

y

s

n

9 6 7,3 18 7 7,3 12 8 7,3 6 9 7,3

0,89 45

+) Độ lệch chuẩn: s x  1,87 1,37; s y  0,89 0,94

b) Vì x y 7,3;s x2 s2y nên điểm số của các bài thi ở lớp 10D là đồng đều hơn

Ngày đăng: 11/12/2021, 20:25

w