Hãy biểu diễn các điểm số và điểm số trung bình của mỗi tổ HS lên trục số b.. Các điểm số của tổ 1 có mức độ phân tán so với điểm số trung bình là lớn hơn.. Hãy tính trung bình cộng củ
Trang 1Sinh viên: Tr ơng Thị Thùy Trang
Khoa: Toán
Lớp: 4B
đại số 10
Ch ơng V: Thống kê
3 Các số đặc tr ng của mẫu số liệu
( Tiết 2 )
Đ
Trang 2KiÓm tra bµi cò
KÕt qu¶ cña hai tæ HS trong mét lÇn kiÓm tra to¸n nh sau:
§iÓm cña 6 tæ viªn tæ 1 lµ: 2; 3; 4; 8; 9; 10
§iÓm cña 6 tæ viªn tæ 2 lµ: 4,5; 5; 5,5; 6,5; 7; 7,5
a TÝnh ®iÓm trung b×nh cña tõng tæ
b So s¸nh kÕt qu¶ kiÓm tra cña hai tæ
1 = 2 =
KÕt qu¶ kiÓm tra ë 2 tæ HS lµ b»ng nhau v× ®iÓm
Trang 3Các số đặc tr ng của mẫu số liệu
1 Số trung bình
2 Số trung vị
3 Mốt
4 Ph ơng sai và độ lệch chuẩn.
1
i
1
x N
(giá trị có tần số lớn nhất)
(số liệu đứng chính giữa)
Trang 44 Ph ơng sai và độ lệch chuẩn
Điểm kiểm tra của 6 tổ viên tổ 1 là: 2; 3; 4; 8; 9; 10
a Hãy biểu diễn các điểm số và điểm số trung bình
của mỗi tổ HS lên trục số
b Dựa vào các hình biểu diễn đó,
4,5
5
5,5 6 6,5 7 7,5
5
Biểu diễn các điểm số của tổ 1
Ví dụ :
Điểm kiểm tra của 6 tổ viên tổ 2 là: 4,5; 5; 5,5; 6,5; 7; 7,5
Biểu diễn các điểm số của tổ 2
hãy so sách mức độ phân tán điểm số so với điểm trung bình ở 2 tổ HS.
Các điểm số của tổ 1 có mức độ phân tán so với
điểm số trung bình là lớn hơn.
c Hãy tính trung bình cộng của các bình ph ơng độ lệch của các điểm số so với điểm trung bình ở mỗi tổ.
Gọi trung bình cộng của các bình ph ơng độ lệch của các điểm số so với điểm trung bình ở tổ 1 và tổ 2 t ơng ứng là s 1 2 và s 2 2
2 1
1
s = 2 - 6 + + 10 - 6
6
2 1
s = 4, 5 - 6 + + 7, 5 - 6 = 7
58 29
= =
6 3
Trang 5Nhận xét: Độ phân tán càng lớn thì trung bình cộng của bình ph ơng độ lệch càng cao.
Trung bình cộng của các bình ph ơng
độ lệch kể trên đ ợc gọi là ph ơng sai của các điểm số (của các số liệu thống kê).
Các số đặc tr ng của mẫu số liệu
Trang 64 Ph ơng sai và độ lệch chuẩn
Giả sử ta có mẫu số liệu kích th ớc N là:{x 1 , …,x ,x N }
N
i i=1
1
N
N
2 i
i=1
1
s = (x - x)
N
Căn bậc hai của ph ơng sai đ ợc gọi là độ lệch chuẩn, ký hiệu là s.
Định nghĩa :
Ph ơng sai của mẫu số liệu này, ký hiệu là s 2 , đ ợc tính bởi công thức sau
trong đó, là số trung bình của mẫu số liệu.x
Trang 7ý nghĩa:
Ph ơng sai và độ lệch chuẩn dùng để đánh giá mức
độ phân tán của các số liệu trong mẫu xung quanh số trung bình
4 Ph ơng sai và độ lệch chuẩn
Ph ơng sai và độ lệch chuẩn càng lớn độ phân tán càng
lớn
Ví dụ 1:
Điểm kiểm tra của 6 tổ viên tổ 1 là: 2; 3; 4; 8; 9; 10 Điểm kiểm tra của 6 tổ viên tổ 2 là: 4,5; 5; 5,5; 6,5; 7; 7,5
Ph ơng sai và độ lệch chuẩn điểm của tổ 1 là:
29 3
2 1
s
2
7 6
2
s
29 3
1
s
2
7 6
s
Ph ơng sai và độ lệch chuẩn điểm của tổ 2 là:
Trang 8N
i i=1
1
s = (x - x)
N
Ta biến đổi công thức
2
s = x - x
Chú ý:
thành :
Nếu số liệu đ ợc cho d ới dạng bảng phân bố tần số hoặc tần số ghép lớp thì
2
s = n x - n x
với x i là giá trị hoặc giá trị đại diện.
Trang 9VÝ dô 2:
mét gièng lóa trªn 160 thöa ruéng cã cïng diÖn tÝch 1ha, ta cã b¶ng tÇn sè sau:
TÇn sè(n) 20 20 35 25 20 40 N=160
thöa ruéng.
N
i i i=1
N
2
i=1
n x
227620
2
N N
2 2
i i 2 i i i=1 i=1
2
227620 6010
- 11, 7
160 160
11,7 3,4
s
Tr íc hÕt ta tÝnh c¸c tæng vµ
6
2
i i i=1
n x =
6
i i i=1
x n =
Ta cã
Trang 10Sử dụng máy tính CASIO fx-500MS
casio
Tần số(n) 20 20 35 25 20 40 N=160
a Tính năng suất trung bình của 160 thửa ruộng
b Tính ph ơng sai và độ lệch chuẩn.
Shift S-VAR 1 =
Shift S-VAR 2 =
x2
DT
37,6 3,4 11,7
=
Trang 11Sử dụng máy tính CASIO fx-500MS
Shift
x1
1 Vào chế độ thống kê
2 Giả sử mẫu số liệu là x 1 , x 2 , …,x ,x m , nhập số liệu
DT
x1
Giả sử mẫu số liệu là x 1 , x 2 , …,x ,x m , trong đó x i có tần số n i , nhập số liệu
3 Tính
DT
DT
Shift Shift
;
;
x ấn Shift S-VAR 1 =
Tính s ấn
Tính s 2 ấn
Shift S-VAR 2 =
Casio
Trang 12Lớp Tần số
10A (n 1 ) 10B (n Tần số 2 )
Ví dụ 3
b Tính ph ơng sai và độ lệch chuẩn chiều cao của hai lớp.
Chiều cao của HS lớp 10A và 10B đ ợc cho bởi bảng số liệu :
Giá trị đại diện (x i )
161 164 167 170 173
c So sánh chiều cao của hai lớp.
a Tính trung bình chiều cao của hai lớp.
Trang 13Ví dụ 3
2
1
casio
1
s 5,1 s2 3,5
1 167,75 x
2 167,73 x
Tần số 10A (n 1 )
Tần số 10B (n 2 )
Giá trị đại diện (x i )
161 164 167 170 173
a
b
c x x1 2 và s1 s2
nh ng mức độ phân tán chiều cao (so với chiều cao trung bình) của lớp 10A lớn hơn
nên chiều cao trung bình
của hai lớp gần bằng
nhau
2
i i 2 i i
1 1
s = n x - n x
N N
1
x
N i
i i
1
n x N
2
s = s
Trang 144 Ph ơng sai và độ lệch chuẩn
* Ph ơng sai và độ lệch chuẩn dùng để đánh giá mức
độ phân tán của các số liệu trong mẫu xung quanh số trung bình.
N
i i=1
1
s = (x - x)
N
2 i
i=1
1
N
2
2
* Cách sử dụng máy tính casio fx-500MS để tính
Trang 15Sinh viên: Tr ơng Thị Thùy Trang
Khoa: Toán
Lớp: 4B
đại số 10
Ch ơng V: Thống kê
3 Các số đặc tr ng của mẫu số liệu
( Tiết 2 )
Đ