1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De KSCL Toan 9 thang 10

6 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 428,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 3 điểm Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Căn bậc hai số học của 4 là: A.. Câu 6: Kết quả của phép tính A..[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN THỦY NGUYÊN

TRƯỜNG THCS TAM HƯNG

ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 10 NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Căn bậc hai số học của 4 là:

Câu 2: Với giá trị nào của x thì

1

3 x xác định?

Câu 3: Kết quả tính ( 5) 2 bằng:

Câu 4: Giá trị của biểu thức M  3 2 2  3 2 2 là:

Câu 5: Căn bậc ba của - 27 là:

Câu 6: Kết quả của phép tính M  1  22

là:

A   1 2 B   1 2 C 1  2 D 1  2

Câu 7 : Giá trị biểu thức 1 5

5 5

 bằng:

A  5 B 5 C 4 5 D 5

Câu 8: Giá trị biểu thức 2 3

1 3

2

1

A -2 3 B 0 C 4 D 2

1

Câu 9: Biểu thức

1 2

x x

 xác định khi:

A.

1 2

x

x

 

1 2

x x



 C x ≥ 0 D -2 < x < 1

Trang 2

Câu 10: với x > 0 và x ≠ 1 thì giá trị biểu thức A =  1

x

x x

là:

A x B - x C x D x-1

Câu 11: Trên hình 1, x bằng:

A x = 1 B x = 2

C x = 3 D x = 4

Câu 12: Trên hình 2, kết quả nào sau đây là đúng.

A x = 9,6 và y = 5,4 B x = 1,2 và y = 13,8

C x = 10 và y = 5 D x = 5,4 và y = 9,6

Câu 13: Trong hình 3, ta có: sin  = ?

A

4

3 5

C

3

4

5

Câu 14: Giá trị của biểu thức: sin 36o – cos 54o bằng:

A 0 B 1 C 2sin 36o D 2cos 54o

Câu 15: Trong một tam giác vuông Biết  

2 cos

3 Tính tan   ?

A

5

5

5

1

2

B TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 16 (2,0 điểm): Rút gọn các biểu thức sau

a) 2 52  5

b)  3 12 3 27 3 : 3   c)  14  2 4  7

.

Câu 17 ( 1,0 điểm): Chứng minh rằng:

a)  x 22 8 x  x 22

b) 19 136  19 136 2 2

Câu 17 (1,5 điểm): Giải phương trình

4x 20 2  x  5 9x 45 6 

Câu 18 (3,0 điểm):

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết BH = 9cm, HC = 16cm Gọi M, N là chân các đường vuông góc kr từ H xuống AB, AC P là trung điểm của BC

a) Tính AB, AC, AH

b) Chứng minh BAH PAC

c) Gọi I, K lần lượt là trung điểm của BH, HC Tứ giác MNKI là hình gì?

4

4

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Trang 3

Tính diện tích tứ giác MNKI.

Câu 19 (0,5 điểm):

2 2

2

2008 2008

2009 2009 có giá trị là một số tự nhiên Hết

Trang 4

-ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm) Mỗi câu đúng 0.2 điểm

B TỰ LUẬN (7 điểm)

16

a) 3 3 12 2 27 =

3 3 4.3 2 9.3

3 3 2 3 6 3 7 3

0.25 0,25

b)

2

 2 2 2 1  2 1

0,25 0,25

c)  14  2 4  7

= 2 7 1 4    7  7 1 8 2 7     7 1    7 1   2  7 1    7 1     7 1 6 

0,25 0,25

 12

x x

 12

.

1 1

x

x x

0,25

0,25

=> x + 1 = 25  x = 24 (t/m ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {24}

0.25 0,25

2

xx   x   x 

+/ Nếu x 3 0  x3 thì ta có:

x  3 5  x – 3 = 5  x = 8 ( t/m ĐKx 3)

2

xx   x   x 

+/ Nếu x 3 0  x3 thì ta có:

x  3 5  - x + 3 = 5  - x = 2  x = - 2 ( t/m ĐKx 3)

0,5

Trang 5

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-2 ; 8}

Trang 6

a) Tính BC = 5cm ( Dùng định lí PiTaGo)

Tính BH= 1,8 cm; CH = 3,2cm ( Hệ thức lượng trong tam giác vuông)

0,25 0,5 b) Chứng minh : AD.AB = AE.AC ( =AH2) 0,5 c) Ta có : AD.AB = AE.AC ( theo câu b) =>

AD AE

ACAB

Xét ADE và ACBcó :

AD AE

ACAB (cmt); A là góc chung

=> ADEACB (c.g.c)

0.5

d) Chứng minh tứ giác DEPQ là hình thang vuông

3 ( )

DEPQ

DQ EP DE

0.5 0.25

Câu

19

2 2

2 2

2

2

Vậy A có giá trị là một số tự nhiên

0.5

Người ra đề

(ký, ghi rõ họ tên)

Người thẩm định

(ký, ghi rõ họ tên)

BGH nhà trường

(ký tên, đóng dấu)

Ngày đăng: 10/12/2021, 17:06

w