1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an day tu chon

23 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 120,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS thực hiện Hoạt động 2:Các phép tính về phân số - Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân.. - Phát biểu quy tắc cộng hai phân số trong trờng hợp: cùng mẫu, không c[r]

Trang 1

- Rèn luyện kĩ năng rút gọn phân số,so sánh phân số,tính giá trị của biểu thức,tìm x

- Rèn luyện khả năng so sánh,phân tích, tổng hợp cho HS

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện tập.

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động não, đặt câu hỏi

Hoạt động 1: Ôn tập khái

niệm phân số,tính chất cơ

Trang 2

số có mẫu âm nào cũng

viết được dưới dạng một

phân số có mẫu số dương?

d=¿

Trang 3

a) − 43 − 4 −1

b) 1517 2527

GV Để so sánh hai phân số ta làm

nh thế nào?

GV: Yêu cầu hs làm bài tập rồi

gọi 2 em lên chữa

GV: Nếu 2 phân số có cùng mẫu

âm phải biến đổi để có cùng mẫu

- Phát biểu quy tắc trừ phân số,

nhân phân số, chia phân số

Trang 4

Bài tập 5: Tính giá trị của biểu

- Ôn tập các câu hỏi

- Ôn tập các dạng bài tập, trọng tâm là các dạng bài tập ôn trong tiết vừa qua

Trang 5

Ngày soạn: 16/8/2017 Ngày giảng: 24/8/2017

Tiết 2 : ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ(tiếp) I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Tiếp tục củng cố các kiến thức trọng tâm của phân số,hệ thống ba bài toán cơbản về phân số

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức,giải toán đố

- Rèn luyện khả năng so sánh,phân tích, tổng hợp cho HS

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện tập.

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động não, đặt câu hỏi.

Phép nhân phân số có những tính chất gì?

Chữa bài tập số 152 ( 27 – SBT)

Trang 6

HS1trả lời cõu hỏi và ghi cụng thức tổng quỏt

gợi mở, hoạt động cỏ nhõn

- Kĩ thuật: Động nóo, đặt cõu hỏi

GV:YC HS làm bài 164(sbt-65)

GV: yờu cầu hs túm tắt đề bài

Để tớnh số tiền Oanh trả trớc hết ta phải tỡm gỡ?

GV: lưu ý đõy là bài toỏn tỡm 1 số biết giỏ trị

phần trăm của nú

Gv: Nờu cỏch tỡm

Gv đưa bảng “Ba bài toỏn cơ bản về phõn số”

HS quan sỏt và ghi nhớ

Bài tập 2 ( Đa đề bài lờn màn hỡnh)

Một hỡnh chữ nhật cú chiều dài bằng 125% chiều

rộng, chu vi là 45m Tớnh diện tớch của hỡnh chữ

Giá bìa của cuốn sách là: 1200:10% = 12000 (đ)

Số tiền oanh đã mua cuốn sách là :

12000 – 1200 = 10800đ

( hoặc : 12000.90% = 10800 ( đ )

Bài tập 165(sbt-65)

Tóm tắt : hình chữ nhật Chỉều dài = 125

100 chiều rộng Chu vi 45m

Tính S ? Bài giải Nửa chu vi hình chữ nhật là : 45m : 2 =22,5 m

Phân số chỉ nửa chu vi hình chữ nhật là :5

4=¿ 22,5.

4

9 = 10 (m)Chiều dài hình chữ nhật là :

Trang 7

HS làm bài tập , 1 HSlờn bảng giải :

Bài tập ( Đa đề bài lờn màn hỡnh)

Khoảng cỏch giữa 2 thành phố là 105 km Trờn

Bài 166 ( 65 – SGK)

Bài giải Học kì I , số HS = 2

7 số HS còn lại =

2

9 số

HS cả lớp Học kì II , số HS giỏi = 2

3 số HS còn lại =

2 5

số HS cả lớp Phân số chỉ số HS đã tăng là :2

11200

2000000.100 %=0 , 56 %Nếu chuyển 10 triệu đồng thì lãi hàng tháng là

10 000 000 0 ,56

100 =¿ 56 000 ( Đ)Sau 6 tháng , số tiền lãi là :

56 000 3 =168000 (đ )

tóm tắt đề :

105 km = 10500000 cm Khoảng cách bản đồ : 10,5 cm

a, Tìm TLX ?

b, Nếu AB trên bản đồ = 7,2 cm thì AB thực tế = ? Kết quả : a) TLX = 1

1000000

b, AB thực tế =72 km

Trang 8

- Tìm hiểu thêm các dạng toán khác như: Dạng tổng – hiệu, tổng - tỷ, toán chuyển động,

- Ôn tập các câu hỏi

- Ôn tập các dạng bài tập, trọng tâm là các dạng bài tập ôn trong 2 tiết vừa qua

TUẦN 2:

Ngày soạn: 21/08/2017 Ngày dạy: 29/08/2017

Tiết 3: SỐ HỮU TỈ, SO SÁNH SỐ HỮU TỈ

I, MỤC TIÊU:

1.Kiến thức

- HS nắm chắc ĐN số hữu tỉ, cách so sánh hai số hữu tỉ

- Nắm chăc thế nào là số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện tập.

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động não, đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Hoạt động khởi động

*Ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ :

Số hữu tỉ là gì? Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ? Cách so sánh hai số hữu tỉ?

gợi mở, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi

Trang 9

- GV gọi hai HS đứng tại chỗ trả lời 2câu

hỏi:

+ HS1: Số hữu tỉ là gì? Kí hiệu tập hợp

số hữu tỉ?

+ HS2: Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ?

- 2 HS trả lời câu hỏi của GV

1 Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số với a, bÎ Z, b≠0

- Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là Q

2 Với hai số hữu tỉ x,y ta luôn có: hoặc x

= y, hoặc x < y, hoặc x > y

- Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cáchviết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai số đó

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương; Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu

tỉ âm; Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

Hoạt động 2: II) Bài tập

- Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp

gợi mở, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi

- GV gọi HS trả lời miệng, mỗi em 1

BT2-T5 (ÔT Đại số) Trong các câu sau

đây, câu nào đúng, câu nào sai?

a) Số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ âm.b) Số hữu tỉ dương lớn hơn số tự nhiên.c) Số 0 là số hữu tỉ âm

d) Số nguyên dương là số hữu tỉ

a) x = = ; y = =

Vì -26 < -15 và 65 > 0 do đó x < y

b) y = = =

Vì -196 < -195 và 225 > 0 do đó x < y.c) x = - 0,375 = = suy ra x = y

d) x = = = - 8,5, suy ra x > y

Trang 10

- HS dưới lớp nhận xét bài làm trên

tỏ rằng nếu chọn z = thì ta có x < z < y.Giải:

Theo đề bài x = , y = (a, b, m Î Z, m > 0) Vì x < y nên a < b

Ta có x = , y = , z =

Vì a < b nên a + a < a + b hay 2a < a + b,

do đó

x < z (1)Lại do a < b nên a + b < b + b hay a + b < 2b, do đó z < y (2)

Từ (1) và (2) suy ra x < z < y

Kết luận trên cho thấy: trên trục số giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất kì bao giờ cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa và do

đó có vô sô điểm hữu tỉ

4 Hoạt động vận dụng :

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

? Số hữu tỉ là gì? Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ?

? Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ?

- HS lần lượt trả lời các câu hỏi củng cố của GV

Ngày soạn: 23/08/2017 Ngày dạy: 31/08/2017

Trang 11

1 Gv: Bảng phụ ghi đề bài, phấn màu

2 HS: - Học bài: ôn lại cách so sánh hai số hữu tỉ.

- BVN: BT5-T5 (Ôn tập Đại số)

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện tập.

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động não, đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Hoạt động khởi động

*Ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ :

GV gọi 1 HS lên bảng chữa BT5-T5 (Ôn tập Đại số)

Cho số hữu tỉ (với a, b Î Z, b ≠ 0) Hãy so sánh số hữu tỉ với số 0

Giải:

- Nếu a, b cùng dấu thì là số dương nên >0

- Nếu a, b trái dấu thì là số âm nên <0

a

x ; (m0), Viết dạng TQ cộng trừ 2 số hữu tỉ

a x

m

b a m

b m

a y

x    

Trang 12

Hoạt động thầy – trò Nội dung cần đạt

a b

a b

a b

- GV yêu cầu HS thảo luận làm BT9

khoảng 2 phút, sau đó gọi đại diện 2 nhóm

lên bảng, mỗi nhóm trình bày một câu

- HS thảo luận nhóm, 2 nhóm trình bày

bài

- GV gọi 2HS đứng tại chỗ trả lời miệng,

m

b a m

b m

a y

5 7

3

=

187 70

7 7

2 5

BT7 (b,c) - T8 (ÔT Đại số) Tính:

Giải:

b) + = + = + = = -1

c) - = = =

BT9 (b,d)- T8 (ÔT Đại số) Tính:

b) + + d) -

Giải:

b) - - = = = -1 d) - = - = + = = = 2

BT12 (a,c)- T11 (ÔT Đại số): Tính

Giải:

a) - = - = - = -1 c) : =

= = = 1

Trang 13

Hoạt động thầy – trò Nội dung cần đạt

- Ôn KT về gt tuyệt đối của số hữu tỉ

- BTVN: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

3 19

8 14

11 ,

31

5 19

7 11

5 ,

7

6 11

2 7

6 ,

c b a

Trang 14

2 HS: Bảng nhóm, vở nháp.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện tập.

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động não, đặt câu hỏi

a

x ; x.y =

x:y =

6 3

1 5

4 3

trong phép tính, sau đó gọi 2HS lên bảng

làm bài, mỗi em làm 2 câu

; , , , (

.

  a b c dÎZ b d

d b

c a d

c b

a y x

) 0 , ,

; , , , (

:

:   a b c dÎZ c b d

c b

d a d

c b

a y x

Trang 15

- 2HS lên bảng làm bài: HS1 làm câu a +

c; HS2 làm câu b + d

- HS cả lớp làm bài vào vở

Bài số 3:Tìm x biết:

0 )

3

,

10

3 5

x x x x

35 9 35 9 5

3 7 6

d)

0 2 3

x x

6 6 1 6

16 : 6 1 6

17 :

6 1

6

5 2 :

6 1

Trang 16

2/ Dạng toán tổng hợp

Tính nhanh:

1 3

2 4

3 5

4 6

5 7

6 6

5 5

4 4

3 3

1

2001 2002

1 2002

a)Nhóm các số hạng là hai số đối nhau

HS nghe giảng và làm bài tập

HS thực hiện câu b

Gv nhận xét, củng cố

2005003

2004001 2002

1 1 2003

1 2002 1

2002 2001

1

3 2

1 2 1

1 2002 2003 1

) ( 1

1 1 ) 1 ( 1

- Ôn tập về hai góc đối đỉnh.

- Tiết sau mang êke, thước đo góc, thước thẳng

TUẦN 3:

Ngày soạn: 30/9/2017 Ngày dạy: 7/9/2017

Tiết 6: ÔN TẬP VỀ HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

1.Kiến thức

- Ôn tập các kiến thức về ĐN-TC hai góc đối đỉnh

- Nhận biết được hai góc đối đỉnh

1 Gv: - Bảng phụ, êke, thước đo góc, thước thẳng.

2 HS: êke, thước đo góc, thước thẳng

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện tập.

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động não, đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP

Trang 17

gợi mở, hoạt động cá nhân.

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi

GV đưa ra các câu hỏi dẫn dắt HS

nhắc lại các kiến thức đã học về hai

góc đối đỉnh

HĐ2 : Bài tập :

- Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp

gợi mở, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi

b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh (S)

c) Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau (S)

d) Hai góc không bằng nhau thì không đối đỉnh (Đ)

Giải: y

35 x’

x A

Trang 18

- GV yờu cầu 1HS lờn bảng làm cõu c,

GV đa bảng phụ bài tập 2

HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, thảo

ị gúc x’Oy = 1800 - gúc xOy

gúc x’Oy = 1800-500 = 1300.Lại có: gúc x’Oy = gúc xOy’ = 1300

(Đối đỉnh)

3 Hoạt động vận dụng :

- GV yờu cầu HS trả lời miệng cỏc cõu hỏi:

? Thế nào là hai gúc đối đỉnh?

? Hai gúc đối đỉnh cú tớnh chất gỡ?

- HS lần lượt trả lời cỏc cõu hỏi của GV

4 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng :

* Tỡm tũi, mở rộng :

BT : Mỗi cõu sau đỳng hay sai ?

a Cú những cặp gúc bằng nhau nhưng khụng phải là hai gúc đối đỉnh

b Hai gúc bằng nhau và cú chung đỉnh là hai gúc đối đỉnh

c Hai gúc bằng nhau và tạo thành 4 gúc, đụi một đối đỉnh

d Hai gúc đụi đỉnh thỡ hai gúc đú phải là hai gúc nhọn

e Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau

f Hai gúc bằng nhau thỡ đối đỉnh

* Dặn dũ :

Trang 19

- Học bài: ôn lại định nghĩa hai góc đối đỉnh

- VN: BT3; 6- T4; BT8; 9; 11- T7 (Ôn tập hình học)

TUẦN 4:

Ngày soạn: 03/08/2017 Ngày dạy: 11/09/2017

I.MỤC TIÊU:

1 KT : + Ôn tập được khái niệm hai góc đối đỉnh , tính chất hai góc đối đỉnh

+ Nhận biêt nhanh các góc đối đỉnh

2 KN: Thành thạo kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện tập.

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động não, đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Hoạt động khởi động

*Ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ :

HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh?

Vẽ xOy Vẽ  'x Oy' là góc đối đỉnh của xOy Trong hình vừa vẽ còn cặp góc đối đỉnhnào khác nữa không? Đọc tên

Trang 20

x O

xOy và  'x Oy' là hai góc đối đỉnh

 '

xOyx Oy ' là hai góc đối đỉnh

HS2: Nêu tính chất hai góc đối đỉnh

- Vẽ hai góc đối đỉnh, đặt tên

- Bằng suy luận hãy chứng tỏ hai góc đó bằng nhau( làm miệng)

4 3

2 1 O

Bài tập 1: Khoanh tròn vào chữ cái

đứng trước câu trả lời đúng nhất:

A tOyt Oy' ' là hai góc đối đỉnh

B tOytOy ' là hai góc kề bù

C Ot và Ot’ là hai tia đối nhau

D Cả ba câu trên đều đúng

- HS đổi bài cho nhau để kiểm tra

Bài tập1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước

câu trả lời đúng nhất:

Đáp án:

a/ Cb/ Bc/ D

Trang 21

1 HS đại diện nêu đáp án.

2.Bài tập 2:

a/ Vẽ xAy  500

b/ Vẽ x Ay ' ' đối đỉnh với góc xAy

c/ Vẽ tia phân giác At của góc góc xAy

d/ Vẽ tia At’ là tia đối của tia At Tia At;

có là tia phân giác của góc x’Ay’ không?

Tại sao?

e/ Viết tên các cặp góc đối đỉnh?

GV gọi 1 HS lên bảng vẽ hình theo câu

a, b, c Gọi tiếp 1 HS khác lên bảng làm

câu d và HS 3 lên bảng làm câu e

y' t'

Bài 2: Trên đường thẳng AA’ lấy điểm

O Vẽ trên cùng nửa mặt phẳng bờ AA’

tia OB và tia OD sao cho

GV: Để tính được góc BOD trước hết ta

cần tính góc AOD (gọi 1 HS đứng tại

a/ AOB và  'A OD không phải là hai góc đốiđỉnh vì OB và OD không phải là hai tia đốinhau

b/ Ta có: AOD DOA ' 180  0 (vì hai góc kề bù)

DOA  ' 450 nên AOD 450  1800

Trang 22

Bài 3: Cho 5 đường thẳng cùng đi qua 1

điểm O.Có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh

khác góc bẹt?

GV: ? có 5 đường thẳng cùng đi qua

điểm O thì có bao nhiêu tia chung gốc?

GV: Mỗi tia tạo với 9 tia còn lại thành 9

góc Vậy 10 tia nên tạo được bao nhiêu

góc?

Nhưng mỗi góc được tính hai lần, do đó

tất cả chỉ có bao nhiêu góc? Có bao

nhiêu góc khác góc bẹt?

Mỗi góc trong 40 góc này đều có 1 góc

đối đỉnh với nó ,do đó có bao nhiêu cặp

Quí thày cô liên hệ số 0936.792669

để có trọn bộ cả năm bộ giáo án trên nhé

Ngoài ra em nhận làm:

Giáo án hay -

Bài dạy tốt.

Trang 23

- Nhận cung cấp giáo án tất cả các bộ môn theo hình thức soạn mới 5 hoạt động.

- Nhận gia công giáo án, bài soan power point theo yêu cầu

- Cung cấp chuyên đề, sáng kiến kinh nghiệm theo yêu cầu

- Cung cấp và hoàn thiện các loại hồ sơ, kế hoạch chuyên môn, tổ, nhà trường

* Cam kết đảm bảo uy tín, chất lượng

Thày cô có nhu cầu xin liên hệ: 0936.792669

Trân trọng cảm ơn quí thày cô đã quan tâm!

Ngày đăng: 10/12/2021, 12:09

w